Nhận biết số lượng và chọn số điền thích hợp 4 Vì coù 4 gheá Làm tiếp những bài sau THÖ GIAÛN Viết số thích hợp vào ô trống Cả lớp làm 6 em leân B Viết vở 3 dòng 5 em/ 1 đợt.. - Nghe hiể[r]
Trang 1TUẦN : 3 Thứ hai , ngày 23 tháng 8 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 3
_
Đạo đức Bài 2 : Gọn gàng , sạch sẽ
I/ MỤC TIÊU :
- Nêu được một số biểu hện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch s4
* Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “ Rửa mặt như mèo “
- Bút chì , lược chải đầu
III/ HĐDH :
1/ KT:
Hãy kể về ngày đầu tiên đi học
2/ BM :
Gọn gàng , sạch sẽ
HĐ 1 : HS thảo luận
- Tìm và nêu tên bạn nào trong lớp hôm
nay có đầu tóc quần áo gọn gàng sạch sẽ
- Vì sao em cho là bạn đó gọn gàng , sạch
sẽ
- Khen các em có nhận xét chính xác
HĐ 2 : Làm bài tập 1
- Tìm bạn nào có đầu tóc quần áo gọn
gàng sạch sẽ ?
- Vì sao em cho là bạn gọn gàng , sạch sẽ
?
3 em
Nêu tên ( HS được nêu tên đứng lên )
Quần áo lành lặn sạch , gọn , tóc chải suôn ngay , có bạn buộc tóc trông rất đẹp
QS tìm ( hình 4 , 8 ) Đầu tóc chải suôn ngay , quần áo sạch cài cúc áo ngay …
Trang 2
- Vì sao em cho là bạn không gọn gàng ,
sạch sẽ ?
- Vậy sửa như thế nào để các bạn ấy được
sạch sẽ , gọn gàng ?
HĐ 3 : Làm bài tập 2
Chọn 1 bộ quần áo đi học cho bạn nữ và 1
bộ cho bạn nam , rồi nối bộ quần áo đã chọn
với bạn nam hoặc bạn nư õtrong tranh
HS trình bày sự lựa chọn của mình
KL : SGV / 18
3 / NX – DD : Xem lại bài Thực hiện tốt bài
học , đi học cần mặc gọn gàng , sạch sẽ
Aó , quần bẩn rách cài cúc áo lệch , quần ống cao , ống thấp, giày không buộc , đầu tóc bù xù
Aó bẩn > giặt sạch Aó rách > vá lại Cúc áo cài ngay ngắn , sửa lại ống quần , thắt lại dây giày , chải lại tóc
THƯ GIẢN
Làm bài tập
4 em trình bày , em khác n/x nghe
Học âm Bài : O , C
A- MĐYC:
- Đọc được: o, c, bò, cỏ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: o, c, bò, cỏ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: vó bè
B- ĐDDH:
Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
I- KT:
- Đọc B: l , h , lê , hè , hè về
- Viết b: những chữ trên
6 em Cả lớp
Trang 3II- BM:
a) Giới thiệu:
* Hôm nay, các em học âm và chữ mới ( cầm chữ
) o ( cài B)
- Viết B o > đọc
- Chữ o gồm 1 nét cong kín
- Chữ o giống vật gì?
- Tìm chữ o trên bộ chữ
- Cài b trước o dấu huyền trên o
- Được tiếng gì?
Viết B : bò
Đọc trơn : bò
Phân tích : bò
Đ/ V : bò
Đọc trơn : bò
- Tranh vẽ gì?
- Từ con bò có tiếng nào các em vừa học ?
Viết B : bò
Hướng dẫn viết :
Chữ o có nét cong kín
( b nối điểm khởi đầu o , dấu huyền trên o )
c ( quy trình tương tự )
-Chữ c có nét cong hở phải
- So sánh o , c
-
c) Đọc tiếng ứng dụng:
- Tìm tiếng có o , c
- Đánh vần - trơn
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
CN- ĐT
Quả trứng , quả bóng Cài o
Cài : bò bò
CN – ĐT
b trước , o sau dấu sắc trên o
Cn- ĐT “ Con bò bò
Viết b : o / 4 lần Viết bò / 2 lần
Giống nét cong Khác : o nét cong kín
c nét cong hở THƯ GIẢN
6 em CN- nhóm- ĐT CN- nhóm- ĐT
Trang 4
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 20
Trang 21: tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ bò, bê đang ăn cỏ
- Đọc câu dưới tranh
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 9 từng chữ , dòng
Chấm điểm , n/x
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Tranh vẽ vó bè Vó bè dùng để làm gì ?
- Vó bè thường đặt ở đâu ?
- Quê em có vó bè không ?
- Em còn biết những loại vó nào nữa ?
IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm o
- Cài tiếng mới có âm c
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
6 em CN- nhóm Bò ăn cỏ
3 em 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
Vó bè Sông , bè Đánh cá Sông , kênh , rạch
3 em
3 em
2 đội thi đua Cả lớp
Thứ ba , ngày 24 tháng 8 năm 2010
Aâm nhạc (GV chuyên dạy)
_
Học âm
Bài 10 : ô , ơ
A- MĐYC:
Trang 5- Đọc được: ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ô, ơ, cô cờ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bờ hồ
B- ĐDDH:
Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
II- KT:
- Đọc B: o , c , bò , cỏ
- Viết b: những chữ trên
II- BM:
a) Giới thiệu:
* Hôm nay, các em học âm và chữ mới ( cầm chữ
) ô ( cài B)
- Viết B ô > đọc
- Chữ ô gồm 1nét cong kín và dấu mũ
- So sánh : o và ô
- Tìm chữ ô trên bộ chữ
- Có âm ô , muốn có tiếng cô , em làm thế nào ?-
Viết B : cô
Đọc trơn : cô
Phân tích : cô
Đ/ V : cô
Đọc trơn : côø
- Tranh vẽ gì?
- Từ cô giáo có tiếng nào các em vừa học ?
Viết B : cô
Hướng dẫn viết :
Chữ ô có nét cong kín và dấu mũ
( c nối lưng ô )
Ơ ( quy trình tương tự )
- ơ có nét o + 1 nét râu
- So sánh ô , ơ
-
c) Đọc tiếng ứng dụng:
10 em Cả lớp
CN- ĐT
Giống o , khác mũ Cài ô
Cài c trước ô Cài : cô
CN – ĐT
c trước , ô sau
Cn- ĐT “ Cô giáo Cô
Viết b : ô / 4 lần : cô / 2 lần
Giống nét cong kín khác , dấu râu THƯ GIẢN
Trang 6- Tìm tiếng có ô , ơ
- Đánh vần - trơn
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
6 em CN- nhóm- ĐT CN- nhóm- ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 22
Trang 23: tranh vẽ gì?
- Tranh vẽ bé có vở vẽ
- Đọc câu dưới tranh
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 10 từng chữ , dòng
Chấm điểm , n/x
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh em thấy những gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?
- Vì sao em biết ?
- Người ta ra bờ hồ để làm gì ?
- Chỗ em có bờ hồ không ?
- Bờ hồ dùng vào việc gì ?
IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm ô
- Cài tiếng mới có âm ơ
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
6 em CN- nhóm Bé cầm vở vẽ
3 em 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
Bờ hồ Cây , hồ, …
Đông Các bạn mặc áo len Vui chơi , nghỉ ngơi sau giờ làm việc
3 em
3 em
2 đội thi đua Cả lớp
Toán
T9: Luyện tập
A- Mục tiêu:
- Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
B- HĐD- H
Trang 71) KT: Viết+ đọc số 4, 5
- Đếm: 1->5, 5->1
2) Luyện tập:
Bài 1: Thực hành nhận biết số lượng và
đọc- viết số
+ Đọc thầm- nêu cách làm
- Bức tranh 1 viết số mấy ?
- Vì sao viết 4?
- Những bài sau tương tự trên
Bài 2: Làm tương tự trên
Bài 3: Đọc thầm+ nêu cách làm
Chữa bài
Bài 4: ( HS khá, giỏi làm)
Viết số 1-> 5
Trò chơi:
Thi đua nhận biết thứ tự các số
Mỗi em cầm 1 số từ 1-> 5 rồi sắp xếp
thứ tự 1-> 5 và 5-1
3) CC:
Đếm 1-> 5; 5-> 1
4) NX- DD: Viết 1-> 5 ( ở nhà) 5 dòng
b cả lớp+ 2 em B
4 em
Nhận biết số lượng và chọn số điền thích hợp
4
Vì có 4 ghế Làm tiếp những bài sau
THƯ GIẢN Viết số thích hợp vào ô trống Cả lớp làm
6 em lên B Viết vở 3 dòng
5 em/ 1 đợt
6 em
Thứ tư, ngày 25 tháng 8 năm 2010
Học âm
Bài 11: Ôn tập A- MĐY/ C:
- Đọc được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Viết được: ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ.
B- ĐDD- H:
- Bảng ôn
- Tranh minh họa như SGK
C- HĐD- H:
Tiết 1
Trang 8I- KT:
Đọc+ viết: ô, ơ, cô, cờ
Đọc câu ứng dụng
II- BM:
1) GT: Tuần qua, chúng ta học được âm gì?
Ghi B những âm trên vào bảng ôn (như
SGK)
2) Ôn tập:
* Các chữ, âm vừa học :
Đọc âm ( trên bảng ôn)
- Chỉ chữ -> Học sinh đọc âm
B1: Đọc các tiếng ghép từ chữ cột dọc với các
chữ dòng ngang
B2: Đọc các từ đơn ghép từ các tiếng ở cột dọc
với các dấu thanh ở dòng ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
Đọc từ ứng dụng
* Tập viết:
- Viết b: lò cò, vơ cỏ
- V: lò cò
Nhận xét tiết học
Đọc B 10 em Viết b cả lớp
4 em
ê v l h o c ô ơ
Chỉ chữ ghi âm giáo viên đọc: 8 em
Đọc âm: 10 em
Be bê bo bô bơ ve ve vo vô vơ…( CN) ĐT
Bề bế bể bễ bệ Vò vó vỏ võ vọ CN- ĐT
Nhóm- Cn- ĐT THƯ GIẢN
Cả lớp Cả lớp
Tiết 2
*3/ Luyện tập:
a) Đọc:
- B
- S/ 24
- S/ 25: Nhận xét về tranh minh họa em bé và
các bức tranh do em bé vẽ
Đọc câu dưới tranh
b) Viết:
HD viết từ vơ cỏ
Chấm điểm+ nhận xét bài
c) Kể truyện: hổ
ND: SGV/ 48+ 49
6 em
8 em
Em bé rất thích vẽ và vẽ đẹp hình cô và hình lá cờ Nhóm- CN- ĐT
Viết vở THƯ GIẢN
Trang 9- Kể truyện lần 1 : không tranh
Lần 2: có tranh
- Thi đua kể chuyện theo tranh
Tr1: Hổ… xin mèo truyền cho võ nghệ Mèo
nhận lời
Tr2: Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập chuyên
cần
Tr3: 1 lần Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua,
nó
liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn
thịt
Tr4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây
cao Hổ đứng dưới đất gầm gàobất lực
- Kể cả chuyện
Tổng kết+ nhận xét những tổ kể hay và đúng
nhất
III- CC DD:
- Đọc bảng ôn S
- Cài âm+ chữ vừa ôn
- Học bài+ viết chữ vừa ôn vào b Xem trước bài
12
IV- NX Tiết học
Nghe Từng nhóm kể
2 em
4 em Cả lớp
Toán T10: Bé hơn, dấu <
A- Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng, biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh
các số
B- ĐDDH:
- Các nhóm đồ vật, minh họa như SGK/ 34
- Tấm bìa ghi từng số từ 1-> 5 và dấu <
C- HĐD- H:
1) KT: Viết b: số 1-> 5
Đếm 1->5, 5-> 1
2) BM:
a) Giới thiệu: Bé hơn…
b) Nhận biết q/ h bé hơn
- Bên trái có minh họa ô tô?
Cả lớp
6 em
1
Trang 10- Bên phải có minh họa ô tô?
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô không?
So sánh số hình vuông
=> Kết luận 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
- 1 ô tô ít hơn 2 ô tô
- 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông
Ta nói: “ một bé hơn hai”
Viết như sau: 1< 2
Giới thiệu: dấu < đọc là bé hơn
Chỉ 1< 2 gọi học sinh đọc
HD tương tự đối với tranh bên phải để được
“ 2 bé hơn ba “
Viết B: 1< 3, 2< 5, 3< 4, 4< 5
3) Thực hành:
B1: tập viết dấu <
B2: quan sát tranh ghi kết quả dưới tranh
B3: Tương tự bài 2
B4: Tương tự bài 2
B5: Thi đua nối nhanh
Mỗi ô vuông nối vào 1 hay nhiều số
thích hợp
- Thi đua nối nhanh
NX TD: 1 số học sinh nối đúng nhanh nhất
4- NX DD: Xem lại bài-> viết dấu < vào
bảng con
2
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
3 em- ĐT Nhắc lại- CN- ĐT
Nhắc lại CN- ĐT
1 bé hơn 2 CN- ĐT
Nhắc lại CN- ĐT THƯ GIẢN
Cả lớp 3< 5, 2< 4, 4< 5 Làm S
Làm S Nhắc lại Cả lớp
Tự Nhiên Và Xã Hội
Bài 3: Nhận biết các vật xung quanh
I- Mục tiêu:
- Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh
* Nêu được ví dụ về những khó khăn trong cuộc sống của người có một giác quan bị hóng
II- ĐDDH:
- Các hình trong bài 3/ SGK
- Bông hoa hồng, xà phòng thơm,…
III- HĐDH:
Trang 111) KT:
- Để giữ gìn sức khỏe, không ốm đau, chóng lớn
cần chú ý điều gì ?
2) BM:
a) Giới thiệu: Chơi trò chơi “ Nhận biết các vật
xung quanh “
g/t tên bài học mới :
“ Nhận biết… xung quanh”
b) HD:
HĐ1: Quan sát hình S
MT: Mô tả được 1 số vật xung quanh
B1: Chia nhóm
HD quan sát các hình trong S/ 8
+ Tranh vẽ gì?
+ Hình dáng như thế nào?
+ Có màu gì? Da của nó như thế nào?
+ Nó nóng hay lạnh
B2: Gọi học sinh lên trình bày những ý kiến quan
sát được
HĐ2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
MT: Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận
biết thế giới xung quanh
B1: HD học sinh cách đặt câu hỏi để thảo luận
nhóm
- Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật?
- Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1 vật?
… SGV / 27
B2: HS xung phong đứng trước lớp nêu những câu
hỏi trên và chỉ định 1 nhóm khác trả lời
Nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận
Điều gì sẽ sảy ra nếu mắt (mũi , tai , lưỡi , da )
của chúng ta bị hỏng
KL : Nhờ mắt , tai , mũi , lưỡi , da mà chúng ta
nhận biết được mọi vật xung quanh……
3-CC : Nhờ đâu ta biết mọi vật xung quanh ?
IV/ NX.DD : Cần giữ gìn tốt các giác quan của cơ thể
ăn uống điều độ
1nh / 2HS
Q / sát theo nhóm
Quả mít da sần sùi , que kem lạnh , bong bóng có hình tròn … Các em khác bổ sung Thư giãn
Nghe Dự vào h/d của giáo viên , học sinh tập đặt câu hỏi và trả lới câu hỏi
4 em
bị mù , điếc , mất cảm giác
nghe
3 em
Trang 12
Thứ năm , ngày 26 tháng 8 năm 2010
Học âm Bài 12 : i , a
A- MĐYC:
- Đọc được: i, a, bi, cá ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: i, a, bi, cá.
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: lá cờ
B- ĐDDH:
- Bộ chữ cái
- Tranh minh hoạ như S
C- HĐDH :
Tiết1
III- KT:
- Đọc B: lò cò, vơ cỏ
- Viết b: những chữ trên
Đọc : bé vẽ cô , bé vẽ cờ
II- BM:
a) Giới thiệu: tương tự bài trước
b) Dạy chữ ghi âm : tương tự bài trước
- Chữ i gồm 1 nét sổ
- Chữ i viết : gồm nét xiên phải và nét móc
ngược phía trên có dấu chấm
- Chữ i giống hình cái gì ?
Hướng dẫn viết :
Viết mẫu :
( b nối điểm khởi đầu i )
a : ( quy trình tương tự )
Chữ a : gồm nét cong hở phải và 1 nét móc
ngược
- So sánh : i và a
- Viết mẫu :
( c nối lưng a dấu sắc trên a )
10 em Cả lớp
3 em
Giống cọc tre cắm xuống đất
Viết : i / 4 lần Viết : bi / 2 lần
Giống đều có nét móc ngược , khác a thêm nét cong
a / 4 lần cá / 2 lần
Trang 13
c) Đọc tiếng ứng dụng:
- Tìm tiếng có i, a
- Đánh vần - trơn
- Đọc toàn bài
- Nhận xét tiết học
THƯ GIẢN
6 em CN- nhóm- ĐT CN- nhóm- ĐT
Tiết 2
III- Luyện tập:
a) Đọc B
S trang 26
Trang 27: tranh vẽ gì?
- Đọc câu dưới tranh
- Đọc cả 2 trang
b) Viết:
HD học sinh viết bài 12 từng chữ , dòng
Chấm điểm , nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
- Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì ?
- Ở giữa lá cờ có gì ? Màu gì ?
- Ngoài cờ Tổ quốc em còn thấy có những loại cờ
nào ?
- Lá cờ Hội có màu gì ?
- Lá cờ Đội có nền màu gì ?
- Ở giữa lá cờ có gì ?
IV- CC-DD:
- Tìm tiếng mới có âm i
- Cài tiếng mới có âm a
- Học bài , viết bảng những chữ vừa học
V- Nhận xét:
6 em CN- nhóm
3 em 3em- ĐT viết theo T THƯ GIẢN
Lá cờ
3 em Đỏ Ngôi sao năm cánh , màu vàng
Đội , hội
Xanh , đỏ , vàng , tím Đỏ
Búp măng non
2 đội thi đua Cả lớp
Toán T11: Lớn hơn.Dấu >
Trang 14A- Mục tiêu:
- Bước đầu biết so sánh số lượng; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu > để so sánh các số
B- ĐDDH:
- Các nhóm đồ vật, minh họa như SGK
- Tấm bìa ghi từng số từ 1-> 5 và dấu >
C- HĐD- H:
1) KT: Viết b: dấu <
- So sánh 1 quả cam với 3 quả cam
Ghi kết quả vào b
- So sánh 4 chấm tròn với 5 chấm tròn
2) BM:
a) Giới thiệu: Lớn hơn…
b) Nhận biết q/ h bé hơn
- Bên trái có mấy con bướm ?
- Bên phải có mấy con bướm ?
- 2 con bướm có nhiều hơn 1 con bướm không ?
Tương tự :
- So sánh số chấm tròn rút ra kết quả :
+ 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm
+ 2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm tròn
Ta nói: “ hai lớn hơn một”
Viết như sau: 2>1
Giới thiệu: dấu > là dấu lớn hơn
Chỉ 2>1 gọi học sinh đọc
HD tương tự đối với tranh bên phải để được “ 3>2”
Viết + đọc : 3>1 ; 3>2 ; 4>2
- So sánh dấu < và > khác nhau như thế nào ?
c/ Thực hành:
B1: tập viết dấu >
B2: So sánh nhóm đồ vật và ghi kết quả , đọc kết
quả
B3: Tương tự bài 2
B4: Điền dấu lớn + đọc kết quả
B5: Thi đua nối nhanh
NX TD: 1 số học sinh nối đúng nhanh nhất
3/ CC :
Cả lớp
1 em làm B 1<3
Tương tự trên : 4<5
2 1 Nhiều hơn
2 chấm tròn nhiều hơn 1 chấm tròn
3 em- ĐT CN- ĐT
Khác tên gọi Khác cách sử dụng THƯ GIẢN
Cả lớp Làm S
Làm S Làm S + 1 em làm B Làm S + Sửa B