- Viết V kiểu 2 cỡ vừa và nhỏ, câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và nối nét đúng qui định.. 2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển [r]
Trang 1Tuần:24 TẬP VIẾT
CHỮ HOA: U, Ư
I Mục đích.
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ U, Ư hoa theo cở vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Ươm cây gây rừng theo cở nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu chữ U, Ư đặt trong khung chữ (SGK)
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng: Thẳng như ruột ngựa
- Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Chữ hoa U, Ư.
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ U, Ư.
- Hướng dẫn HS viết trên bảng con
U Ư
- Hướng dẫn học sinh viết cụm từ ứng dụng
Ươm
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết
Ươm cây gây rừng
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết dạy Khen ngợi
Nhắc học sinh viết thêm trong vở tập viết
I Mục đích.
Rèn kĩ năng viết chữ:
Trang 2- Biết viết chữ V hoa theo cở vừa và nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ Vượt suối băng rừng theo cở nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học.
- Mẫu chữ V đặt trong khung chữ (SGK)
- Bảng phụ, viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: 1 học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng: Ươm cây gây rừng
- Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Chữ hoa V.
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ V.
- Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng
Vượt
- HS QS cụm từ ứng dụng trên bảng, nêu
nhận xét
Vượt suối băng rừng
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Chấm – Sửa bài
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học Khen ngợi
I Mục đích.
Rèn kĩ năng viết chữ:
- Biết viết chữ X hoa theo cở vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Xuôi chèo mát mái theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
đều nét và nối chữ đúng quy định
Trang 3II Đồ dùng dạy học.
Mẫu chữ X đặt trong khung chữ (SGK)
III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: Học sinh nhắc lại cụm từ ứng dụng: Vượt suối băng rừng Yêu cầu hai
học sinh viết trên bảng lớp, cả lớp viết bảng con: Vượt
- Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Chữ hoa X.
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ X.
- Hướng dẫn HS viết cụm từ ứng dụng
X
- Học sinh quan sát nhận xét
Xuôi
- Hướng dẫn HS viết bảng con
Xuôi chèo mát mái
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học Khen ngợi những học sinh viết đẹp Nhắc học sinh tập viết thêm trong vở tập viết
Tiết:28 CHỮ HOA: Y
I Mục đích.
* Rèn kĩ năng viết chữ:
1 Biết viết chữ Y hoa theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết cụm từ ứng dụng Yên luỹ tre làng cỡ nhỏ, đúng mẫu và nối chữ đúng
quy định
II Đồ dùng dạy học.
Mẫu chữ Yđặt trong khung chữ
Trang 4III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: HS cả lớp viết bảng con: Chữ X hoa
- Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- HD học sinh quan sát nhận xét
Yêu
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Yêu luỹ tre làng
- Chấm – Sửa bài
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học
Tiết:29
CHỮ HOA: a
I Mục đích.
* Rèn kĩ năng viết chữ:
1 Biết viết chữ a hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
2 Biết viết ứng dụng câu: ao liền ruộng cả Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ
đúng quy định
II Đồ dùng dạy học.
Mẫu chữ a đặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng
- Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Chữ hoa a
- HD học sinh quan sát nhận xét
Trang 5- Hướng dẫn HS viết bảng con
a
- HD học sinh viết cụm từ ứng dụng
a o
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
a o liền ruộng cả
- Chấm – Sửa bài
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học - Khen ngợi
Tiết:30
CHỮ HOA: M
I Mục đích.
* Rèn kĩ năng viết chữ:
1 Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ.
2 Biết viết ứng dụng câu: Mắt sáng như sao Viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ
đúng quy định
II Đồ dùng dạy học.
Mẫu chữ Mđặt trong khung chữ
III Các hoạt động dạy học.
- Kiểm tra bài cũ: 1 HS nhắc lại cụm từ ứng dụng
- Dạy bài mới: Giới thiệu bài: Chữ hoa M.
- HD học sinh quan sát nhận xét
M
- HD học sinh viết cụm từ ứng dụng
Mắt
Trang 6- Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
Mắt sáng như sao
- Chấm – Sửa bài
IV Củng cố – dặn dò:
Nhận xét tiết học - Khen ngợi - Phát huy
Tiết:31 Chữ hoa N kiểu 2
I Mục tiêu:
1Kiến thức: Rèn kỹ năng viết chữ.
- Viết N kiểu 2(cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy 3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu N kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Mắt sáng như sao
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa
sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ N kiểu 2
- Chữ N kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ N kiểu 2 và miêu tả:
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 2 nét
- HS quan sát
Trang 7+ Gồm 2 nét giống nét 1 và nét 3 của chữ M
kiểu 2
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: Giống cách viết nét 1 chữ M kiểu 2
- Nét 2: Giống cách viết nét 3 của chữ M kiểu 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
2 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu câu: Người ta là hoa đất
2 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ:Người lưu ý nối nét Ng và
ươi
3 HS viết bảng con
* Viết: : Người
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa Q ( kiểu 2)
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- N, g, h : 2,5 li
- t : 1,5 li
- ư, ơ, i, a, o, : 1 li
- Dấu huyền (`) trên ơ và a
- Dấu sắc (/) trên â
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Tiết:32 MÔN: TẬP VIẾT
Chữ hoa Q kiểu 2
I Mục tiêu:
1Kiến thức:
Rèn kỹ năng viết chữ
- Viết Q kiểu 2(cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy.
Trang 83Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu Q kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ M hoa kiểu 2
- Hãy nhắc lại câu ứng dụng
- Viết : Mắt sáng như sao
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa
sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
3 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2
- Chữ Q kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2 nét cơ
bản – nét cong trên, cong phải và lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: ĐB giữa ĐK 4 với ĐK5, viết nét cong
trên, DB ở ĐK6
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét
cong phải, dừng bút ở giữa ĐK1 với ĐK2
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút , viết 1 nét lượn ngang từ trái sang phải, cắt
thân nét cong phải, tạo thành 1 vòng xoắn ở
thân chữ, dừng bút ở đường kẽ 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
4 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
4 Giới thiệu câu: Quân dân một lòng
5 Quan sát và nhận xét:
- Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
Trang 9- Nêu độ cao các chữ cái.
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ:Quân lưu ý nối nét Quvà ân
6 HS viết bảng con
* Viết: : Quân
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa V ( kiểu 2)
- Q, l, g : 2,5 li
- d : 2 li
- t : 1,5 li
- u, a, n, m, o : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ô
- Dấu huyền (`) trên o
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
Tiết:33
MÔN: TẬP VIẾT Chữ hoa V kiểu 2
I Mục tiêu:
1Kiến thức:
Rèn kỹ năng viết chữ
- Viết V kiểu 2(cỡ vừa và nhỏ), câu ứng dụng theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu
đều nét và nối nét đúng qui định
2Kỹ năng: Dạy kỹ thuật viết chữ với rèn chính tả mở rộng vốn từ, phát triển tư duy 3Thái độ: Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II Chuẩn bị:
- GV: Chữ mẫu V kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ
- HS: Bảng, vở
III Các hoạt động:
1 Khởi động (1’)
2 Bài cũ (3’)
- Kiểm tra vở viết
- Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2
- Hát
- HS viết bảng con
Trang 10- Hãy nhắc lại câu ứng dụng.
- Viết : Quân dân một lòng
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Giới thiệu: (1’)
- GV nêu mục đích và yêu cầu
- Nắm được cách nối nét từ các chữ cái viết hoa
sang chữ cái viết thường đứng liền sau chúng
Phát triển các hoạt động (27’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa
5 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ V kiểu 2
- Chữ V kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ
bản –1 nét móc hai đầu (trái – phải), 1 nét cong
phải (hơi duỗi, không thật cong như bình
thường) và 1 nét cong dưới nhỏ
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư, Y (nét
móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở ĐK2)
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết tiếp nét
cong phải, dừng bút ở ĐK6
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi chiều
bút , viết 1 đường cong dưới nhỏ cắt nét 2, tạo
thành 1 vòng xoắn nhỏ, dừng bút ở đường kẽ 6
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
6 HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Treo bảng phụ
7 Giới thiệu câu: Việt Nam thân yêu
8 Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng nào?
- GV viết mẫu chữ:Việt lưu ý nối nét V và iệt
9 HS viết bảng con
* Viết: : Việt
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- V , N, h, y : 2,5 li
- t : 1,5 li
- i, ê, a, m, n, u : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ê
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
Trang 11* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò (3’)
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Ôn cách viết các chữ hoa: A, M, N,
Q, V (kiểu 2)
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp