nghieäm laø S = {2} a/ phöông trình x = 2 coù taäp 3/ phöông trình töông ñöông nghieäm laø S = ……… Hai phöông trình coù cuøng moät taäp B/ phương trình Vô nghiệm b/ phương trình vô nghiệ[r]
Trang 1HỌC KỲ II
Tuần 19
Tiết 41 MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS hiểu khái niệm phương trình và các thuật ngữ có liên quan
- Biết sử dụng thuật ngữ để diễn đạt bài giải sau này
- HS hiểu khái niệm giải phương trình, bước đầu làm quen với khái niệm hai phương trình tương đương
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Tìm x , biết :
2x + 5 = 3(x -1) + 2
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Từ KTBC GV giới thiệu
phương trình, vế trái, vế
phải, ẩn
GV gọi HS cho VD?
Hãy cho VD về phương trình
:
- Với ẩn y;
- Với ẩn u;
Khi x = 6 Tính mỗi vế của
phương trình
2x +5 = 3(x-1) +2
?3 Cho phương trình
2(x+2) -7 = 3 –x
a/x = -2 có thỏa mãn phương
trình không?
b/ x = 2 có là một nghiệm
của phương trình không?
GV hướng dẫn HS làm
Cho HS nhận xét
chú ý
HS làm ?4
HS cho Vd phương trình
phương trình với ẩn y:
5y +5 = 91 y +7
- phương trình với ẩn u:
u(5u+2) = 0
Khi x = 6 VT=2.6 +5 = 12 + 5 = 17
VP = 3(6-1) +2 = 15 + 2 =17 phương trình
2(x+2) -7 = 3 –x
x = -2 2(-2+2) -7 = 3 –(-2) -7 = 5 (sai)
x = -2ù không thỏa mãn phương trình
2(x+2) -7 = 3 –x
x = 2 2(2+2) -7 = 3 –2
1 = 1(đúng)
x = -2ù thỏa mãn phương trình,
x = 2 có là một nghiệm của phương trình
a/ phương trình x = 2 có tập
1/ Phương trình một ẩn
Một phương trình với ẩn x có dạng A(x) =B (x), ttrong đó vế trái A(x) và vế phải B(x)
VD: 3x + 5 =0 là phương trình với ẩn x
Chú ý SGK trang 5,6.
Hệ thức x = m( với m là một số nào đó) cũng là một phương trình Phương trình này chỉ rõ rằng m là nghiệm duy nhất của nó
b/ Một phương trình cò thể có 1 nghiệm,2 nghiệm,3 nghiệm …… nhưng cũng có thể không có nghiệm nào hoặc là có vô số nghiệm Phương trình không có nghiệm gọi là phương trình vô nghiệm
2/ Giải phương trình
Giải phương trình là tìm tập nghiệm S của phương trình đó
Trang 24.Củng cố.
5.Dặn dò.
Làm hoàn chỉnh các BT 1 đến 5 trang 6, 7
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 42 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẢI I.Mục tiêu bài dạy:
Hãy điền vào chỗ …
a/ phương trình x = 2 có tập
nghiệm là S = ………
B/ phương trình Vô nghiệm
có tập nghiệm là S = ………
Giải phương trình
a/ 2x = 4
b/ x-2 =0
HS nhận xét tập nghiệm của
pt 1 và tập nghiệm pt 2
PT tương đương?
nghiệm là S = {2}
b/ phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là S =
a/ 2x = 4 có S1 ={2}
b/ x-2 =0 có S2 ={2}
S1 = S2
3/ phương trình tương đương
Hai phương trình có cùng một tập hợp nghiệm là hai phương trình tương đương Để chỉ hai phương trình tương đương ta dùng kí hiệu
VD : 2x = 4
x= 2
Trang 3- HS nắm được phương trình bậc nhất một ẩn, qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân.
-Vận dụng các qui tắc để giải phương trình
- Rèn luyện tính chính xác để giải bài tập
II.Chuẩn bị.
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Giải phương trình :
2x -1 = 0
Từ KTBC GV vào bài mới
3.Giảng bài mới
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Yêu cầu HS cho VD
Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc
chuyển vế trong đẳng thức số
qui tắc chuyển vế
Giải phương trình 2x = 6
qui tắc nhân một số ?2
GV cho VD
Hướng dẫn HS cách làm sau
đó
VD2 yêu cầu HS tự làm
Qua 2 VD GV cho HS giải
phương trình
ax + b = 0 (a 0)
HS làm VD
Gọi 3 HS lên giải 2x =6
x=3
3 HS lên bảng làm
3x -5 =0
3x = 5
x = 53
ax + b =0
ax = -b
1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
VD: 3x – 5 = 0 2/ Hai qui tắc biến đổi phương trình (SGK trang 8)
a/ qui tắc chuyển vế b/qui tắc nhân với một số
3/ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
VD: Giải phương trình a/ 3x -5 =0
3x = 5
x = 53 Vậy tập nghiệm S ={ }5
3 b/ 1- x =07
3
- x= -17 3
x = -1:(- )7
3
x= 3
7
Trang 44.Củng cố.
Ôn lại định nghĩa và cách giải
5.Dặn dò.
Làm hoàn chỉnh các BT 6 đến 9 trang 10
Đọc trước bài phương trình đua được về dạng ax + b =0
IV.Rút kinh nghiệm.
Tổng Quát
x = b a Vậy tập nghiệm S ={ }3
7 Tổng Quát: ax + b =0 (a # 0) x = b a