1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Hóa học 12 - Học kỳ 1 - Năm học 2008-2009

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 645,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: * HS vận dụng sự hiểu biết về cấu trúc phân tử chất giặt rửa , cơ chế hoạt động của chất giặt rửa giải thích được khả năng làm sạch của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp.. Đồ d[r]

Trang 1

Ngày 25/8/2008 – Ti ết 1

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

1   :

- Ôn

- tâm

 Ba

 Các

2

II-

III-  ,& - /  VÀ TRÒ:

IV-

1

2

3

Th

M

+N9

ng

!"&6&' !7 % -8& /  4

9 *: HOÁ +:

HS:

liên 6 $1 nhau theo C hóa ,5 và theo

2 Trong phân

nhau

vòng)

3 Tính

Vì =>?@ A? CTHH làm D EF GH nghiên

1 VD : C2H6O

CH3CH2 OH CH3 OCH3

!"&6&' !7 % -8& /  4

9 *: HOÁ +:

PO GQ 1:

H: Hãy nêu

GV:

Lop12.net

Trang 2

2 IV IV IV VI VI

VD : CH4 , CH3CH2OH , CHCH

CH3CH2CH2CH3 , CH3CHCH3 , \

CH3

CH2CH2

 

CH2CH2

cháy,CCl4: `a , không cháy

H> +N9 nguyên O : C4H10:

Khí, C5H12 : `a

CH3CH2OH: `a  không tan

CH3OCH3: Khí, không tan

II- R&' S&'@ R&' PHÂN:

1

các

nhau

VD: Tìm công

,N9 etylic?

Giải :

Ta có: C2H5OH + xCH2 = C2+xH5+2xOH

! : n =2+x Do : 6 + 2x = 2n + 2

etylic là: CnH2n+1OH Hay CnH2n+2O

các

khác nhau nên có tính

- Phân +('  phân:

a)

-không nhánh,

-  phân $5 trí: > ? ba,

nhóm

-phân khác nhau

VD: 6 P – Ankin - Xicloanken

Anken – Xicloankan

b)

VD: Buten – 2

H H H C H3

\ / \ /

C=C C=C

/ \ / \

II- R&' S&'@ R&' PHÂN

PO GQ 2:

? +& ví F

H: Em nào hãy

? +& ví F

VD: C4H10 có 2  phân:

CH3CH2CH2CH3

Butan

CH3CHCH3  iso-butan

CH3 VD: +(P C2H4Cl2 có 3 

CH2CH2 ,CH3CHCH3

  

Cl Cl CH3 23 +(P 22 +(P

VD: C3H6 có 3

CH2=CHCH3, propen

CH2

/ \

CH2CH2

xiclopropan

Trang 3

CH3 CH3 CH3 H

Cis Trans

* Điều kiện để có đồng phân cis – trans:

a e

\ / a  b

C=C

/ \ e  d

b d

-VD: G các  phân  C4H10O

E :

+  phân ,N9 : –OH US V

CH3CH2CH2CH2OH

CH3CHCH2 OH

CH3

CH3CH2CH OH

CH3 CH3

CH3C OH

CH3

+  phân ete :  O  UW V

CH3OCH2CH2CH3

CH3OCHCH3

CH3

CH3CH2OCH2CH3

III- CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT HỐ

HỌC CỦA CÁC HIĐROCACBON :

1 ANKAN (PARAFIN): CnH2n+2

( n  1)

)

b) Hĩa tính:

-2 ANKEN (OLEFIN): CnH2n ( n  2)

 và 1 lk )

b) Hĩa tính:

- 2, X2, HX, H2O

các trong phân O hồn tồn > nhau, khơng gian khác nhau

> ? > nhau ta cĩ

' cis, khác nhau ta cĩ ' trans

GV:

*

 phân $5 trí

> cùng xem trong @> các  phân $l $  phân nào cĩ

> ?V;

PO GQ 3:

GV:

H:Tính

 :[

No:lk 

Khơng no :Lk ? ba Ankan

Anken,ankin, an 6 P

Vịng no :lk 

Xiclo ankan

A ten

C x H y

Lop12.net

Trang 4

-toàn : Làm mất màu dung dịch thuốc tím

3 ANKIN: CnH2n-2 (n  2)

 và 2lk  )

b) Hĩa tính:

-tam

4 AREN: CnH2n-6 (n  6)

b) Hĩa tính:

Chú ý :

B7 $1 tác nhân khơng > B7 (HX, H2O) tuân theo qui p Maccopnhicop:

3CH2=CH2 + 2KMnO4 + 4H2O  CH2CH2 + 2MnO2 +2KOH  

OH OH

Cĩ +.

VD : HCCH + Ag2O  NH3 AgCCAg +

H2O <' axetilua(vàng)

Chú ý: qui

4) c d e  :( 3 phút )

Ơn

5) bg hi  F nhà : ( 1 phút)

BÀI TẬP

1

a) C6H14 ; b) C5H10 c) C5H12O ; d) C4H11N e) C4H9Cl ; f) C4H8Cl2

CH3CHO C2H4  PE

CH4  C2H2 CH2 = CH – Cl  PVC

CH3COOCH=CH2 C6H6  666

CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT

Bài 1 :  2 ESTE I.

Kiến thức: D sinh p# N9

 Tính

Kỹ năng:

 G  phân este

II R DÙNG )* +@ #$%&' PHÁP:

Trang 5

III.

2

C2H4 HCl  ANaOHtoBO2/mengiấmC

DNaOHtoEC /H 2SO4 đặct,o

F

Br2(dd) 3.Bài #1

8

5

2

20

GV:

este hãy nêu

HS:

GV: N1 A " HS $

N9 các CTPT

 G CTCT K quát 

este '( s axit và % 

 So sánh CTCT  este 

 CTPTTQ  este '( s

axit và

GV: Cho HS $ các  phân

& '( este 7 $1 CTCT

C2H4O2 và D tên  #* 

phân

GV: Chú ý

sơi

axit

GV:

 Giúp

dung

 1 @> este khác

HS:

phân theo yêu .  GV:

Vì sao

I.Khái m =n Este và hi ]AM khác cp axit cacboxylic:

1.

Ví "0! CH3-C -OH+ H O-C2H5 CH3-C-O-C2H5 + H2O

O O

Khi thay nhĩm OH nhĩm OR thì

Este R-C-O-R/ (R,R/ là

O CTPT: CnH2n-2kO2 xHyO2 (y 2x)

 Este O

* ]A B& khác : anhidrit axit R – C – O – C – R’

O O Halogenua axit R – C – X

O Amit : R – C – NR’2

O

2 Cách  tên:

 Tên > hydrocacbon  ,N9 + tên anion > axit ( "at") Vd: CH3-COO-C2H5 etylaxetat

H-COO-CH3 metylfomat

CH2=C(CH3)-COO-CH3 metylmetacrylat

CH3-COO-CH=CH2 vinylaxetat

C6H5COO-CH3 metylbenzoat

II.Tính M => lý:

 hydro   các phân O;

 Các este là

tan trong

III.Tính

#s  F nhĩm 

a,

vơ  xúc tác Vd:

CH3-COO-C2H5 + HOH H to+ CH3-COOH + C2H5-OH

Lop12.net

Trang 6

gì? Vì sao

 1 @> este nêu ra

GV: HD

không no

HS: G 7 > $1 este có >

axit

2,

 metylmetacrylat

2

metylfomiat

GV:

 Cho HS

pháp thông

không no, este có

phenol

 Nói $% 7 F  este

HS:

@& este hoá?

vinylaxetat l axit axetic

b, Vd:

CH3-COO-C2H5 + NaOH to CH3-COONa+ C2H5-OH

*

CH3COOCH=CH2+NaOH o CH3COONa+CH3CHO

t

CH3COOC6H5+2NaOHto CH3COONa+C6H5ONa+H2O

c, R-COO- R/ 0 R-CH2 –OH + R/-OH

4/ t LiAlH

2 #s  F d Hidrocacbon:

a) Este không no có Q U$1 H2, X2, HX), trùng

CH3[CH2]7 CH=CH[CH2]7 COOCH3 + H2 Ni / t o

CH3[CH2]16 COOCH3 COOCH3 nCH2=C(CH3)-COOCH3 to,P,XT( -CH2-C - ) n

CH3 b) Este

2

Vd: H-COO-R + 2AgNO3 + 2NH3 + H2O NH3to HO-COO-R +2Ag + 2NH4NO3

 ,N9 $1 axit

 Este không no có

CH3-COOH + CHCH XT CH3-COO-CH=CH2

CH3COONa + Cl-C6H5to CH3COOC6H5 + NaCl (CH3CO)2O+C6H5OHto CH3COOC6H5 + CH3COOH

làm dung môi

4.(5p) Củng cố bài học:

-Bài  1/7 " >

Bài 2 :  3 LIPIT

I

1

2

*

*

II

Trang 7

1 #bD pháp : ,Q quan , nêu $& %

2.

*

III

1 { G| BgL :

2.

Cho

3

*

em

không

trong

nghiên

lipit,

trong

-

GV N ra 3 #A $ . w #ƒ

heo, sáp ong và cho Hs   3

béo, sáp, steroit, photpholipit, bài

béo là thành

béo là:

CH2- O - CO - R1

CH - O - CO - R2

CH2- O - CO - R3

*

- GV

CH2- O - CO - C17H33

CH - O - CO - C17H33

CH2- O - CO - C17H33

tnc = - 5,50C

Và:

CH2- O - CO - C17H35

CH - O - CO - C17H35

CH2- O - CO - C17H35

tnc = 71,50C

- ]F vào tnc hãy cho  ,' thái

*

- GV

I- KHÁI &!~ ,PHÂN Z:*! VÀ 2*&' THÁI  NHIÊN

1 Khái e# và phân +('

nhánh (axit béo), D chung là triglixerit hay triaxylglixerol béo có công

CH2- O - CO - R1

CH - O - CO - R2

CH2- O - CO - R3

2

có trong

II- TÍNH    BÉO

1 Tính Các triglixerit

trong các dung môi

2 Tính

a) Phản ứng thủy phân trong môi trường axit

glixerol và các axit béo : Khi

ra glixerol và các axit béo : Lop12.net

Trang 8

( ester ) em hãy Q (8 TCHH 

- HS:

phân trong môi ,NM axit và môi

,NM 6%#;

GV:

- HS:

béo

Vì sao

Vai

CH2- O - CO - R1

CH - O - CO - R2

CH2- O - CO - R3

CH2- OH

CH - OH

CH2- OH

R1

R2

R3

- COOH

- COOH

- COOH

triglixerit glixerol các axit béo

b) Phản ứng xà phòng hóa

Khi

natri

CH2- O - CO - R1

CH - O - CO - R2

CH2- O - CO - R3

CH2- OH

CH - OH

CH2- OH

triglixerit glixerol

R1

R2

R3

- COONa

- COONa

- COONa

xà phòng

không

c) Phản ứng hiđro hóa

CH2- O - CO - C17H33

CH - O - CO - C17H33

CH2- O - CO - C17H33

triolein U+a V

CH2- O - CO - C17H35

CH - O - CO - C17H35

CH2- O - CO - C17H35

tristearin U,pV

d) Phản ứng oxi hóa

oxi hóa phân nhân

III - VAI TRÒ / 9 BÉO

1 Vai trò cp M béo trong D H

nhau

thành CO2, H2O và cung

2 x hv trong công mL

+ 3H2O H

+ , t 0

+

+ 3NaOH t0 +

+ 3H2

0 , ,

Ni t p



Trang 9

* Vai trò cp M

béo trong

GV: )„p vào e b cp mình

em hãy cho q M béo có vai

trò ntn trong D H†

- HS: ‡ e  cp mình và

sgk rút ra

Vai trò cp M béo trong D H

dùng nay, Glixerol

IV LE ” ]•L DÒ:

o  >

- GV cho Hs

2 BTVN: 5,6 sgk/13

V L—L XÉT- RÚT KINH LE™r

GV

BÀI 3 : 9 '!ˆ 2‰

!v tiêu:

1

* HS 

- Khái

- Thành

-

2 ^q w 

* HS

II

1

a Giáo viên:

b D sinh: D ,N1 bài

2

,Q quan nêu $& %

- ]_  nêu $& %

III.Các

Hoạt động của giáo viên và học sinh

*

Phần ghi bảng

Lop12.net

Trang 10

GV 1

bài

* PO GQ 1: Khái m M ‹ Œp

- GV: Hãy nêu cách

phịng ?

- HS: Hồ tan xà phịng vào

sau

vào

- GV

phịng hay

tính

mà khơng gây ra

:;

- GV nêu

cùng tìm

- GV nêu $& % #> CH3COONa, metanol… cĩ

tan N9 trong N1 khơng? Chúng tan N9 trong

N1 thì chúng N N1 hay 65 N1[

- GV

và Hs

tính

N1 thì +' N . #ƒ, 7 là tan > vào . #ƒ;

65 . #ƒ, 7 là khơng tan trong . #ƒ;

- GV

natri › œ N N1 là nhĩm

COO-Na+ › ?œ 65 N1 N. #ƒ

là nhĩm - CxHy

 N N1 ? dài N .

#ƒ là hình

- GV treo hình

. và trình bày

I- KHÁI &!~ VÀ TÍNH 9 / 9 '!ˆ 2‰

1 Khái

dùng cùng

2 Tính M ‹ Œp

a)

SO2

kim +(' 6%#„

tan trong

N . #ƒ, 7 là tan

65 . #ƒ,

7 là khơng tan trong . #ƒ;

b)

các axit béo

C O O

Na(+) (-)

c)

nhĩm CH3[CH2]16 -, › ?œ N . #ƒ  phân O natri stearat thâm

COO-Na+

phân O N1; ^ 0 là $ . 5 phân chia thành natri stearat, khơng bám vào $ ,p   mà phân tán vào N1 , 5 ,O trơi ;

II- XÀ PHỊNG

1 ;s ]AM xà phịng: GA haA „ =>

phịng hĩa 6 thúc,  NM ta cho thêm natriclorua vào và làm

thành bánh

L Nf ta cịn @ B& xà phịng ˆ cách oxi hĩa parafin

Trang 11

* Hoạt động 3: ;s ]AM xà phịng

- GV cho HS D nhanh sgk và Q trình bày cách

Xà phịng cĩ

cho mơi

cĩ trong thiên nhiên) Xà phịng cĩ

khi dùng

Ca2+ và Mg2+) thì các #> canxi stearat, canxi

panmitat,… @R 6  làm # tác F ! ,O

M BbK =s EK

* PO GQ 4: ;s ]AM M ‹ Œp  KL

- GV: ]Q vào sgk em hãy so sánh xà phịng và

+ E>  Cùng 6" & trúc, ? dài khơng phân

17 H 35 (

trong C17H35COONa), hay C12H25( trong Natri

lauryl sunfat C12H25OSO3Na)

-Na+ hay OSO3-Na+

(trong

C12H25OSO3Na)

+ Khác: “ xà phịng, ? là > HC  axit béo,

là anion cacboxylat, sunfat

Khi ! các ion Ca2+, Mg2+ cĩ trong N1 7 thì

C17H35COONa N '( 6  làm hao phí xà

phịng cịn Natri lauryl sunfat C12H25OSO3Na

khơng cĩ

cao, cĩ #> mangan xúc tác, , trung hịa axit sinh

ra ˆ NaOH : R - COOH + R’- COOH

R - COONa + R’- COONa

2 Thành La cp xà phịng và EŒ hv xà phịng

Thành natri

(C17H35COONa), natri panmitat (C15H31COONa), natri oleat (C17H33COONa),…Các

III- 9 '!ˆ 2‰ TƠNG ‘#

1 ;s ]AM M ‹ Œp  KL

hình #A ”phân O xà phịng” U7 là #  phân

Q p $1 ? dài khơng phân QV chúng % cĩ tính

CH3[CH2]10 - CH2 - O - SO3-Na+ Natri lauryl sunfat

CH3[CH2]10 - CH2 - C6H4 - O - SO3-Na+ natri ( P+PvP@z(

cho ancol 2SO4, trung hịa thì

R - COOH R - CH2OH

R - CH2OSO3H R - CH2OSO3-Na+

2 Thành La và EŒ hv các  LŠ

‡ M ‹ Œp  KL

Các

cĩ hipoclorit cĩ N9 $1 N1 7  vì chúng ít 5 6  s ion canxi

IV c d" )‹ Dị:

- GV  nhanh 1->2 HS “ BO N ý chính cp Q dung bài  và làm bài 1sgk/18

- BTVN: Bài 3,4,5 sgk/18

V &> xét, rút kinh m :

H 2 SO 4

NaOH

Lop12.net

Trang 12

BÀI 4 : W 5,6 ) Z ~& —#

A?H hóa Np hPpqP"hi ]AM

YEo"M béo.

I rž TIÊU  BÀI ` ¡™L —k

1

-

2

-

este ,lipit…

II

- So sánh

- Chú ý các este ' R-COOCH=CH2, R-COOC6H5 không

III J ¤ X¥ ¦LE

HS nghiên 7 @  #> liên quan   hidrocacbon và các A B& , , +M các câu

( 2 pp: dehidrohóa và ,w kinh)

2) Có

( 2pp: hidro hóa hoàn toàn và không hoàn toàn)

3) Có

a- oxi hóa hidrocacbon : * Oxi hóa ankan, anken

* Oxi hóa anken ˆ kaili pemanganat

* Oxi hóa

b- Hidrat hóa ankin

4) Cac

a-

b-

5) Các

a- Tách N1 l ancol thành anken

b- Tách hidro halogenua l A B& halogen thành anken

6) Các

a-

b-

2) ( bài 4/18 SGK CB) Làm bay

a- Tìm công

b-khi

3)

và trung hòa axit béo

Hãy tính

Trang 13

CHƯƠNG 2

CACBOHIĐRAT

I v tiêu cp bD

1 0n e 

- Các nhóm

-

-

2 y  

-

- G PTHH

-

-

II #bD pháp hO? 

-

-

- Liên

- Khái thác

Bài 5 (Tiết 7, 8) Glucoz

I v tiêu cp bài 

1 0n e 

-

-

-

2 y  

- Rèn

+(v z,(vV;

II AŠ q|

-

- Mô hình: hình

III  trình bài s

PO GQ 1

* GV cho HS quan sát #A +(v;

* HS

,' thái thiên nhiên  +(v;

PO GQ 2

* GV

-

hành các thí

- Phân tích

I TÍNH 9 0— LÍ VÀ 2*&' THÁI THIÊN NHIÊN

SGK

II 9 TRÚC PHÂN ‰

6H12O6,  ' s hai

1 )O O F a) Các hN em „ m

sgk Lop12.net

Trang 14

& '(  +(v;

* HS

+

nguyên

+ Phân

-CH=O.

dung

K nhóm -OH 4 D trí L nhau.

COO-,

PO GQ 3

* HS

khái e#  phân

* GV nêu các

nhau

* HS nghiên

* GV nêu:

-

nhau,

-OH s C5

vòng 6

-

2

+(v;

PO GQ 4

* HS

- Quan sát GV

+(v ˆ AgNO3 trong dung 3

- Nêu

* HS làm

2

* GV yêu

2

PO GQ 5

b)  BA>

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O

2 )O O vòng a) m bK

$ có hai ' & '( khác nhau

b) &> xét

Trong phân

c)  BA>

-OH s C5

Trong thiên nhiên,

CH OH2

H H H

H H

OH

CH OH2

H H

H H

OH

O

C

1 2 3 4 5 6

1 2 3 4 5

6

CH OH2

H H

H H

H HO

OH OH OH

1 2 3 4 5 6

E+(v E+(v E+(v

III TÍNH 9 HOÁ +

1 Tính M cp nhóm pGo

a) - Oxi hóa 'BAP™D qš L qO amoniac (AgNO 3 trong dung h| NH 3 )

Thí E thích AgNO3+ 3NH3+H2O[Ag(NH3)2]OH+ NH4NO3

CH2OH[CHOH]4CHO+

2[Ag(NH3)2]OHCH2OH[CHOH]4COONH4+ 2Ag+3NH3+ H2O

- Oxi hoá 'BAP™D qš Cu(OH) 2 khi GA nóng

CH2OH[CHOH]4CHO+2Cu(OH)2+NaOH

CH2OH[CHOH]4COONa+Cu2O+3H2O



0

t

natri gluconat

b) Œ 'BAP™D qš GP

CH2OH[CHOH]4CHO+H2

CH2OH[CHOH]4CH2OH

 

 0

,t Ni

Sobitol

2 Tính M cp ancol Gp  (poliancol) a) Tác hv =g Cu(OH) 2

2C6H11O6H + Cu(OH)2(C6H11O6)2Cu + 2H2O

b) #s  OP este

6H7O(OCOCH3)5

O

H

...

CH2- O - CO - C17 H33

CH - O - CO - C17 H33

CH2- O -. ..

CH2- O - CO - R1< /sup>

CH - O - CO - R2

CH2- O - CO - R3

*

- GV

CH2-. .. hiđro hóa< /b>

CH2- O - CO - C17 H33

CH - O - CO - C17 H33

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w