1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi tuyển sinh đại học năm 2012 môn Toán; Khối: D

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 238,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi khối D năm nay khá cơ bản, cần sự thận trọng trong tính toán với: + Câu 1b: là dạng quen thuộc, sử dụng định lý Viet và học sinh chỉ cần cẩn thận thì có thể dễ dàng tìm ra được gi[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

 CHÍNH 

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2012

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

3

2 3

a)

b) Tìm m !" hàm &' (1) có hai ! "# 0/0 >9 x1 và x2 sao cho x1.x2 + 2(x1 + x2) = 1

Câu 2: (1,0 ! "#$ ? 2 @A trình sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x

xy x

  

/ 4

0

I x(1 sin 2x)dx

  

Câu 5: (1,0

vuông cân, A’C = a Tính

Q (BCD’) theo a

Câu 6 (1,0

T 0: 4 " J0 A = x3 + y3 + 3(xy – 1)(x + y – 2)

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh   làm  trong hai !" riêng $!" A  %

!" B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a: (1,0

Q AC và AD [ @\ có @A trình là x + 3y = 0 và x – y + 4 = 0; !@Z Q BD ! qua ! "# M ( 1; 1) Tìm V !I các !_ 0: hình 0X Y ABCD

3

Câu 8.a:(1,0

2x+y–2z+10=0 và ! "# I (2; 1; 3) b 5 @A trình #P 0[ tâm I 0c (P) theo #I !@Z tròn

có bán kính 4e 4

Câu 9.a: (1,0 ! "#$ Cho &' J0 z R mãn (2 + i)z + 2(1 2 ) 7 8 Tìm #N! 0: &' J0

1

i

i i

 

w = z + 1 + i

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0

@A trình !@Z tròn có tâm I0 d, 0c >g0 Ox h A và B, 0c >g0 Oy h C và D sao cho

AB = CD = 2

x  y  z

hai ! "# A (1; -1; 2), B (2; -1; 0) Xác !9 V !I ! "# M I0 d sao cho tam giác AMB vuông h M

Trang 2

Đề thi khối D năm nay khá cơ bản, cần sự thận trọng trong tính toán với:

+ Câu 1b: là Hh quen I0 &l Hg !9 lý Viet và V0 sinh 0_ 0[ 0n Y thì có " Ho dàng tìm ra !@\0 giá >9 0: m

+ Câu 2 :

+ Câu 3 : E( là câu @A trình khá hay, V0 sinh khéo léo 4 5 !r @A trình 2 s Hh

@A trình tích, sau != 5 vào @A trình 1

+ Câu 4: E( là Hh toán tích phân 0A 42 V0 sinh trung bình khá có " làm !@\0 câu này

+ Câu 5: Câu hình V0 không gian là #I trong X câu Ho 0_ 0[ tính toán 0n Y là có "

 2 (5 xong bài toán

+ Câu 6 : E( là #I trong X câu hay, @A !' khó, V0 sinh 2 khéo léo 0(" sang

Câu 1: (2,0 3'4 Cho hàm 5 y = 2x 3 – mx 2 – 2(3m 2 – 1)x + (1), m là tham 5 94

3

2 3

a)

Khi m= 1, ta có : y = 2x3 – x2 – 4x +

3

2 3

tY xác !9 : D = R

* u/ 4 5 thiên :

yxx  y  x    x

- Các

- /0 >9 : Hàm &' !h 0/0 !h h x 1,y CD 3; !h 0/0  " h x2,y CT  6

- ? U h : lim

x

y

   lim

x

y

  

- K2 4 5 thiên :

x  -1 2 +

y’ + 0  0 +

y 3 +

 -6

- 8 9 0c >g0 Oy h y = ; y" = 4x – 2; y” = 0  x =  "# ' I ( ; 2 )

3

1 2

1 2

3 2

x 0

3

Trang 3

b) Tìm m 3 hàm 5 (1) có hai 3 9 @ x 1 và x 2 sao cho x 1 x 2 + 2(x 1 + x 2 ) = 1

Ta có y’ = 2x2 – 2mx – 2(3m2 – 1) Hàm &' y có 2 0/0 >9 khi y’ = 0 có hai  B# phân 4 B

 ’ = m2 + 4(3m2 – 1) > 0  13m2 – 4 > 0  m < 2

13

13

?V x1, x2 là 2  B# 0: y’ = 0 U x1x2 + 2(x1 + x2) = 1

 -(3m2 – 1) + 2m = 1  m(3m – 2) = 0  m = 0 2

3

bY( giá >9 m 0[ tìm là m = 2

3

Câu 2: (1,0 3' ; !E  trình sin3x + cos3x – sinx + cosx = 2cos2x

a@A trình !S cho  sin3x – sinx + cos3x + cosx = 2cos2x

 2sinxcos2x + 2cos2xcosx = 2cos2x

 cos2x ( 2sinx + 2cosx - 2) = 0

 cos2x = 0  x = U k  Z)

4 k 2

 2sinx + 2cosx - 2 = 0  sin( ) 1

12 k

12 k

xy x

  

B @A trình !S cho   2   

2 0

2 1 0

xy x

  





3

2

2 0 0

   

 



2

  

bU xy2 x 2 0 

  

1 1

x y

 

2 1

xy x

  

  

1 5 2 5

x y

  

 

1 5 2 5

x y

  

  

bY( B !S cho có ba  B# (x; y) : (1;1); ( 1 5; 5); ( 1 5; 5)

/ 4

0

I x(1 sin 2x)dx

  

P u = x  du = dx; dv = (1 + sin2x)dx, 0V v = x – cos2x1

2

/ 4

0

1

( cos 2 )

2

0

1 ( cos 2 ) 2

  

/ 4

0

bY( I 2 1

32 4

Câu 5: (1,0 3'4 Cho hình ! H  ABCD.A’B’C’D’ có  là hình vuông, tam giác A’AC vuông cân, A’C = a Tính 3 tích B5 H LF ABB’C’ và B ;  cách M 3 A < %

Trang 4

*Vì A’C = a :

Tam giác A’AC vuông cân h A

=> A’A = = B’B

2

a

AC

Tam giác ABC vuông cân h B

2

2 2

=> , ,

2

4 2

B BC

a

" tích ;' J H B ABB’C’là 1 2 3

3 4 2 2 24 2

* h AH vuông góc A’B

Vì (A’AB)( BCD’) => d(A,BCD/) = AH = h

Trong tam giác vuông A’AB ta có : 12 1 2 1 2

6 2

2

a h

   

 

   

 

3 + y 3 + 3(xy – 1)(x + y – 2).

(x4) (y4) 2xy32 2

(x y) 8(x y) 0

        0 x y 8

(xy)  0 (xy) 4xy 3 2

2

(xy) 6xy3(xy) 6

2

* P t = x + y U (0  t 8), xét f(t) = 3 3 2 f’(t) =

3 6 2

3t  3t 3

f’(t) = 0 2 1 5 > 0 ( Y$] t = < 0 (

1 0

2

2

Ta có : f(0) = 6, f(8) = 398, f(1 5 ) =

2

4

bY( giá >9 R T 0: f(t) = 17 5 5 *2( ra khi t =

4

2

A f(t)   17 5 5 LT 4e *2( ra khi x = y và x + y =

4

2

bY( giái >9 R T 0: A = 17 5 5 *2( ra khi x = y =

4

4

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a: (1,0

N  AC và AD "  có !E  trình là x + 3y = 0 và x – y + 4 = 0; Y  N  BD  qua 3 M ( 1; 1) Tìm

3

C

C/

A/

B/

D/

D

H

Trang 5

I

k

j

Q P

O I N M

B A

=> A(-3; 1)

4 0

 

   

@Z Q qua M và // AD 0c AD h (N  AC)  MN : 3x – 3y + 4 = 0

   

1 3

?V I là trung ! "# 0: MN => I ( 2 2; )

3 3

* (PQ) qua I và // AB có @A trình : ( 2) ( 2) 0 (PQ): x + y = 0

4 0

 

   

0

  

=> O(0;0) là tâm !' *J 0: hình 0X Y ABCD

- Vì P là trung ! "# 0: AD => D(-1; 3)

- C !' *J U A(-3; 1) qua O => C(3; -1)

- B !' *J U D(-1; 3) qua O => B(1;-3)

Câu 8.a:(1,0

2x+y–2z+10=0 và 3 I (2; 1; 3) < !E  trình % " tâm I a (P) theo  Y  tròn có bán kính ,c  4.

^P Q (Q) qua I và vuông góc U (P), 0c #P 0[ và (P) theo  5 H B @ hình 7 :

Tam giác vuông IOA có: IA = R và OA = r

IO = d(I, (P)) = 4 1 6 10 3;

9

  

IA2 = IO2 + OA2 = 9 + 16 = 25  R = 5

bY( @A trình #P 0[ 0T  5 :

(S) : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 3)2 = 25

1

i

i i

w = z + 1 + i.

u' J0 z thoã mãn: (2 + i)z + (1 + 2i)(1 – i) = 7 + 8i

 (2 + i)z + 1 + i – 2i2 = 7 + 8i  (2 + i)z = 7i + 4

 z = (7i4)(2i)  3 2i => w = 4 + 3i

Trang 6

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0

!E  trình Y  tròn có tâm  d, a f Ox g A và B, a f Oy g C và D sao cho AB = CD = 2.

@Z tròn ( C) 0[  5 có tâm I  (d): y = 2x – y + 3 = 0  I (t; 2t + 3)

Theo bài ra ( C) 0c Ox h A, B và 0c Oy h C,D => AB và CD là hai dây cung

Vì AB = CD = 2 

 2 t = -1

4 3 0

t    t

bU t = -1  I (-1; 1)  R = 2 2  (C): (x + 1)2 + (y – 1)2 = 2

bU t = -3  I (-3; -3)  R = 2 2  (C) : (x + 3)2 + (y + 3)2 = 10

1 10

hai

vuông g M.

 "# M (d) => M (2t + 1; - t - 1; t) =>  AM = (2t; -t; t – 2) và = (2t – 1; -t; t)

BM



Tam giác AMB vuông h M => AM = 0  6t2 – 4t = 0  t = 0

BM

3

bU t = 0 => M (1; -1; 0)

bU t = => M (2 )

3

7 5 2

; ;

3 3 3

Câu 9.b: (1,0 3'4 ; !E  trình z 2 + 3(1 + i)z + 5i = 0 trên X! ! các 5 !H4

a@A trình z2 + 3(1 + i)z + 5i = 0 có  = 9(1 + i)2 – 20i = -2i = (1 – i)2

z1 = 3(1 ) (1 ) = - 1 – 2i; z2 = = - 2 - i

2

2

   

bY( @A trình có hai  B# : z = -1 – 2i ; z = -2 – i

iiiiiiiiiiiii€iiiiiiiiiiii

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w