1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 22 đến tiết 37

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Nắm chắc quy tắc cộng các phân - Nắm đựoc các tính chất phép cộng phân thức - Vận dụng linh hoạt các kiến thức II.. CHUẨN BỊ Gv: Bảng phụ Hs: Ôn lại phép cộng phân số ở lớp 6 [r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/10/2010

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 22

PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

- Nắm vững định nghĩa phân thức đại số Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau

A C

AD BC

BD  

- Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau

II CHUẨN BỊ

Gv: Bảng phụ

Hs: - Ôn khái niệm hai phân số bằng nhau Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Nghiên cứu nội dung của chương (5 phút)

- Yêu cầu hs tìm hiểu phần đầu bài

- Trong phần này ta sẽ tìm hiểu nội dung gì ?

- Ta thấy các nội dung về phân thức tương tự với nội dung gì đã học ?

Hoạt động 2: Định nghĩa ( 12phút)

- Yêu cầu nghiên cứu sgk

- Yêu cầu làm ?1, ?2

- Nửa lớp là ?1

- Nửa lớp làm ?2

- Nhận xét và nêu chú ý

- Nghiên cứu

- Hoạt động nhóm

- Nhận xét

Định nghĩa : (sgk) B

Alà phân thức

 A, B là đa thức (B  0)

Ví dụ : a) 34 7

x

x x

  b) 2 15

3x  7x 8 c) 12 1

x

Chú ý:

- Mỗi đa thức cũng được coi là phân thức đại số có mẫu thức là1

- Mỗi số thực đều là một phân thức

Hoạt động 3 : Hai phân thức bằng nhau (18phút)

- Yêu cầu nhắc lại định

nghĩa 2 phân số bằng

nhau

- Nhắc lại định nghĩa

b

a=

d

c  a.d = c.b B

A=

D

C nếu A.D = B.C

Ví dụ :

Trang 2

- Tương tự như vậy, khi

nào 2 phân thức

B

A,

D C

bằng nhau ?

- Nhắc lại : Khi tích chéo

bằng nhau ta có 2 phân

thức bằng nhau

- Yêu cầu hoạt động

nhóm ?3, ?4, ?5 trên bảng

phụ

- Nhận xét kết quả

- Trả lời

- Lớp bổ xung

- Đọc sgk

- Nhóm 1,2 : Làm ?3

- Nhóm 3,4 : Làm ?4

- Nhóm 5,6 : Làm ?5

- Các nhóm báo cáo kết quả

- Nhận xét chéo kết quả

- Nhắc lại đinh nghĩa 1

- Nhắc lại quy trình so sánh 2 phân thức

(x-1)(x+1)= 1.(x2 -1)

 1

1

x =

1

1

2

x x

Kết quả :

?3 3 23 2

x y x

xyy

vì 3x2y 2y2 = x 6xy2 ( vì cùng bằng 6x2y3)

?4

3

x= 2 2

x x x

vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x)

?5 Bạn Vân nói đúng vì:

(3x+3).x = 3x(x+1)

- Bạn Quang nói sai

vì 3x+3  3.3x

Hoạt động 4: Luyện tập (8 phút)

Bài 1: Hãy lập các phân

thức từ 3 đa thức sau:

x - 1; 5xy; 2x + 7

Bài 2: Chứng tỏ các phân

thức sau bằng nhau

a) 5 20

7 28

y xy

x

b) 3 ( 5) 3

x

Gợi ý : Muốn chứng tỏ 2

phân thức bằng nhau ta

làm như thế nào ?

- Gọi hs làm bài

- Nhận xét

- Hoạt động cá nhân

- 1 hs Lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng nhận xét

- Dùng đ/n 2 phân thức bằng nhau

B

A=

D

C

A.D = B.C

- Lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét

Bài 1:

1

; 5

x xy

x x

 ; 2 7

1

x x

 ; 2 7

5

x xy

5

xy

x ; 5

xy

x

Bài 2

a, 5 20

y xy

x

5 28y x 7.20 ( 140 )xyxy

b 3 ( 5) 3

x

2.3 (x x 5) 2(  x 5).3 6 (x x x 5)

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Học thuộc hai định nghĩa

- Làm bài tập : 2; 3 (sgk - t36)

Trang 3

Ngày soạn 26/10/2010

Tuần 12

Tiết 23

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

- Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số Quy tắc đổi dấu

- Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho

II CHUẨN BỊ

- Bảng phụ, phấn màu

- Bảng nhóm, ôn tính chất cơ bản của phân số ( lớp 6)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

Hs1: Phát biểu định nghĩa 2 phân thức bằng nhau?

Tìm phân thức bằng phân thức sau: 2 23 2

1

x x x

Hs2: - Nêu các t/c cơ bản của phân số viết dạng tổng quát

Đáp án:

1

x x

x

2 2

1

x x x x

( 1) 2( 1)

1

x

( 1)( 2) ( 1)( 1)

x x

x x

2 1

x x

Hs2: = A = ( B; m; n 0 ) A, B là các số thực)

B

Am

Bm

: :

A n

B n

Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân thức đại số (15 phút)

- Yêu cầu làm ?2

Nhân cả tử và mẫu của phân

thức

3

x với biểu thức (x + 2) rồi

so sánh kết quả với

3

x

- Nhận xét bài làm của hs và rút

ra tính chất

- Yêu cầu hs làm ?3

Chia cả tử và mẫu của phân

thức 3 23

6

x y

xy cho 3xy rồi so sánh

kết quả với 3 23

6

x y xy

- Hoạt động nhóm

?2 ( 2) 2 2

Ta có: 2 2

x x x x

?3

2

3 : 3

x y xy x

xy xyy

Ta có 3 23 2

x y x

xyy

Tính chất: (sgk)

a/

B

A=

M B

M A

.

(M là đa thức khác đa thức 0)

b/

B

A=

N B

N A

: : (N là nhân tử chung)

Trang 4

- Nhận xét và rút ra tính chất

- Yêu cầu hs dùnh tính chất để

giải thích ?4

- Nhận xét

- Làm ?4

a,

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x x

x

1

2

x x

Áp dụng t/ c b

b,

B

A=

) 1 (

) 1 (

B

A =

B

A

Áp dụng t/c a

Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu (15 phút)

*

B

A=

B

A

 cho ta 1 cách đổi

dấu phân thức (mà không thay

đổi giá trị của phân thức)

- Hãy phát biểu quy tắc

- Yêu cầu làm ?5

Điền vào dấu chấm

a,

x

x

y

4 =

x y

11

5

x

x

 = 2

11

x

- Phát biểu quy tắc (sgk)

- Đại diện trình bày?5 a/

x

x y

4 =

4

x

y x

11

5

x

x

 =

11

5

2 

x x

Quy tắc:

B

A=

B

A

Phát biểu: (sgk)

Hoạt động 4: Củng cố (5 phút)

Gv: Đưa bảng phụ ghi đề bài tập 4(sgk - t38)

Ai đúng ai sai trong cách viết các phân thức đại số bằng nhau sau:

Lan: 3 22 3

  Hùng: ( 2 1)2 1

1

x x

x x

 Huy: ( 9)2 (9 )2

x

 Gv: Có thể nhận xét

Đáp án:

- Lan nói đúng áp dụng T/c nhân cả tử và mẫu với x

- Giang nói đúng: P2 đổi dấu nhân cả tử và mẫu với (-1)

- Hùng nói sai vì: Khi chia cả tử và mẫu cho ( x + 1) thì mẫu còn lại là x chứ không phải là 1

- Huy nói sai: Vì bạn nhân tử với (- 1) mà chưa nhân mẫu với (-1)  Sai dấu

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Học thuộc : Tính chất, quy tắc

- Làm bài tập còn lại trong sgk

- Đọc trước bài 3

- Ôn tập rút gọn phân số

Trang 5

Ngày soạn 27/10/2010

Tiết 24

RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

- Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phân thức

- Biết đổi dấu để có nhận tử chung

II CHUẨN BỊ

Gv: Bảng phụ, phấn màu

Hs: Ôn lại các bước rút gọn phân số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

Hs1: Phát biểu qui tắc và viết công thức biểu thị:

- Tính chất cơ bản của phân thức - Qui tắc đổi dấu

Hs2: Điền đa thức thích hợp vào ô trống

a) 3 2 3 2 b)

x y

x y

x x x

x

Hoạt động 1: Phát hiện các bước rút gọn phân thức (15 phút)

- Yêu cầu hs thực

hiện ?1, ?2(Trên bảng

phụ)

?2

x x

x

10

25

10

5

2 

a) Phân tích tử và mẫu

thành nhân tử và tìm nhân

tử chung

b) Chia cả tử và mẫu cho

nhân tử chung

- Cách biến đổi các phân

thức như ?1, ?2 gọi là rút

gọn phân thức Vậy thế

nào là rút gọn phân thức?

- Để rút gọn các phân thức

ta thực hiện như thế nào ?

- Cho hs thực hiện ví dụ 1

- Nửa lớp làm ?1

- Nửa lớp làm ?2

?2

x x

x

10 25

10 5

2 

) 2 ( 25

) 2 ( 5

x x

x

5 1

- Trả lời

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử sao cho có nhân tử chung

- Chia tử và mẫu cho NTC

Hs : Cùng làm ví dụ 1

?1 Cho phân thức: 4 23

10

x

x y, a) Tìm nhân tử chung của cả

tử và mẫu b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Giải

3 2

4 10

x

x y= 2 222 2

2 5 5

x x x

x yy Biến đổi một phân thức đã cho thành một phân thức đơn giản hơn bằng phân thức đã cho gọi là rút gọn phân thức Nhận xét (sgk)

Ví dụ 1

*

) 1 )(

1 (

2 3

x x

x

) 1 )(

1 (

) 1 (

2

x x

x x

=

) 1 (

2

x x

Trang 6

Hoạt động 2: Áp dụng (15phút)

- Gọi 1hs làm ?3

- Yêu cầu thảo luận ?4

- Để rút gọn phân thức ở

?4 ta phải làm thao tác gì

- Yêu cầu hs rút gọn phân

thức sau : x22 xy x y

x xy x y

  

  

- Treo bảng phụ ghi đề bài

tập 8 (sgk)

- Trình bày

- Thảo luận theo bàn

- Trả lời

- Thực hiện

Hs thảo luận chỉ ra đáp

án đúng, sai và giải thích

?3

2 3

2

5

1 2

x x

x x

) 1 ( 5

) 1 (

2

2

x x

5

1

x

x

?4

x y

y x

 ) (

x y

x y

 3 ( )= -3 Chú ý: sgk/39

Bài tập : Rút gọn phân thức:

2 2

x xy x y x x y x y

x xy x y x x y x y

= ( )( 1) ( )( 1)

x y x

x y x

x y

x y

Chữa bài (sgk – t 40)

(Câu a, d đúng) Câu b, c sai

Hoạt động 3: Củng cố (5phút)

- Nêu quy trình để rút gọn

phân thức ?

- Để tìm NTC ta phải làm

như thế nào ?

- Nhắc lại

1 Tìm NTC của mẫu và tử

2 Chia tử, mẫu cho NTC

1, Phân tích tử, mẫu thành nhân tử

2, Đổi dấu A=-(-A)

3, Áp dụng (1), (2)

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà (3phút)

- Làm bài tập trang 39, 40 sgk

- Ôn tập quy đồng mẫu số nhiều phân số

Trang 7

Ngày soạn: 2/11/2010

Tuần13

Tiết 25

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Biết phân tích tử và mẫu thánh nhân tử rồi áp dụng việc đổi dấu tử hoặc mẫu để làm xuất hiện nhân tử chung rồi rút gọn phân thức

- Biết áp dụng tính chất cơ bản của phân thức để rút gọn phân thức

II CHUẨN BỊ

Gv: Bảng phụ ghi bài tập

Hs: Làm bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (7phút)

- Muốn rút gọn một phân thức ta có thể làm như thế nào?

Bài 8(sgk- t 40)

Câu nào đúng, câu nào sai?

a)

y

xy

9

y y

y xy

3 :

9

3 :

3

x b) 3 3

xy x y

y

  d)

9 9

3 3

y

x

xy =

) 1 ( 9

) 1 ( 3

y

y

3

x

Đáp án: a, d đúng b, c sai

Gv: nhận xét cho điểm

Gv: Giải thích vì sao các câu b, c sai

- Rút gọn phân thức sau:

a) 12 2 54 3

3

x y

x y b) 15( 3)3

9 3

x x

 Đáp án: a) = 4x22

y b) = -5(x-3)2

Hoạt động 2 : Luyện tập (30 phút)

- Yêu cầu hs làm bài 10

- Muốn phân tích được

tử và mẫu thành nhân tử

ta phải làm như thế

nào ?

- Đọc bài 10

- Thảo luận cách làm

- Tử : Nhóm từng hạng tử để xuất hiện nhân tử chung

Mẫu : Dùng hằng đẳng thức A2 –

B2=(A-B)(A+B)

Bài 10 (sgk – t 40) : Rút gọn

1

1

2

2 3 4 5 6 7

x

x x x x x x x

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

1

x x

x x x x x x x

=

1

1

2 3 4 5 6

x

x x x x x x

Gv : Yêu cầu hs làm bài

11 (sgk – t 40)

- Gọi một hs lên bảng

làm bài ?

- Hoạt động các nhân để làm bài

- Hs lên bảng làm bài

Bài 11(sgk - t40): Rút gọn

a) 12 3 25 2 23

x y x

xyy

b) 15 (2 5)3 3( 5)2

Trang 8

- Phân tích tử và mẫu

thành nhân tử rồi rút

gọn

- Nhóm 1, 3làm ý a

- Nhóm 2, 4 làm ý b

Bài 12 (sgk – t 40)

Rút gọn phân thức a)

x x

x x

8

12 12 3

4

2

) 4 2 )(

2 (

) 2 ( 3

2

2

x x x x

x

=

) 4 2 (

) 2 ( 3

x x x x

b)

x x

x x

3 3

7 14 7

2

2

) 1 ( 3

) 1 (

x x

x

x

3

) 1 (

7 

- Yêu cầu hs làm bài 13

(sgk – t 40)

- Áp dụng quy tắc đổi

dấu rồi rút gọn phân

thức

- Hoạt động cá nhân

- Trình bày

- Nhận xét kết quả

Bài13(sgk – t 40)

a) 45 (3 )3 45( 3)3

15 ( 3) 15 ( 3)

) 3 (

3

x

) (

) (

y x

y x

Hoạt động 3 : Củng cố- Hướng dẫn (8 ph)

Gv : Lưu ý :

+ Khi biến đổi tử và mẫu thành nhân tử ta chú ý đến phần hệ số của các biến nếu hệ

số có ước chung Lấy ước chung làm thừa số chung

+Biến đổi tiếp biểu thức theo HĐT, nhóm hạng tử, đặt nhân tử chung…

* Hướng dẫn lược đồ Hoóc- ne

Bảng các hệ số trong khai triển (x+y)n – Tam giác Pascal

Tam giác pascal chỉ dùng trong trường hợp n không quá lớn

Về nhà:

- Xem lại các bài đã chữa và đọc lại tam giác pascal

- Làm bài tập: Từ bài 9 đến bài 12 (sbt)

- Đọc trước Đ4

- Ôn lại quy tắc cộng phân số

Trang 9

Ngày soạn: 3/11/2010

Tiết 26

QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

- Nắm chắc thế nào là quy đồng mẫu của nhiều phân thức

-Tìm thành thạo mẫu thức chung

- Thực hành đúng các quy trình quy đồng

II CHUẨN BỊ

Gv: Bảng phụ

Hs: Ôn quy tắc quy đồng mẫu số

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (10phút)

Hs1 : Nêu các bước quy đồng mẫu số của phân số

Hs2: Điền vào dấu "…" cho thích hợp

a,

1

1

x =

( )

1

x

b,

1

1

x =

( )

) 1 )(

1 (

x x

)

1

(

4

1

) 1 ( 12

x x

d,

x

x 1 )

(

6

5

) 1 ( 12

x x Đặt vấn đề

Ở bài tập trên ta đã dùng tính chất cơ bản của phân thức biến đổi chúng thành 2 phân thức có cùng mẫu thức Ta gọi là quy đồng mẫu thức của phân thức

Vậy quy đồng mẫu thức là gì ta tìm hiểu bài học này

Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung (10 phút)

- Yêu cầu hs thảo luận

?1

- MTC là gì ?

- Hãy nghiên sgk để

trình bày cách tìm

MTC

- Thảo luận

- Báo cáo kết quả

- Nghiên cứu sgk

1 Phân tích các mẫu

2 Lập tích

- BCNN của các hệ số

- Các luỹ thừa chung, riêng mỗi luỹ thừa với

số mũ lớn nhất trong các mẫu

1 Tìm mẫu thức chung

?1

yz

x2

6

2 và 3

4

5

xy

MTC: 12x2y3z (đơn giản) MTC: 24x2y3z

Có thể tiến hành

1, Phân tích

2, Lập tích:

- BCNN

- Tích các luỹ thừa

Trang 10

Hoạt động 3: Quy đồng mẫu thức (10phút)

- Yêu cầu quy đồng hai

phân thức đã cho

- Gọi 3x là NTP1 của A

- Gọi 2(x-1) là NTP2

của B

- Áp dụng tính chất gì

để quy đồng ?

- Tiến hành ví dụ trên

qua mấy bước ?

- Quy đồng MT các

phân thức giống với

kiến thức nào lớp 6

- Nếu quy đồng MT

của 3, 4,… phân thức

ta cũng làm tương tự

- Trình bày

- Trả lời

- Nêu các bước

- Trả lời

- Trả lời

Ví dụ:

A=

4 8 4

1

2  x

x

x 6 6

5

2 

1- Tìm MTC

M1 : 4x2-8x+4 = 4(x-1)2

M2 : 6x2- 6x = 6x(x-1) BCNN(6,4) = 12

2- Tìm NTP

MC: M1 = NTP1 = 3x MC: M2 = NTP2 = 2(x-1)

3- Nhân T 1 , M 1 với NTP tương ứng

4 8 4

1

2  x

) 1 ( 12

3

x x x

x

x 6 6

5

) 1 ( 12

) 1 ( 10

x x x

Hoạt động 4: Củng cố (12phút)

- Yêu cầu làm ?2, ?3

theo nhóm

- Gọi 4 hs lên bảng thi

theo 2 nhóm

- Nhận xét

- Nhóm 1: ?2

- Nhóm 2: ?3

- Cả lớp nhận xét bài của nhau

?2 : Quy đồng mẫu thức 2 phân

thức :

2

3 5

xx và 5

2x 10 MTC: 2x(x-5)

2

3 5

xx = 3

( 5)

x x

6

2 (x x 5)

 5

2x 10= 5

2(x 5) = 5. 5

2.( 5) 2 ( 5)

x xx x

?3: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức :

MC: 2x(x-5)

x

x 5

3

) 5 (

3

x

) 5 ( 2

6

x x x

2 10

5

10 2

5

) 5 ( 2

5

) 5 ( 2

5

x x x

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà: ( 3 phút)

- Ôn lại bài học

- Làm bài tập : 14 17

Trang 11

Ngày soạn: 10 / 11/ 2010

Tuần 14

Tiết 27

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Củng cố nội dung kiến thức về quy đồng mẫu thứuc nhiều phân thức

- Vận dụng thành thạo kiến thức vào bài tập

II CHUẨN BỊ

Gv: Bảng phụ

Hs: Ôn tập quy tắc quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động : Kiểm tra (10 phút)

Hs1 : - Thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ?

- Nêu cách tìm mẫu thức chung ?

Bài tập : Tìm mẫu thức chung của 2 phân thức sau

1

5 3 4

3

2

x

x x

;

1

2 1

x x x

Hs2 : - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm như thế nào ?

Bài tập: Quy đồng phân thức các phân thức sau :

2

10

x ;

4 2

5

x ;

x

3 6

1

Hoạt động 2 : Luyện tập (33 ph)

- Yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài 18 (sgk) :

Quy đồng phân thức

hai phân thức :

a) 3

x

x và 2 3

4

x x

 b) 2 5

x

x x

  và

x

x

- Gọi các nhóm trình

bày

- Nghiên cứu bài và hoạt động theo nhóm Nhóm 1, 3 : Làm a Nhóm 2, 4 : Làm b

- Nhận xét

Bài 18(sgk – t 43)

a) MTC: 2(x - 2)(x + 2) 3

x

x = 3 3 ( 2)

2( 2) 2( 2)( 2)

2 3 4

x x

 =

( 2)( 2) 2( 2)( 2)

b) MTC: 3(x + 2)2

2

5

x

x x

  = 52 3( 5)2

( 2) 3( 2)

x

x = ( 2)2

3( 2) 3( 2)

x x x

Trang 12

- Yêu cầu thực hiện bài

19 (sgk) :

- Gọi 3 hs lên bảng thực

hiện đồng thời mục a, b,

c

a,

2

1

x ; 8 2

x

x

b,

1

2

4

x

x ; x2+1

3

3x y xy y

x

x

xy

y

x

2

- Nhận xét, cho điểm ?

- Hãy đọc bài 20 (Sgk) -

Nêu cách kiểm tra ?

x3+5x2- 4x-20 là MTC

của :

1

;

x

xxxx

- Nghiên cứu bài

- 3 hs lên bảng trình bày

- Cả lớp làm vào vở

- Lớp cùng thực hiện

- Cả lớp cùng nhận xét

- Phát hiện ra cách kiểm tra là thực hiện phép chia "MC" cho từng mẫu

Hs : Thực hiện phép chia

Bài 19(sgk - t43) : Quy đồng

phân thức các phân thức : a/ MC: x(2-x)(2+x)

2

1

x =

x

 2

1 =

) 4 (

) 2 (

2

x x

x x

x x)

2 (

8

) 2 )(

2 (

) 2 ( 8

x x x

x

) 4 (

) 2 ( 8

2

x x

x

b, MTC : x 2 -1

1

2

4

x

x ; x2+1=

1

) 1 )(

1 (

2

2 2

x

x

1

1

2

4

x x

c, MTC : -y(x-y) 3

2 2 2

3

3

3

3x y xy y x

x

) (x y

x

3

3

) (x y y

y x

xy y

x

y y x

x

) ( 

) (

) (

y x y

y x x

Bài 20(sgk – t 44)

Cho 2 1 ; 2

x

xxxx

(x 3 +5x 2 -4x-20) :(x 2 +3x-10)=x+2 (x 3 +5x 2 -4x-20) :(x 2 +7x+10)=x-2 Vậy x 3 + 5x 2 - 4x - 20 là mẫu

chung của 2 phân thức

Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Ôn lại quy tắc cộng phân số

- Ôn lại quy trình quy đồng

- Đọc trước bài 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w