1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Hóa học 12 - Tiết 53, Bài 32: HidroSunfua. Lưu huỳnh Đioxxit. Lưu huỳnh Trioxit (Tiết 1) - Trương Thị Như Quỳnh

4 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 119,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tính chất hóa học của hidrosunfua: tính axit yếu, tính khử mạnh.. + Trạng thái tự nhiên và điều chế hidrosunfua.[r]

Trang 1

Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Quỳnh Hương.

Người dạy: Trương Thị Như Quỳnh.

Ngày soạn: 09/03/2012.

Lớp dạy: 10B3.

Tiết dạy: 53.

BÀI 32: HIDROSUNFUA LƯU HUỲNH ĐIOXIT

LƯU HUỲNH TRIOXIT.

(Tiết 1)

I/ MỤC TIÊU.

Sau khi học xong bài này học sinh phải đạt được:

1 Về kiến thức:

- Biết được: + Tính chất vật lí của hidrosunfua

+ Tính chất hóa học của hidrosunfua: tính axit yếu, tính khử mạnh + Trạng thái tự nhiên và điều chế hidrosunfua

- Hiểu được nguyên nhân gây ra tính khử mạnh của hidrosunfua

2 Về kĩ năng:

- Dựa vào số oxi hóa để dự đoán tính oxi hóa và tính khử

-Viết phương trình hóa học và tính toán theo phương trình hóa học

3 Về thái độ:

Từ sự ảnh hưởng của khí H2S đến môi trường hình thành ý thức bảo vệ môi

trường

II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo viên chuẩn bị giáo án đầy đủ

- Chuẩn bị phiếu học tập

2.Chuẩn bị của học sinh

- Ôn lại tính chất hóa học của lưu huỳnh

- Đọc trước bài mới

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.

1 Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất hóa học của lưu huỳnh Viết phương trình phản ứng minh họa Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các phản ứng

3 Bài mới

Đặt vấn đề: Lưu huỳnh là một nguyên tố phi kim điển hình, nó vừa có tính khử

vừa có tính oxi hóa Vậy hợp chất của lưu huỳnh với hidro và oxi có những tính chất nào, chúng có những đặc điểm nào giống và khác nhau? Để tìm hiểu rõ hơn về

Trang 2

điều này chúng ta sẽ cùng đi vào bài học hôm nay: Bài 32: Hidrosunfua Lưu

huỳnh dioxit Lưu huỳnh trioxit

A HIDROSUNFUA.

I Tính chất vật lí.

- Nêu trạng thái, màu sắc, mùi đặc trưng

và tính độc của H2S

- So sánh khối lượng phân tử của H2S

với không khí và rút ra kết luận

- Tính tan trong nước

-Lưu ý về tính độc của H2S có trong khí

ga, bốc ra từ xác động vật chết, có trong

nước thải của các nhà máy, …

II Tính chất hóa học.

1 Tính axit yếu.

- Tên gọi của axit H2S

- So sánh độ mạnh của axit sunfuhidric

với axit cacbonic

->Tính chất đặc trưng là tác dụng với

dung dịch bazơ

- H2S là axit mấy lần axit? Khi tác dụng

với dung dịch bazơ nó có thể tạo ra

những loại muối nào?

- Viết phương trình phản ứng của axit

H2S với dung dịch NaOH

2 Tính khử mạnh.

-GV: yêu cầu học sinh nhắc lại;

+ các số oxi hóa có thể có của lưu

huỳnh

+ số oxi hóa của nguyên tố S trong phân

tử H2S

Từ đó nhận xét khả năng biến đổi số

oxi hóa của H2S và dự đoán tính chất

hóa học của H2S

A HIDROSUNFUA.

I Tính chất vật lí.

- Là chất khí, không màu, mùi trưng thối

và rất độc

- Nặng hơn không khí

- Tan ít trong nước

II Tính chất hóa học.

1 Tính axit yếu.

- Khí hidrosunfua khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhidric

- Là axit yếu, yếu hơn cả axit cacbonic

- Là axit hai lần axit Khi tác dụng với dung dịch bazơ có thể tạo ra hai loại muối:

+ muối axit (HS-): NaHS, CaS, … + muối trung hòa (S2-): Na2S, CaS, …

H2S + NaOH  NaHS + H2O

H2S + 2NaOH  Na2S +2H2O

2 Tính khử mạnh.

Trang 3

- HS: + số oxi hóa của lưu huỳnh: -2, 0,

+4, +6

+ S trong H2S có số oxi hóa là -2

+ sự thay đổi số oxi hóa:

 Tính khử mạnh

- Tác dụng với oxi:

+ điều kiện thường

+ nhiệt độ cao

+ nhiệt độ không cao hoặc thiếu oxi

- Tác dụng với halogen

- Tác dụng với hợp chất

III Trạng thái tự nhiên và điều chế.

1 Trạng thái tự nhiên.

- Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa

và rút ra kết luận

2.Điều chế.

- Trong công nghiệp

- Trong phòng thí nghiệm

Yêu cầu học sinh đọc sách giáo khoa và

cho biết phương pháp điều chế khí H2S

trong phòng thí nghiệm

Lưu ý: Nếu trong phòng thí nghiệm

không có FeS thì có thể dùng ZnS, CaS,

… để thay thế

- Tác dụng với oxi + điều kiện thường:

2H2S + O2  2S + 2H2O + nhiệt độ cao:

2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O

-Tác dụng với halogen:

H2S + 4Br2 + 4H2O  H2SO4 + 8HBr

 nhận biết H2S: làm mất màu nước brom

- Tác dụng với hợp chất:

2H2S + SO2  3S + H2O

III Trạng thái tự nhiên và điều chế.

1 Trạng thái tự nhiên.

2 Điều chế.

-Trong công nghiệp: không sản xuất

- Trong phòng thí nghiệm:

FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S

4 Củng cố

Phiếu học tập số 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

S-2 S0 S+4 S+6

S  H2S  SO2

Trang 4

Phiếu học tập số 2: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

S  FeS  H2S  H2SO4

Phiếu học tập số 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

1) H2S + SO2  ?

2) H2S + Cl2 + H2O  ?

3) CaS + HCl  ?

Phiếu học tập số 4: Cho 0,1 mol khí H2S tác dụng vơi 150ml dung dịch NaOH 1M Viết phương trình hóa học xảy ra và tính khối lượng muối thu được

IV/ ĐÁNH GIÁ, NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN.

………

………

………

………

………

Ngày 09 tháng 03 năm 2012

Phê duyệt của giáo viên hướng dẫn Sinh viên

( Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm