NghÜa cña tõ ghÐp hÑp h¬n nghÜa cña tiÕng chÝnh b, Nghĩa của từ ghép đẳng lập: - NghÜa cña tõ chung h¬n, KQ h¬n tõng tiÕng ghÐp hîp nghÜa.. Người thực hiện: Hà Đức Thụ - Trường phổ thô[r]
Trang 1Ngày soạn : 23/08/2009
Ngày giảng:
Tuần: 01 - Tiết: 03
Từ ghép
A- Mục tiêu cần đạt:
- Giúp học sinh nắm #$% câú tạo của hai loại từ ghép: Từ ghép chính phụ, từ ghép
đẳng lập
- Hiểu #$% ý nghĩa của các loại từ ghép
B – Chuẩn bị:
C- Tổ chức các hoạt động dạy-học
*HĐ1- Khởi động
1- Tổ chức lớp
- 7A : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
- 7B : Có mặt…….HS ; Vắng mặt… HS(……….)
2- Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của học sinh
+ Nhận xét: 7A………
3- Bài mới( Giới thiệu): Giới thiệu bài : ở lớp trước các em đã được học về khái niệm
từ ghép Đó là những từ phức được tạo ra bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa Vậy từ ghép có mấy loại? Chúng ta đi vào tìm hiểu bài học ngày hôm nay.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
NLiệu và phân tích NL
- Đọc 2 ví dụ SGK trang 13 chú ý các
từ in đậm?
- Bà ngoại So sánh với bà nội
- Thơm phức Thơm phức
- Các từ trên có tiếng nào là tiếng
chính ? Tiếng phụ?
- Bà : Tiếng chính: Ngoại: tiếng phụ
- Thơm : Tiếng chính : Ngát : Tiếng
phụ
- Nhận xét về trật tự các tiếng?
- Đọc 2 NL (SGK 14 ) chú ý những từ
in đậm: Quần/ áo
Trầm / bổng
- ở 2 NL này có xác định #$% tiếng
chính, tiếng ohụ không? Quan hệ giữa
các tiếng ra sao?
- Qua phân tích các NL trên, em rút ra
KL gì về cấu tạo của từ ghép CP- ĐL?
- Hãy so sánh nghĩa của từ bà ngoại
với nghĩa của từ bà? Thợm phức và
thơm?
I- Bài học Kết luận:
1, Các loại từ ghép:
* Loại1: Ghép chính phụ tiếng chính –
tiếng phụ, tiếng phụ bổ sung ý nghĩa cho tiếng chính
* Loại 2:
- Ghép đẳng lập: Các tie4éng có quan hệ bình đẳng, ngang bằng với nhau
* Ghi nhớ 1 ( SGK – 14 )
2, Nghĩa của từ ghép :
a, Nghĩa của từ ghép CP ? + Tiếng chính: SV chung + Tiếng phụ; phân nghĩa tiếng chính thành
Trang 2+ BÌ: $e ợÌn bÌ sinh ra mỦ (hoậc
cha)
+ BÌ ngoÓi : $e ợÌn bÌ sinh ra mỦ
- ThŨm phục : Mĩi thŨm bèc lởn
mÓnh, hÊp dÉn
chẺu lÌm cho thÝch ngöi ?
Qua phờn tÝch em rót ra #$% KL
gÈ vồ nghưa cĐa tõ ghƯp chÝnh phô?
- So sĨnh nghườ quđn vắi Ĩo
trđm băng vắi trđm, băng
+ Quđn Ĩo: Trang phôc nãi chung
+ Trđm băng: ằm thanh lóc trđm, lóc
băng nghe rÊt ởm tai
* HoÓt ợéng 3
- Xỏp cĨc tõ vÌo bộng phờn loÓi ghƯp
ớL? ghƯp chÝnh phô?
- ớiồn thởm tiỏng ợố tÓo tõ ghƯp CP?
- ớiồn thởm tiỏng ợố tÓo tõ ghƯp ớL?
- TÓi sao cã thố nãi; 1 cuèn sĨch, 1
cuèn vẽ mÌ khỡng thố nãi 1 cuèn sĨch
vẽ?
ợố tÈm nghưa cĨc tõ trong BÌi tẹp 5?
- So sĨnh nghưa cĐa cĨc tõ ghƯp vắi
nghưa cĐa nhƠng tiỏng tÓo nởn chóng
nhiồu lắp nhá ghƯp phờn nghưa
( Nghưa cĐa tõ ghƯp hỦp hŨn nghưa cĐa tiỏng chÝnh
b, Nghưa cĐa tõ ghƯp ợÒng lẹp:
- Nghưa cĐa tõ chung hŨn, KQ hŨn tõng tiỏng ghƯp hîp nghưa
* Ghi nhắ 2 ( SGK 14 )
II- Luyơn tẹp:
BÌi tẹp 1:
- ChÝnh phô: 8$e nô, lờu ợêi, xanh ng¾t, nhÌ mĨy, nhÌ Ùn
- ớÒng lẹp: Suy nghư, chÌi )$K cờy cá, ẻm
$K ợđu ợuỡi
BÌi tẹp 2:
- Bót mĨy ( chÈ, bi ), $K dờy ( gç ), "$( (
"$( rÌo, phĩn, bôi): Ùn ( cŨm, phẽ, bĨnh), tr¾ng tinh ( nân , hạng)
BÌi tẹp 3:
Nói (non, sỡng ); mật nói, ham muèn, hảc hÌnh (tẹp ) ; xanh ( $M ợỦp )
BÌi tẹp 4:
- Mét cuèn sĨch, mét cuèn vẽ vÈ sĨch, vẽ nhƠng danh tõ chừ sù vẹt tạn tÓi G$K dÓng cĨ thố, cã thố ợỏm #$% 1
- SĨch vẽ : tõ ghƯp ớL cã nghưa tăng hîp chừ chung cộ loÓi nởn khỡng thố nãi 1 cuèn sĨch, 1 cuèn vẽ
BÌi tẹp 5:
a, Hoa hạng ( ghƯp CP ) chừ tởn 1 loÓi hoa
b, Ĩo dÌi (ghƯp CP ) chừ tởn 1 loÓi Ĩo
c, CÌ chua (ghƯp CP ) chừ tởn 1 loÓi cÌ
d, CĨ vÌng (ghƯp CP ) chừ tởn 1 loÓi cĨ
Cộnh, vờy to, ợuỡi lắn vÌ xoỉ réng, thờn
BÌi tẹp 6:
- ThƯp hîp kim bồn, cụng, dịo cĐa s¾t vắi
- Gang: hîp kim cĐa s¾t vắi Cacbon vÌ 1 sè nguyởn tè
Trang 3GV ( 1 số từ ghép do sự phát triển lâu
của LS có những tiếng bị mờ nghĩa
xác định #$% đó là loại từ ghép nào
nhờ ý nghĩa của nó)
- Gang thép: Cứng cỏi, vững vàng đến mức không gì lay chuyển #$% 1
- Mát : chỉ trạng thài vật lý
các ngón đê cầm, nắm
- Mát tay: Chỉ 1 phong cách nghề nghiệp ;
có tay nghề giỏi, dễ thành công trọng công việc
- Chân : bộ phận phía G$K của cơ thể con
- Tay chân: kẻ giúp việc đắc lực, tin cẩn
- Nóng: nhiệt độ cao hơn nhiệt độ cơ thể TB
tâm lý
độ làm việc gì
Từ ghép ĐL: nghĩa cuả từ KQ hơn so với nghĩa của từng tiếng
*HĐ4- Hoạt động nối tiếp
1- Câu hỏi và bài tập củng cố kiến thức.
- Nghĩa của từ ghép ĐL và CP?
- Đọc phần đọc thêm ?
2- HDVN:- Xem I$K bài 4 “ LK trong VB ”