- NhËn xÐt tiÕt häc - DÆn dß HS vÒ nhµ häc bµi vµ chuÈn bÞ Trường Tiểu học Hồng An Lop2.net... Më réng vèn tõ vÒ c©y cèi.[r]
Trang 1Ngày soạn : 6.2.2010
Ngày giảng : Thứ hai, ngày
Tiết : Toán
Kiểm tra định kỳ (Chữa bài kiểm tra định kỳ)
I Mục tiêu:
- Hệ thống, củng cố lại nội dung kiến thức có trong bài kiểm tra
- Chữa bài kiểm tra
- HS tự sửa chữa và làm lại những bài đã làm sai ra vở
II Đồ dùng dạy học:
Bài kiểm tra của HS; vở
III Hoạt động dạy - học:
1 GV nhận xét chung kết quả bài kiểm
tra:
- GV nêu điểm chung: giỏi, khá, trung
bình, yếu
- Một số lỗi HS hay mắc phải:
2 Hướng dẫn HS chữa bài:
Phần 1: Bài tập trắc nghiệm
- GV yêu cầu HS trả lời nối tiếp từng câu
và nêu cách làm
Đáp án:
Câu 1: B Câu 6: A
Câu 2: A Câu 7: B
Câu 3: C Câu 8: A
Câu 4: B
Câu 9: Tô màu 1 - 2 - 1 ô
Câu 5: B Câu 10: A
- Nghe
- HS trả lời nối tiếp từng câu, trình bày cách làm (nếu cần)
Trang 2- GV kết luận câu trả lời đúng của từng
bài
Phần II: Bài tập vận dụng
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm b ài và
trình bày cách làm bài
- Gọi HS nhận xét
- GV kết luận
Câu 11:
5 x 7 - 15 = 35 - 15
= 20
4 x 10 + 60 = 40 + 60
= 100
Câu 12:
Đ/S: 25 giờ
Câu 13
Đ/S: 67 tuổi
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn và xem lại
bàivà chuẩn bị bài học sau
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng làm; trình bày cách làm
- Lớp nhận xét
- Củng cố, ghi nhớ thứ tự thực hiện dãy tính
- 1 HS lên bảng giải; lớp nhận xét
Toán T.H:
Bài 131
Hoạt động dạy Bài 1 : tính nhẩm
- yêu cầu hs làm bài
- nhận xét
Bài 2:Số?
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Hoạt động học
2 x 3 = 6
6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- Hs làm bài
Trang 3Bài 3:
- Gọi hs đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán hỏi gì
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài giải
Mỗi hộp có số bút là:
20 : 4 = 5 (bút) Đáp số : 5 bút
Tập đọc
Kho báu
I Mục tiêu:
- HS hiểu nghĩa các từ: cơ ngơi, đàng hoàng, hão huyền, kho báu, bội thu, hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu
- Hiểu ý nghĩa của truyện: Ai biết quý đất đai, chăm chỉ lao động trên đồng ruộng, người đó có cuộc sống ấm no
- Biết thể hiện lời nhân vật cho phù hợp
- Biết yêu lao động,
II Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra:
2 Bài mới: a Giới thiệu bài
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng
câu
- Yêu cầu HS luyện đọc đoạn tìm từ
khó,đọc kết hợp giải nghĩa từ
Nhận xét bài kiểm tra
- HS theo dõi, đọc thầm
- HS luyện dọc đoạn và tìm từ khó đọc
nông dân, quanh năm, hai sương một nắng,cuốc bẫm cày sâu, lặn mặt trời,
Trang 4+ Hướng dẫn HS ngắt câu văn:
+ Giải nghĩa các từ theo mục I
- Yêu cầu HS luyện đọctoàn bài và cả
lớp đọc đồng thanh
Tiết 2
c Tìm hiểu bài:
- YC HS thảo luận 5 câu hỏi ở SGK
Dự kiến câu hỏi bổ sung:
- Nhờ chăm chỉ làm ăn họ đã đạt được
điều gì?
- Tính nết của hai con trai họ như thế
nào?
- Tìm từ ngữ thể hiện sự mệt mỏi của hai
ông bà?
- Kho báu hai con trai họ tìm được là gì?
d Luyện đọc lại:
- Yêu cầu HS thi đọc cá nhân toàn bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Câu chuyện rút ra bài học gì?
- Nhận xét tiết học
làm lụng
- HS luyện đọc từ khó
- HS Ngày xưa,/ có….kia/ quanh năm….nắng, cuốc bẫm cày sâu.// Hai…sáng/
và….trời.//
- HS giải nghĩa
- HS đọc đồng thanh
- Họ xây dựng được một cơ ngơi đàng hoàng
- lười, ngại làm ruộng
- già lão, lâm bệnh nặng, qua đời
- Đất đai màu mỡ và là sự lao động
- 3 HS đọc
- HS tự liên hệ
Chính tả (nghe viết)
Kho báu
Trang 5- HS nghe và viết lại đoạn: Ngày xưa…trồng cà
- Làm các bài tập phân biệt l/n
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
- Rèn giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích và yêu cầu của tiết
học
- Ghi bảng tên bài
2 Hướng dẫn HS viết chính tả
* GV đọc bài viết 1 lần
- GV gọi HS đọc
- Hỏi; Đoạn văn nói về nội dung gì?
- Từ ngữ nào cho em biết họ rất cần cù?
* Tìm những dấu câu được viết ở đoạn
văn?
- Yêu cầu HS tìm những chữ khó dễ lẫn
luyện viết
* Đọc bài cho HS viết
* GV đọc lại cho HS soát lỗi
* Thu bài chấm
* Nêu nhận xét chung
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 2:
- 1 HS đọc đoạn chính tả cần viết , cả lớp đọc thầm
- Đoạn văn nói về đức tính chăm chỉ làm lụng của hai vợ chồng người nông dân
- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu ra đồng từ lúc gà gáy
- Dấu chấm, dấu phẩy
- Đọc, viết: quanh năm, sương,
- Mở vở viết bài
- HS đổi vở soát lỗi
Trang 6- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề.
- Yêu cầu 2 HS lên bảng nhận một bộ
thẻ chữ để đính vào chỗ trống của bài
tập
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3b:
- Gọi HS đọc yc của đề
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài
vào vở
- Gọi HS nhận xét chốt lời giải đúng
4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc: Điền vào chỗ trống ua hay uơ
- Thực hiện theo yêu cầu
Đáp án: voi huơ vòi; thuở nhỏ; mùa màng; chanh chua
- HS cả lớp điền vào vở
- Điền vào chỗ trống ên hay ênh
- HS thực hiện theo yêu cầu
Đáp án: lênh; kềnh; quện; ên; ên
========================*********=====================
Ngày soạn :7.2.2010
Ngày giảng: thứ ba, ngày
Toán
Đơn vị, chục, trăm, nghìn
I Mục tiêu:
- HS ôn lại quan hệ giữa đơn vị - chục; chục - trăm; Nắm được đơn vị nghìn; hiểu được quan hệ giữa trăm và nghìn
- Biết cách đọc, viết các số tròn trăm
II Hoạt dộng dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Ôn tập về đơn vị, chục và trăm
- Gắn bảng 1 ô vuông hỏi: Có mấy đơn
- Nghe
- Có 1 đơn vị
Trang 7- Gắn tiếp 2, 3…10 ô vuông như phần
bài học và yêu cầu HS nêu các số tương
tự như số 1
- 10 đơn vị còn gọi là gì? 1chục bằng bao
nhiêu đơn vị?
- Viết bảng: 10 đơn vị = 1 chục
- Gắn bảng các hình chữ nhật biểu diễn
chục và yc HS nêu các số chục từ 1 chục
đến 10 chục
- 10 chục bằng mấy trăm?
- Viết bảng : 10 chục =100
b- Giới thiệu 1000
Giới thiệu các số tròn trăm
- Gắn bảng 1 hình vuông biểu diễn 100
hỏi: Có mấy trăm?
- Gọi HS viết số 100 dưới vị trí gắn hình
- Tương tự với các số 200…900
Giới thiệu 1000
- Gắn bảng 10 hình vuông : Có mấy trăm
- Nêu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn
- Nêu : để dùng số lượng 1 nghìn, người
ta dùng số 1 nghìn, viết1000
- Yêu cầu HS đọc và viết số 1000
3 Thực hành:
Đọc và viết số: GV gắn bảng các hình
vuông biểu diễn 1 số đơn vị , một số
chục, các số tròn trăm bất kì
- Gọi HS lên bảng đọc và viết số tương
- Nêu: Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 đơn vị
- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục 1 chục bằng 10 đơn vị
- Nêu: 1 10; 2 20; 10 chục-100
- 10 chục bằng 100
- Có 1 trăm
- Viết số 100
- Đọc và viết các số từ 200 đến 900
- Cùng có 2 chữ số 0 đứng cuối cùng
- Có 10 trăm
- Đọc 10 trăm bằng 1 nghìn
- Quan sát và nhận xét: Số 1000 được viết bởi 4 chữ số, chữ số 1 đứng đầu tiên, sau đó là 3 chữ số 0 đứng liền nhau
- 1 chục bằng 10 đơn vị; 1 trăm bằng
10 chục; 1 nghì bằng 10 trăm
- Đọc và viết số theo hình biểu diễn
Trang 8Chọn hình phù hợp với số:
-GV đọc số chục hoặc tròn trăm bất kì
- YC HS sử dụng mô hình cá nhân lấy số
ô vuông tương ứng
4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Thực hiện làm việc cá nhân theo yêu cầu của GV
Kể chuyện
Kho báu
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ và gợi ý, kể lại từng đọan câu chuyện bằng lời kể của mình với giọng điệu luyện thích hợp, biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt
- Kể đúng, tự nhiên: Biết nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
- Thích kể chuyện
II Đồ dùng:
Bảng phụ ghi câu gợi ý
III Hoạt động dạy - học.
1.Giới thiệu bài:
- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc đã học
ở đầu tuần
- GV nêu nội dung, mục tiêu tiết học
- Ghi bảng tên bài học
2 Nội dung:
a Hướng dẫn kể chuyện
* Kể từng đoạn câu chuỵên theo gợi ý
- GV treo bảng phụ ghi gợi ý và yêu cầu
HS đọc
- HS đọc yêu cầu bài
Trang 9- Gọi HS đọc gợi ý trong SGK
- Cho HS kể theo nhóm
+ Lưu ý kể đúng giọng lời người dẫn
chuyện, lời người cha
- Thi kể giữa các nhóm: GV yêu cầu mỗi
nhóm cử HS thi kể
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương những
nhóm kể tốt
* Kể laị toàn bộ câu chuyện
- Gọi 3 HS xung phong lên kể lại câu
chuyện
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cho HS kể theo hình thưc phân vai toàn
bộ câu chuyện
- GV nhận xét
- GVcho điểm
- Câu chuyên khuyên ta điều gì?
3 Củng cố, dặn dò.
- Gọi HS nêu lại ý mhĩa câu chuyện
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn dò về nhà học bài và chuẩn bị cho
bài học sau
- 3 HS đọc
- HS kể theo nhóm 4: mỗi HS kể mọt
đoạn của câu chuyện
- 2 đội thi kể, lớp nhận xét từng đội
- HS nhận xét nhóm kể tốt theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- HS kể theo đoạn đến hết câu chuyện
- 2 HS kể
- 2 vai (HS khá, giỏi)
- HS phát biểu về nội dung và ý nghĩa câu chuyện
Tiếng việt t.h:
chính tả
Trang 101 nghe viết: Một đoạn trong bài kho
báu
- Gv đọc đoạn cần viết
- Nhận xét
2.Điền vào chỗ trống:uô, ua
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
3 Điền vào chỗ trống l hay n
- Yêu cầu hs làm
- Nhận xét
- Hs nghe viết
- Soát lỗi
- Bánh cuốn - Nô đùa
- ý muốn - Ca múa Quê em đồng lúa nương dâu Bên dòng sông nhỏ nhịp cầubắc sang Dừa xanh toả mát đường làng
Ngân nga giọng hát rộn ràng tiếng thoi
Lớp một ơi lớp một
Đón em vào năm trước Nay giờ phút chia tay Gửi lời chào tiến bước
==========================**********=====================
Ngày soạn :8.2.2010
Ngày giảng: thứ tư, ngày
Nhân, chia trong bảng; củng cố đơn vị, chục, trăm
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; giữa
trăm và nghìn
- Củng cố kĩ năng đọc viết các số tròn trăm
II Hoạt động dạy học:
Trang 111 Ôn lý thuyết:
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu các số tròn
trăm
2 Hướng dẫn HS thực hành làm bài
tập.
Bài 1: Đọc và chỉ ra số trăm, số chục, số
đơn vị của các số sau: 405, 420, 636,
700
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của đề
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc và chỉ ra
các số trăm, số chục, số đơn
Bài 2: Viết các số gồm (Bài dành cho HS
khá, giỏi)
a 2 trăm, 4 chục, 6 đơn vị
b 5 trăm và 7 chục
c 6 trăm và 8 đơn vị
- Gọi HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm
bài vào vở
- Gọi HS nhận xét, cho điểm
Bài 3: Hãy viết và chỉ ra số trăm, số
chục, số đơn vị( dành cho HS khá giỏi)
a Số lớn nhất có 3 chữ số
b Số bé nhất có 3 chữ số
- Gọi HS nêu yc của đề, 2 HS lên bảng
làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét
Bài 4: Viết các số có 3 chữ số có:
- HS nối tiếp nhau nêu
- HS đọc và xác định yêu cầu đề bài
- HS thực hành làm bài miệng VD: bốn trăm linh năm gồm 4 trăm, 0 chục, 5 đơn vị…
- 1 HS đọc: Viết các số
- Thực hành làm bài
246, 507, 608
- 1 HS nêu yêu cầu của đề: Viết và chỉ ra
số trăm, số chục, số đơn vị
-HS thực hành làm bài
a 999 gồm: 9 trăm, 9 chục, 9 đơn vị b.100 gồm: 1 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Trang 12a Chữ số hàng trăm là 4 chữ số hàng
đơn vị là 5
b Chữ số hàng trăm là 6, chữ số hàng
chục là 3, chữ số hàng đơn vị là 0
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề, 2 HS lên
bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở
- Gọi HS nhận xét
3 GV chấm bài,
4 Củng cố dặn dò
- 1 HS nêu yc: Viết các số có 3 chữ số
- Thực hiện làm bài vào vở a/405; b/ 630
Toán t.h:
Bài 133
Hoạt động dạy Bài 1: Viết
- Yêu cầu hs dựa vào mẫu và làm
bài
- Nhận xét
Bài 2 : Viết
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Bài 3: Điền dấu < >.=
- Yêu cầu hs làm bài
- Nhận xét
Hoạt động học
140; 170; 200
130 : một trăm ba mươi 150: một trăm năm mươi 180:một trăm tám mươi 200:hai trăm
110 >100 180 <200
120 <150 170 < 190
160 > 130 140 = 140
Trang 13- yc hs làm bài
- nhận xét
110; 120; 130;
140;150;160;170;180;190
Tập đọc
Cây dừa
I Mục tiêu:
- Đọc lưu loát bài cả bài, học thuộc lòng bài thơ
- Hiểu các từ mới cuối bài; hiểu nội dung bài: cây dừa giống như một con người gắn bó với đất trời, với thiên nhiên xung quanh
- HS yêu thiên nhiên
II Hoạt động dạy -học.
1 Kiểm tra:
- Kiểm tra 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài "Kho báu"
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2.Bài mới.
a Giới thiệu bài.
- Dùng tranh minh hoạ hỏi dẫn dắt vào
bài
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu
- Luyện đọc câu:
Đọc đúng: nở, nước, lành, bao la,
rì rào…
- Cho HS luyện đọc theo đoạn
Cây dừa xanh/ tỏa nhiều tàu./
Dang tay đón gió/gật đầu gọi trăng//
- HS đọc thầm -HS đọc nối câu
- HS đọc nối tiếp đoạn (3 lần)
- HS khá, giỏi nêu cách ngắt và đọc mẫu câu khó
Trang 14Thân dừa/ bạc phếch tháng năm/
Quả dừa/ đàn lợn/ con nằm trên cao//
- Hướng dẫn HS nghỉ hơi để tách các
cụm từ ở một số câu
- Giải nghĩa: từ bạc phếch, đánh nhịp
- Đọc trong nhóm
- Đọc cả lớp đồng thanh
c Tìm hiểu bài.
- Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,
thân, quả được so sánh với gì)?
- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như
thế nào với trăng, với nắng, với đàn cò
- Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
- GV khen những HS có thể giải thích
lí do một cách rõ ràng
d Hướng dẫn học thuộc lòng bài thơ.
- Trò chơi truyền điện
3 Củng cố, dặn dò.
- Cho HS đọc thuộc cả bài thơ
- Nhận xét tiết học
- Luyện đọc trong nhóm đôi
- Đọc đồng thanh cả bài 1 lần
- Lá: bàn tay
- Ngọn dừa: đầu người
- Thân dừa:mặc tấm áo bạc
- Quả dừa: như đàn lợn con
- Với gió
- Với mây
- HS trả lời
- HS tham gia chơi
- 1 HS đọc
=====================*********===================
Ngày soạn :9.2 2010
Ngày giảng: Thứ năm, ngày
Toán
Các số tròn chục từ 110 đến 200
I Mục tiêu:
- HS biết cấu tạo thành phần của các số tròn chục từ 110 đến 200 gồm các
Trang 15- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số tròn chục.
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vuông mỗi hình biểu diễn 100
- Các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục; bảng phụ ghi bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 3 HS lên bảng viết các số tròn chục mà em biết
- 3 HS nêu:
Ví dụ: 30; 10; 40;
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
a.Giới thiệu bài.
- GV nêu mục đích và yêu cầu của tiết
học
- Ghi bảng tên bài học
Giới thiệu các số tròn chục
- GV gắn bảng hình vuông biểu diễn số
110 và hỏi: Có mấy trăm, mấy chục,
mấy đơn vị
- Số 110 có mấy chữ số là những chữ số
nào?
- 100 là mấy chục? Vậy 110 có tất cả
mấy chục?
- Đây là số tròn chục hay số lẻ
- GV hướng dẫn HS đọc và viết các số
từ 120 đến 200 tương tự như 110
b So sánh các số tròn chục.
- Quan sát và nối tiếp nhau nêu: có 1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị
- Có 3 chữ số chữ số hàng trăm là 1, chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng đơn
vị là 0
- 10 chục, có 11 chục
- Số chẵn
- Thực hành theo nhóm đôi
Trang 16- Gắn hình biểu diễn 110? Có bao nhiêu
hình vuông?
- Gắn hình biểu diễn 120 đến 200 nêu
câu hỏi tương tự
- Yêu cầu HS so sánh 110 và 120 dựa
vào hình vuông
- Yêu cầu HS tự so sánh các số từ 120
đến 200
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả làm
việc theo nhóm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng
nhất
c Thực hành làm bài tập.
Bài 1: Rèn kỹ năng đọc các số tròn
chục.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc số, 1
HS viết số
- GV nhận xét
Bài 2: Rèn kỹ năng so sánh các số tròn
chục dựa trên việc quan sát hình ảnh
trực quan.
- Gọi HS đọc và xác định yêu cầu đề bài
- Đưa ra các hình biểu diễn như bài tập 2
trang 141 SGK lên bảng, yêu cầu HS
- Quan sát và nhận xét: Có 110 hình vuông sau đó viết lên bảng số 110 -Thực hành theo nhóm đôi
- 110 < 120
- Thực hành theo nhóm đôi
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS làm bài
- Thực hiện theo yêu cầu:
110 < 120;
120 > 110
130 < 150;
150 > 130
- 1 HS đọc và nêu: Điền dấu >;< ;= vào chỗ trống
- 3 HS nêu cách thực hiện so sánh