1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Hình học lớp 8 - Tiết 33 đến tiết 66

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Ôn tập định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều, công thức tính số đo mỗi góc của đa giác đều n cạnh, công thức tính diện tích các hình.. diÖn tÝch ®a gi¸c.[r]

Trang 1

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

Diện tích hình thang

i mục tiêu

diện tích tam giác ra công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- HS biết vận dụng các công thức này vào ví dụ bài toán và thực tiễn

ii chuẩn bị

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Công thức tính diện tích hình thang

Cho HS làm

? Từ đó rút ra công thức

tính diện tích hình thang

 thế nào ?

- Cho HsS làm BT-26

SADC = AH.DC

2 1

SABC = AH.AB

2

1 SABCD= SADC + SABC

= AH.DC + AH.AB 2

1

2 1

= AH(DC + AB) 2

1

S = h(a + b) 2

1

BC = 828:23 = 36 (m) SABED = (23 + 31).36

2

1 =972 (m2)

1 công thức tính diện tích hình thang

Công thức: (SGK)

Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình bình hành

Cho HS làm

- Cho HS làm BT-27

- Hình bình hành là hình thang có 2 đáy bằng nhau

S = h(a + a)

2

1

S = a.h

SABCD = AB.BC

SABEF = AB.BC

2 Công thức tính diện tích hình bình hành

Công thức: (SGK)

?1

?2

Tiết: 33

Trang 2

Hoạt động 3: Ví dụ

- áp dụng BT-27 để trình bày trrên bảng

3 Ví dụ

Hoạt động 4: Luyện tập - củng cố

IV Củng cố:

- Yêu cầu cả lớp làm bài 33, 34 (tr128-SGK), giáo viên chia lớp làm 2 dãy, mỗi dãy làm 1 bài

Bài tập 33

Cho hình thoi MNPQ Vẽ hình chữ nhật có 1 cạnh là

MP, cnh kia bằng 1/2 NQ (=IN)

Khi đó S ABPMAB AM.

(Do AP = AB,

ABPM

S  AP NQ AB NI

NQ = 2NI)

.

ABPM

SAB AM

Vậy S ABPM S MNPQ NI MP.

I

N

Q

Bài tập 34

- Vẽ hình chữ nhật ABCD với các trung điểm N, P,

Q, M

- Vẽ tứ giác MNPQ, tứ giác là hình thoi vì có 4 cạnh

bằng nhau

N

Q

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Học theo SGK, làm các bài tập 32, 35, 36 (tr129-SGK)

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

i mục tiêu

- HS biết hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai

Tiết 34

Trang 3

S = d1.d2 2 1

ii Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ

HS: - Bảng phụ nhóm

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Nêu công thức tính diện

tích hình thang, hình bình

hành

áp dụng: Làm BT-28

- Viết công thức

SFIGE = SEIGR = SRIGU = SFIR = SEGU

Hoạt động 2: Cách tính diện tích của một tứ giác

có hai đường chéo vuông góc

Cho HS làm

? Phát biểu bằng lời

- Cho HS làm BT-32a

SABC = AC.BH

2 1

SADC = AC.DH

2

1

SABCD = SABC + SADC

= AC.BH + AC.DH 2

1

2 1

= AC(BH + DH) 2

1

= AC.BD 2

1

- Phát biểu

chéo  vậy

S = 3,6.6 = 10,8 cm2 2

1

1 Cách tính diện tích của một

tứ giác có hai đường chéo vuông góc

Diện tích của một tứ giác có hai

đường chéo vuông góc bằng nửa tích hai đáy

Hoạt động 3: Công thức tính diện tích hình thoi

Cho HS làm - Hình thoi là tứ giác có

góc

S = d1.d2

2 1

2 Công thức tính diện tích hình thoi

Công thức: Diện tích hình thoi

bằng nửa tích hai đường chéo.

?1

S = d1.d2 2

1

?2

B

D

H

Trang 4

- Cho HS nhắc lại

- Cho HS làm

- Nhắc lại

- Hình thoi cũng là một hình bình hành

Hoạt động 4: Ví dụ

- j  ra ví dụ  SGK

? Tứ giác ABCD là hình

gì ? Vì sao ?

? Tính diện tích hình

thoi MENG

- Ta có:

ME = NG = BD

2 1

EN = ME = AC

2

1

mà AC = BD

ME = EN = NG = GM

 ABCD là hình thoi

- Cần tính hai đ ờng chéo

3 Ví dụ

b) EG = 800:(30 + 50):2 = 20 m

MN = (30 + 50)

2

1 = 40 m

SMENG = 20.40

2

1 = 400 m2

Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm vững các công thức tính diện tích đã học

- Bài tập về nhà: 34, 35, 36/Tr128-SGK

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

luyện tập

i Mục tiêu

- HS hiểu và biết cách tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, tam giác, hình thang, hình thoi

ii chuẩn bị

GV: - Bảng phụ

HS: - Bảng phụ nhóm

iii Tiến trình bài dạy

?3

E

G

d1

d2

Tiết 35

Trang 5

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

(Lên bảng phụ)

Y/c HS trả lời

? Vậy thế nào là đa giác

lồi ?

(Lên bảng phụ)

Yêu cầu HS lên viết

công thức tính diện tích

các hình (hình vẽ sẵn

trên bảng phụ)

HS lần   trả lời

HS trả lời

HS lên bảng điền

2 HS lần   lên viết công thức tính diện tích các hình

Đa giác lồi là đa giác luôn

nằm trong một nửa mặt phẳng

có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác đó

S =

2

h ) b a

S =

2

ah

S = ah =

2

d

d1 2

S = 2

d

d1 2

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 42/Tr 132-SGK

lên bảng phụ

GV nêu cách xác định

điểm F

SABCD = ?

So sánh SABC và SAFC

SABCD = SADC + SABC

SABC = SAFC

Bài 42

SABCD = SADC + SABC

mà SABC = SAFC (vì có đáy AC chung, đ ờng cao

BH = FK)

SABCD = SADC + SAFC

 hay SABCD = SADF

a

b

a

b

a

h

1 d a

h d2

1 d 2 d

A

B

H

K F

Trang 6

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn tập định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều, công thức tính số đo mỗi góc của đa giác

đều n cạnh, công thức tính diện tích các hình

- Bài tập về nhà: 46, 47/Tr 133-SGK

 1 dẫn BT 46/Tr133-SGK

C/m:

SABMN = SABC

4 3

SCAN = SBAN = SABC

2 1

SCMN = SAMN = SCAN = SABC

2

1

4 1 SABMN = SABC – SCMN

= SABC - SABC

4 1

= SABC

4 3

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

i mục tiêu

- HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là cách tính diện tích tam giác và hình thang

- Biết chia hợp lí đa giác cần tìm diện tích thành nhiều đa giác đơn giản

- Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

- Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính

ii chuẩn bị

GV: - Bảng phụ

HS: - Bảng phụ nhóm

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Cách tính diện tích của một đa thức bất kì

1 Cách tính diện tích của một đa giác

Tiết 36

C

N M

Trang 7

(Bảng phụ)

Yêu cầu HS quan sát và

trả lời câu hỏi:

một đa thức bất kì, ta có

thể làm ntn ?

Hình 148(a)

? Để tính SABCDE ta có

thể làm thế nào ?

? Cách đó dựa trên cơ sở

nào ?

của một đa giác bất kì,

ta có thể chia đa giác thành các tam giác hoặc các tứ giác mà ta đã có công thức tính diện tích, hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa giác Do

đó khi tính một diện tích

đa giác bất kì  _

diện tích tam giác, hình thang,

Trả lời:

SABCDE = SABC + SACD + SADE

Cách làm đó dựa trên tính chất diện tích đa giác

Ta có thể đa giác thành nhiều tam giác

(h.148a)

hoặc tạo ra một tam giác nào có đó chứa đa giác

(h 148b)

Trong một số trường hợp để việc tính toán thuận lợi ta có thể chia đa giác thành nhiều tam giác vuông và hình thang vuông

(h 149)

Hoạt động 2: Ví dụ

j  hình 150/Tr 129

(Lên bảng phụ)

Yêu cầu HS đọc VD

? Ta nên chia đa giác đã

cho thành những hình

nào ?

? Để tính diện tích của

các hình này, em cần

biết độ dài những đoạn

thẳng nào ?

Yêu cầu HS tính diện

tích của hình

Ta vẽ thêm các đoạn thẳng CG, AH Vậy đa

hình:

- Hình thang vuông CDEG

- Hình chữ nhật ABGH

- Tam giác AIH + Để tính diện tích hình thang vuông ta cần biết

độ dài của CD, DE, CG

+ Để tính diện tích hình chữ nhật ta cần biét độ dài của AB, AH

+ Để tính diện tích tam giác ta cần biết thêm độ

HS làm vào vở, 1HS lên bảng trình bày

2.Ví dụ

SDEGC = =8(cm2)

2

2 ) 5 3 ( 

SABGC = 3.7 = 21(cm2)

SAIH = = 10,5(cm2)

2

3 7 SABCDEGHI = SDEGC +

SABGC + SAIH

= 8 + 21 + 10,5

= 39,5(cm2)

A

B

C

Trang 8

Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 38/Tr130-SGK

Y/c HS hoạt động nhóm

Sau khoảng 5 phút yêu

cầu đại diện một nhóm

trình bày bài giải

Hs hoạt động nhóm

Đại diện nhóm trình bày

hình bình hành là:

SEBGF = FG.BC = 50.120 = 6000 m2 Diện tích của đám đất hình chữ nhật ABCD là:

SABCD = AB.BC =150.120 =18000m2 Diện tích phần còn lại của

đám đất là:

18000 – 6000 = 12000

m2

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

- Làm BT37, 39/Tr 132, 133-SGK

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

i mục tiêu

+ Tỉ số hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo

+ Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo

- HS nắm vững về định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS nắm vững nội dung của định lí Talét (thuận)

- Vận dụng thành thạo định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau

ii chuẩn bị

iii tiến trình

Hoạt động 1: Đặt vấn đề

- Tiếp theo chuyên đề về HS nghe GV trình bày

Tiết 37

Trang 9

chúng ta sẽ học về tam

giác đồng dạng mà cơ sở

của nó là định lí Talét

gồm:

- Định lí Talét (thuận, đảo,

hệ quả)

- Tính chất đ ờng phân

giác của tam giác

- Tam giác đồng dạng và

những dụng của nó

Bài đầu ticên của ch ơng

là định lí Talét

Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng

- Giới thiệu tỉ số 

SGK

- Cho HS làm ?1

- Nêu định nghĩa tỉ số

của hai đoạn thẳng

- Nêu VD  SGK

- Nêu chú ý  SGK

HS lớp làm vào vở

1HS lên bảng làm

5

3 cm 5

cm 3 CD

AB

7

4 cm 7

cm 4 MN

EF

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.

Chú ý: (SGK)

Hoạt động 3: Đoạn thẳng tỉ lệ

- Cho HS làm ?2 HS lớp làm vào vở

1HS lên bảng làm

3

2

CDAB 

3

2 6

4 D C

B

D C

B A CD

AB

2 Đoạn thẳng tỉ lệ

Trang 10

? Từ tỉ lệ thức

D C

B A CD

AB

 hoán vị hai trung tỉ đ ợc tỉ

lệ thức nào ?

? Thế nào là hai đoạn thẳng

tỉ lệ ?

Yêu cầu HS đọc lại định

nghĩa trang 57 SGK

D C

B A CD

AB

D C

CD B

A

AB

- HS Phát biểu Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn

thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ

D C

B A CD

AB

D C

CD B

A

AB

Hoạt động 2: Định lí Talét

- Cho HS làm ?3

(Bảng phụ)

Gợi ý: Gọi mỗi đoạn

chắn trên đoạn AB là m,

mỗi đoạn chắn trên cạnh

AC là n

- Nêu ND định lí Talét

- Cho HS nêu GT-KL

của định lí

- Nêu VD  SGK

- Cho MN//EF ta có hệ

thức nào ?

? Hệ thức nào giúp tính

x ?

HS điền vào bảng phụ:

8

5 m 8

m 5 AB

B A

8

5 n 8

n 5 AC

C A

AC

C A AB

B

3 \ tự:

AC

C C AB

B B

C A

C A B A

B A

- Đọc SGK

- Nêu GT-KL

DF

NF DE

ME

NF

DN ME

DM

DF

DN DE

DM

DF

DN DE

DM 

3 Định lí Talét

Định lí: (SGK)

GT ABC: B’C’//BC

B’ AB; C’ AC 

KL

AC

C C AB

B B

C C

C A B B

B A

AC

C A AB

B A

VD:

Giải

Vì MN//EF, theo định lí Talét ta có:

F

4

A M

E

N 2 x

6,5

C ’

C

B

Trang 11

- Cho HS làm ?4

2

4 x

5 ,

6 

x =

 6,5

2 1

x = 3,25

?4 a)

10

x

53 

x = 2

b)

y

4 5 ,

85 

y = 6,8

DF

DN DE

DM 

hay

2

4 x

5 , 6

x = 3,25

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định lí Talét

- Làm BT 3, 4/59-SGK

 1 dẫn BT4/59-SGK

Theo GT:

AC

C A AB

B

áp dụng tính chất tỉ lệ thức ta có:

a)

C C

C A B B

B A C

A AC

C A B

A

AB

B

A

b)

AC

C C AB

B B AC

C A AC AB

B

A

i Mục tiêu

- Có kĩ năng vận dụng định lí đảo và hệ quả của định lí Talét vào giải một số bài tập cơ

bản

ii chuẩn bị

III tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu định lí Talét

áp dụng: Tìm x - Phát biểu.Do MN//BC

Tiết 39

A

Trang 12

NC

AN MB

AM 

hay

x

2 2

3 

x =

3 4

Hoạt động 2: Định lí đảo

- Cho HS làm ?1

- Nêu định lí

- Cho HS nêu GT – KL

- Cho HS làm ?2

- HD HS tìm DE dựa vào

câu b

- DBEF là HBH

DE = BF (=7)

?1 a)

AC

C A AB

B

b) AC’’ = 3cm C’ C’’ BC//B’C’

- Đọc SGK

- Nêu GT – KL của

định lí

a) Do

EC

AE DB

AD  DE//BC

Do

FB

CF

EAEC  EF//AB

 b) DBEF là HBH

c)

BC

DE AC

AE AB

AD

1 Định lí đảo

Định lí: (SGK)

GT

ABC:

 B’ AB; C’ AC 

C C

C A B B

B A

KL B’C’// BC

Hoạt động 3: Hệ quả của định lí Talét

? Từ câu c) của ?2 ta suy

ra điều gì ?

- Cho HS viết GT – KL

- HD HS c/m dựa vào định

lí Talet và dựa vào ?2

- Phát biểu

- Đọc SGK

- Viết GT – KL

- Các nhóm c/m

- Xem c/m SGK

2 Hệ quả của định lí Talét

Hệ quả: (SGK)

GT ABC:

B’ AB; C’ AC   B’C’// BC

A

A

A

B

C D

Trang 13

- Nêu chú ý  SGK

- Cho HS làm ?3

- Cho HS làm BT6/Tr 63

?3 a)  x

5 , 6

x 5 2

b)  x

2 , 5

3 x 2

c)  x

x

3 5 , 3 2

KQ:

a) PM không // với BC

b) AB//A’B’//A’’B’’

KL

BC

' C ' B AC

C A AB

B A

Chú ý: (SGK)

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn tập định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)

- Làm BT: 7, 8, 9/Tr 63-SGK

- Chuẩn bị tiết Luyện tập.

luyện tập

i Mục tiêu

- Khắc sâu định lí đảo và hệ quả của định lí Talét

- Rèn kĩ năng ứng dụng định lí đảo và hệ quả của định líd Talét vào trong việc chứng

minh bài toán hình học

- Rèn kĩ năng áp dụng vào bài toán thực tế

ii chuẩn bị

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu định lí đảo và

hệ quả của định lí Talét

trong tam giác ?

Làm BT:

Tìm x, y trong hình vẽ

- Phát biểu

- Do AB // A’B’

Tiết 39

B’1,5 A’

1

Trang 14

1,5 1 3

 x

x = 3.1,5

x = 4,5

y =

3 4,5

Hoạt động 2: Luyện tập

- Cho HS đọc BT10/SGK

d // BC

- Biết SABC = 67,5 (cm2)

và AH’= AH Muốn tính 1

3

SAB’C’ ta làm thế nào ?

? Hãy tìm tỉ số diện tích

hai tam giác ?

GT

d//BC; AH BC AH’= AH1

3

SABC = 67,5 cm2

KL a)

AH B C

  

 b) SAB’C’ = ?

SAB’C’ = AH’.B’C’1

2

SABC = AH.BC1

2 AH’= AH1

3

 

AB C

ABC

1

AH B C

1

2

 

  

AH B C

AH BC

  

1 1 1

3 3 9

Chọn B’ sao cho

Bài 10 a) Do B’C’//BC

(1)

Do B’H’//BH

(2)

Từ (1); (2)

  

b) SAB’C’ = AH’.B’C’1

2

SABC = AH.BC1

2 AH’= AH1

3

 

AB C

ABC

1

AH B C

1

2

 

  

AH B C

AH BC

  

1 1 1

3 3 9

SAB’C’ =

9 67,5

9

 = 7,5 (cm2) Bài 12

A

H’

Trang 15

- Làm BT12/Tr 64-SGK

(Treo bảng phụ)

cần đo ?

A, B, B’

- Dựng BC BB’

- Chọ C’ sao cho

A, C, C’ và B’C’ AB’

- Do BB’ = h

BC = a B’C’ = a’

Tìm x từ tỉ lệ thức có đ ợc

do hệ quả của định lí Talét

x h  a

 a’.x = a.x + a.h

 (a’– a)x = ah

x =

a a

Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc các định lí và hệ quả bằng lời và biết cách diễn đạt bằng hình vẽ và GT –

KL

- Làm BT: 11, 14(a, c)/Tr 63, 64-SGK

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

i Mục tiêu

" _ hợp AD là tia phân giác của góc A

minh hình học)

ii chuẩn bị

iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- ? Phát biểu hệ quả của

định lí Talét ? - HS lên bảng phát biểu.

Hoạt động 2: Định lí

AC  6 2

DB 1,7 1

DC 3, 4 2

AC DC

1 Định lí

Tiết 40

A

E

1 2

Trang 16

- Kết quả vẫn đúng với

mọi tam giác

định lí

- Yêu cầu vẽ hình

với AC cắt AD tại E

? Các góc nào bằng nhau ?

? Các đoạn thẳng nào

bằng nhau ?

? áp dụng hệ quả của

định lí Talét với tam giác

DAC ta có điều gì ?

- Gọi 1HS lên bảng c/m

- Nhắc lại định lí

- Đọc định lí

- Ghi GT – KL

A1 = A2 = E

BA = BE

DC  AC

GT ABC:

BAD = CAD

D BC

DC AC Chứng minh

cắt AD tại E

E = A2 (so le trong)

Ta có A1 = A2 (AD phân giác)

E = A1

 BAE cân tại B



AB = BE (1)

Có AC// BE

(2)

DC  AC

Từ (1) và (2)

(đpcm)

DC  AC

Hoạt động 3: Chú ý

- Treo bảng phụ H22

- Cho HS đọc nội dung

chú ý SGK Tr 66

- Cho HS phân tích H22

và mô tả lại cách chứng

minh

- Cho HS làm ?2

- Cho HS làm ?3

- HS đọc chú ý

BA = BE’

BE D B

AC D C

AB D B

AC D C

?3

8,5  x 3

 5x – 15 = 25,5

 5x = 40,5

2 Chú ý

Định lí vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài tam giác.

?2 a) x 3,5 7

y 7,515 b) x 7

5 15

x =

3

Trang 17

x = 8,1

Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải bài tâp

- Làm BT : 15, 16, 17/Tr 68-SGK

- Chuẩn bị tiết Luyện tập.

Ngày soạn : / /2009 Ngày dạy: / /2009

luyện tập

i Mục tiêu

tam giác

- Rèn cho HS kĩ năng vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng,

ii chuẩn bị

iii tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

? Phát biểu định lí tính

của tam giác

Làm BT-18/Tr68-SGK

GV: Nhận xét, cho điểm

- HS lên bảng phát biểu

Xét ABC có AE là tia  phân giác BAC

EC AC 6

EB EC 5 6

(T/c tỉ lệ thức)

7 11

11 

EC = BC – EB

 = 7 – 3,18  3,82

HS lớp nhận xét bài của bạn

Tiết 41

A

7

E

... diện

tích hình

Ta vẽ thêm đoạn thẳng CG, AH Vậy đa

hình:

- Hình thang vng CDEG

- Hình chữ nhật ABGH

- Tam giác AIH + Để tính diện tích hình thang vuông... data-page="17">

x = 8, 1

Hoạt động 4: Hướng dẫn học nhà

- Học thuộc định lí, biết vận dụng định lí để giải tâp

- Làm BT : 15, 16, 17/Tr 6 8- SGK... (SGK)

Hoạt động 4: Hướng dẫn học nhà

- Ơn tập định lí Talét (thuận, đảo, hệ quả)

- Làm BT: 7, 8, 9/Tr 63-SGK

- Chuẩn bị tiết Luyện tập.

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:05

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w