Trên mặt giấy có đoạn thẳng AB b-3: Cho HS vẽ 1 vài đoạn thẳng * Bảng lớp * Baûng con c Thực hành: Bài 1: Đặt tên các điểm và các đoạn thẳng trong saùch giaùo khoa Bài 2: Dùng thước và b[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ tuần 18
_
Đạo đức
Ôn tập và thực hành kĩ năng cuối kì 1 I- Mục tiêu:
- HS hiểu và có thái độ đúng trong các tình huống xảy ra hằng ngày mà các mà tiếp xúc
- Lồng ghép an toàn giao thông “ An toàn và nguy hiểm “
II- HĐD-H:
1)KT:
-Trong giờ học, em cần làm gì để được
nghe cô giảng bài?
- Giữ trật tự là các em làm sao?
2)BM: Ôn tập và thực hành …
HĐ1: Thảo luận trên lớp
- Là anh, chị em trong gia đình em cần có
thái độ gì đối với nhau?
- Khi chào cờ, em cần có thái độ gì?
- Đi học đều và đúng giờ giúp các em
điều gì?
- Để giữ an toàn cho chúng ta thì khi ở nhà
hay ở trường các em cần tránh những điều gì?
HĐ2:Trò chơi sắm vai
Tình huống
a) GĐ có 2 chị em Một hôm em bị bệnh , là
chị các em phải làm gì ?
b)2 bạn trên đường đi học gặp một đội múa
lân Nếu là em , các em làm sao?
c) Đi bộ trên đường Các em cần đi như thế
nào để được an toàn?
3)CC: Đọc các câu thơ trong các bài:
- Đi học đều và đúng giờ
- Nghiêm trang khi chào cờ
- Trật tự trong trường học
Giữ trật tự
Chú ý nghe giảng, không làm việc riêng, không nói chuyện
Thương yêu, quan tâm, chăm sóc lẫn nhau…
Đứng nghiêm trang, mắt nhìn về lá Quốc kì
Học tập tốt
Không chơi dao, kéo…không chơi các trò chơi nguy hiểm, không
đi bộ 1 mình khi sang đường,…
THƯ GIẢN Chia nhóm ( 1 tổ/ 1 nhóm ) Thảo luận nhóm sắm vai NX
2 em
2 em
Trang 24)DD: Ôn lại bài 2 em
_
Học vần
Bài 81: ach A- MĐ, YC:
- Đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở
B- ĐDDH:
- Tranh: kênh rạch, cây bạch đàn
- Vật thật: viên gạch
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn, cá diếc,
công việc, cái lược, thước kẻ
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ach
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ach được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối a nối lưng c, c nối điểm khởi
đầu h
Viết mẫu:
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ach
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Viên gạch: ( vật thật )
+ Cây bạch đàn: loại cây gỗ thơm, có thể dùng
làm hương liệu hoặc các vị thuốc
+ Kênh rạch: sông nhỏ do đào mà có
+Sạch sẽ: không dơ bẩn
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: xem xiếc “ 2: rước đèn “ 3: thước kẻ
3 em
1 em
B cả lớp Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Trang 3Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 164
- S/ 165 thảo luận nội dung tranh
+ Các bạn đang làm gì?
+ Vì sao các bạn rửa tay chúng ta cùng đọc
bài ứng dụng
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 81
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Thảo luận nội dung tranh
- Trong tranh vẽ những gì?
- Bạn này đang làm gì?
- Tại sao cần giữ gìn sách vở?
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
- Trong lớp mình các bạn biết giữ gìn sách vở
chưa?
- Em hãy giới thiệu 1 quyển sách hoặc vở được
giữ gìn sạch, đẹp nhất?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ach
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Rửa tay
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm Bạn, sách Bao bìa sách, vở Sử dụng lâu dài
4 em
5 em
5 em Cả lớp cài
_
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Âm nhạc (GV chuyên dạy) _
Học vần
Bài 82: ich, êch A- MĐ, YC:
- Đọc được: ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ich, êch, tờ lịch, con ếch
Trang 4- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
B- ĐDDH:
- Tranh: con ếch
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ach, cuốn sách, sạch sẽ, viên gạch, cây
bạch đàn, kênh rạch
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : ich
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần ich được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối i nối lưng c, c nối điểm khởi
đầu h
Viết mẫu:
êch ( Quy trình tương tự)
- So sánh ichvà êch
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có ich và êch
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Vở kịch: Mỗi lần xem kịch từ đầu đến kết
thúc câu chuyện được diễn gọi là 1 vở kịch
+ Vui thích: vui và thích thú
+ Mũi hếch: ( xem tranh )
+ Chênh chếch: hơi lệch, không thẳng
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: cuốn sách “ 2: viên gạch “ 3: kênh rạch
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : ch đứng sau Khác : ich: i đứng trước êch: ê đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2 3) Luyện tập:
Trang 5a) Đọc: B
S/ 166
- S/ 167 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Bài ứng dụng hôm nay nói đến lợi ích của
loài chim chích
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 82
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Trong tranh vẽ những gì?
- Các bạn đang làm gì?
- Khi đi du lịch em thường mang những gì?
- Em có thích đi du lịch không? Tại sao?
- Em thiùch đi du lịch nơi nào?
- Kể tên các chuyến du lịch em đã được đi?
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ ich
+ êch
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Chim đậu trên cành chanh
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo VTV Thư giản
2 em/ 1 nhóm Các bạn
Đi du lịch
4 em
4 em
4 em
4 em
2 đội Cả lớp cài
_
Toán
Tiết 69: Điểm – Đoạn thẳng
A/ Mục tiêu:
- Nhận biết được điểm, đoạn thẳng; đọc tên điểm, đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng
B/ ĐDD-H:
Thước kẻ – Bút chì
C/ HĐD-H:
1/ KT:
Nhận xét bài kiểm tra HK1
2/ BM:
a) GT “ điểm “ “ đoạn thẳng “
Trang 6- Trên trang sách có những điểm nào?
- Vẽ B: 2 điểm A và B
- Trên bảng có mấy điểm?
- Ta gọi tên 1 điểm là A, điểm kia là B
Nối 2 điểm lại + nói:
* Nối điểm A với B, ta có:Đoạn thẳng AB
Đoc: Đoạn thẳng AB
b) GT cách vẽ đoạn thẳng:
b-1: GT dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:
Cầm thước thẳng và nêu: “ Để vẽ đoạn thẳng
ta thường dùng thước thẳng “
b-2: HD HS vẽ đoạn thẳng:
B1: Dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm 1 điểm
nữa vào giấy Đặt tên từng điểm
A B
B2: Đặt mép thước qua điểm A và B dùng
tay trái giữ cố định thước, tay phải cầm bút, đặt
đầu bút tựa vào mép thước và tì trên mặt giấy tại
điểm A, cho đầu bút trượt nhẹ trên mặt giấy từ
điểm A đến điểm B
B3: Nhấc thước và bút ra
Trên mặt giấy có đoạn thẳng AB
b-3: Cho HS vẽ 1 vài đoạn thẳng
* Bảng lớp
* Bảng con
c) Thực hành:
Bài 1: Đặt tên các điểm và các đoạn thẳng trong
sách giáo khoa
Bài 2: Dùng thước và bút nối từng cặp 2 điểm để
có các đoạn thẳng đọc tên đoạn thẳng
Bài 3: Nêu số đoạn thẳng rồi đọc tên từng đoạn
thẳng trong mỗi hình vẽ
3/ CC: Đọc tên điểm
Nối thành đoạn thẳng
Đọc tên đoạn thẳng
P
O
Q
4/ DD: Tập vẽ đoạn thẳng
A và B Xem
2 điểm
CN- ĐT
Quan sát
2 em Cả lớp Thư giản
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN
S CN
2 em
1 em
2 em
Trang 7
Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Học vần
Bài 83: Ôn tập A- MĐ – Y/ C:
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chành ngốc và con ngỗng vàng
* HS khá, giỏi kể được từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
C/ ĐDD-H:
- Bảng ôn SGK / 168
- Tranh: thác nước, bác sĩ đang khám bệnh
B- HĐD – H:
Tiết 1
1) KT: Đọc + viết:
Ich, êch, vở kịch, con ếch, vui thích,
mũi hếch, tờ lịch, chênh chếch
- Đọc câu ứng dụng
2) BM:
a) GT bài: tương tự bài trước
b) Ôn tập: “ “” “” “”
*Các âm đã học:
- Ghi mô hình : ac, ach
- Cài vần kết thúc bằng âm c, ch
- Đọc âm
- Chỉ chữ + đọc tên âm
* Ghép âm thành vần:
Đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang
* Từ ứng dụng:
Giảng từ:
+ Thác nước: ( xem tranh ) Nước từ trên cao đổ
xuống tạo thành thác
+ Chúc mừng: các em đã chúc mừng ai chưa,
hay đã có ai chúc mừng em chưa? Người ta thường
chúc mừng nhau vào dịp nào?
+ Ích lợi: những điều có lợi
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Đọc tiếng từ
Đọc: 7 em Viết: dãy 1: vở kịch Dãy 2: con ếch Dãy 3: tờ lịch S: 3 em
Cả lớp Chỉ chữ; 3 em
3 em.Lớp nhận xét
CN – nhóm – ĐT Thư giản
4 em
CN – nhóm – ĐT
Trang 8- Đọc cả bài
* Viết từ ứng dụng:
HD viết:
- Vừa rồi, em ôn những vần gì?
- NX tiết học
2 em
B- cả lớp Vần kết thúc bằng c, ch
Tiết 2
1) KT: - Đọc B
2) Luyện tập:
a) Đọc:
- Tranh vẽ gì?
- Các bạn này rất ngoan, đi đâu cũng biết chào
hỏi Chào hỏi có rất nhiều điều hay Chúng ta đọc
đoạn thơ ứng dụng để biết nhé
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
b) Viết: bài 83
- Chấm điểm + nhận xét
c) Kể chuyện:
- Đọc tên chuyện:
“ Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng “
- Kể 2 lần
ND: SGV/ 174
- Thảo luận nhóm
- HS kể:
Nhận xét – TD
- Kể cả chuyện
- Sau khi nghe xong chuyện này, em thấy thế nào,
có nhận xét gì?
- Ý nghĩa: Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được
điều tốt đẹp được lấy công chúa làm vợ
3) CC: Đọc S ( 2 trang )
4) DD – NX:
6 em
Thảo luận nhóm ( các bạn đang đi học, )
CN- nhóm Đọc lại: 3 em.Lớp nhận xét
V Thư giản
2 em
S /4 nhóm
1 tổ / 1 nhóm cử đại diện Các nhóm xung phong kể
2 em
1 em đọc 1 trang
Toán
T 70: Độ dài đoạn thẳng
Trang 9A- Mục tiêu:
- Cĩ biểu tượng về “dài hơn”, ngắn hơn; cĩ biểu tượng về độ dài đoạn thẳng; biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
B- ĐDD – H:
- Bút, que tính có độ dài khác nhau
C- HĐD – H:
I- KT:
- Đọc tên điểm, đọan thẳng
C Q
A
B
M N
Có mấy đoạn thẳng?
O
A B
D P Q C
II- BM:
1) Dạy biểu tượng “dài hơn” ngắn hơn và so
sánh trực tiếp độ dài 2 đoạn thẳng:
- Giơ 2 chiếc thước dài, ngắn khác nhau và hỏi:
Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào ngắn
hơn?
- Lên B thực hiện
Xem hình vẽ S:
+ Thước nào dài hơn?
Đoạn thẳng nào dài hơn? ngắn hơn?
Thực hành:
BT1: So sánh từng cặp 2 đoạn thẳng
KL: Mỗi đoạn thẳng đều có 1 độ dài nhất định
2) So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ
dài trung gian:
Xem hình vẽ S: “Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng
5 em
4 em
chặp 3 chiếc thước sao cho chúng có 1 đầu bằng, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn
2 em, lớp nhận xét Thước trên dài Thước dưới ngắn AB: ngắn
CD dài Thư giản a) AB dài hơn CD
CD ngắn hơn AB
Trang 10với độ dài gang tay”
- Đoạn thẳng trong hình vẽ dài mấy gang tay
- Đoạn thẳng trong hình vẽ dài 3 gang tay, đoạn
thẳng này dài hay ngắn hơn 1 gang tay?
Vẽ đoạn thẳng lên bảng lớp và đo bằng gang tay
+ Đoạn thẳng cô vừa vẽ dài mấy gang tay?
S + So sánh 2 đoạn thẳng dưới
Vì sao?
Có thể so sánh độ dài 2 đoạn thẳng bằng cách so
sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng đó
Thực hành:
Bài 2: Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng
rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng
- Đoạn thẳng nào dài nhất?
- Đoạn thẳng nào ngắn nhất?
Bài 3: Đọc yêu cầu bài
Tô màu vào băng giấy ngắn nhất?
III- CC: Thi đua
Tìm và tô đoạn thẳng dài nhất
( hình GV vẽ sẵn trên B)
IV- DD: Tập đo độ dài đoạn thẳng bằng gang tay
(đo cạnh bảng, cạnh bàn,…)
3 gang Dài hơn
Quan sát
3 em – nhận xét
ĐT trên ngắn, ĐT dưới dài hơn
đ/t trên dài 1ô đ/t dưới dài 3 ô
S Làm bài, chữa bài Đoạn 7 ô dài nhất Đoạn 1 ô ngắn nhất
2 em Làm sửa bài
2 em
T.N và X.H
Tiết 18: Cuộc sống xung quanh I- Mục tiêu:
- Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và cơng việc của người dân nơi học sinh ở
* Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nơng thơn và thành thị
* KNS:
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Quan sát về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dân ở địa phương
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin: Phân tích, so sánh cuộc sống ở thành thị
và nơng thơn
- Phát triển KNS hợp tác trong cơng việc
II- ĐDDH:
Các hình trang SGK – Sưu tầm ảnh chụp địa phương mình
Trang 11III- HĐDH:
1) KT: Em làm gì để giữ lớp học sạch đẹp?
- Lớp mình đã sạch, đẹp chưa?
2) BM:
a) GT bài: Cuộc sống xung quanh
b) HĐ1: Tìm hiểu hoạt động sinh sống của
nhân
dân khu vực xung quanh trường
MT: HS tập quan sát thực tế đường sá, nhà ở,
cửa hàng các cơ quan, chợ, các cơ sở sản
xuất…ở khu vực xung quanh trường
B1: Giao nhiệm vụ quan sát và nhớ:
( Trên đường đi học)
- Nhận xét về quanh cảnh trên đường
- Nhận xét về quang cảnh 2 bên đường:
Có nhà ở, cửa hàng, cơ quan…?
Người dân ở địa phương thường làm công việc gì?
B2: Thảo luận nhóm
- Nói, kể lại về những gì các em trông thấy
cho các bạn trong nhóm nghe
B3: Các nhóm trình bày những gì đã trông thấy
ở khu vực xung quanh trường
NX- KL:
HĐ2: Giới thiệu tranh ảnh đã sưu tầm
- Từng tổ giới thiệu những tranh ảnh, nêu
những nội dung có trong tranh, ảnh treo
những tranh ảnh lên bảng lớp để triển lãm
- Các tổ giới thiệu
Học sinh lên xem những tranh ảnh đó
3) CC: Kể lại những gì các em đã quan sát được?
4) DD: Quan sát các hoạt động sinh sống của nhân
dân ở địa phương
3 em
3 em
1 tổ/ 1 nhóm
Từng nhóm trình bày
BS + NX Thư giản
Cả lớp xem tranh, ảnh
3 em
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Học vần
Bài 84: op, ap A- MĐ, YC:
Trang 12- Đọc được: op, ap, họp nhĩm, múa sạp; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: op, ap, họp nhĩm, múa sạp
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chĩp núi, ngọn cây, tháp chuơng
B- ĐDDH:
- Tranh: con cọp, múa sạp
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Chúc mừng, thác nước, ích lợi
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : op
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần op được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối o nối vòng sang điểm khởi đầu
p
Viết mẫu:
ap ( Quy trình tương tự)
- So sánh op và ap
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có op, ap
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Đóng góp: góp phần của mình vào
+ Giấy nháp: giấy ghi những ý, thảo nội dung gì
đó trước khi viết vào giấy thật
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: chúc mừng “ 2: thác nước “ 3: ích lợi
3 em
1 em
B cả lớp
Giống : p đứng sau Khác : op: o đứng trước ap: a đứng trước b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2 3) Luyện tập: