1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 1 đến tiết 29

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 314,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU : 1.Kiến thức:Củng cố các kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức nhân đa thức với đa thức 2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn , đa thức 3.Thái đ[r]

Trang 1

Chương 1

I- MỤC TIÊU CHƯƠNG:

Học xong chương này , HS cần đạt một số yêu cầu sau:

-Nắm vững qui tắc về các phép tính : nhân đơn thức với đa thức, nhân

đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp.

-Có kĩ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức,

đa thức

-Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán -Nắm chắc các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.

II- PHƯƠNG TIỆN:

-GV: SGK , giáo án, bảng phụ

-HS: SGK, bảng nhóm

Trang 2

§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ

- HS : Bảng con – Bảng nhóm

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện tập và thực hành

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Cho 2 HS lên bảng phát biểu

từng qui tắc

Giới thiệu chương đầu tiên của

ĐS 8

2- Bài mới:

Hoạt động 1: Qui tắc (8’)

-Cho HS thực hiện ?1

-Tương tự như nhân một số với

một tổng, thực hiện bài toán ?1

của mình

-Chonï một bảng con của HS để

giảng lại

-Cho HS rút ra qui tắc

- Ta có thể viết dưới dạng tổng

quát thế nào?

Hoạt động 2: Aùp dụng (10’)

 Cho 1 HS lên bảng

- Nhận xét

- Kiểm tra

 Cho 1 HS lên bảng giải câu

b cả lớp làm ở dưới

lớp

- Thu 1 vài bảng con có kết quả

sai khác nhau

- Nhận xét bài trên bảng

- Sữa câu sai ở bảng con

 Cho HS làm bài ?3 theo

- Phát biểu qui tắc nhân một số với một tổng

- Phát biểu qui tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số xm.xn=x(m+n)

- Dùng bảng con làm bài ?1

- Kiểm tra chéo kết quả của nhau

- Rút ra qui tắc nhân 1 đơn thức với 1 đa thức

-Cho 2 HS phát biểu lại -Nêu công thức tổng quát:

A ( B+ C) = A.B + A.C

- 1 HS lên bảng giải câu a

- Cả lớp làm vào tập

- Kiểm tra chéo kết quả sau khi nhận xét sữa bài trên bảng

- Một HS lên bảng giải câu b

- Cả lớp làm vào bảng con

- Câu c phương pháp tương tự

1 Quy tắc :

< SGK / trang 4 >

2 Áp dụng :

VD : Làm tính nhân a) 5x(3x2 – 4x +1)

= 15x3-20x2+5x

b) (-2x3)(x2 + 5x -1/2)

= -2x5-10x4+x3

c) (3x3y-1/2x2+1/5xy)6xy3

= 18x4y4-3x3y3+6/5x2y4

? 3

Trang 3

- Nhận xét

- GV hướng dẫn lại

3- Củng cố: ( 15’)

Bài 1/5

- Dùng bảng phụ ghi sẵn đề bài

- GV hướng dẫn HS & làm bài 4

- Cho HS hoạt động bảng nhóm ?3

- Nhận xét

- Chia lớp thành 3 nhóm thực hiện, các nhóm lên ghi kết quả

- Nhận xét

- Hai HS lên bảng giải, cả lớp cùng làm

- Nhận xét

S =     

2

2 3 3

5x  xy y

= 8xy + 3y + y2

S =   .

2

4 17

18

= 70 (m2) -Bài 1/5 : Làm tính nhân

- Bài 3/5 : Tìm x

- Bài 4/5

4- Hướng dẫn về nhà: (7’)

- Học qui tắc, thực hành được nhân đơn thức với đa thức Nhớ công thức tổng quát

- Làm bài tập 2 ;5 ; 6 / 5 + 6

- Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức

- Hướng dẫn BT 2: thực hiện nhân trước, thu gọn các số hạng đồng dạng và thay số vào

- BT 5:Thực hiện nhân đơn thức với đa thức rồi thu gọn các số hạng đồng dạng, lưu ý :

xn-1 x = xn-1+1 = x n

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 4

§ 2 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2.Kĩ năng: Học sinh có kĩ năng trình bày phép nhân đơn thức với đa thức theo các cách

khác nhau

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác.

II PHƯƠNG TIỆN

GV : Phấn màu - Bảng phụ

HS : Bảng con – Bảng nhóm

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện tập và thực hành

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

-Sửa bài tập 5 + 6 /6

2- Bài mới:

Hoạt động 1: (8’)

-Giáo viên hướng dẫn HS lấy

mỗi hạng tử của đa thức x – 2

nhân với đa thức

6x2 – 5x + 1

-Cho HS rút ra qui tắc

Hoạt động 2: (5’)

-Hướng dẫn HS cách thứ hai

Hoạt động 3: (10’)

 Cho cả lớp làm bài ?2

- Lấy vài bảng sai để

rút kinh nghiệm

- ?2 giải sẵn ở bảng phụ

GV treo bảng phụ sau khi cả lớp

- 2 HS lên bảng giải 2 bài

- Nhận xét bài giải

- Hai dãy cùng làm

- Đại diện mỗi dãy lên trình bày bài giải

- Nhận xét – đánh giá

- Rút ra quy tắc

- Cho 2 HS phát biểu lại

- So sánh 2 cách giải

- Cả lớp làm vào bảng con

- Nhận xét bài bảng con

- Một HS lên bảng giải câu b

- Cả lớp làm vào bảng con

1 Quy tắc :

 VD: (x-2)(6x2-5x+1)

= x(6x2-5x+1) – 2(6x2-5x+1)

= 6x3-5x2+x-12x2+20x-2

= 6x3-17x2+11x-2

 QT < SGK / 7 >

?1 ( xy-1).( x3-2x -6)

2 1

= xy.x3 - xy.2x- xy.6

2

1

2

1

2 1

= x4y- x2 y-3xy

2 1

6x2-5x+1

x x-2

+ -12x2+10x-2 6x3- 5x2+x 6x3-17x2+11x-2

2 Áp dụng :

?2 Làm tính nhân a) (x+3)(x2+3x-5)

Trang 5

giải xong

- Phương pháp câu b

tương tự câu a

- Cho HS hoạt động nhóm thực

hiện ?3

3- Củng cố: (12’)

Luyện tập

Giải bài 7 / 8 SGK

Gọi hai hs lên bảng đồng thời

Hãy nhận xét 5-x và x-5?

Bài tập 8/8 yêu cầu hs hoạt động

nhóm trình bày trên bảng nhóm,

cả lớp nhận xét

- Chia thành 4 nhóm cùng làm

- Nhận xét bài từng nhóm

Hai hs lên bảng đồng thời

Nhận xét 5-x = -( x-5)

Hoạt động nhóm thực hiện

= x(x2+3x-5) + 3(x2+3x-5)

=x3+3x2-5x+3x2+9x-15

=x3+6x2+4x-15

b) (xy-1)(xy+5)

= xy(xy+5) – 1(xy+5)

= x2y2+5xy-xy-5

= x2y2+4xy-5

?3 S=(2x+y)(2x-y)

= 4x2-y2

S= 4.(5/2)2 – 1 = 24 (m2)

Bài 7/ 8 SGK:

a) b) (x3 -2x2+ x -1) ( 5-x)

=5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+5

=-x4 +7x3-11x2+5x Vậy (x3 -2x2+ x -1) (x-5)

= -(-x4 +7x3-11x2+5x)

=x4 -7x3+11x2-5x

Bài 8/ 8 SGK:

4- Hướng dẫn về nhà: (5’)

- Giải bài 9 / 8 : trước hết ta thực hiện nhân ( x-y) ( x2 + xy + y) sau đó thu gọn và thay số vào

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập, Làm các bài tập phần luyện tập

- Hướng dẫn:

Bài 10: thực hiện nhân theo QT

Bài 11: thực hiện nhân theo QT, thu gọn kết quả nếu không chứa biến ( Là một hằng số) thì biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Bài 12 tương tự bài 9

Bài 13 : Nhân , thu gọn, tìm x

- Học lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:Củng cố các kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức nhân đa thức với

đa thức

2.Kĩ năng: Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn , đa thức

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác.

II PHƯƠNG TIỆN

GV : Bảng phụ

HS : Bảng con – Bảng nhóm

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ: (7’)

-Sửa bài tập 9 / 8

2- Bài mới:

Bài 10 / 8 SGK ( 10’)

-Cho HS làm bài 10 / 8

câu a

-Nêu cácbước thực hiện

bài toán này ?

-Chọ HS nhận xét bước

1 qua bảng con

-Nhận xét ?

( Đưa 1 vài bảng sai để

rút kinh nghiệm )

-Hướng dẫn HS cách thứ

hai

Câu b

- Làm bài 11 / 8 (8’)

- Giải thích yêu cầu

bài toán

- Chọn bài giải đúng

dán lên bảng

Bài 14 / 9 SGK (10’)

- Ba số tự nhiên chẵn

liên tiếp có dạng ?

- 1 HS lên bảng giải

- Cả lớp dò bài và nhận xét bài giải

- Bước 1: Lấy mỗi hạng tử của đa thức này nhân với đa thức kia

- Làm bước1 vào bảng con

- Nêu tiếp bước 2 rồi thực hiện vào bảng con

- Tương tự thực hiện bước 3

- Nhận xét

- 1 HS lên bảng giải

- Cả lớp làm vào tập

- Nhận xét

- Cho HS thực hiện theo nhóm

- Nhận xét bài từng nhóm

2a ; 2a+2 ; 2a+4 ;

a thuộc N (2a+2)(2a+4) (1)

Bài 9 / 8 sgk

Giá trị của

x và y

Giá trị của BT

x3 - y3

x=-10 ; y=2 x=-1 ; y=0 x=2 ; y=-1 x=-0,5 ; y=1,25

-1008 -1 9 -133/64

Bài 10 / 8 SGK:

b) (x2-2xy+y2)(x-y)

=x(x2-2xy+y2) – y(x2-2xy+y2)

x3-2x2y+xy2-x2y+2xy2-y3

=x3-3x2y+3xy2-y3

Bài 11 / 8 SGK:

( Dán bảng nhóm )

Bài 14 / 9 SGK

Gọi 3 số chẳn liên tiếp là 2a; 2a+ 2 ; 2a+4 ( a thuộc N ) Tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2

Trang 7

- Tích 2 số sau là ?

- Tích 2 số đầu là ?

- Tích (1) lớn hơn tích

(2) là 192 , vậy ta có điều

gì ?

- Thực hiện các phép

tính để tìm a

- Ba số phải tìm đó là?

( Dùng bảng phụ đã ghi

bài giải được che kín , GV

mở từng bước của bài giải

theo hệ thống xây dựng ở

trên

Bài 13/9 SGK (5’)

Gọi hs nêu hướng giải

Gọi một hs lên bảng trình

bày, cả lớp quan sát

3- Củng cố:

Từng phần

2a(2a+2) (2) (2a+2)(2a+4) – 2a(2a+2)

=192

4a2+8a+4a+8-4a2-4a=192

8a=184 a=23

46 ; 48 ; 50

Nêu hướng giải, Một hs trình bày

Cả lớp quan sát nhận xét bài bạn

số đầu là 192, vậy ta có : (2a+2)(2a+4) – 2a(2a+2) =192 4a2+8a+4a+8-4a2-4a=192

8a=184 a=23 Vậy 2a = 2.23 = 46 2a+2 = 46+2 =48 2a+4 = 46+4 = 50

Ba số đó là : 46 ; 48 ; 50

Bài 13/9 SGK Tìm x biết

4- Hướng dẫn về nhà: (5’)

- Làm bài tập 12+13+15 / 8+9

- Xem trước bài : Những Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ

Thực hiện phép tính: (a+b) (a+b)

(a-b).(a+b)

(a+b) (a-b)

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

§ 3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:Nắm được các hằøng đẳng thức :bình phương của một tổng , bình phương của một

hiệu ,hiệu của hai bình phương

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩn ,tính hợp lí.

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác.

II CHUẨN BỊ :

GV : SGK , phấn màu ,bảng phụ ghi sẳn các hằng đẳng thức ,h 1 và các bài tập áp dụng

HS : SGK, bảng con

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Vấn đáp

- Luyện tập và thực hành

- Phát hiện và giải quyết vấn đề

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1- Kiểm tra bài cũ: (6’)

-Nêu qui tắc nhân đa thức với đa

thức

-giải bài tập 15 tr 9

Từ bt 15 Gv giới thiệu bài mới

2- Bài mới:

Hoạt động 1 :Bình phương của

một tổng ( 13’)

Cho HS thực hiện

GV đưa bảng phụ có vẽ sẵn hình

1

a b

a

b

với a>0 ,b> 0 công thức này

được minh hoạ bởi diện tích các

hình vuông và hình chữ nhật

và từ đó rút ra HĐT bình phương

của một tổng

Nếu thay a bởi biểu thức A,

b bởi biểu thức B thì ta vẫn có

HĐT : (A+B)2= A2 +2AB+B2

GV giới thiệu công thức tính

bình phương của một tổngcho

HS phát biểu

HS thực hành giải

HS tự tính bình phương của một tổng 2 số a và b (trên bảng con)

ab 2  abab = a2+ab+ab+b2

= a2+2ab +b2

mộtbạn lên bảng giải công thức tính bình phương của một tổng bằng số

a và b

I/Bình phương của một tổng

(A+B)2 = A2 + 2AB +B2

Aùp dụng:

a/ (a+1)2 = a2 + 2a+1 b/ x2 +4x +4 = ( x+2 )2

c/ 512 = (50 + 1 )2

= 502+250 +1 = 2500 +100 +1 = 2601

d/ 3012 = (300+1)2= 3002 +2.300+1

?1

a2 ab

ab b2

Trang 9

HS thực hiện ?2

GV nhận xét và nhận định kết

quả

Hoạt động 2:Bình phương của

một hiệu (10’)

Cho HS thực hiện ?3

Cho HS thực hiện ?4

Hoạt động 4:Hiệu hai bình

phương (11’)

- Cho HS thực hiện ?5

Thay a bởi biểu thức A,

b bởi biểu thức B

có : A2 – B2 = (A+B) (A-B)

GV đưa ra HĐT hiệu của hai

bình phương

Cho HS thực hiện ? 6

Cho HS thực hiện ?7 GV treo

bảng phụ ghi sẳn đề

Và cho biết kết quả của mỗi bạn

rút ra được từ HĐT nào ?

3- Củng cố: Từng phần

HS phát biểu và áp dụng tính trên bảng con phần ?2

HS thực hiện ?3 :thảo luận và giải theo mỗi nhóm tính (a-b)2 theo 2 cách : Nhóm1,2: Thực hiện theo phương pháp nhân thông thường (a-b)2 = (a-b) (a-b) Nhóm 3,4: đưa về HĐT bình phương của một tổng

(a-b)2 =  a +( -b )2

HS nhận xét và tự rút ra công thức tính bình phương của một hiệu bằng hai số a và b

HS phát biểu, áp dụng vào bt

- HS thực hiện phép tính (trên bảng con)

Đai diện một HS lên bảng (a+b) (a-b) với a b là các số tùy ý

 HS rút ra công thức tính hiệu của hai bình phương

a2 –b2 = (a+b) (a-b) -HS phát biểu và áp dụng tính

- HS trả lời

= 90000+600+1 = 90601

II/Bình phương của một hiệu :

(A-B)2 = A2 – 2AB +B2

Aùp dụng:

a/ (x –1 )2 = x2 – 2.x 1 +12

= x2 –2x +1 b/ (2x – 3y)2 = 4x2-12xy +9y2

c/ 992 = (100 – 1 )2

= 1002 – 200 +1 = 10000 – 200 +1 = 9800 +1 = 9801

III/ Hiệu hai bình phương :

A2 – B2 = (A+B) (A-B)

Aùp dụng:

a/ (x+1)( x-1) = x2-1 b/ (x+2y)(x-2y) = x2- 4y2

c/ 56.64 = ( 60-4)( 60+4) = 602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

4- Hướng dẫn về nhà: (5’)

- Học 3 HĐT (bình phương cùa môït tổng ,bình phương của một hiệu ,hiệu của hai bình phương) -làm bài tập : 17,18 /11

HD bài 18 : Cần xác định a; b từ các hạng tử của HĐT

- Xem trước :Lập phương của một tổng ,lập phương của một hiệu

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 10

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng , bình

phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

2.Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

- Rèn tư duy : nhận xét , phán đoán chính xác các công thức

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác, rèn luyện tư duy và tinh thần hợp tác.

II/ CHUẨN BỊ :

- Thầy : bảng phụ ghi 3 HĐT đã học và bài giải của bài 23 SGK

- Trò : làm các bài tập về nhà

III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác theo nhóm nhỏ

IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1- Kiểm tra bài cũ:( 8’)

1) Phát biểu bằng lời và viết công

thức bình phương của 1 tổng ? Aùp

dụng : tính (5x + 2 )2

2) Aùp dụng : tính ( 2x – 3y )2

3) Tính : (x-2y)(x+2y)

2- Bài mới:

Hoạt động 1: (8’)

Chữa bài tập cho về nhà

Bài 17 ( tr11 SGK)

- Gọi 1HS lên bảng cm :

(10a+5)2 = 100a.(a+1)+25

- HS nêu cách tính nhẩm bình

phương của 1 số tự nhiên có tận

cùng bằng chữ số 5

Bài 18 ( tr 11 SGK)

- GV treo bảng phụ có đề bài

Hoạt động 2: Luyện tập (22’)

GV: yêu cầu HS viết lại cho đúng

Bài 21 (tr 12 SGK) :Viết các đa

thức sau dưới dạng bình phương

của 1 tổng hoặc 1 hiệu

a) 9x2 – 6x + 1

b) (2x+3y)2 + 2.(2x+3y) + 1

GV có thể gợi ý cho HS thông qua

2 HĐT bình phương của 1 tổng ,

bình phương của 1 hiệu

Bài 22 (tr 12 SGK) : Tính nhanh

- HS1 lên bảng trả lời và làm áp dụng

- HS2 : 4x2-12xy+ 9y2

HS3 :

x2-4y2

HS1 : 252 , HS2 : 652

252 = 625

652 = 4225

Bài 18/ SGK:

9x2 – 6x + 1

= (3x – 1)2

(2x+3y)2+2(2x+3y)+1

=(2x+3y+1)2

x2 + 4xy + 4y2

= ( x +2y)2

- 2HS lên bảng điền vào chỗ trống

Luyện tập

° Bài 21/ SGK:

a) (3x – 1)2

b) (2x + 3y + 1)2

Trang 11

1012 ; 1992 ; 47.53

- GV thu 1 số bảng con và cho lớp

nhận xét

Bài 23 (tr 12 SGK) : CMR :

1/ (a + b )2 = (a – b)2 + 4ab

2/ (a – b )2 = (a + b)2 - 4ab

- GV nhắc lại cho HS phương pháp

CM một đẳng thức

- GV treo bảng phụ , yêu cầu HS

điền vào chỗ trống trong bài giải

mẫu ( bài 1)

- Bài 2 các em làm tương tự

Aùp dụng :

a) Tính (a - b)2 , biết a+b = 7 và a.b

= 12

b) Tính (a + b)2 , biết a- b = 20 và

a.b = 3

Cho HS làm bài tập 24/ SGK

Cho HS làm bài tập 14 / SBT

Gv gọi 2 HS lên bảng

3- Củng cố: (2’)

Rút kinh nghiệm những sai lầm

thường mắc phải của HS

- HS trả lời và giải thích

-HS viết vào bảng con :

- HS làm vào bảng con và 2HS lên bảng mỗi

em làm 1 câu

- HS làm vào bảng con

- HS làm vào bảng con -1 HS lên bảng giải , các

em khác làm vào tập .Nhận xét bài làm trên bảng

- HS hoạt động theo nhóm

° Bài 22/ SGK:

1012 = (100 + 1)2 =………

1992 = (200 – 1)2 =…………

47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = = 502 – 32 =………

° Bài 23/ SGK:

1) Xét vế phải : (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VP

Aùp dụng ; a) 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b) 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412

° Bài 24/ sgk

49x2 – 70x + 25 = (7x – 5)2

a) x = 5 (7.5 – 5) 2 = 900 b) x =  (7 - 5)2 =16

7

1

7 1

° Bài 14/ Tr4 SBT

a) (x + y)2 + (x – y)2 = x2 + 2xy +

y2 + x2 – 2xy + y2 = 2(x2 + y2) b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2 = 2(x2 – y2) + 2(x2 + y2) = 4x2

4- Hướng dẫn về nhà: (5’)

- Học thuộc kỹ các HĐT đã học

- Làm các bài tập 24 , 25 tr 12 SGK

GV cần hướng dẩn kỹ bài tập 25

Lưu ý HS bài tập 23 về cm đẳng thức

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w