Bµi míi ĐVĐ 2': Giáo viên giới thiệu đây là chương mở đầu của đại số 7 và cũng là phần tiếp nối của chương " Phân số" ở lớp 6.. Giáo viên giới thiệu chương trình Đại số 7 Gồm 4 chương..[r]
Trang 1Ngày soạn: 15/08/2009
Ngày giảng: 17/08/2009 Lớp 7B
18/08/2009 Lớp 7A
Chương I: Số hữu tỉ Số thực
Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ I- Mục tiêu
1 Kiến thức:
và so sánh các số hữu tỉ
- Tái hiện mối quan hệ giữa các tập hợp số: 𝑁 ⊂ 𝑍 ⊂ 𝑄
2 Kỹ năng:
- HS biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, giải các bài tập về so sánh hai số hữu tỉ
3 Thái độ:
- Có tinh thần hợp tác trong hoạt động nhóm
II- Đồ dùng dạy học
1 Giáo Viên
2 Học Sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
III- Phương pháp
- Vấn đáp
- Hoạt động nhóm
IV- Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức: (1')
- Hát- kiểm tra sĩ số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ
- Không
3 Bài mới
ĐVĐ( 2')
vở chung của bộ môn
Hoạt động 1: Số hữu tỉ ( 12')
Mục tiêu: - HS phát biểu khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
- Tái hiện mối quan hệ giữa các tập hợp số: 𝑁 ⊂ 𝑍 ⊂ 𝑄
Trang 2Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ vẽ sơ đồ mối liên hệ 𝑁 ⊂ 𝑍 ⊂ 𝑄
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó gọi
là số hữu tỉ
+ HS nghe và ghi nhớ
+ HS ghi vở nội dung trên bảng của GV viết
đều là số 3; ‒ 0,5;0;257
hữu tỉ
CH: Số hữu tỉ là gì?
+ HS phát biểu khái niệm số hữu tỉ
(SGK-Tr5)
GV Y/C HS làm (SGK-Tr5)?1
Vì sao các số 0,6; ‒ 1,25;113 là các số hữu
tỉ?
+ HS hoạt động cá nhân làm ?1
GV Y/C HS làm (SGK-Tr5):?2
Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?
GV có thể hỏi thêm: Số tự nhiên n có là số
hữu tỉ không? Vì sao?
+HS: Số tự nhiên n là số hữu tỉ vì 𝑛 ∈ 𝑁
𝑡ℎỡ 𝑛 =𝑛1⇒𝑛 ∈ 𝑄
Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ các
tập hợp N, Z, Q?
+ HS quan sát sơ đồ GV ) ra và trả lời
GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ
1 Số hữu tỉ
Giả sử ta có các số: 3; ‒ 0,5;0;257
Ta có thể viết:
3 =3
1=
6
2=
9
3= …
‒ 0,5 = ‒ 12 = ‒ 2
4 = …
0 =0
1=
0
2=
0
3= …
25
7=
19
7 =
‒ 19
‒ 7 =
38
14= …
* Khái niệm: (SGK-Tr5)
Số hữu tỉ là số viết 5 dạng với 𝑎𝑏
𝑎, 𝑏 ∈ 𝑍, 𝑏 ≠ 0
- Ký hiệu: Tập hợp các số hữu tỉ là Q :
?1 0,6 = 6
10=
3 5
‒ 1,25 = ‒ 125100 = ‒ 5
4
13
4=
4 3 : Với thì
?2 𝑎 ∈ 𝑍 𝑎 =𝑎1⇒𝑎 ∈ 𝑄
Q
Z N
Trang 3giữa ba tập hợp số N, Z, Q
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số ( 10')
Mục tiêu: - HS biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, giải các bài tập về so sánh hai số hữu tỉ
GV vẽ trục số trên bảng Y/C HS biểu diễn
các số nguyên -2; -1; 0; 1; 2 trên trục số
biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Y/C HS đọc nội dung Ví dụ 1(SGK-Tr5),
sau khi học sinh đọc song, GV thực hành
trên bảng Y/C HS làm theo
( Chú ý: chia đoạn thảng đơn vị theo mẫu
số, xác định các điểm biểu diễn số hữu tỉ
theo tử số
GV Y/C HS làm Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu
tỉ ‒ 32 trên trục số
CH: Chia đoạn thảng đơn vị thành mấy
phần
CH: Điểm biểu diễn số ‒ 23
nào?
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3
VD1: (SGK-Tr5)
5 4
sau:
VD2: Biểu diễn số hữu tỉ ‒ 32 trên trục số
Ta có ‒ 32 = ‒ 23
- Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x
gọi là điểm x
Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ ( 10')
Mục tiêu: - HS So sánh 2 số hữu tỉ và giải các bài toán liên quan tời so sánh hai số hữu tỉ
GV: Y/C HS làm ?4
Khi so sánh 2 số x, y với nhau thì x < y;
x > y hoặc là x = y
thế nào?
+ HS nhớ lại kiến thức và trả lời: ‒ 23 = ‒ 1015
3 So sánh hai số hữu tỉ
: So sánh hai phân số:
3 𝑣à‒ 54
và
‒ 2
3 = ‒ 10 15
4
‒ 5= ‒ 45 = ‒ 12
15
𝑉ỡ—10 > 12
𝑉à 15 > 0 }⇒‒ 1015 > ‒ 12
15 Hay ‒ 23 > ‒ 54
Trang 4và ‒ 54 = ‒ 4
5 = ‒ 12
15
𝑉ỡ—10 > 12
𝑉à 15 > 0 }⇒‒ 1015 > ‒ 12
15
GV Y/C HS làm Ví dụ 1 (SGK-Tr6)
nào? Hãy so sánh ‒ 0,6 𝑣à ‒ 21
+ Để so sánh hai số hữu tỉ ta viết chúng
5 dạng phân số rồi so sánh 2 số đó
làm Ví dụ 2 (SGK-Tr7): So sánh hai số hữu
tỉ ‒ 312 𝑣à 0
- HS đứng tại chỗ trình bày GV viết trên
bảng
- GV: Qua hai VD, em hay cho biết để so
+ HS: - Viết hai số 5 dạng phân số có
cùng mẫu C*
- So sánh hai tử, số hữu tỉ nào có tử
lớn hơn thì lớn hơn
- GV giới thiệu về số hữu tỉ C* số hữu
tỉ âm và số 0
- Y/C HS làm ?5
GV rút ra nhận xét: 𝑎𝑏> 0 nếu a,b cùng dấu;
nếu a, b khác dấu
𝑎
𝑏< 0
VD 1: ( SGK-Tr6)
So sánh hai số hữu tỉ ‒ 0,6 𝑣à ‒ 21 Giải: Ta có: ‒ 0,6 = ‒ 610
1
‒ 2= ‒ 510 Vì ‒ 6 <‒ 5 𝑣à 10 > 0 𝑛ờ𝑛 ‒ 610 < ‒ 5
10
ℎ𝑎𝑦 ‒ 0,6 < ‒ 21 VD2: (SGK-Tr7)
‒ 312= ‒ 7
2 ; 0 =
0 2 Vì ‒ 7 < 0 𝑣à 2 > 0 𝑛ờ𝑛 ‒ 72 <02.𝑉õỵ
‒ 312< 0
- Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ C*
- Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ C* cũng không là số hữu tỉ âm
: - Số hữu tỉ C*
‒ 5
- Số hữu tỉ âm: ‒ 37 ; ‒ 51 ; ‒ 4
- Số hữu tỉ không âm cũng không C* là
số 02
Hoạt động 4: Luyện tập ( 8')
Mục tiêu: Giải các bài tập về so sánh hai số hữu tỉ
GV Y/C HS làm bài tập 1 (SGK-Tr7)
+ HS làm bài tập 5 lớp, 1HS lên bảng
Bài tập 1 (SGK-Tr7)
‒ 3 ∉ 𝑁; ‒ 3 ∈ 𝑍; ‒ 3 ∈ 𝑄
Trang 5ch÷a bµi tËp
Y/C HS lµm bµi tËp 2
‒ 2
3 ∉ 𝑍;
‒ 2
3 ∈ 𝑄
𝑁 ∈ 𝑍 ∈ 𝑄
Bµi tËp 2 (SGK-Tr7)
a, ‒ 1520 ; ‒ 3224 ; ‒ 2736
b, ‒ 43 = ‒ 34
4 Cñng cè: (1')
bªn tr¸i ®iÓm y
5 HDVN: (3')
- N¾m v÷ng kh¸i niÖm vÒ sè h÷u tØ, c¸ch biÓu diÔn sè h÷u tØ trªn trôc sè, so s¸nh hai sè h÷u tØ
- BTVN: 3; 4; 5 (SGK-Tr8)
- ChuÈn bÞ bµi míi: ¤n tËp quy t¾c céng, trõ ph©n sè; quy t¾c "dÊu ngoÆc", quy t¾c
" chuyÓn vÕ"