Cñng cè bµi gi¶ng: 2' GV nh¾c l¹i tãm t¾t tính chất hóa học của anđehit, xeton, axit cacboxylic Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch trong nước của các chất sau: foma[r]
Trang 1Ngày dạy Lớp HS vắng mặt Ghi chú
Ngày soạn:
…/ …/2011
Tiết bám sát 16 Chủ đề 16 - BÀI TẬP ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
I Mục tiêu bài học:
1 Kiến thức:
HS biết áp dụng kiến thức \đã học để giải b ài
2 Kỹ năng:
- HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập liên quan
- Củng cố kỹ năng làm bài
3 Tư tưởng –thái độ:
- H/s biết được 1 số axit, xeton thực tế rất gần gũi với các em, từ đó có ý thức tỡm hiểu nghiờn cứu húa học, có ý thức BVMT xung quanh.
II CHUẩN Bị:
1 Giáo viện : Giáo án và hệ thống câu hỏi, sgk, sgv, giỏo ỏn + tuyển tập bài
giảng hóa học hữu cơ (Cao Cự Giác).
2 Học sinh: SGK + SBT + vở , ôn lại bài cũ + Bài
cacboxylic
III Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ: (lồng ghép trong giờ học)
Hoạt động của thầy và trò N ội dung ghi b¶ng
Hoạt động 1:
GV: Chép
Bài 1:
"' ( M * ba + , - A, B và C
là 3
* và C là ancol
23 cháy hoàn toàn 1,45g ' ( M, thu
2 và 1,35 gam
H2O
Xác
GV: Yêu ! HS làm bài
HS: D làm bài
GV: Cho HS xung phong lên
HS: Lên trình bày, các HS còn K +
nháp làm bài
GV:
Bài 1:
"' ( M * ba + , - A, B và C là 3
là ancol
1,68 lít ( 2 và 1,35 gam H2O
Xác
Giải
Ba nhau A là
1 nguyên O oxi A, B và C có CTPT CxHyO Khi
CxHyO + ( )O2 xCO2 + y/2H2O
2
1
4
y
Theo 8- trình: (12x + y +16 ) g M K ra x mol
CO2 và y/2 mol H2O
1,45g M K ra 0,075 mol CO2 và 0,075 mol H2O
6 , 3 15
, 0 075 , 0 45
, 1
16
12 x y x y x y CTPT 1 A, B và C là C3H6O
Trang 2Hoạt động 2:
GV: Chép
Bài 2:
Trình bày 8- pháp hóa L phân V
các + W HCOOH, CH3COOH,
CH3CH2OH, CH2 = CHCOOH Y 8-
trình minh L&
HS: Chép
GV: ( ý 8[ \! HS cách yêu
! HS lên trình bày
GV:
Hoạt động 3:
GV: Chép
Bài 3:
)] ( + , - Y /A các nguyên 3
C, H, O P * A] K nhóm * có
= ^ tham gia * tráng K&
Khi cho 0,01 mol Y tác \_ $[ dung \C
AgNO3 trong ammoniac thì thu
g Ag Xác
Y Y có + K AK cacbon không
phân nhánh và * 37,21% oxi $ =3
8( &
GV: Yêu ! HS làm bài
HS: D làm bài
GV: Cho HS xung phong lên
HS: Lên trình bày, các HS còn K +
nháp làm bài
GV:
Hoạt động 4:
GV: Chép
Bài 4:
Cho 10,2 g
và
AgNO3 trong ammoniac \8 + có 43,2 g
A là CH3CH2CHO propanal
B là CH3COCH3 axeton
C là CH2= CH – CH2 – OH propenol
Bài 2:
Trình bày 8- pháp hóa L phân V các
+ W HCOOH, CH3COOH, CH3CH2OH,
CH2 = CHCOOH Y 8- trình minh L&
Giải
+ Dùng quì tím 3CH2OH là + không làm
+ Dùng dung \C Br2
CH2=CHCOOH
CH2=CHCOOH + Br2 CH2BrCHBrCOOH + Dùng
HCOOH
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag
+ Còn K là CH3COOH
Bài 3:
)] ( + , - Y /A các nguyên 3 C, H, O
P * A] K nhóm * có = ^ tham gia
* tráng K& Khi cho 0,01 mol Y tác \_
$[ dung \C AgNO3 trong ammoniac thì thu 4,32 g Ag Xác
Y có + K AK cacbon không phân nhánh và
* 37,21% oxi $ =3 8( &
Giải
) ( 01 ,
0 mol
nY
4
1 04 , 0
01 , 0 )
( 04 , 0 108
32 , 4
Ag
Y Ag
n
n mol n
Có 2 H8g (
+ `Y Y là HCHO
%mO = 53 % 37 , 21 %<K>
30
% 100 16
+ `Y Y là R(CHO)2 = CxHyO2
M
32.100%
Y Y
12x + y = 86 suy ra x = 4, y = 6 CTCT: CHO – CH2 – CH2 – CHO
Bài 4:
Cho 10,2 g
3 trong ammoniac \8 + có 43,2 g K =Y 1& a/ Y 8- trình hóa L 1 * ra b/ Tính % =3 8( 1 A3 + trong ' ( ban
Trang 33 Củng cố bài giảng: (2')
GV nhắc lại tóm tắt t ớnh chất húa
Trỡnh bày
4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà: (1')
ễn
IV Tự rút kinh nghiệm sau bài giảng:
K =Y 1&
a/ Y 8- trỡnh húa L 1
* ra
b/ Tớnh % =3 8( 1 A3 + trong
HS: Chộp
GV: Yờu ! HS làm bài
HS: D làm bài
GV: Cho HS xung phong lờn
HS: Lờn trỡnh bày, cỏc HS cũn K +
nhỏp làm bài
GV:
Hoạt động 5:
GV: Chộp
Bài 5:
Hũa tan 13,4 g ' ( hai axit cacboxylic
no,
g dung \C A Chia A thành 2 ! o
nhau Cho ! * + * hoàn
toàn $[ 8( \8 K nitrat trong dung
cụng * 1 hai axit, tớnh % =3 8(
1 A' axit trong ' (
HS: Chộp
GV: ( ý 8[ \! HS cỏch yờu
! HS lờn trỡnh bày
GV:
Giải
a/
CH3CHO + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O
CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
C2H5CHO + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O
C2H5COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag b/
44x + 58y = 10,2 2x + 2y = 0,4
V x = y = 0,1
2 , 10
% 100 44 1 , 0
%C2H5CHO = 56,86%
Bài 5:
Hũa tan 13,4 g Chia A thành 2 ! o nhau Cho ! * + * hoàn toàn $[ 8( \8 K nitrat trong dung
1M thỡ tớnh % =3 8( 1 A' axit trong ' (
Giải
+ "' ( hai axit cú * trỏng K $ trong ' ( cú axit fomic
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O (NH4)2CO3 + 2NH4NO3 + 2Ag
Trong A] O A ( =3 8( 6,7 g ) cú i3 mol HCOOH = ẵ i3 mol Ag = 0,05 mol
Q3 8( HCOOH = 2,3 gam; RCOOH = 4,4 gam
E! H^A =3 8( HCOOH = 34,33%;
RCOOH = 65,67%
+ Trung hũa ! 2 RCOOH + NaOH RCOONa + H2O HCOOH + NaOH HCOONa + H2O
#3 mol hai axit = i3 mol NaOH = 0,1 (mol)
#3 mol RCOOH = 0,1 – 0,05 = 0,05 (mol)
MRCOOH = 88 (g/mol) CTPT 1 RCOOH:
C4H8O2 CTCT: C3H7COOH
Trang 4
... class="text_page_counter">Trang 2
Hoạt động 2:
GV: Chép
Bài 2:
Trình bày 8- pháp hóa L phân V
các + W HCOOH,...
Bài 2:
Trình bày 8- pháp hóa L phân V
+ W HCOOH, CH3COOH, CH3CH2OH,
CH2 = CHCOOH Y 8- trình... CH3COOH
Bài 3:
)] ( + , - Y /A nguyên 3 C, H, O
P * A] K nhóm * có = ^ tham gia
* tráng K& Khi cho 0,01 mol