1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra học kỳ II môn Vật lý lớp 7

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 179,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ -Viết bảng: 3 viết nét cong hở trái, điểm kết thúc trên đường kẻ 1  HS xem baûng vieát maãu  HS vieát vaøo baûng +Neùt cong kín: -Neùt cong kín cao[r]

Trang 1

Thứ năm , ngày 7 tháng 9 năm 2006

TẬP VIẾT

Tiết 1 : TƠ CÁC NÉT CƠ BẢN

I.MỤC TIÊU:

 Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các nét cơ bản

 Giúp HS viết đúng cỡ

 Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

 Bảng con được viết sẵn các nét cơ bản

 Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

 GV kiểm tra dụng cụ học tập của HS:

vở, bút chì, bảng con

 Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

 Hôm nay ta học bài: Tập tô các nét

cơ bản.

 GV viết lên bảng

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn viết

 GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+Nét ngang:

-Nét ngang cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ

3 viết nét ngang

+Nét thẳng đứng:

-Nét thẳng đứng cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 5

viết nét thẳng, điểm kết thúc ở

đường kẻ 3

-Quan sát

-Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng -Quan sát

-Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

-Vở, bảng con, bút chì

-Bảng lớp

-Bảng con -Bảng lớp

Trang 2

-Nét xiên trái cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3

viết nét xiên trái, điểm kết thúc ở

đường kẻ 1

+Nét xiên phải:

-Nét xiên phải cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3

viết nét xiên phải, điểm kết thúc ở

đường kẻ 1

+Nét móc ngược:

-Nét móc ngược cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3

viết nét móc ngược, điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

+Nét móc xuôi:

-Nét móc xuôi cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2

viết nét móc xuôi, điểm kết thúc ở

đường kẻ 1

+Nét móc 2 đầu:

-Nét móc hai đầu cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2

viết nét móc 2 đầu điểm kết thúc ở

đường kẻ 2

+Nét cong hở phải:

-Nét cong hở phải cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ

3 viết nét cong hở phải, điểm kết

thúc trên đường kẻ 1

+Nét cong hở trái:

-Nét cong hở trái cao 1 đơn vị

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng -Quan sát

-Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng -Quan sát

-Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng -Quan sát

Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng -Quan sát

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con -Bảng

Trang 3

1’

 GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ

3 viết nét cong hở trái, điểm kết

thúc trên đường kẻ 1

+Nét cong kín:

-Nét cong kín cao 1 đơn vị

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 3

viết nét cong kín, điểm kết thúc ở

đường kẻ 3

+Nét khuyết trên:

-Nét khuyết trên cao 2 đơn vị rưỡi

 GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ

2 viết nét khuyết trên, điểm kết thúc

ở đường kẻ 1

+Nét khuyết dưới:

-Nét khuyết dưới cao 2 đơn vị rưỡi

 GV viết mẫu: Đặt bút ở đường keơ’

viết nét khuyết dưới, điểm kết thúc

ở đường kẻ 2

-Cho

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

 GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

3.Củng cố:

 Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

 Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

 Về nhà luyện viết vào bảng

con_huẩn bị bài: e, b, bé

-Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

-Quan sát -Viết bảng:

 HS xem bảng viết mẫu

 HS viết vào bảng

 HS viết từng dòng vào vở

lớp

-Bảng con

-Bảng lớp -Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 4

TẬP VIẾT

Tiết 2: Tập tô e, b, bé

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các con chữ e, b, bé

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các con chữ: e, b , bé

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a)Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: Tập tô e, b, bé GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và

hướng dẫn cách viết

+ e:

-Chữ gì?

-Chữ e cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 1

viết nét thắt kết thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ b:

-Chữ gì?

-Chữ b cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết nét khuyết trên lia bút lên viết nét

_Nét khuyết

-Chữ e

-Cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Chữ b

-Cao 2 đơn vị rưỡi

-Vở, bảng con, bút chì

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 5

1’

1’

xoắn, chữ b kết thúc dưới đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ GV gắn chữ bé:

-Chữ gì?

-Chữ bé cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ b, lia bút viết chữ e, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút đặt dấu sắc trên

đầu chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: lễ, cọ, bờ, hổ

-Viết bảng:

-Chữ bé

-Chữ b cao 2 đơn vị rưỡi; chữ

e cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 6

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 3: lễ, cọ, bờ, hổ

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ lễ, cọ, bờ, hổ

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại nét chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: lễ, cọ, bờ, hổ GV

viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ lễ:

-Chữ gì?

-Chữ lễ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ l lia bút viết chữ ê điểm kết

thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt dấu ngã

trên đầu chữ ê

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

_bé

-Chữ lễ

-Chữ l cao 2 đơn vị rưỡi; ê cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng

Trang 7

1’

1’

+ cọ:

-Chữ gì?

-Chữ cọ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết nét cong hở phải lia bút lên viết nét

cong kín, điểm kết thúc ở đường kẻ 3 lia

bút đặt dấu nặng dưới con chữ o

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ bờ:

-Chữ gì?

-Chữ bờ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ b, lia bút viết chữ ơ, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt dấu phụ

trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu huyền

trên đầu con chữ ơ

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ hổ:

-Chữ gì?

-Chữ hổ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ h, lia bút viết chữ ô, điểm kết

thúc ở đường kẻ 3, lia bút đặt dấu mũ ô

trên đường kẻ 3, lia bút đặt dấu hỏi trên

đầu con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: mơ, do, ta, thơ

-Chữ cọ

-Chữ c, o cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Chữ bờù

-Chữ b cao 2 đơn vị rưỡi; ơ cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Chữ hổ

-Chữ h cao 2 đơn vị rưỡi; ô cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 8

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 4: mơ, do, ta, thơ

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ mơ, do, ta, thơ

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: mơ, do, ta, thơ

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: mơ, do, ta, thơ

GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ mơ:

-Chữ gì?

-Chữ mơ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 3

viết chữ m lia bút viết chữ ơ điểm kết

thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ do:

_lễ

-Chữ mơ

-Chữ m, ơ cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

Trang 9

1’

1’

-Chữ gì?

-Chữ do cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút dưới đường kẻ 3

viết con chữ d, lia bút lên viết con chữ

o, điểm kết thúc ở đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ ta:

-Chữ gì?

-Chữ ta cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút ở đường kẻ 2

viết chữ t, lia bút viết chữ a, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ thơ:

-Chữ gì?

-Chữ thơ cao mấy đơn vị?

-GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2

viết chữ th, lia bút viết chữ ơ, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá

-Chữ do

-Chữ d cao 2 đơn vị; o cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Chữ ta

-Chữ t cao 1 đơn vị rưỡi; a cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Chữ thơ

-Chữ th cao 2 đơn vị rưỡi; ơ cao 1 đơn vị

-Viết bảng:

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 10

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiết 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại chữ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: cử tạ, thợ xẻ, chữ

số, cá rô GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ cử tạ:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ cử tạ?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cử tạ” ta

viết tiếng cử trước, đặt bút dưới đường

_thơ

-cử tạ

-Chữ c, ư, a cao 1 đơn vị; t cao 1 đơn vị rưỡi

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 11

kẻ 3 viết chữ c lia bút viết chữ ư điểm

kết thúc ở đường kẻ 2 lia bút đặt dấu

hỏi trên đầu chữ ư Muốn viết tiếp tiếng

tạ, nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ngay đường kẻ 2 viết con chữ t,

lia bút viết con chữ a điểm kết thúc trên

đường kẻ 2 lia bút đặt dấu nặng dưới

con chữ a

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ thợ xẻ:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ “thợ

xẻ”?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong một

từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “thợ xẻ” ta

viết tiếng thợ trước, đặt bút ở đường kẻ

viết con chữ th, lia bút lên viết con chữ

ơ, điểm kết thúc ở đường kẻ 3 lia bút

viết dấu nặng ở dưới con chữ ơ Muốn

viết tiếp tiếng xẻ, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết con chữ x, lia bút viết con chữ e

điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút đặt

dấu hỏi trên đầu con chữ e

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ chữ số:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ “chữ

số”?

-Khoảng cách giữa các con chữ trong 1

từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “chữ số”

ta viết chữ chữ trước, đặt bút dưới

đường kẻ 3 viết chữ ch, lia bút viết chữ

-Viết bảng:

- thợ xẻ

-Chữ th cao 2 đơn vị rưỡi; ơ,

x, e cao 1 đơn vị -Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-chữ số

-Chữ ch cao 2 đơn vị rưỡi; ư,

ô cao 1 đơn vị; s cao 1.25 đơn vị

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Bảng lớp

Trang 12

1’

1’

viết tiếp tiếng số, ta nhấc bút khoảng

cách 1 con chữ o, đặt bút ngay đường kẻ

1 viết con chữ s, lia bút viết con chữ ô,

điểm kết thúc ở đường kẻ 3, lia bút viết

dấu sắc trên đầu con chữ ô

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

+ cá rô:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ “cá

rô”?

-Khoảng cách giữa các con chữ trong 1

từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “cá rô” ta

viết chữ cá trước, đặt bút dưới đường kẻ

3 viết chữ c, lia bút viết chữ a, điểm kết

thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc

trên đầu con chữ a Muốn viết tiếp tiếng

rô, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o,

đặt bút ngay đường kẻ 1 viết con chữ r,

lia bút viết con chữ ô, điểm kết thúc ở

đường kẻ 3

-Cho HS xem bảng mẫu

-Cho HS viết vào bảng

c) Hoạt động 3: Viết vào vở

_GV hướng dẫn cho HS cách cầm bút,

cách đặt vở, tư thế ngồi viết của HS

_Cho HS viết từng dòng vào vở

3.Củng cố:

_Chấm một số vở và nhận xét chữ viết

của HS

_Nhận xét tiết học

4.Dặn dò:

_Về nhà luyện viết vào bảng con

_Chuẩn bị bài: nho khô, nghé ọ, chú ý,

cá trê

-Viết bảng:

-cá rô

-Chữ c, a, ô cao 1 đơn vị; r cao 1.25 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Viết bảng:

-Bảng con

-Bảng lớp

-Bảng con

-Vở tập viết

Trang 13

Thứ , ngày tháng năm 200

Tiêt 6: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

I.MỤC TIÊU:

_Giúp HS nắm được yêu cầu hình dáng, cấu tạo của các chữ nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

_Giúp HS viết đúng cỡ chữ, nối đúng nét giữa các con chữ, ghi dấu thanh đúng vị trí

_Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ

II.CHUẨN BỊ:

_Bảng con được viết sẵn các chữ

_Chữ viết mẫu các chữ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

_Bảng lớp được kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDDH

1’

2’

10’

1.Kiểm tra bài cũ:

_GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó

cho HS viết lại từ chưa đúng

_Nhận xét

2.Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài

_Hôm nay ta học bài: nho khô, nghé ọ,

chú ý, cá trê GV viết lên bảng

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết

_GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu

và hướng dẫn cách viết

+ nho khô:

-Từ gì?

-Độ cao của các con chữ trong từ nho

khô?

-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?

-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nho khô”

_thợ xẻ

-nho khô

-Chữ nh, kh cao 2 đơn vị rưỡi; o, ô cao 1 đơn vị

-Khoảng cách 1 con chữ o

-Bảng con

-Bảng lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:12

w