1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Số học lớp 6 - Năm học 2010 - 2011

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 344,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn gi¶n , thuéc 10 sè nguyªn tè ®Çu tiªn , hiÓu c¸ch lËp b¶ng sè nguyªn tè -Kỹ năng cơ bản : Học sinh biết v[r]

Trang 1

Tuần 7

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /9/10 sĩ số 35 vắng

Tiết 19

Đ10 Tính chất chia hết của một tổng

I Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm chắc tính chất chia hết của một tổng

- Kỹ năng: HS nhận ra một tổng có hai hay nhiều số hạng chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng

- Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu trên

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

-GV: Bảng phụ, phấn màu

-HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình giờ dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi

số hạng của tổng có chia hết cho

6 không ? Tổng có chia hết cho

6 không ?

- Xét biểu thức 186 + 42 + 56

Mỗi số hạng của tổng có chia

hết cho 6 không ? Tổng có chia

hết cho 6 không ?

HS trả lời các câu hỏi sau:

Hoạt động 1: Nhắc lại quan hệ chia hết

- Ví dụ : Trong phép chia 12

: 6 số V ?

- Ví dụ : Trong phép chia 14 :

6 số V ?

- Giới thiệu ký hiệu 

- Hoùc sinh traỷ lụứi Soỏ

dử laứ 0

- Hoùc sinh traỷ lụứi soỏ

dử laứ 2

- Hoùc sinh ủoùc ủũnh nghúa

I.- Nhaộc laùi veà quan heọ chia heỏt

Soỏ tửù nhieõn a chia heỏt cho soỏ tửù nhieõn b  0 neỏu coự soỏ tửù nhieõn k sao cho a = b k

Kyự hieọu a chia heỏt cho b laứ : a

b

a khoõng chia heỏt cho b laứ :

a b

Hoạt động 2: Tính chất 1

- Gv: cho làm bài tập ?1

II.- Tính chất 1

Nếu a m và b m thì (a + b) m  

Trang 2

Gv: giới thiệu ký hiệu “=>”.

- Hoùc sinh tỡm ba soỏ chia heỏt

cho 4 vớ duù nhử 12 ; 40 ; 60

- Xeựt xem hieọu 40-12;60-12

toồng 12 + 40 + 60 coự chia

heỏt cho 4 khoõng ?

- Hoùc sinh traỷ lụứi : Neỏu hai soỏ haùng cuỷa toồng ủeàu chia heỏt cho 6 thỡ toồng chia heỏt cho 6

40 – 12 = 28 4

60 – 12 = 48 4 

- Hoùc sinh keỏt luaọn

12 + 40 + 60 =112 4

- Hoùc sinh keỏt luaọn

- Cuỷng coỏ : Khoõng

laứm tớnh haừy giaỷi thớch vỡ sao caực toồng vaứ hieọu sau ủeà chia heỏt cho 11

33 + 22 ; 88 – 55 ;

44 + 66 + 77

a m và b m (a + b): m 

- Ký hiệu “  “ đọc là suy ra (hoặc kéo theo)- Ta có thể viết a + b m hay (a + b)  m

 Chú ý : a) Tính chất 1 cũng đúng đối với một hiệu a m và b m  

 (a – b) m

b) Tính chất 1 cũng đúng với một tổng nhiều số

a m ; b m và c m    

(a + b + c) m

Nếu tất cả các số hạng của tổng

đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó

a m ; b m và c m     (a + b + c) m

Hoạt động 3: Tớnh chất 2

? Làm ?2

? Khái quát hoá ?2

? Tổng quát với nhiều số

? Phát biểu tính chất thành

lời ?

? Làm ?3

Chứng minh

9

ab ba 

- HS làm a,b của ?2

a m

(a b) m

b m

a m

c m

   

HS phát biểu tính chất

HS làm ? 3 vào vở

HS làm nháp

1 HS làm bài trên bảng

3.Tính chất 2/Sgk.35

a m

c m

   

?3

12 8 ; 40 8 ; 32 8   

12 + 40 +32 8

ab ba = 10a +b - ( 10b +a) = 10a +b -10b a

Trang 3

= 9a - 9b

Do 9a 9 ; 9b 9  9a - 9b 9

Hay ab ba 9 Nhận xét

Hoạt động 4 Củng cố(12’)

- các tính chất 1,2

Làm bài tập 84 , 84; 85;86 tại lớp

Hoạt động 5 $@A dẫn học ở nhà(4’)

Làm bài 119; 120; 121; 122 SBT Làm bài 62;63;64 SNC

HD Bài 62 = 100 2 + ( Do = 2 )

= 200 cd + cd = 201 cd  67

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /9/10 sĩ số 35 vắng

I.- Mục tiêu :

- Kiến thức cơ bản : Tính chất chia hết của một tổng , một hiệu

- Kỹ năng cơ bản : Nhận biết ;Vh# tổng nhiều số hay một hiệu chia hết cho

một số mà kh”ng cần tính giá trị của tổng hay hiệu đó ; biết sử dụng ký hiệu 

và 

- Thái độ : Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng tính chia hết

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm,

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv:Phát biểu các tính chất

chia hết của một tổng

Bài tập 85 và 86 / 36 SGK

Hs: lên bảng thực hiƯn

Hoạt động 2: luyện tập

Trang 4

- Phát biểu lại tính chất chia

hết của một tổng (tính chất 1

và tính chất 2 ) làm bài tập 87

- Viết c”ng thức tổng quát

của một số a chia cho b ;Vh#

(Có thể cho ví dụ cụ thể 16

V 1 ta có 16 = 3 5 + 1)

- Trong bài tập 88 nếu gọi q

12 V 8 thì a = ?

- Căn cứ vào bài tập 87 / 36 đã

làm ở trên để xác định Đ hay S

ở câu c) và câu b)

- Trong câu b) và c) học sinh

cho biết vì sao ?

- Học sinh trả lời và thực hiện bài làm trên bảng

- Học sinh trả lời a

= b q + r

- a chia cho 12 có thì a = 12 q + 8

- Có thể cho ví dụ cụ thể

- Học sinh có thể chất vấn lẫn nhau

+ Bài tập 87 / 36 :

A = 12 + 14 + 16 + x (x N)

12 2 ; 14 2 ; 16 2   a) Nếu x chia hết cho 2 thì

A chia hết cho 2 b) Nếu x kh”ng chia hết cho

2 thì A kh”ng chia hết cho 2

+ Bài tập 88 / 36 :

nhiên a chia cho 12 V 8 ta có :

a = 12 q + 8

12 q 4 8 4  Vậy : a 4 

12 q 6 !V 8 6   Vậy : a 6

+ Bài tập 89 / 36 :

a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho

6 thì tổng chia hết cho 6

X

b) Nếu mỗi số hạng của tổng kh”ng chia hết cho 6 thì tổng kh”ng chia hết cho 6

X

c) Nếu tổng của hai

số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5

X

d) Nếu hiệu của hai

số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia hết cho 7 thì số còn lại cũng chia hết cho 7

X

Trang 5

Gv: cho hs làm tiếp bài 90 Hs: làm vào vở

1hs: lên bảng

+ Bài tập 90 / 36 :

a) Nếu a 3 và b 3 thì tổng a +  

b chia hết cho 6 ; 9 ; 3 b) Nếu a 2 và b 4 thì tổng a   + b chia hết cho 4 ; 2 ; 6

c) Nếu a 6 và b 9 thỡ toồng a   + b chia heỏt cho 6 ; 3 ; 9

Hoạt động 3: Củng cố :

- nắm trắc các tính chất

- xem lại các bài tập đã chữa

Hoạt dộng 4: $@A dẫn dặn dò :

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /10/10 sĩ số 35 vắng

Tiết 21 Đ 11 DấU HIệU CHIA HếT CHO 2 ; CHO 5

Dùng các tính chất chia hết ,

Có thể giải thích các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 ?

I.- Mục tiêu :

- KT:Học sinh nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 ,cho 5 và hiểu ;Vh# cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó

- KN: Học sinh biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số , một tổng , một hiệu có hay kh”ng chia hết cho 2 , cho 5

- TĐ: Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

II Chuẩn bị

Trang 6

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi

số hạng có chia hết cho 6 hay

kh”ng ? Kh”ng làm phép cộng

, hãy cho biết : Tổng có chia

hết cho 6 kh”ng ? Phát biểu

Gv: nhận xét cho điểm

Hs: lên bảng thực hiện

Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu

- Đặt vấn đề : Với số 186 để

biết ;Vh# có chia hết cho 6

kh”ng ta phài thực hiện phép

chia và xét số V Tuy nhiên

kh”ng cần làm phép chia mà

vẫn có thể nhận biết một số có

hay kh”ng chia hết cho một số

khác

- Phân tích

90 = 9 2 5

610 = 61 2 5

- Học sinh nhận xét

I - Nhận xét mở đầu :

90 = 9 2 5 chia hết cho 2, cho 5

610 = 61 2 5 chia hết cho 2, cho

Nhận xét: SGK

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho 2

- Trong các số có một chữ số

, số nào chia hết cho 2

- Viết 43 * V dạng tổng

số chục và số đơn vị

* là số có một chữ số

- Nếu thay * = 1 , 3 , 5 , 7 , 9

thì n có chia hết cho 2 kh”ng ?

Vậy ta có thể kết luận gì ?

- Gv khẳng định lại chỉ có

những số tận cùng là chữ số

chẳn mới chia hết cho 2

- Học sinh viết 43 *

= 430 + *

- Nhận xét : 430 2 muốn cho n  2 thì

* phải chia hết cho 2

- Học sinh kết luận

- Củng cố bài tập ?1

Xét số n = 43 * = 430 + * nếu thay * = 2 , 4 , 6 , 8 thì n 2

Kết luận 1 : (SGK)

- Nếu thay * = 1 , 3 , 5 , 7 , 9 thì n kh”ng chia hết cho 2

Kết luận 2 : (SGK)

Các số có chữ số tận cùng

là chữ số chẳn thì chia hết cho

2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 5

Thay * bởi số nào thì

n =43 * chia hết cho 5 ?

Phát biểu kết luận Xeựt soỏ n = 43*

= 430 + *

Trang 7

Từ đó hãy phát biểu nhận xét:

Những số !V thế nào thì chia

hết cho 5 ?

Thay * bởi số nào thì

n= 43 * không chia hết cho 5

?

Từ đó hãy phát biểu nhận xét:

Những số !V thế nào thì chia

hết cho 5 ?

Nêu nhận xét khi thay * bởi

Phát biểu kết luận

Cuỷng coỏ baứi taọp ?2

neỏu thay * = 0 ; 5 thỡ n  5

Keỏt luaọn 1 : Soỏ coự chửừ soỏ taọn cuứng laứ 0 hoaởc 5 thỡ chia heỏt cho 5

- Neỏu thay * = 1 , 2 , 3 , 4 , 6 ,

7 , 8 ,9 thỡ n khoõng chia heỏt cho 5

Keỏt luaọn 2 : Soỏ coự chửừ soỏ taọn cuứng khaực 0 vaứ 5 thỡ khoõng chia heỏt cho 5

?2 370 5 ; 375   Hoạt động 4: Củng cố

- n có chữ số tận cùng là : 0 ; 2

; 4 ; 6 ; 8  n 2

- n có chữ số tận cùng là 0

hoặc 5  n 5

- Số nào vừa chia hết cho 2

vừa chia hết cho 5 ?

- Bài tập 91 ; 92 (SGK)

Hs: trả lời

Hs: lên bảng thực hiện

Hoạt động 5: $@A dẫn về nhà

Về nhà học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5 Làm các bài tập 93 ; 94 ; 95 trang 38 SGK

Tuần 8

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /10/10 sĩ số 35 vắng

Tiết 22 LUYệN TậP

I Mục tiêu

Kiến thức: HS ;Vh# củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Kỹ năng: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng

có chia hết cho 2 hoặc 5 không

-Thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

GV: Bảng phụ, phấn màu,

HS: Bảng nhóm, bút dạ

Trang 8

III Tiến trình giờ dạy

Kiểm tra bài cũ ( 5’)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Gv: Chứng minh rằng : Tổng

của 4 số tự nhiên liên tiếp

không chia hết cho 4

Hs: lên bảng thực hiện Tổng của 4 stn liên tiếp là: a+ (a+1+ (a+2) + (a+3)

= 4a + 6 Vì 4a 4, 6 4 nên tổng không   chia hết cho 4

Hoạt động 2: luyện tập

- Số * 85 tận cùng là 5 có

chia hết cho 2 kh”ng ? Có

chia hết cho 5 kh”ng ?

- Vậy ta phải thay những

chữ số nào vào dấu * đề

chia hết cho 2 , cho 5

85

*

- GV củng cố một số chia

cho 5 V 3 thì chữ số tận

cùng phải là 3 hoặc 8

!V số đã cho lại chia hết

cho 2 nên chữ số tận cùng

phải là số ch”n và có hai

chữ số giống nhau ,vậy số

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

- Học sinh trả lời và thực hiện trên bảng con

- Học sinh thực hiện trên bảng con

- Học sinh thực hiện trên bảng con

+ Bài tập 96 / 39

a) * 85 tận cùng là lẻ nên dù thay dấu b”ng số nào thì * 85 cũng kh”ng chia hết cho 2 b) * = {1 ; 2 ; 3 ; ; 9 }

+ Bài tập 97 / 39

Với 3 chữ số 4 , 0 , 5 ta

có a) 450 ; 504 ; 540 chia hết cho 2

405 ; 450 ; 540 chia hết cho 5

+ Bài tập 98 / 39

a) Số có chữ số tận cùng b”ng 4

thì chia hết cho 2 (Đ)

b) Số chia hết cho 2 thì có chữ

số tận cùng b”ng 4 (S)

c) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng

b”ng 0 (Đ)

d) Số chia hết cho 5 thì có chữ

số tận cùng b”ng 5 (S) + Bài tập 99 / 39

Số tự nhiên có hai chữ số giống nhau chia hết cho 2 và chia cho

5 thì V 3 Đó là : 88

Trang 9

đó phải là 88

- n  abbc

mà n  5 và a , b , c  {1 , 5

, 8} nên

c phải là chữ số 5 a , b , c

khác nhau vậy n = 1885

- Học sinh làm và trình

Ô t” đầu tiên ra đời năm 1885

Hoạt động 3: Củng cố

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

Hoạt động 4: $@A dẫn dặn dò :

Bài tập về nhà 130 và 131 Sách bài tập trang 18

$@A dẫn : Bài 131

Các số chia hết cho 2 là 2 ,4 ,6 ,8 , ,100 , gồm (100 – 2) : 2 + 1 = 50 số Các số chia hết cho 5 là 5 ,10 ,15 ,20 , ,100 , gồm (100 – 5) : 5 + 1 = 20 số

Bài 132

Nếu n = 2k ( n là số chẳn) thì n + 6 = 2k + 6 2

Vậy (n + 3) (n + 6) 2

Nếu n = 2k + 1 ( n là số lẻ) thì n +3 = 2k + 1 + 3 = 2k + 4 2

Vậy (n + 3) (n + 6) 2

Tuần 8

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /10/10 sĩ số 35 vắng

Tiết 23

Đ11 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

1 Mục tiêu

Về kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 3 cho 9 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó

Về kỹ năng: Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 cho để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 3, cho 9 hay không

Về thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

GV: Bảng phụ, phấn màu, Máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút dạ, Máy tính bỏ túi

III Tiến trình giờ dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 10

Phát biểu dấu hiệu chia hết

cho 2 , cho 5 2124 ; 5124 có

chia hết cho 2 kh”ng ?

Hs: lên bảng trả lời

Hoạt động 2: Nhận xét mở đầu

- Đặt vấn đề : Xét hai số 2124

và 5124 thực hiện phép chia để

kiểm tra xem số nào chia hết

cho 9

GV : ta thấy hai số đều tận

cùng b”ng 124 !V 2124  9

còn 5124  9 !V thế chữ số

tận cùng kh”ng liên quan gì

đến dấu hiệu chia hết cho 9 ?

Vậy nó liên quan đến yếu tố

nào ?

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện tính chất phân phối

I - Nhận xét mở đầu :

Xét số 378

378 = 3 100 + 7 10 + 8 = 3 (99 + 1) + 7 (9 + 1) +

8 = 3 99 + 3 1 + 7 9 + 7 1 + 8

=  

 9 vaứ 3 toồng caực chửừ soỏ

8) + 7 + 3 ( + 9) 7 + 99 3 (

3 + 7 + 8 = 19  9 Vậy 378  9

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 9

+ Bất cứ số tự nhiên nào

cũng có thể phân tích thành

một tổng gồm một số hạng

chia hết cho 9 ( chia hết cho

3 ) và một số hạng là tổng

các chữ số trong số đã cho

Vậy ta có thể kết luận gì

nếu tổng các chữ số của số

đã cho chia hết cho 9

- Học sinh phân tích số

252 và 253

- Học sinh kết luận 1

- Học sinh kết luận 2

- Kết luận chung để khẳng định chỉ có những số đó

- Củng cố : Làm ?1

II.- Dấu hiệu chia hết cho 9

Ví dụ :

252 = (số chia hết cho 9) + (2 + 5 + 2)

2 + 5 + 2 = 9  9 Vậy 252  9

253 = (số chia hết cho 9) + (2 + 5 + 3)

2 + 5 + 3 = 10  9 Vậy 253

 9

+ Kết luận 1 : Số có tổng các

chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

+ Kết luận 2 : Số có tổng các

chữ số kh”ng chia hết cho 9 thì kh”ng chia hết cho 9

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Hoạt động 4: Dấu hiệu chia hết cho 3

Trang 11

chia hết cho 3 nên theo

nhận xét mở đầu ta có thể

kết luận gì về số chia hết

cho 3 ?

Hs: trả lời

- Hoùc sinh keỏt luaọn vaứ laọp laùi nhieàu laàn

- Cuỷng coỏ : Laứm ?2

+ Kết luận 1 : Số có tổng các

chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

+ Kết luận 2 : Số có tổng các

chữ số kh”ng chia hết cho 3 thì kh”ng chia hết cho 3

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Hoạt động 5: Cung cố

- Dấu hiệu chia hết cho 9 , cho 3 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2 , cho 5

Hoạt động 6: $@A dẫn về nhà

Bài tập về nhà 101 , 103 , 104 và 105 SGK

Tuần 8

Dạy lớp 6 Tiết Ngày dạy /10/10 sĩ số 35 vắng

Tiết 24

Luyện Tập

I Mục tiêu

- Về kiến thức: HS ;Vh# củng cố dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- Về kỹ năng: Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để nhận biết một số, một

tổng có chia hết cho 3 hoặc 9 không

- Về thái độ: Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và hoc sinh

GV: Bảng phụ, phấn màu, Máy tính bỏ túi

HS: Bảng nhóm, bút dạ, Máy tính bỏ túi

III Tiến trình giờ dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phút Câu 1: hãy điền số vào dấu *

để các số sau chia hết cho 3

và 5

a 12 * b 34 *

Hs: làm bài trong vòng

15 phút

Đáp án:

Câu 1: ( 5 đ)

a Vì là số chia hết cho 5 nên *

có thể là 0 hoặc 5 số nào chia

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w