1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Đề kiểm tra học kì II môn Toán 6 - Trường THCS Quảng Thái

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 199,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuối năm học, các em được xếp loại học lực theo 3 mức: Giỏi, khá, trung bình.. Biết số học sinh loại giỏi bằng sinh cả lớp.[r]

Trang 1

Câu 1: Thực hiện phép tính:

a/ 5 7. 5 6 15

8 13 8 13 8

b/ 1 : (11 2)

4  3

Câu 2 : Tìm x biết:

4 x 7

Câu 3 : Lớp 6A có 42 học sinh Cuối năm học, các em được xếp loại học lực theo 3 mức: Giỏi, khá, trung bình Biết số học sinh loại giỏi bằng số học 1

14

sinh cả lớp Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại Tính số học sinh xếp 5

13

loại trung bình của lớp 6A.

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oa, vẽ 2 tia Oc và Ob sao cho:

aOc = 40 0 ; aOb = 80 0

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính cOb ?

c) Tia Oc có là phân giác của aOb không? Giải thích.

Đề 2 Câu 1: Thực hiện phép tính:

a/ 3 7. 3 6 13

7 13  7 13  7

b/ (1 1) :12

4 3

Câu 2 : Tìm x biết:

3 7

Câu 3 : Lớp 6B có 45 học sinh Cuối năm học, các em được xếp loại hạnh kiểm theo 3 mức: Tốt, khá, trung bình Biết số học sinh loại tốt chiếm số 1

3

học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại Tính số học sinh 5

6

xếp loại trung bình của lớp 6B.

Câu 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ 2 tia Oy và Ot sao cho:

xOy = 60 0 ; xOt = 120 0

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính yOt ?

c) Tia Oy có là phân giác của xOt không? Giải thích.

ĐỀ 3

Trang 2

Bài 1 :   phép tính ! cách # lý

a)

19

14 17

6 19

5 17

23  

8

3 : 16

5 24

1

 

c)

8

7 12

5 8

7 3

1 4

1 8

d)  2 : 2

  2

3

  2

1 2

Bài 2 : Tìm x + :

a)

12

7 4

1 3

2   

x

b) 6x – 7,8x = -36

c) ( 1,5 – x ) :

5

2 1 6

5 

 

Bài 3: Sau khi 1! 78 2/34 thì trên 0 còn $8 9: sách ;< lúc ban >?/

15 2

trên 0 có bao nhiêu 2/34 sách ?

Bài 4: Trên cùng )D E )1 F! G H G H tia Ox, JK tia xÔy = 300, xÔz = 1000

a) Tính yÔz

b) OK tia Ot sao cho Oy là tia phân giác R xÔt ;< Ot có là tia phân giác

R yOz không ? Vì sao ?

ĐỀ 4 Bài 1:

1/ O+ các phép chia sau 'TU '8! phân 9:

a/ 2 : 9 b/ -5 : 17 2/ Các 1 phân 9: sau có ! nhau không ?:

a/ 2 và b/ và

3

4 6

3 5

10

Bài 2   các phép tính

a/ 1 3 b/ c /

2 4

:

14 7 4

:

11 5 11

   

Câu 3 Tìm x +

a/ 2 b/ c/

3 6

5 x 5

4  x 2  10

Bài 4 W: 6 5TG! THCS X/Y! Thái có 120 Z sinh ![) ba $U $U 6A1

+) 9: Z sinh 0: .: Z sinh $U 6A1 2+) 9: Z sinh 0: 6 .:

3

3 8

còn $8 là Z sinh $U 6A3.Tính 9: Z sinh R )\ $U

Bài 5:Trên cùng )D ] )1 F! G H tia Ox, JK hai tia Ot, Oy sau cho góc

xOt ! 300, góc xOy ! 600

Trang 3

a) Tia Ot cú  ) !E hai tia Ox và Oy Khụng ? Vỡ sao?

b) Tớnh và so sỏnh gúc tOy JU gúc xOt?

c) Tia Ot cú Y là tia phõn giỏc R gúc xOy khụng ? Vỡ sao?:

Bài 6:Tớnh giỏ 5^ R 4/ H

ĐỀ 5 Câu 1: Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

…, 8

a,…

Câu 2: Tính:

a) [(-13)+(-15)]+(-8) c) (-3-5).(-3+5)

b) (-5-13):(-6) d) -(-129)+(-119)-231+21

Câu 3: Tìm các số nguyên x và y biết:

21

6

7x

28

20

5 

y

Câu 4 : Tính giá trị của biểu thức:

 

3

2 1

:

5

8

5

11 : 3

2 5

4 49

15 5

7

 

Câu 5 : Vẽ đoạn thẳng BC =3,5cm Vẽ một điểm A sao cho AB =3cm,

AC = 2,5cm, trên tia đối của BC vẽ điểm D sao cho CD = 4cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng BD

b) Vẽ tam giác ABC và đo các góc của tam giác đó

c) Góc ACD là góc gì?

ĐỀ 6

II/ TỰ LUẬN

Bài 1:   phộp tớnh ( tớnh # lớ +/ >T#

8

3

8

5 

  

c) 0, 9 : (14, 6 5, 6) 4

5

Bài 2: Tỡm x, +

4 2

5

c) 3 x 1 2

   

Bài 3 : Tớnh t ổng S = 3 3 3

5.7  7.9   59.61

ĐỀ 7

Câu1 Viết các phân số sau:

Trang 4

a Hai phần ba b Âm bảy phần năm.

c Mười ba phần bảy d Hai mốt phần tư

Câu 2 Tìm các phân số chưa tối giản trong các phân số sau

; ;

12 4

 ; ; ; ;

6

3 4 1

16

9 63

14 14 7

 33 27

Câu 3 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân và dùng kí hiệu phần trăm

; ;

25

7 4

19 65 26

Câu 4 Thực hiện các phép tính sau

13

3

:

6

5

9

2 6 5

3 2 9

2

10 

7

5 1 11

9 7

5 11

2 7

Câu 5 Tìm x, biết

4

3

2

1

5

1 3

2 7

4

x

3

2 6 5

1 4 6

1 5 2

1 3

 

x

100

1 99

1 98

1

53

1 52

1 51

1

2 1

ĐỀ 8 Baứi 1: Ruựt goùn

81

a/

36

3.14

b/

7.9

Baứi 2: Thửùc hieọn caực pheựp tớnh sau (tớnh nhanh neỏu coự theồ):

1 1

a/

5 15

8 14 7

c/

7 23 8

9 32 12

3 4 3 25 36

e/

5 17  5 17  5.17

Baứi 3: Tỡm x, bieỏt:

3 7

a/ x

2 3

 

b/ x

5 4 10

Bài 4: Trờn cựng )D E )1 F! G H tia Ox, JK hai tia Oy và Oz sao cho xOy=50o,xOz=100o

a/ Tia Oy cú  ) !E hai tia Ox và Oy khụng? Vỡ sao ?

b/ So sỏnh gúc xOy và yOz ?

c/ Tia Oy cú Y là tia phõn giỏc R gúc xOz khụng? Vỡ sao ?

Bài 5: Trờn cựng )D E )1 F! G H tia Ox, JK hai tia Oy và Oz sao cho

=50o, =100o

A

xOt xOyA

a/ Tia Ot cú  ) !E hai tia Ox và Oy khụng? Vỡ sao?

b/ Tớnh 9: >A gúc tOyA ?

c/ So sỏnh xOt vaứ tOyA A

Trang 5

d/ Tia Ot cĩ Y là tia phân giác R gĩc xOy khơng? Vì sao ?

ĐỀ 9

Bài 1:   các phép tính sau :

a/ + - b/

13

11

30

17

15

11 12

7

25

7

25

7

 13

2 25

18

9

5

 9

5

3

2 12 1

Bài 2: Tìm x , +

1/ x- =

12

7

2/

2

1

x + ( x -2 ) = 3

3

2

5 3

Bài 3 : `U 6A cĩ 40 Z sinh bao ![) ba $A8- !< ,khá ,trung bình : Z sinh khá ! 60 9: Z sinh Y $U .: Z sinh !< !

5

1

9: Z sinh Y $U Tính 9: 0

Z sinh trung bình R $U 6A

Bài 4: Cho hai tia Oy và Ot cùng  ) trên E )1 F! cĩ G H tia Ox a+ xƠt = 40 0 , xƠy = 110 0

a/ Tia Ot cĩ  ) !E tia Ox và Oy khơng ? vì sao ?

b/ cho Oz là tia phân giác R gĩc tOy.Tính 9: >A gĩc yOt và gĩc zOx

c/ Tia Ot cĩ Y là tia phân giác R gĩc zOx khơng ? vì sao ?

Bài 5 : Tính giá 5^ R 4/ H A = -10 – (-10 ) + (75) 0 (-1) 3 + (-2) 3 : (-2)

ĐỀ 10

Bài 1:( 3 điểm: Tính giá trị biểu thức

a) A = (

3

2 : ) 12

5 4

1 8

3   

b) C =

7

5 1 11

9 7

5 5

2 7

5

Bài 2: Tìm x +

a)

10

3 5

1 3

2

x

5

2 4

3

 x

x

Bài 3: Tính )D cách # lý :

63 61

3 61 59

3

7 5

3 5 3

3 3

.

1

C©u 4: Cho hai tia Oy, Oz n»m trªn cïng nưa mỈt ph¼ng cã bê lµ tia Ox sao cho  xOy = 800 ,  xOz = 300 Gäi Om lµ tia ph©n gi¸c cđa gãc yOz TÝnh  xOm.

C©u 5: Cho hai ®iĨm A,B c¸ch nhau 3 cm VÏ ®­êng trßn(A;2,5 cm) vµ

®­êng trßn (B;1,5 cm) Hai ®­êng trßn nµy c¾t nhau t¹i C vµ D.

A, TÝnh CA, DB.

Trang 6

B, §­êng trßn (B;1,5 cm) c¾t AB t¹i I I cã lµ trung ®iÓm cña AB kh«ng?T¹i sao?

...

a) [ (-1 3)+ (-1 5)]+ (-8 ) c) (-3 -5 ). (-3 +5)

b) (-5 -1 3):( -6 ) d) -( -1 29)+ (-1 19 )-2 31+21

Câu 3: Tìm số nguyên x y biết:

21

6< /small>

7x...

Bài : Tính giá 5^ R 4/ H A = -1 0 – (-1 0 ) + (75) (-1 ) + (-2 ) : (-2 )

ĐỀ 10

Bài 1:( điểm: Tính giá trị biểu thức

a) A...

5.7  7.9   59 .61

ĐỀ 7

Câu1 Viết phân số sau:

Trang 4

a Hai phần

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w