- Veõ maøu theo yù thích caùc em neân choïn maøu khaùc nhau để vẽ các chi tiết nêu trên + Chọn màu thích hợp vẽ nền để làm nổi hình con lợn - GT 1 số bài vẽ màu của HS các lớp trước Quan[r]
Trang 1Tuần 25
Thứ hai, 5 / 3 / 07 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Ôn tập và thực hành kĩ năng giữa kì 2
I- Mục tiêu:
- HS hiểu và có thái độ đúng trong các tình huống xảy ra hằng ngày mà các mà tiếp xúc
- Lồng ghép an toàn giao thông “ Đèn tín hiệu giao thông“
II- HĐD-H:
1)KT:
- Ở nông thôn, khi đi bộ đi ở phần đường
nào?
- Ở thành phố, đi bộ phải đi ở phần đường
nào?
- Đi bộ đúng qui định sẽ có lợi gì?
2)BM: Ôn tập và thực hành …
HĐ1: Thảo luận trên lớp
- Cần làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
- Cần làm gì khi đưa hoặc nhận sách, vở từ
tay thầy, cô giáo?
- Em cư xử với bạn như thế nào khi cùng
học, cùng chơi với bạn?
- Hãy kể những hành vi tốt có thể đối xử
với bạn
- Và hành vi nào không nên đối xử với bạn
- Nhắc lại các qui định của người đi bộ khi đi
2 em
2 em
3 em
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em
2 em
Trang 2lại trên đường phố? Đường nông thôn
- Nêu các qui định về đèn tín hiệu giao thông
HĐ2: HS tự liên hệ
a/ Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo:
+ Em lễ phép ( hay vâng lời ) thầy, cô giáo
trong trường hợp nào?
+ Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép ( hay vâng
lời ) ?
+ Tại sao em lại làm như vậy?
b/ Đi bộ đúng qui định:
+ Hằng ngày, các em thường đi bộ theo
đường nào? Đi đâu ?
+ Đường giao thông đó như thế nào? Có đèn
tín hiệu giao thông không, có vạch sơn dành
cho người đi bộ không, có vỉa hè không?
+ Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao?
c) Em và các bạn:
Giới thiệu bạn thân của mình:
+ Bạn tên gì? Bạn ấy đang học ( đang sống )
ở đâu ?
+ Em và bạn đócùng học ( cùng chơi ) với
nhau như thế nào?
+ Các em yêu quý nhau ra sao?
3)CC: Đọc các câu thơ trong các bài:
- Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
- Đi bộ đúng qui định
4)DD: Ôn lại bài
THƯ GIÃN Chia nhóm ( 1 tổ/ 1 nhóm ) Thảo luận nhóm trình bày NX
Thảo luận theo cặp
trình bày n/x
2 em
2 em Tập đọc
Hoa ngọc lan (2 tiết)
A- MĐYC:
1) Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các tiếng có phụ âm đầu: v, d; có
phụ âm cuối t ( ngát ) các từ ngữ: bạc trắng, xanh thẫm, trắng ngần, xòe
ra, tỏa khắp vườn Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
Trang 32) Ôn các vần ăm, ăp; Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát
- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé
- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Vẽ ngựa
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
- Em bé trong truyện đáng cười ở điểm nào ?
II- Bài mới:
1) GT bài:
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: Bạc trắng, xanh
thẫm, trắng ngần, xòe ra, tỏa khắp vườn
- Giảng nghĩa từ:
+ Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, lúc ẩn, lúc hiện
+ Ngan ngát: mùi thơm dễ chịu, lan tỏa ra xa
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ăm, ăp:
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
Trang 4a)Tìm tiếng trong bài có vần ăp
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ăp
- Thi đua viết câu chứa tiếng có vần ăm
- Nhận xét tiết học:
Khắp
2 em Chăm học, tăm tre,…
2 em Cả lớp
2 đội
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc từng câu + hỏi:
+ Ở ngay đầu hè nhà bà có cây gì?
+ Thân cây hoa ngọc lan có đặc điểm gì?
+ Lá cây ra sao?
+ Nụ hoa lan màu gì?
+ Hương hoa lan thơm như thế nào?
+ Bà thường cài gì lên tóc bé?
Đọc diễn cảm cả bài
Hoa ngọc lan rất đẹp và rất thơm Vì thế,
em bé trong bài rất thích và thường cài hoa lên
tóc
- Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đọc yêu cầu bài: Gọi tên các loài hoa trong
ảnh
- Thi kể đúng tên các loài hoa
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Ai dậy sớm
- Nhận xét tiết học
Mở SGK
Hoa ngọc lan Cao, to, vỏ bạc trắng Dày, cỡ bằng bàn tay xanh thẫm
Trắng ngần Thơm ngan ngát…
2 em Đọc CN- ĐT- bàn
3 em thi đọc diễn cảm Thư giãn
1 em Thảo luận theo cặp Đồng tiền, râm bụt, đào, sen
2 em Buổi chiều
Luyện tập toán
Trang 5Ôn tiết: 96 ND: - Làm các bài tập
+ b: 1 tổ / 1 bài
90 70 60 40 80
- 50 - 10 - 30 - 40 - 40
1 dãy / 1 cột
40 – 20 = 60 – 40 = 30 – 30 =
70 – 30 = 80 – 20 = 50 – 10 =
- Làm BT T1/ 2
- Chấm , chữa bài
-Mĩ thuật
Bài 25: Vẽ màu vào hình tranh dân gian
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
1) Làm quen với tranh dân gian
2) Vẽ màu theo ý thích vào hình vẽ “ Lợn ăn cây ráy “
3) Bước đầu nhận biết về vẻ đẹp của tranh dân gian
II- ĐDDH:
GV chuẩn bị: - 1 vài tranh dân gian
- Bài vẽ màu vào hình tranh dân gian của HS lớp trước HS: - vở tập vẽ 1
- Màu vẽ: sáp màu, bút dạ, chì màu
III- HĐDH:
1) KT: dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT tranh dân gian
- Cho học sinh xem tranh dân gian nhận xét:
+ Các hình ảnh trong tranh ra sao?
+ Màu sắc trong tranh ra sao?
+ Tranh “ Lợn ăn cây ráy” là tranh dân gian của
làng Đông Hồ, huyện Thuận Thành, Tỉnh Bắc
Vở + viết
Rất đẹp Có nhiều màu
Trang 6b) HD học sinh vẽ màu:
- Tranh vẽ những hình ảnh nào?
- Vẽ màu theo ý thích các em nên chọn màu khác
nhau để vẽ các chi tiết nêu trên
+ Chọn màu thích hợp vẽ nền để làm nổi hình
con lợn
- GT 1 số bài vẽ màu của HS các lớp trước
c) Thực hành:
- Cho học sinh vẽ màu vào hình vẽ
- Không vẽ màu ra ngoài hình vẽ Thi đua tô màu
theo nhóm
- Tổ nào tô đẹp nhanh tổ đó thắng
d) Nhận xét – đánh giá:
- Nhận xét bài học
+ Chọn màu sắc có phù hợp không
+ Tự tìm bài vẽ mình thích
e) DD: Tìm thêm và xem tranh dân gian
Con lợn Cây ráy, mô đất, cỏ
Quan sát Thư giãn
Làm bài
1 tổ/ 1 nhóm cùng nhau tô 1 tranh
Thể dục
Bài 25: Bài thể dục – trò chơi
I- Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc thứ tự các đ/t trong bài và thực hiện được
ở mức tương đối chính xác
- Làm quen với trò chơi “ Tâng cầu” Yêu cầu thực hiện được đ/t ở mức cơ
bản đúng
II- Địa điểm – phương tiện:
- Sân trường- Còi – quả cầu
III- ND và phương pháp lên lớp:
Định lượng
Tổ chức lớp
Trang 7đầu yêu cầu bài học
- Xoay khớp cổtay và các ngón tay
( 5 vòng/ 1 chiều )
- Xoay khớp cẳng tay và cổ tay
( 5 v/ 1 c )
- Xoay cánh tay, đầu gối ( 5 v/ 1 c
)
- TC: Chú thỏ
1’
Vòng tròn
Cơ
bản - Ôn bài TD ( 1 đt: 2 l/ 8 nh )- Tâng cầu
+ GT quả cầu làm mẫu giải
thích cách chơi ( SGV/ 21 )
+ Cả lớp thi đua xem ai tâng cầu
nhiều nhất
3 L
Kết
thúc - Chạy nhẹ nhàng thành 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên 30 –
40m
- Đi thẳng theo vòng tròn và hít
thở sâu
- GV + HS hệ thống bài học
- Nhận xét giao BT về nhà
1’
1’
2’
1 hàng dọc Vòng tròn
4 hàng ngang
4 hàng ngang
Thứ ba, 6/ 3/ 07 Chính tả
Nhà bà ngoại
A- MĐYC:
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn “ Nhà bà ngoại
“
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu
- Điền đúng vần ăm hoặc ăp, điền chữ c hay k vào chỗ trống
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
Trang 8I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Nhà bà ngoại
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở
- Đọc bài
- Đếm số chấm câu trong bài Dấu chấm đặt cuối
câu để kết thúc câu Chữ đầu câu sau viết như
thế nào?
- HD chữa bài:
+ Đọc thong thả, chỉ từng chữ trên bảng để học
sinh sóat lại, chữ sai gạch chân, sửa bên lề vở,
tổng kết số lỗi ghi trên bài viết
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ăm hay ăp
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Làm bài tập 3:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Viết B
2 em Ngoại, rộng rãi, lòa xòa, thoang thoảng
Viết vở Soát bài
4 dấu chấm Viết hoa
Thư giãn
1 em Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: E, Ê
Trang 9A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: E, Ê
- Viết đúng các vần ăm, ăp; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: gánh đỡ, sạch sẽ
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: E, Ê
- Viết: ăm, ăp, chăm học, khắp vườn
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa E, Ê
- E gồm 1 nét viết liền không nhấc bút Điểm đặt
bút bắt đầu từ li đầu tiên của dòng kẻ ngang sau
đó các em sẽ tô theo nét chấm điểm kết thúc của
chữ nằm trên li thứ 2 của dòng kẻ ngang (nói +
tô)
- So sánh chữ E và Ê
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: ăm, ăp, chăm học, khắp
vừơn
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
6 em
1 em/ 1 từ
Đọc CN - ĐT
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Thư giãn Cả lớp tô + viết
Trang 10- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Toán
Tiết 97: Luyện tập
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Củng cố về cách làm tính trừ (đặt tính) và trừ nhẩm các số tròn chục
(trong phạm vi 100)
- Củng cố về giải toán
B- Các hoạt động dạy học:
I- KT: Làm BT
40 – 10 20
20 – 0 50
30 70 – 40
30 + 30 30
Kiểm tra miệng:
60 – 20 =? 90 – 70 =?
80 – 30 =? 40 – 30 =?
II- BM:
1) GT bài: Luyện tập
2) HD làm BT:
Bài 1: - Đọc yêu cầu bài
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì?
Bài 2: - Nêu yêu cầu bài
- Đây là dãy các phép tính liên tiếp với nhau
các em chú ý nhẩm cho kĩ để điền số vào ô
trống cho đúng
- Đọc bài làm
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
- Các em nhẩm xem phép tính nào đúng ghi đ,
Làm b/c
2 em sửa B
4 em trả lời
1 em Hàng đơn vị thẳng hàng đơn
vị hàng chục thẳng hàng chục
- Làm – sửa bài
1 em Điền số Làm – bài sửa bài
1 em
1 em Cả lớp làm sửa bài
Trang 11sai ghi s vào ô trống sau phép tính
Bài 4: Đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cái ta làm tính gì?
- Muốn + 20 với 1 chục, trước hết em làm gì?
- Ghi tóm tắt B
Bài giải
1 chục = 10 cái
Số bát nhà Lan có tất cả là:
20 + 10 = 30 (cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
Bài 5: Nêu yêu cầu bài
II- CC: Trò chơi tiếp sức
III- DD: Xem lại bài – làm lại những bài đã làm
sai
Thư giãn
1 em Có 20 cái, thêm 1 chục cái Có tất cả bao nhiêu cái
20 + với 1 chục Đổi 1 chục = 10 Giải vào V
1 em làm B
Chữa bài Điền + hay -Làm sửa bài
2 đội thi đua
Thủ công
Cắt, dán hình chữ nhật ( T2 )
I- Mục tiêu:
- Học sinh kẻ được hình chữ nhật
- Học sinh cắt, dán được hình CN theo 2 cách
II- CB:
GV: - HCN mẫu
- Giấy màu có kích thước lớn
HS: - 1 tờ giấy màu
- Bút chì, thước kẻ, hồ dán, kéo
III- HĐDH:
1) KT:
Trang 12- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
HS thực hành
Nhắc lại cách kẻ HCN theo 2 cách
C1: Lấy 1 điểm A từ A đếm xuống 5 ô lấy điểm
D
- Từ A và D đếm sang phải 7 ô được điểm B và C
- Nối 4 điểm lại được HCN
C2: Lấy điểm A ở góc tờ giấy màu lấy cạnh 7 ô
và 1 cạnh 5 ô, ta được cạnh AB và CD
- Thực hành:
+ Kẻ HCN theo 2 cách, sau đó cắt rời và dán sản
phẩm vào vở thủ công
+ Ướm thử sản phẩm vào vở TC trước, sau đó bôi
lớp hồ mỏng, đặt dán cân đối và miết hình phẳng
3- NX.DD: Nhận xét:
- Tinh thần học tập
- Chuẩn bị ĐDHT
- Kĩ thuật kẻ, cắt, dán
- CB tiết sau học bài “Cắt dán hình vuông”
1 em/ 1 cách
Thư giãn Cả lớp làm
Buổi chiều Luyện tập chính tả
Ôn bài: Nhà bà ngoại
ND: - Đọc cho HS viết bài “ Nhà bà ngoại “
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Tô chữ hoa: D, Đ, E, Ê
ND: - Viết chữ hoa D, Đ, E, Ê ( cỡ chữ nhỏ )
+ b: 1 chữ/ 2 lần
+ v: 1 chữ / 3 dòng
Trang 13- Chấm, chữa bài.
- Luyện tập thủ công
Ôn tập: Cắt, dán hình chữ nhật ND: - Nêu cách kẻ, cắt, dán
- Thực hành: trên giấy màu ( theo nhóm 6 )
- Trình bày sản phẩm- Chọn sản phẩm đẹp
Thứ tư, 7/ 3 / 07 Tập đọc
Ai dậy sớm
A- MĐYC:
1) HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 đến 30 t/ 1 phút
2) Ôn các vần ươn, ương
- Phát âm đúng các tiếng có vần ươn, ương
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
3) Hiểu các từ: vừng đông, đất trời
Hiểu nọâi dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới thấy được cảnh đẹp ấy
- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng
- HTL bài thơ
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Hoa ngọc lan”
- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2
II- BM:
1) GT bài: Ai dậy sớm
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
7 em
Trang 14- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời
- Giải nghĩa từ:
* Vừng đông: mặt trời mới mọc
* Đất trời: mặt đất và bầu trời
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : ươn, ương
a) - Tìm tiếng trong bài có: ươn, ương
b) Nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương:
- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )
- Thi nói câu chứa tiếng có vần ươn, ương
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc khổ thơ 1
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài vườn
?
- Đọc khổ thơ 2
+ Điều gì chờ đón em ở ngoài đồng?
- Đọc khổ thơ 3
+ Còn trên đồi?
- Đọc diễn cảm
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
Quan sát các tranh minh họa trong sách
Các tranh, câu hỏi đáp là phần gợi ý Các em
CN – nhóm-ĐT
CN CN
2 em/ 1 khổ CN- nhóm – cả lớp Thư giãn
Vườn, hương
1 em/ 1 câu
3 em/ đại diện 3 dãy
Tiết 2
S
2 em Hoa ngát hương
2 em Vừng đông
Cả đất trời
3 em đọc
CN – nhóm – ĐT
2 em – ĐT Thư giãn q/s đọc thầm
Trang 15hỏi như thế nhưng khi trả lời phải đúng theo thực
tế những việc các em đã làm vào lúc sáng sớm
- Từng cặp lên hỏi đáp
5) CC – DD:
- Đọc thuộc lòng bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
- Đọc trước “ Mưu chú Sẻ”
hỏi + đáp theo cặp Các cặp trình bày
3 em
Toán
Tiết 98: Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Nhận biết bước đầu về điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình
- Củng cố về cộng, trừ các số tròn chục và giải toán
B- HĐDH:
I- Kiểm tra BC:
Làm BT:
Tính: 50 + 30 = 50 + 40 =
80 – 40 = 60 – 30 =
70 – 20 = 40 – 10 =
Kiểm tra miệng
30 + 60 = ? 70 – 20 = ? 20 cm + 30 cm =
?
II- BM:
1) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình:
a) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông:
vẽ B
N
Chỉ điểm A + nói: “Điểm A ở trong hình
vuông”
Chỉ điểm N và nói:
Cả lớp làm b
2 em làm B
3 em
Nhắc lại CN – ĐT
nt
A
Trang 16“Điểm N ở ngoài hình vuông”
b) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn:
P
- Điểm O nằm ở đâu hình tròn?
- Điểm P nằm ở đâu hình tròn?
c) GT điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tam
giác:
B
- Điểm nào nằm bên trong hình tam giác?
- Điểm nào nằm ngoài trong hình tam giác?
2) Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Những điểm nào nằm ở trong hình tam giác?
- Những điểm nào nằm ở ngoài hình tam giác?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài phần a
Vẽ điểm không ghi tên điểm
- Phần b tương tự phần a
Bài 3: Nêu yêu cầu bài
Nhắc lại cách tính các phép tính này
Bài 4: Nêu đề toán
Tóm tắt bằng lời
Giải toán
Trong: CN – ĐT Ngoài: CN – ĐT
3 em
3 em Thư giãn
1 em Làm sửa bài
A, B, I
1 em Làm bài Làm bài sửa bài Đổi chéo KT
1 em
20 + 10 = 30 Lấy 30 + 10 = 40 Làm sửa bài
1 em
2 em Làm sửa bài
2 đội thi đua
O
K