TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VAØ HS 15' HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ GV giới thiệu khái niệm như SGK HS nghe giaûng vaø ghi baøi GV cho HS làm ?1 Đề ?1 đưa lên bảng phuï HS cả lớp su[r]
Trang 1Ngày soạn: 12/08/2010 Tuần: 1
Chương I: SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Biết được số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
b
a với a, b là các số nguyên và b 0
2 Về kĩ năng:
- Biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biểu diễn diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỉ
3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (Trong quá trình giảng bài mới)
3 Nội dung bài mới:
Giới thiệu bộ môn (3'): GV giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 Sau đó nêu yêu
cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ Số thực
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
12' HĐ 1: Số hữu tỉ
? Hãy viết mỗi số 3; -0,5; 0; 2
7 5
thành các phân số bằng nó
HS viết và trả lời
? Có thể viết mỗi số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?
HS: Có thể viết mỗi số trên thành
vô số phân số bằng nó
GV: Ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số
bằng nhau là các cách viết khác
nhau của cùng một số, số đó được
gọi là số hữu tỉ Vậy các số trên
đều là các số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ?
HS trả lời
GV giới thiệu khái niệm số hữu tỉ
và kí hiệu
2HS nhắc lại khái niệm
? Vì sao các số 0,6; -1,25; 11
3 là các
1 Số hữu tỉ
Ta có: 3 = 3 6 9
1 2 3
-0,5 = 1 1 2
1 2 3
Các số 3; -0,5; 0; 2
7
5 đều là số hữu tỉ
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số
b
a với a b Z b, , 0.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là Q
?1 (SGK - tr.5) Các số 0,6; -1,25; 11
3 là các
Trang 2số hữu tỉ?
HS suy nghĩ trả lời
? Số nguyên a có là số hữu tỉ
không? Vì sao?
HS trả lời
? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ
không? Vì sao?
HS: Với n N thì n =
1
n n Q.
? Vậy em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp số: N, Z,
Q?
HS: N Z Q
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn sơ đồ
biểu thị mối quan hệ giữa ba tập
hợp N, Z, Q (trong khung trang 4
SGK)
số hữu tỉ vì đều viết được dưới dạng phân số:
;
1 4 1
3 3
?2 (SGK - tr.5) Số nguyên a là số hữu tỉ vì có thể viết được dưới dạng phân số: a =
, 1
a a Z .
12' HĐ 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số
GV yêu cầu HS thực hiện ?3
1HS lên bảng thực hiện
HS nhận xét bài của bạn
GV: Tương tự như đối với số
nguyên, ta cũng biểu diễn mọi số
hữu tỉ trên trục số
GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1 SGK
1HS đọc to trước lớp
GV thực hành lên bảng và yêu cầu
HS làn theo
HS thực hiện ví dụ dưới sự hướng
dẫn của GV
GV lưu ý cho HS: Chia đoạn thẳng
đơn vị theo mẫu số; xác định điểm
biểu diễn số hữu tỉ theo tử số
GV nêu ví dụ 2 và hướng dẫn HS
thực hiện
? Viết 2
3
dưới dạng phân số có mẫu dương
HS: 2
3
= 2
3
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 (SGK - tr.5) Biểu diễn các số nguyên -1,
1, 2 trên trục số:
-1 0 1 2
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỉ 5
4 trên trục số
ta làm như sau:
- Chia đoạn thẳng đơn vị thành bốn phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới thì đơn vị mới bằng
4
1đơn vị cũ
- Số hữu tỉ
4
5nằm bên phải điểm 0, cách điểm 0 một đoạn bằng 5 đơn vị mới
-1 0 1 5
4
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ 2
3
trên trục số:
Ta có: 2
3
= 2
3
Trang 3? Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy
phần?
HS: Chia đoạn thẳng đơn vị thành
ba phần bằng nhau
- Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2
3
xác định như thế nào?
HS: Lấy về bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
1HS lên bảng biểu diễn
HS nhận xét bài của bạn
GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
-1 2
3
0 1
11' HĐ 3:So sánh hai số hữu tỉ
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
thế nào?
HS trả lời
? Hãy so sánh hai phân số 2
3
và
4
5
HS thực hiện
1HS trình bày miệng lời giải
GV: Với hai số hữu tỉ bất kì x, y ta
luôn có: hoặc x = y hoặc x < y hoặc
x > y Ta có thể so sánh hai số hữu
tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng
phân số rồi so sánh hai phân số đó
GV nêu ví dụ 1
? Để so sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
1
2
ta làm thế nào?
HS: viết chúng dưới dạng phân số
rồi so sánh hai phân số
1HS trình bày miệng lời giải
GV nêu ví dụ 2
HS cả lớp làm ví dụ 2
1HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
? Qua hai ví dụ, em hãy cho biết để
so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như
thế nào?
HS: Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần
làm:
- Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai
3 So sánh hai số hữu tỉ
?4 (SGK - tr.6) Giải
Ta có:
2 10; 4 12
Vì -10 > -12 và 15 > 0 nên 10
15
> 12
15
hay 2
3
> 4
5
Ví dụ 1: So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và 1
2
Giải
Ta có -0,6 = 6
10
; 1
2
= 5
10
Vì -6 < -5 và 10 > 0 nên 6
10
< 5
10
hay 0,6 <
1 2
Ví dụ 2: So sánh hai số hữu tỉ -31
2 và 0
Giải
Ta có -31
2 = 7
2
; 0 = 0
2
Vì -7 < 0 và 2 > 0 nên 7
2
< 0
2 hay -31
2 < 0
Trang 4phân số có cùng một mẫu dương.
- So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có
tử lớn hơn thì lớn hơn
GV chốt lại và giới thiêu về số hữu
tỉ dương, số hữu tỉ âm như SGK
GV yêu cầu HS làm ?5
1HS đọc to yêu cầu ?5
HS suy nghĩ trả lời ?5
?5 (SGK - tr.7) Số hữu tỉ dương: 2; 3
Số hữu tỉ âm: 3; 1 ; 4
Số không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm là số 0
2
5' HĐ 4: Củng cố
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài 1 (SGK - tr.7)
HS hoạt động nhóm và trình bày lời
giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của các nhóm
GV đánh giá, kết luận
GV chốt lại kiến thức tiết học
Bài 1(SGK - tr.7) Điền kí hiệu ( , , ) vào
ô vuông:
2 3
3
Q;
4.Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài
- BTVN: 2, 3, 4, 5 (SGK - 7,8)
- Đọc trước: Bài 2 Cộng, trừ số hữu tỉ
Bài 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc "chuyển
vế" trong tập hợp số hữu tỉ
2 Về kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
Trang 5Chữa bài 2(SGK - tr.7)
HS2: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
Chữa bài 3(SGK - tr.8)
(2HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)
3 Nội dung bài mới:
- ĐVĐ: Để cộng, trừ số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
15' HĐ 1:Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng phân số
b
a với
a b Z b 0
? Vậy để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta
có thể làm thế nào?
HS: để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có
thể viết chúng dưới dạng phân số
rồi áp dụng quy tắc cộng, trừ phân
số
? Hãy nêu quy tắc cộng hai phân số
cùng mẫu, cộng hai phân số khác
mẫu
HS phát biểu các quy tắc
GV: Như vậy, với hai số hữu tỉ bất
kì ta đều có thể viết chúng dưới
dạng hai phân số có cùng một mẫu
dương rồi áp dụng quy tắc cộng trừ
phân số cùng mẫu
GV nêu ví dụ và yêu cầu HS làm
HS suy nghĩ làm bài
HS trình bày miệng lời giải
GV ghi lại lời giải lên bảng
GV yêu cầu HS làm ?1
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV chốt lại kiến thức phần 1)
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Với x = a,y b( , ,a b m Z m, 0)
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
Ví dụ: Tính
4
Giải
)
) ( 3)
a b
?1 (SGK - tr.9) Tính
3 3 5 15 15 15
14' HĐ 2:Quy tắc "chuyển vế"
? Nhắc lại quy tắc ''chuyển vế''
trong Z
HS nhắc lại
2 Quy tắc "chuyển vế"
* Quy tắc: (SGK - tr.9) Với mọi x, y, z Q: x + y = z x = z - y
Trang 6GV: Tương tự, trong Q ta cũng có
quy tắc chuyển vế
2HS lần lượt đọc to quy tắc
GV nêu ví dụ và yêu cầu HS giải
HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV yêu cầu HS làm ?2
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng
làm
HS nhận xét bài của bạn
GV cho HS đọc chú ý
1HS đọc to trước lớp
GV chốt lại kiến thức tiết học
Ví dụ: Tìm x, biết
3
1 7
3
Giải: Ta có
3
1 7
3
16 21
x x
?2 (SGK - tr.9) Tìm x:
a) x - 1 2
2 3
3 2
x = 1
6
7 x 4
2 3
7 4
28 28
x x
28
x
Chú ý: (SGK - tr.9)
6' HĐ 3:: Củng cố
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
làm bài 6 (SGK - tr.10)
HS hoạt động nhóm làm bài (trình
bày lời giải trên bảng nhóm)
HS nhận xét bài của các nhóm
GV đánh giá, kết luận
Bài 6(SGK - tr.10)
4 Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài
- BTVN: 7, 8, 9, 10 (SGK - 10)
- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Củng cố nẵm vững quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, nẵm vững
quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
Trang 73 Thái độ: Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III CHUẨN BỊ: - Máy tính bỏ túi.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
- Chữa câu a, b bài tập 9/ 10
3 Luyện tập :
32’
-GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
- Học sinh đọc đề toán
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
GV nhận xét và sửa chữa (nếu có)
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
GV hướng dẫn
? Bài toán c có bao nhiêu trường hợp?
- Học sinh làm bài vào vở, 3 học sinh lên bảng
làm
- Học sinh nhận xét
- Giáo viên yêu cầu đọc bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
- Giáo viên chốt kết quả, lưu ý thứ tự thực
hiện các phép tính
- 2 học sinh đọc đề toán
+ Có vô số trường hợp
- Học sinh tự làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Các nhóm hoạt động
- học sinh đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
Bài tập 10 (tr4 - SBT ) a) 1 1 4 3 7
b) 6 12 2 3 8 9 17
c)
Bài tập 11 (tr4 - SBT )
d) 7 4 3 1 3
Bài tập 16 (tr5-SBT ) Tìm xQ, biết rằng:
a
11 2 2
x
x
55 40 24 60
x x x
IV Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại quy tắc quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ, quy tắc cộng trừ
số hữu tỉ
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
Trang 8- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 12, 13, 18a tr5; 6 SBT
- Ôn tập nhân, chia phân số đã học ở lớp 6
Bài 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: HS nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Về kĩ năng: Có kỹ năng làm các phép nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS.
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
Chữa bài 8 - d(SGK - tr.10)
HS2: Phát biểu quy tắc ''chuyển vế"
Chữa bài 9 - a, b(SGK - tr.10)
(2HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)
3 Nội dung bài mới:
ĐVĐ: Để nhân, chia số hữu tỉ ta làm như thế nào? Chúng ta tìm hiểu trong bài học ngày hôm nay
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
14' HĐ 1: Nhân hai số hữu tỉ
? Thực hiện phép tính: -0,2.3
4 như thế nào?
HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân
số, rồi áp dụng quy tắc nhân phân số
? Hãy phát biểu quy tắc nhân phân
số? áp dụng tính bài tập trên
HS thực hiện
GV dẫn dắt HS viết công thức tổng
quát
GV nêu ví dụ và yêu cầu HS làm
HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
? Phép nhân phân số có những tính
chất gì?
HS: giao hoán, kết hợp, nhân với 1,
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với x = a,y c( , , ,a b c d Z b d; , 0)
x y
b d b d
Ví dụ: 3 1.2 3 5 3.5 15
Trang 9tính chất phân phối của phép nhân với
phép cộng, các số khác 0 đều có số
nghịch đảo
GV: Phép nhân số hữu tỉ cũng có các
tính chất như vậy
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn "tính
chất phép nhân số hữu tỉ"
HS nghe giảng và ghi bài
GV chốt lại kiến thức phần 1 và
chuyển ý
* Tính chất phép nhân số hữu tỉ:
Với x, y, z Q, ta có
x.y = y.x (x.y).z = x.(y.z) x.1 =1.x = x
x.1
x = 1
x.(y + z) = xy + xz
13' HĐ 2:Chia hai số hữu tỉ
? Với x = a,y c(y 0)
tắc chia phân số, hãy viết công thức x
chia cho y
1HS lên bảng viết
GV nêu ví dụ và yêu cầu HS giải
HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV yêu cầu HS làm ?
HS cả lớp làm bài, 1HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV cho HS đọc chú ý
1HS đọc to trước lớp
2 Chia hai số hữu tỉ
Với x = a,y c(y 0)
a c a d a d
x y
Ví dụ:
? (SGK - tr.11) Tính:
b) 5: ( 2) 5 1 5
Chú ý: (SGK - tr.11)
8' HĐ 3: Củng cố:
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài 11
HS hoạt động nhóm làm bài và trình
bày lời giải trên bảng nhóm
HS nhận xét bài của bạn
GV yêu cầu HS suy nghĩ làm bài 12
HS trả lời bài 12
Bài 11 (SGK - tr.12) Tính
b) 0,24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
Bài 12(SGK - tr.12)
a) 5 5 1 1 5 15 1
b) 5 5: 4 5: ( 2) 1: 2
Trang 104 Hướng dẫn về nhà (1')
- Học bài Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên
- BTVN: 13, 14, 15, 16 (SGK - 12, 13)
- Đọc trước: Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG, TRƯ,Ø NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Về kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng,
trừ, nhân, chia các số thập phân
3 Về thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lí Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, hoạt động nhóm.
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức lớp (1')
2 Kiểm tra bài cũ (6')
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì?
Tìm 15 ; 3 ; 0
(1HS lên bảng kiểm tra HS lớp nhận xét GV đánh giá, ghi điểm)
3 Nội dung bài mới:
- ĐVĐ: Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì x = -x? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
15' HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
GV giới thiệu khái niệm như SGK
HS nghe giảng và ghi bài
GV cho HS làm ?1 (Đề ?1 đưa lên bảng
phụ)
HS cả lớp suy nghĩ làm bài
1HS lên điền vào bảng phụ
HS nhận xét bài của bạn
GV kết luận
GV yêu cầu HS tính GTTĐ của các số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu x , là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
?1 (SGK - tr.13) Điền vào chố trống ( ):
a) Nếu x = 3,5 thì x 3, 5 3, 5
Nếu x = 4
7
x
b) Nếu x > 0 thì x x
Nếu x = 0 thì x = 0 Nếu x < 0 thì x x
Trang 11rồi dẫn dắt HS rút ra nhận xét
GV yêu cầu HS làm ?2
HS cả lớp làm bài, 2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Ví dụ:
x = 2
3 > 0);
5, 75 ( 5, 75) 5, 75
x
(vì -5,75 < 0)
Nhận xét: (SGK - tr.14)
?2 (SGK - tr.14) Giải a) x = 1
7
x
b) x = 1
x
c) x = 31
5
x
d) x = 0 thì x 0= 0
16' HĐ 1:Cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân
? Thực hiện phép tính (-1,13) + (-0,264)
bằng cách viết các số thập phân dưới
dạng phân số thập phân rồi áp dụng quy
tắc cộng hai phân số
HS thực hiện
? Có thể làm cách nào nhanh hơn
không?
HS nêu cách làm
GV treo bảng phụ đã ghi sẵn lời giải
theo cách viết các số thập phân dưới
dạng phân số thập phân các ý b, c
HS quan sát lời giải
? Tương tự như với câu a, có cách nào
làm nhanh hơn không?
2HS lên bảng làm
HS nhận xét bài của bạn
GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân hai số
thập phân ta áp dụng quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu tương tự như số
nguyên
GV nêu quy tắc chia hai số thập phân
như SGK - tr.14
1HS nhắc lại quy tắc
? Áp dụng tính 0,408):0,34);
(-2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Ví dụ:
a) (1,13) + (0,264) = (1,13+0,64) = -1,394
b) 0,245 2,134 = (2,134 0,245) = -1,889
c) (-5,2).3,14 = -(5,2.3,14) = -16,328
d) (-0,408):(-0,34) = +(0,408:0,34) = 1,2 e)(-0,408):(+0,34) = -(0,408:0,34) = -1,2