CN – nhoùm – ÑT Thö giaûn Thực hiện phép tính theo coät doïc ghi keát quaû thaúng coät caùc soá haøng treân S cả lớp Tính vaø vieát keát quaû vaø choã chaám S cả lớp 1 em S Keát quaû baè[r]
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 14
-Đạo đức
Bài 7: Đi học đều và đúng giờ (T1)
I- Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* KNS:
- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ
- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT: ĐĐ1
- Tranh BT (1 + 4)
- Điều 28: Công ước quốc về quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp – tới trường” nhạc và lời Hoàng Vân
III- HĐĐH:
1) KT:
- Quốc kì của nước ta hình dạng như thế nào?
- Khi chào cờ chúng ta phải làm sao?
- Đọc 2 câu thơ
2) BM:
HĐ1: Quan sát tranh BT1 và thảo luận nhóm
GT tranh: Thỏ và Rùa là 2 bạn học cùng lớp
Thỏ thì nhanh nhẹn còn Rùa vốn tính chậm chạp
Chúng ta hãy đoán xem chuyện gì sẽ xảy ra với 2
bạn?
- HS trình bày trước lớp
ND: Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào
lớp…SGV/ 33
- Vì sao Thỏ Nhanh nhẹn lại đi học muộn Còn
2 em
3 em
2 em
Thảo luận nhóm theo cặp
4 em
Trang 2Rùa chậm chạp lại đi học đúng giờ?
- Bạn nào đáng khen? Vì sao?
KL: Thỏ la cà nên đi học muộn…SGV/ 33
HĐ2: Đóng vai theo tình huống BT2
- Phân nhóm 2
- Đóng vai theo BT 2
- Đóng vai trước lớp
Nếu em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn?
Vì sao?
HĐ3: HS liên hệ
- Lớp mình, bạn nào luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng
giờ?
KL: Được đi học…SGV/ 34
3) CC:
- Em làm gì để đi học đúng giờ?
4) NX – DD: Thực hiện tốt bài học
Thỏ la cà dọc đường hái hoa, bắt bướm không lo vào học Rùa đi thẳng mạch vào lớp
Rùa đáng khen vì Rùa đi học đúng giờ không la cà dọc đường
Chuẩn bị đóng vai Quan sát – nhận xét Thảo luận
3 em
3 em Thư giản
3 em Chuẩn bị quần áo, sách vở…SGV/ 34
3 em
_
Học vần
Bài 61: ăm, âm A- MĐ, YC:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
B- ĐDDH:
- Tranh: nuôi tằm, hái nấm
- Lịch lóc, lịch tờ; khăn quàng đỏ
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Trang 3Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Đom đóm, trái cam, quả trám, chòm râu
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ăm
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ăm được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối ă nối điểm khởi đầu m
Viết mẫu:
âm ( Quy trình tương tự)
- So sánh ăm và âm
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ăm, âm
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Tăm tre: tăm được làm bằng tre
+ Đỏ thắm:( xem khăn quàng đỏ)
+ Đường hầm: con đường dưới lòng đất
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : xóm “ 2 : tràm “ 3 : chòm
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : m đứng sau Khác : ăm: ă đứng trước âm: â đứng trước
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 124
5 em
6 em
Trang 4- S/ 125 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Đàn dê đang làm gì các em đọc câu dưới
tranh sẽ biết
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 61
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Trên tờ lịch người ta ghi những gì?
- Đọc ngày, tháng, thứ ghi trên tờ lịch?
- Đọc thời khóa biểu lớp em
- Ngày chủ nhật em thường làm gì?
- Khi nào đến Tết?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ăm
+ âm
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
1 nhóm / 2 em Đàn dê, dòng suối
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm Lịch
Ngày, tháng, thứ, năm
3 em
2 em
5 em Hết năm
5 em
2 đội Cả lớp cài
_
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Aâm nhạc (GV chuyên dạy)
Học vần
Bài 62 : ôm, ơm A- MĐ, YC:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
B- ĐDDH:
Trang 5- Tranh: con tôm, đống rơm, chó đốm, chôm chôm
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Tăm tre, mầm non, đường hầm, đỏ thắm
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ôm
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ôm được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối ô nối điểm khởi đầu m
Viết mẫu:
ơm ( Quy trình tương tự)
- So sánh ôm và ơm
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ôm, ơm
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Chó đốm: chó có bộ lông đốm
+ Sáng sớm: bắt đầu 1 buổi sáng
+ Mùi thơm: mùi của thứ gì đó
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : tằm “ 2 : nấm “ 3 : thắm
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : m đứng sau Khác : ôm: ô đứng trước ơm: ơđứng trước
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
Trang 63) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 126
- S/ 127 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Đường tới trường của các bạn có gì lạ các
em đọc câu ứng dụng dưới tranh để biết nhé
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 62
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Trong bữa cơm các em thấy có những ai?
- Nhà em ăn mấy bữa cơm trong ngày?
- Mỗi bữa cơm có những món gì?
- Nhà em ai nấu cơm? Ai rửa bát?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ôm
+ ơm
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Các bạn HS đến trường
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm
2 em
5 em
4 em
4 em
4 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 51: Phép trừ trong phạm vi 8
A- Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng học toán
- Mô hình: 8 hình tam giác, 8 hình vuông, 8 hình tròn, 8 ngôi sao
C- HĐD – H:
Trang 71) KT: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8
Làm BT:
5 + 3 = 4 + = 8
8 + 3 = + 6 = 8
2) BM:
a) HD lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm 8
- Nhìn hình vẽ + điền kết quả phép trừ:
8 – 1 và 8 – 7
Vì sao ghi 8 – 1 = 7 và 8 – 7 = 1
- Đọc kết quả
- Những bài sau làm TT trên
b) HD học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Xóa dần để h/d học thuộc
c) Thực hành:
B1: Nêu yêu cầu bài
- Thực hiện phép tính theo cột dọc, em cần lưu
ý điều gì?
Làm chữa bài
B2: Nêu cách làm
Làm chữa bài
B3: (thực hiện cột 1)
Nêu cách làm
Làm bài
Nhận xét về kết quả của các phép tính cột 1
Vậy các em so sánh các phép tính:
8 -4, 8 – 1 - 3, 8 – 2 – 2
B4: (thực hiện 1 phép tính)
Quan sát hình vẽ
Viết phép tính thích hợp vào ô trống
3) CC: Đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Trò chơi: Với những tấm bìa có ghi dấu -, +, =
và
3 em
Bộ số B
S 8 – 1 = 7; 8 – 7 = 1
8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao
8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao
2 em – ĐT
CN – nhóm – ĐT Thư giản
Thực hiện phép tính theo cột dọc
ghi kết quả thẳng cột các số hàng trên
S cả lớp Tính và viết kết quả và chỗ chấm
S cả lớp
1 em S Kết quả bằng nhau là 2 Các phép tính này bằng nhau
S quan sát Ghi phép tính
2 em
2 đội
Trang 8các số: 7, 2, 5, 5, 8, 3 Lập 2 phép tính
đúng
- NX – TD:
4) DD: Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 63 : em, êm A- MĐ, YC:
- Đọc được: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: em, êm, con tem, sao đêm
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
B- ĐDDH:
- Tranh: con tem, sao đêm
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Chó đốm, sáng sớm, chôm chôm, mùi
thơm
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : em
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần em được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối e nối điểm khởi đầu m
Viết mẫu:
êm ( Quy trình tương tự)
- So sánh em và êm
- Viết :
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : con tôm “ 2 : đống rơm “ 3 : chó đốm
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : m đứng sau Khác : em: e đứng trước êm: ê đứng trước b: cả lớp
Thư giản
Trang 9* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có em, êm
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Trẻ em: những em bé nói chung trong đó có cả
các bạn trong lớp chúng ta
+ Que kem: các em có ăn kem bao giờ chưa? Nó
như thế nào?
+ Ghế đệm: ghế có lót nệm, ngồi cho êm
+ Mềm mại: mềm gợi cảm khi sờ , ví dụ như da
trẻ em
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 128
- S/ 129 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 63
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Anh chị em cùng 1 cha mẹ sinh ra gọi là anh
chị em gì?
- Trong nhà, nếu em là anh thì em phải đối xử
với em của em như thế nào?
- Bố mẹ thích anh em trong nhà đối xử với nhau
như thế nào?
- Em kể tên các anh chị em trong nhà cho cả lớp
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Con cò bị ngã xuống nước
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm
2 em Anh chị em ruột Nhường nhịn Thương yêu, đùm bọc
Trang 10nghe
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ em
+ êm
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
nhau
5 em
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 54: Luyện tập
A- MT:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
B- HĐD – H:
1) KT: Đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Làm bài tập: - 1 = 7
8 - = 4
– 0 = 8
2) BM:
B1: (thực hiện cột 1, 2)
Tính nhẩm rồi ghi kết quả
- Nhận xét 2 phép tính
7 + 1 và 1 + 7
- Có nhận xét gì về các phép tính
1 + 7 = 8 ; 7 – 1 = 7 ; 8 – 7 =1
B2: Nêu yêu cầu bài
Tính nhẩm và ghi kết quả
B3: (thực hiện cột 1, 2)
Tự làm bài và đọc kết quả
B4: Quan sát tranh, nêu bài toán
Viết phép tính
B5: (HS khá, giỏi làm)
HD cách làm
3 em Cài bộ số
Làm s Khi đổi chỗ các số trong phép cộng, kết quả không thay đổi
7 + 1 = 1 + 7
- Các phép tính này có mối quan hệ với nhau 1 + 7= 8 thì
ta có 8 -7 = 1 và 8 – 1= 7 Viết số thích hợp vào ô trống Làm S Sửa bài
S Thư giản
S làm – sữa bài
Số 8, 9
Trang 11- Trước hết tính: 5 + 2= 7
- Vậy ta nối số nào với ô vuông
Làm chữa bài
3) CC: Trò chơi: Trú mưa
4) DD: Học thuộc bảng +, - trong phạm vi 8
TN và XH
Bài 14: An toàn khi ở nhà
I- Mục tiêu:
- Kể tên một số vật có trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu, gây bỏng, cháy
- Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
* Nêu được cách xử lí đơn giản khi bị bỏng, bị đứt tay…
* KNS:
- Kĩ năng ra quyết định
- Kĩ năng tự bảo vệ
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
II- ĐDDH:
1 số tai nạn đã xảy ra đối với các em nhỏ ngay trong nhà ở
III- HĐD – H:
1) KT:
- Để có được nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ em
phải làm gì giúp bố mẹ?
2) BM:
HĐ1: Quan sát
Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt tay
Bước 1: Quan sát các hình trang 30/ SGK
thảo luận nhóm
+ Chỉ + nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?
+ Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các
bạn trong mỗi hình
Bước 2: Các nhóm trình bày
KL: Khi phải dùng…SGV / 55
HĐ2: Đóng vai
4 em
S
Thảo luận nhóm theo cặp
3 nhóm, nhóm khác NX- BS Thư giản
Trang 12Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa và những
chất gây cháy
B1: Chia nhóm
- Quan sát các hình ở trang 31/ SGK và đóng
vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với
từng tình huống xảy ra trong từng hình
B2: Các nhóm trình bày
- Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của
mình?
- Các bạn có khác nhận xét gì về cách ứng xử
của từng vai diễn
- Nếu là em, em có ứng xử khác không?
- Các em rút ra được bài học gì qua việc quan
sát các hoạt động đóng vai của các bạn
- Trường hợp có lửa cháy các đồ vật trong
nhà, em sẽ phải làm gì?
- Em có biết số điện thoại gọi cứu hỏa ở địa
phương mình không?
KL: SGV/ 56
3) CC:
+ Những đồ vật trong nhà có thể gây đứt tay,
chảy máu? Có thể gây nóng, bỏng và cháy?
+ Em làm gì để tránh được những tai nạn có
thể xảy ra khi ở nhà?
Trò chơi: “Gọi cứu hỏa”
4) DD:Xem lại bài Thực hiện tốt bài học
1 nhóm/ 4 em Thảo luận
1 nhóm/ 1 cảnh nhóm khác theo dõi nhận xét
3 em
3 em
3 em
4 em
4 em
4 em
2 em
2 em
_
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 64: im, um A- MĐ, YC:
- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
B- ĐDDH:
- Tranh: chim câu, trùm khăn, con nhím
Trang 13- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Trẻ em, que kem, ghế đệm, con nhím
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : im
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần im được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu m
Viết mẫu:
um ( Quy trình tương tự)
- So sánh im và um
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có im, um
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Con nhím: con vật nhỏ, có bộ lông là những gai
nhọn, có thể xù lên
+ Trốn tìm: 1 trò chơi dân gian
+ Tủm tỉm: cười nhỏ nhẹ không nhe răng, không
hở môi
+ Mũm mĩm: ( xem tranh )
Các em thấy em bé như thế nào?
Em bé rất mập mạp, trắng trẻo xinh xắn, trông
em rất mũm mĩm
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1 : trẻ em “ 2 : con tem “ 3 : sao đêm
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : m đứng sau Khác : im: i đứng trước um: u đứng trước
b: cả lớp Thư giản
4 em CN
Tròn, trắng CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
Trang 14- Đọc cả bài
NX: tiết học
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 130
- S/ 131 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 64
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Bức tranh vẽ gì?
- Em biết những vật gì có màu đỏ?
- “” “” “” “” “” “” xanh?
- Em biết những vật gì có màu tím?
- “” “” “” “” “ “ “ vàng?
- “” “” “” “ “ “ “ đen?
- “ “” “” “” “” “ “ trắng?
- “ “ “ màu nào nữa?
- Mỗi thứ trong tranh có màu gì?
- Tất cả những màu đó được gọi là gì?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ im
+ um
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Bé chào mẹ đi học CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm Lá, quả cà, …
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em
3 em
4 em Màu sắc
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 55: Phép cộng trong phạm vi 9