1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 7

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 110,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

treân Laøm S - Làm tiếp đến hết - Chữa bài Viết số thích hợp vào ô trống Bài 3: thực hiện cột 1 Cả lớp Neâu yeâu caàu Thö giaûn - Học sinh làm bài  chữa bài Baøi 4: HS khaù, gioûi laøm [r]

Trang 1

Tuần 7

Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

-Đạo đức

Bài 4 : Gia đình em ( Tiết 1 )

I- Mục tiêu:

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

* Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ

* Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp về kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập ĐĐ1

- Các điều 5, 7, 9, 10, 18, 20, 21, 27 trong công ước quốc tế về quyền

trẻ em

- Các điều 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và

giáo dục trẻ em Việt Nam

- Bộ tranh về quyền có gia đình

- Bài hát “CNTN” và “MYKN”

III- HĐDH:

1) KT: Đọc thuộc lòng câu thơ

- Em làm gì để giữ sạch vở ĐDHT bền

đẹp?

2) BM:

Hát bài “ Cả nhà thương nhau”

HĐ1: Học sinh kể về gia đình mình

- Chia nhóm

- Kể về gia đình mình cho các bạn

trong

5 em

3 em Cả lớp

1 tổ, 1 nhóm

Hoạt động nhóm

Trang 2

nhóm biết, như:

+ Gia đình em có mấy người?

+ Bố mẹ em tên gì?

+ Anh (chị) em bao nhiêu tuổi Học lớp

mấy?

- Kể trước lớp

KL: Chúng ta ai cũng có gia đình

HĐ2: Xem tranh, kể lại nội dung BT 2

Chia nhóm, quan sát, kể lại nội dung

tranh

+ Nhóm 1  Tranh 1

+ Nhóm 2  Tranh 2

+ Nhóm 3  Tranh 3

+ Nhóm 4  Tranh 4

- Các nhóm kể nội dung tranh

- Tr 1: Bố mẹ đang hướng dẫn em học bài

- Tr 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay ở

công viên

- Tr 3: 1 gia đình sum họp lên mâm cơm

- Tr 4: 1 bạn nhỏ trong tổ bán báo “ Xa

mẹ” đang

bán báo trên đường phố

- Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh

phúc

với gia đình

- Bạn nào phải sống xa cha mẹ?

Vì sao?

KL: Các em thật hạnh phúc…

SGV/ 24

HĐ3: BT3 Đóng vai theo tranh

Chia nhóm

+ Nhóm 1: đóng vai theo T1

+ Nhóm 2: đóng vai theo T2

+ Nhóm 3: đóng vai theo T3

+ Nhóm 4: đóng vai theo T4

5 em

4 nhóm

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm kể lớp nhận xét, BS

T1+ 2+ 3

T4 Không có gia đình

Thư giản

4 nhóm

Chuẩn bị đóng vai Từng nhóm thực hiện Lớp theo dõi nhận xét

Trang 3

Các nhóm đóng vai

KL:

T 1: Nói vâng ạ! Và thực hiện đúng lời

mẹ dặn

T 2: Chào bà và cha mẹ khi đi học về

T 3: Xin phép bà đi chơi

T 4: Nhận quà bằng 2 tay và nói cám ơn

Các em phải có bổn phận kính trong, lễ

phép,

vâng lời ông bà, cha mẹ

3) NX- DD: Xem lại bài

Học vần

Bài 28: Chữ thường , chữ

hoa

A- MĐ- YC:

- Bước đầu nhận diện được chữ in hoa

- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Ba Vì

B- ĐDDH:

- Bảng chữ thường- chữ hoa SGK/ 58

- Tranh minh họa

C- HĐDH:

Tiết 1

1) KT:

- Đọc viết : nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

- Đọc câu ứng dụng: quê bé…

2) BM:

a) Giới thiệu bài:

Đính B: Chữ thường- chữ hoa như SGK/ 58

- GT+ đọc

b) Nhận diện chữ hoa:

Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường, nhưng kích

Đọc: 10 em Viết: b cả lớp

3 em

Cả lớp đọc theo

Trang 4

thước lớn hơn và chữ in hoa nào không giống chữ in

thường

- Đưa ra ý kiến

- Ghi những chữ học sinh nêu lên bảng

- Chỉ chữ in hoa Học sinh dựa vào chữ in thường để

nhận diện và đọc

- Che chữ in thường, chỉ vào chữ in hoa, học sinh nhận

diện và đọc

- NX tiết học

Thảo luận nhóm giống: C, E, Ê, L, L, K,

I, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư,

V, X, Y khác: A, Ă, Â, B, D, Đ,

G, H, M, N, Q, R Thư giản

12 em Nhóm Cả lớp

CN- Nhóm- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc : B

S/ 58

- Đọc câu ứng dụng:

+ Nhận xét tranh minh họa

+ Giới thiệu chữ:

 Bố là chữ đứng đầu câu

 Kha, Sa Pa tên riêng

- Đọc câu ứng dụng:

- Đọc mẫu

- Sa Pa: là 1 thị trấn nghỉ mát đẹp ở tỉnh

Lào Cai… (SGV/ 102)

b- Nói:

- Chủ đề luyện nói là gì?

Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì Tỉnh Hà

Tây Theo truyền thuyết kể lại, nơi đây

đã diễn ra trận đấu giữa ST và TT

- Kể chuyện ST và Thuỷ Tinh

- Ngoài “Ba Vì” nước ta còn có những cảnh

đẹp nào?

5 em

8 em

2 em

Cn- Nhóm – ĐT Đọc lại: 3 em

Thư giản

Ba Vì (2 em)

2 em

5 em

Trang 5

4) CC.DD: Trò chơi

- Tìm chữ in hoa

Phát mỗi đội 1 bộ chữ in hoa

- Đọc tên các chữ in hoa

- Tuyên dương đội tìm nhanh đúng

- Học bài

2 đội

1 đội/ 5 em

2 đội thi tìm nhanh, đúng, lớp nhận xét

-

Thứ ba,ngày 21 tháng 9 năm 2010

Aâm nhạc (GV chuyên dạy)

_

Học vần Bài 29 : ia

A- MĐYC:

- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ia, lá tía tô

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chia quà

B- ĐDDH:

- Vật thật: lá tía tó

- Bộ chữ GV- HS

C- HĐD- H:

Tiết 1

1) KT: - Đọc : M, N, U, Ư, I , A , S , H , T, E , K ,

- Đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé…

2) BM:

a) GT bài:

- Hôm nay, chúng ta học vần ia

- Cài  đọc ia

b) Dạy vần:

- Vần ia được tạo nên từ những chữ nào?

- P/ t : ia

- Đ/ v : i – a – ia

- Cài ia

- Cài thêm t trước ia dấu sắc trên ia  được

10 em

4 em

2 em – ĐT

I và a

I trước ; a sau

CN – ĐT cả lớp “” “”

Trang 6

tiếng gì?

- Ghi bảng: tía

- Đọc : tía

- Pt : tía

- Đ/ v: t – ia – tia – sắc - tía

- Đọc: tía

- Xem vật thật : lá tía tô

Đây là lá gì?

- Là tía tô có thể dùng làm thuốc, ăn sống…

- Ghi B: lá tía tô

- Đọc: i – a – ia

Tờ – ia – tia - sắc - tía

lá tía tô

- HD viết: ia: i nối lưng a

Tía: t nối đỉnh đầu ia dấu sắc trên i

- Viết mẫu:

c) Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có ia

- Đọc tiếng ứng dụng

- Đọc từng từ giảng:

+ Tờ bìa: (vật mẫu xem tờ bìa của quyển sách)

+ Lá mía: xem vật thật

+ Vỉa hè: Nơi dành cho người đi bộ trên đường

phố

+ Tỉa lá: ngắt, hát bớt lá trên cây

- Đọc từ

- Đọc mẫu từ ứng dụng

- Đọc tòan bài

d) CC: - Các em vừa học vần gì?

- Phân tích ia

e) NX tiết học:

3) Luyện tập:

a) Đọc : B

S/ 60

2 em – ĐT

T trước ; ia sau dấu sắc trên i

CN – ĐT “ “ lá tía tô Đọc CN – ĐT

Cả lớp viết b Thư giản

4 em

CN – nhóm

CN – ĐT

2 em – lớp n/x

2 em – ĐT

2 em

1 em

-tiết 2

-4 em

5 em

Trang 7

S/ 61- Câu ứng dụng:

+ Thảo luận nội dung tranh

+ Tranh vẽ gì?

Chị và bé đang làm gì các em đọc câu dưới

tranh sẽ biết

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc cả 2 trang

b) Viết: - HD viết bài 29

- Chấm điểm+ nhận xét

c) Nói:

- Đọc tên bài “ Chia quà”

- Tranh vẽ gì?

- Ai đang chia quà cho các em nhỏ trong tranh?

- Bà chia những gì?

- Các em nhỏ trong tranh nhỏ vui hay buồn?

- Chúng có tranh nhau không?

- Bà vui hay buồn

- Ở nhà em, ai chia quà cho em?

- Khi được chia quà Em lấy phần ít hay nhiều?

- Lấy phần ít hơn Vậy em là người thế nào?

- Trong g/ đ để được ăn no, mặc ấm thì g/ đ phải

có ít con hay nhiều con?

4) CC- DD:

- Thi đua tìm tiếng mới có ia

- Học bài – Viết V: ia – tía

5) NX:

Chị , bé , cây ……

4 em – nhóm

3 em , lớp n/x

3 em – đt Viết vở Thư giản

2 em Bà , em bé Bà

Chuối cho em , táo cho chị

Vui Không Vui

4 em

Ít Biết nhường nhịn

Ít con

Lần 1 : 2 đội Lần 2 : cả lớp

Toán Kiểm tra I.MỤC TIÊU:

Tập trung vào đánh giá:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10; nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 8

1) Đề Kiểm tra:

* Bài 1: Đến chấm tròn điểm số:

* * *

* * *

* * *

* *

* * *

* *

* * *

* Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

* Bài 3: Đếm hình:

Có ……… hình vuông

Có ……… hình tam giác

_

Thứ tư,ngày 22 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bài 30 : ua , ưa

A- MĐ, YC:

- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

Trang 9

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.

B- ĐDDH:

Tranh: cua bể, cà chua (vật thật)

Bộ chữ GV+ HS

B- HĐDH:

Tiết 1 1) KT: Đọc- viết: ia

Tờ bìa, lá mía

Vỉa hè, tỉa lá

- Đọc câu ứng dụng: Bé Hà…

2) BM: ua:

a) GT bài:

Các em học vần ua

Cài  viết B  đọc: ua

b) Dạy vần:

- Vần ua được tao nên từ những chữ nào?

- So sánh ua- ia

- Phân tích: ua

- Đọc vần: ua

- Cài: ua  cua

- Ghi B: cua

- Đọc : cua

- Phân tích: cua

- Đánh vần: c – ua – cua

- Đọc : cua

- Aûnh chụp con gì?

- Cua này sống ơ ûđâu ?

- Vì thế ta gọi là cua gì ?

 ghi B: cua bể

- Đọc từ ua  cua bể

- HD viết: ua: u nối lưng a

Cua: điểm cuối c nối điểm đầu u , u nối

lưng a

Viết mẫu:

Ưa: ( Quy trình tương tự)

Ưa: tạo nên từ ư và a

- So sánh ưa với ua

Đọc: 10 em Viết b cả lớp

3 em

CN- ĐT

U và a Giống: a kết thúc khác ua bắt đầu u

U trước; a: sau CN- ĐT

Cả lớp

Cn- ĐT C: trước; ua : sau CN- ĐT

CN- ĐT Cua Biển Cua biển hay cua bể Đọc Cn- nhóm

“ Cn- ĐT

B cả lớp

Giống âm cuối a

Trang 10

- Viết:

* Từ ứng dụng:

- Tìm tiếng có ua, ưa

- Đọc tiếng có ua, ưa

- Giảng từ:

+ Cà chua: (xem vật thật)

+ Tre nứa: Là những loại cây có đốt, giống cây

mía nhưng lá nhỏ

+ Xưa kia: nói về khoảng thời gian cách đây rất

lâu

- Đọc từ ứng dụng:

- Đọc mẫu từ ứng dụng:

- Đọc cả bài

NX: tiết học

Khác ưa bắt đầu bằng ư b: ưa 2 lần, ngựa 1 lần Thư giản

4 em CN

CN- nhóm

3 em đọc- lớp nhận xét

3 em- ĐT

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Đọc: B

S/ 62

- S/ 63: thảo luận nội dung tranh

- Tranh vẽ gì?

- Mẹ, bé mua gì?

- Đọc câu ứng dụng

- Đọc mẫu

- Đọc 2 trang

b) Viết: HD viết bài 30

Chấm điểm+ nhận xét

c) Nói:

- Đọc chủ đề: Giữa trưa

- Tranh vẽ gì?

- Vì sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa

trưa mùa hè?

- Giữa trưa là lúc mấy giờ?

5 em

6 em

Mẹ, bé đi chợ khế, mía, dừa,…

CN- nhóm

3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT

Viết theo T Thư giản

2 em Người, trâu, giữa trưa Trời nắng, người và vật đứng dưới bóng cây dùng nón quạt cho mát

12 giờ

Trang 11

- Buổi trưa Mọi người thường ở đâu và làm

gì?

- Buổi trưa em thường làm gì?

- Buổi trưa các bạn em làm gì?

- Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào buổi

trưa?

3) CC – DD:

- Thi đua tìm tiếng mới

+ ua

+ ưa

- Học bài, viết vần vừa học vào b

4) NX:

Ở nhà và nghỉ trưa

4 em

4 em Nghỉ trưa cho khỏe và để yêu tĩnh cho mọi người nghỉ ngơi

2 đội Cả lớp cài

_

Toán

T 26 : Phép cộng trừ trong phạm vi 3

A- Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

B- ĐDDH:

- Bộ đồ dùng dạy + học toán

- Mô hình như S: 2 con gà, 3 ô tô…

C- HĐD- H:

1) GT phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3

a) Phép cộng: 1 + 1= 2

+ Có mấy con gà?

+ Thêm mấy con nữa?

+ Tất cả có mấy con?

+ Nêu đề toán

+ 1 con gà thêm 1 con gà được 2 con gà: 1

thêm 1 bằng 2

+ Viết: như sau : 1+ 1= 2

Dấu + gọi là “ Cộng”

+ Đọc 1+ 1 = 2

+ Viết + đọc lại:

+ 1 + 1 = ?

1 2 3

1 con gà, thêm 1 con gà, được 2 con gà

Nhắc lại (Cn- ĐT)

CN – ĐT

1 + 1 = 2 (2 em)

2 em

Trang 12

b) Phép cộng : 2+ 1= 3

- Nhìn hình vẽ ô tô, nêu đề toán

- 2+ 1 = ?

- Viết phép tính đó trên B

- Dấu + là dấu gì?

- Đọc phép tính: 2 + 1 = 3

c) Phép cộng : 1 + 2= 3 (TT trên)

d)1 + 1 = 2 là phép cộng

- 2 + 1 = 3 là phép cộng

- 1 + 2 = 3 là phép cộng

Đọc các phép cộng trên

1 + 1 =?

2 + 1 =?

1 + 2 =?

3 = mấy + mấy

đ) Nhìn hình vẽ chấm tròn, nêu các phép tính

từ hình vẽ đó

- 2 + 1 và 1 + 2 có giống nhau không?

- Vì sao?

2) Thực hành:

Bài 1: Tính kết quả

Bài 2: Tính theo cột dọc

HD cách làm:

Lấy số hàng trên + số hàng dưới

- Số hàng trên là mấy?

- Số hàng dưới là mấy?

Ta lấy 1 + 1 = 2

Ghi 2 dưới dòng kẻ ngang thẳng cột với 2 số trên

Đọc 1 + 1= 2

- Bài thứ 2 em làm sao?

- Ghi 3 ở đâu

- Làm vào S

- Bài sau làm TT trên

Bài 3 : Thi đua nối đúng nhanh:

2 ô tô thêm 1 ô tô được 3 ô tô

(3)

1 em ( lớp nhận xét ) Cộng

CN – ĐT

CN – ĐT 2

3 3

2 + 1, 1 + 2

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3 Giống Cùng có kết quả 3 Thư giản

Làm S  chữa bài

1 1

CN – ĐT Lấy 1 + 2= 3 Dưới dòng kẻ ngang thẳng hàng 2 số trên

Cả lớp Làm S 3

Trang 13

- 1 + 2 =?

- Vậy 1 + 2 nối với số nào?

3) CC: Cài dấu +

Cài tiếp 1 + 1 =?

4) DD: Học thuộc các công thức vừa học

3, vẽ đường nối Cả lớp

Cả lớp

_

TN và XH

Bài 7: Thực hành: Đánh răng và rửa mặt

I- Mục tiêu:

- Biết đánh răng, rửa mặt đúng cách

II- ĐDDH:

- HS : Bàn chải , li , khăn mặt

- GV : Mô hình răng, bàn chải, kem đánh răng trẻ em, chậu rửa mặt, xà phòng thơm, 4 xô nhựa chứa nước sạch, gáo múc nước

III- HĐDH:

- Khởi động: chơi trò chơi “Cô bảo”

HĐ1: Thực hành đánh răng

MT: Biết cách đánh răng đúng cách

- Chỉ vào mô hình răng và nói đâu là:

+ Mặt trong của răng

+ Mặt ngòai của răng

+ Mặt nhai của răng

Hằng ngày em quen chải răng như thế nào?

Nhận xét bạn nàođúng, bạn nào sai?

Làm mẫu:

+ Chuẩn bị 1 li và nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải răng theo hướng đưa bàn chải từ trên

xuống, từ dưới lên

+ Lần lượt chải mặt ngoài mặt trong và mặt

nhai của răng

+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra nhiều lần

+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ sau

khi đánh răng

- Thực hành : đánh răng

3 em

3 em

3 em

3 em trả lời + làm thử

3 em Quan sát

Cả lớp Thư giản

Trang 14

HĐ 2 : Thực hành rửa mặt

MT: Biết rửa mặt đúng cách

B1: Rửa mặt như thế nào là đúng cách và

hợp

VS nhất?

- Nhận xét đúng, sai

HD cách rửa mặt hợp VS:

+ Chuẩn bị khăn, nước sạch

+ Rửa tay sạch bằng xà phòng

+ Dùng 2 bàn tay đã sạch, hứng nước sạch

để rửa mặt, xoa kĩ vùng xung quanh mắt,

trán, 2 má, miệng và cằm (làm 2 lần)

+ Sau đó dùng khăn mặt sạch lau khô vùng

mắt trước rồi mới lau các nơi khác

+ Vò sạch khăn và vắt khô dùng khăn lau

vành tai + cổ

+ Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà phòng

và phơi ra nắng

B 2 : Thực hành trong nhóm 4

KL: Cần thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà

cho hợp VS

- NX- DD: Thực hiện tốt bài học

3 em trả lời và trình diễn động tác rửa mặt

3 em Quan sát

Cả lớp thực hành theo nhóm

Thứ năm,ngày 23 tháng 9 năm 2010

Học vần

Bài 31: Ôn tập

A- Mục đích, yêu cầu:

- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

* HS khá, giỏi kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh

B- ĐDDH:

- Bảng ôn S/ 64

- Tranh : các bạn múa; Thỏ , Rùa

C- HĐDH:

Tiết 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w