Bµi míi: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số: - Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối - Các tập hợp số đã học là: quan hệ giữa các tập hợp số đó.[r]
Trang 1Tuần
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 :
ôn tập chương I ( tiết1 )
A.Mục tiêu:
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
- Có thái độ cẩn thận chính xác
B.Chuẩn bị
Thầy:hệ thống bảng phụ
Trò: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học
C Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số:
- Hãy nêu các tập hợp số đã học và mối
quan hệ giữa các tập hợp số đó - Các tập hợp số đã học là:Tập N các số tự nhiên
Tập Z các số nguyên
Tập Q các số hữu tỉ
Tập I các số vô tỉ
Tập R các số thực
- quan hệ:
N Z; Z Q; Q R; I R; Q I =
- vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ về
số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô
tỉ
- Lấy ví dụ theo yêu cầu của GV
- Yêu cầu HS đọc các bảng còn lại trong
Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ
R
Trang 2- Hãy nêu định nghĩa số hữu tỉ?
âm? Cho ví dụ
cũng không là số hữu tỉ âm?
-Số hữu tỉ là số viết K eK[ dạng phân số với a, b Z; b 0
b a
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0
3 2
Số "K tỉ âm: -1,25;
17
14
- Là số: 0
- Nêu quy tắc xác định gía trị tuệt đối
của 1 số hữu tỉ? *) = x
x
x
0
0
x
x
nếu nếu
- áp dụng chữa bài tập 101 SGK – T49 Bài 101 SGK – T49
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ lần 1K trình
bày lời giải từng ý?
tìm x chứa dấu giá trị tuyệt đối
a) = 2,5 x = 2,5x
b) = -1,2 không tồn tại giá trị nào x
của x
c) + 0,573 = 2x
= 2 – 0,573x
=1,427x
x = 1,427 d) - 4 = -1 3
1
x
= 3 3
1
x
3
1 2 3
2 2
3 3 1
3 3 1
x
x x
x
- Ôn các phép toán trong Q Treo bảng
phụ trong đó viết vế trái của các CT 2
HS lên bảng điền vào vế phải?
- Chốt lại nội dung phần lí thuyết đã ôn
tập
- Lần 1K 2HS lên bảng điền để K tóm tắt SGK - T48
Hoạt động 3: Luyện tập Dạng 1: Thực hiện phép tính
Bài 96 SGK – T108
23
4 23
4
21
16 21 5
=1 +1 + 0,5 = 2,5
3
1 33 3
1 19 7 3
= . 14 = - 6
7 3
Trang 3- HS nhận xét sửa sai (nếu có) d) = 14
- 2 HS lên bảng làm ý a; b và nêu rõ
AK[ làm của mình
a) = - 6,37.(0,4.2,5) = - 6,37.1 = - 6,37 b) = (- 0,125 8) (- 5,3) = (-1) (- 5,3)
= 5,3
Bài 99 SGK – T 49
- 1HS lên bảng thực hiện? HS eK[ lớp
6
1 3
1 3 : 5
3 5 ,
p
60
37 60
5 20 22 12
1 3
1 30 11
2 : 6
1 3
1 3 : 5
3 2 1
Dạng 2: Tìm x (hoặc y)
- Phân dãy: Mỗi dãy làm 1 ý
- Đại diện 2 dãy lên bảng làm?
- Nêu rõ các AK[ làm của mình?
- Nhận xét bài làm của bạn?
tìm x
Bài 98 SGK – T49 b) y:
11
8 8
3 31
64 33
31 1 8
d)
11
7 12
11 : 12 7
12
7 12
11 4
1 6
5 12 11
6
5 25 , 0 12 11
y
y y
y
4 Củng cố:
- Nêu lại các kiến thức đã ôn tập K
qua tiết học
- Ôn tập K Các tập hợp số, mối quan
hệ giữa các tập hợp số
- Ôn tập định nghĩa số "K tỉ, định nghĩa GTTĐ của số hữu tỉ, các phép tính về số hữu tỉ
- Nêu các dạng bài tập đã chữa và - Nêu dạng bài tập thực hiện phép tính
(tính nhanh nếu có thể) Dạng bài tìm x
- Học thuộc nắm vững các kiến thức đã ôn tập K theo vở ghi và SGK
BTVN: Bài 96c; 97c, d; 98 a,c; 99 tính Q; 100; 102 SGK – T49+50
Bài 133; 140; 141 SBT – T22+23
D Rút kinh nghiệm:
Trang 4
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 2 :
ôn tập chương I ( tiết2 )
A Mục tiêu:
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ,
số thực căn bậc hai
- Rèn kỹ năng tìm số K! biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
- Có thái độ cẩn thận chính xác
B Chuẩn bị:
Thầy: Bảng phụ (GAĐT) ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
C Các hoạt động dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra :
HS1 : Viết công thức nhân, chia hai luỹ
thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa
- Viết các công thức
HS2 : Chữa BT 99 SGK – T 49 ý tìm Q HS2 :
008 , 1 25
2
7
4
17
2 2 9
5 6 4
1 3
125
126 25
2
7
4
17
36 9
59 4 13
125 116
4
7
17
36 36
119
125
7 29
= =
125
7 29
7 1
125 29
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau
- Nêu lại khái niệm tỉ số của 2 số, tỉ lệ
thức, lấy VD minh hoạ, tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau/
- Lần 1K trả lời theo yêu cầu của các câu hỏi
- Ghi lại t/c cơ bản của tỉ lệ thức = ad = bc
b
a d c
- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
= = =
b
a d
c f
e
f d b
e c a
Trang 5= = =…
f d b
e c a
f d b
e c a
- Đọc yêu cầu đầu bài ? Bài tập 133 SBT – T22
- Muốn tìm x trong các tỉ lệ thức này em
làm ntn ?
- 2 HS lên bảng làm
- 1HS nhận xét bài làm của bạn
K! biết trong tỉ lệ thức
a x: (-2,14) = (-3,12): 1,2
x =
2 , 1
) 12 , 3 ).(
14 , 2
x = 5,564
b 2 : x = 2 : 0,06
3
2
2 1
x = :
3
8 50 3
12 25
x =
625 48
- Đọc đầu bài ? Bài toán cho biết gì ?
y/c tìm gì ?
Bài 81 SBT – T14 Cho: = và = và a-b+c=-49
2
a
3
b
5
b
4
c
Tìm: a, b, c
- Muốn tìm K a, b, c trong bài toán
này em làm ntn ?
- 1HS lên bảng hoàn thành nốt lời giải
để tìm K a, b, c ?
- Nhận xét bài làm của bạn ?
*) Chốt lại nội dung kiến thức đã ôn tập
- Từ 2 tỉ lệ thức đã cho biến đổi về dãy tỉ
số bằng nhau cụ thể:
2
a
3
b
10
a
15
b
= = (2)
5
b
4
c
12
c
15
b
Từ 1 và 2 = =
10
a
15
b
12
c
Theo t/c của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
10
a
15
b
12
c
12 15
10
b c a
7 49
a = 10.(-7) = -70
b = 15.(-7) = -105
c = 12.(-7) = -84
Hoạt động 2 : Ôn tập về căn bậc 2, số vô tỉ, số thực ?
- Căn bậc 2 số học của 1 số a không âm
là gì ?
Căn bậc 2 số học của 1 số a không âm là
số x sao cho x2=a
- Yêu cầu làm bài 105 SGK – T 50 Bài 105 SGK – T 50
- Nhận xét bài làm trên bảng của bạn ?
- Yêu cầu HS nêu ĐN số vô tỉ, số thực
và lấy VD ?
*) Nhấn mạnh tất cả các số đã học N, Z,
Q đều là số thực R Tập hợp số thực mới
lấp đầy trục số nên trục số K gọi lên
là trục số thực
- 2 HS lên bảng làm
a, 0 , 01 0 , 25 0 , 1 0 , 5 0 , 4
2
1 10 5 , 0 4
1 100 5 ,
Hoạt động 3 : Luyện tập
Trang 6- Nêu bài tập 1 Bài1 Tính giá trị của biểu thức ( chính
xác đến 2 chữ số )
- 2 HS thực hiện phép tính ? (Dùng máy
tính để thực hiện)
- Nhận xét bài làm của ban ?
*) Chốt lại thứ tự thực hiện phép tính và
quy tắc làm tròn số
A =
13 , 1 6 , 8
43 , 2
27
718 , 9 43 , 2 196 , 5 718 , 9 626 , 7 0,7847 … 0,78 B = 7 4 4 , 6 3 2 5 (2,236 + 0,666).(6,4 - 0,571) 2,902.5,829 16,9157 16,92 - Đọc y/c đầu bài ? Bài 2 (Bài 103 SGK – T50) - Bài toán cho biết gì ? yêu cầu tìm gì ? Cho: 2 tổ sx chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5 Tổng số lãi:12 800 000đ Tìm: Sỗ tiền lãi mỗi tổ K chia - Muốn tính số tiền lãi của mỗi tổ em làm ntn ? vì sao ? - Gọi số tiền lãi mỗi tổ K chia là x, y Vì tiền lãi 2 tổ tỉ lệ với 3 : 5 nên ta có: = và x+y=12800000 3 x 5 y - áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta có = = = 3 x 5 y 5 3 y x 8 12800000 =1 600 000 x =1 600 000 3 = 4 800 000 đ y =1 600 000 5 = 8 000 000 đ Vậy số tiền lãi của 2 đội lần 1K là: 4 800 000 đ; 8 000 000 đ 4 Củng cố : - Nêu lại những kiến thức cơ bản đã ôn tập K qua 2 tiết học ? - Nêu lại những dạng bài đã chữa và ? *) Chốt lại nội dung toàn bài - Nêu lại những kiến thức cơ bản của pháp giải : - BTVN : Bài 104 SGK – T 50. - Giờ sau kiểm tra 1 tiết D Rút kinh nghiệm :
... chia l? ?i theo tỉ lệ : Tổng số l? ?i: 12 80 0 000đ Tìm: Sỗ tiền l? ?i tổ K chia - Muốn tính số tiền l? ?i tổ em làm ntn ? ? - G? ?i số tiền l? ?i tổ K chia x, y Vì tiền l? ?i tổ tỉ lệ v? ?i : nên... : - Nêu l? ?i kiến thức ôn tập K qua tiết học ? - Nêu l? ?i dạng chữa ? *) Chốt l? ?i n? ?i dung toàn - Nêu l? ?i kiến thức pháp gi? ?i : - BTVN : B? ?i 104 SGK – T 50. - Giờ sau kiểm... Mục tiêu:
- Ôn tập tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số nhau, kh? ?i niệm số vô tỉ,
số thực bậc hai
- Rèn kỹ tìm số K! biết tỉ lệ thức, dãy tỉ số nhau, gi? ?i toán tỉ số, chia