- Đọc diễn cảm b Đọc thuộc lòng - Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc - Đọc TL toàn bài c Luyeän noùi: Đọc yêu cầu bài” Nói về quyển vở của em “ Quan saùt tranh trong saùch, caùc em noùi v[r]
Trang 1Tuần 26
Thứ hai, 12 / 3 / 07 Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi
I- Mục tiêu:
1) HS hiểu:
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối xử bình đẳng
2) HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng
ngày
3) HS có thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
II- Tài liệu và phương tiện:
1) Vở BT – ĐĐ1
2) Đồ dùng để chơi sắm vai
III- Các HĐD-H:
1) KT:
- Hãy kể những bạn:
+ Biết lễ phép, vâng lời, thầy giáo, cô giáo
+ Có những hành vi đối xử tốt với bạn khi
cùng học, cùng chơi
+ Biết đi bộ đúng qui định
2) BM:
HĐ1: Quan sát tranh BT1
- Cho biết: Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Vì sao các bạn lại làm như vậy?
1 n/d ( 2 em kể )
Tr1: bạn bên trái cảm ơn bạn bên phải vì bạn được bạn bên phải tặng quà
Trang 2KL: Tr1: Cảm ơn khi được tặng quà
Tr2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
HĐ2: HS thảo luận nhóm BT2
- Chia lớp 4 nhóm
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Nhóm 1 tranh 1
- Nhóm 2 tranh 2
- Nhóm 3 tranh 3
- Nhóm 4 tranh 4
- Cho các nhóm trình bày
KL: Tr1: cần nói lời cảm ơn
Tr2: Cần nói lời xin lỗi
Tr3: cần nói lời cảm ơn
Tr4: Cần nói lời xin lỗi
HĐ3: Đóng vai (BT4)
- Đọc yêu cầu bài tập 4
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai theo
yêu cầu BT4
- Các nhóm lên sắm vai
- Thảo luận:
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu
phẩm của các nhóm?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
- Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin
lỗi?
+ Nhận xét các ứng xử trong từng tình huống +
kết luận
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan
tâm, giúp đỡ
- Cần nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền
Tr2: 1 bạn đang xin lỗi cô giáo
vì bạn đi học trễ
1 nhóm/ 8 em
1 nhóm/ 2 em/ đọc
Thảo luận nhóm
1 nhóm/ 1 em đại diện Lớp b/s- trao đổi n/x
Thư giãn
2 em Thảo luận nhóm Từng nhóm thực hiện Trả lời theo cảm nghĩ Vui
vui
Trang 3người khác
3) CC: Khi nào nói cảm ơn?
Khi nào nói xin lỗi?
4) NX – DD: Thực hành tốt bài học
Tập đọc
Mẹ và cô (2 tiết)
A- MĐYC:
1) Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ: ôm cổ, rồi, mặt trời, trên, chân trời, đôi chân
Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
2) Ôn các vần uôi, ươi; Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôi, ươi
3) Hiểu các từ ngữ trong bài: sà vào, lon ton, chân trời
- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, yêu cô giáo của bé
- Biết nói lời chia tay giữa bé và mẹ trước khi bé vào lớp, giữa bé và cô trước khi bé ra về
- Học thuộc lòng bài thơ
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Mưu chú Sẻ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài:
Ở nhà, ai là người gần gũi chăm sóc các em
nhất?
Ở trường, ai dạy các em học?
- Mẹ và cô là người gần gũi chăm sóc dạy dỗ
các em Bài học hôm nay sẽ kể về tình cảm
bé với mẹ và cô giáo
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
Đọc + trả lời câu hỏi
Trang 4b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ôm cổ, rồi, mặt trời,
trên, đôi chân, chân trời
- Giảng nghĩa từ:
+ Sà vào: thích thú chạy nhanh vào lòng mẹ
+ Lon ton: dáng đi, dáng chạy nhanh nhẹn, hồ
hởi của bé
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần uôi, ươi:
a)Tìm tiếng trong bài có vần uôi
- Đọc những từ vừa tìm được
b) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôi
-Đọc
- Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần ươi
- Thi đua nói câu chứa tiếng có vần uôi, ươi
- Nhận xét tiết học:
CN – nhóm – ĐT
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
buổi
2 em Tuổi thơ, con muỗi,…
2 em Cả lớp
2 đội
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc khổ thơ 1 + hỏi:
+ Đọc những dòng thơ nói lên tình cảm của
bé:
* Với cô giáo:
* Với mẹ:
- Khổ thơ 2: đọc
* Hai chân trời của bé là những ai?
Mở SGK
3 em – lớp đọc thầm
Buổi sáng… cổ cô Buổi chiều…lòng mẹ
3 em- lớp đọc thầm Mẹ và cô giáo
Trang 5- Đọc diễn cảm bài thơ
b) HD đọc thuộc lòng:
Thi đua em nào, tổ nào thuộc nhanh
b) Luyện nói:
Đọc yêu cầu bài: tập nói lời chào
- Tập nói lời chia tay cô trước khi về
5) CC – DD: - Đọc toàn bài
- Về nhà đọc bài Xem trước bài
TĐ: Quyển vở của em
- Nhận xét tiết học
Đọc cả bài – cn- đt Tự nhẩm cho thuộc Thư giãn
2 em đóng vai ( 1 vai mẹ- 1 vai
em bé)
3 cặp đóng vai
2 em
Buổi chiều Luyện tập toán
Ôn tiết:
100 ND: chữa bài tập kiểm tra GK 2
-Mĩ thuật
I- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
1) Hiểu được nội dung bài vẽ chim và hoa
2) Vẽ được tranh có chim và hoa
II- ĐDDH:
- Tranh, ảnh các lòai chim và hoa
- Hình minh họa về cách vẽ chim và hoa
- Tranh HS cũ vẽ đề tài này
- Vở tập vẽ 1
- Bút chì, bút màu, bút dạ…
III- HĐD – H:
Bài 25: Vẽ chim và hoa
Trang 6- KT dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT bài:
- Xem ảnh chụp + Vật thật về các loài hoa
+ Đây là hoa gì?
+ Màu sắc của hoa như thế nào?
+ Hoa có những bộ phận nào?
- Xem ảnh chụp các loài chim
- Đây là chim gì?
- Chim có những bộ phận nào?
- Màu sắc của chim như thế nào?
Tóm tắt: có nhiều loài chim và hoa, mỗi loài có
hình dáng, màu sắc riêng và đẹp
b) HD hs vẽ tranh:
- Gợi ý: + Vẽ hình:
- Vẽ màu theo ý thích
- Cho học sinh xem bài vẽ về chim và hoa ở vở
tập vẽ 1
+ Vẽ hình ảnh gì?
+ Màu sắc như thế nào?
c) Thực hành:
- Cho học sinh xem hình vẽ của HS cũ
- Vẽ hình chim và hoa vừa khung trong giấy vở
tập vẽ 1
- Thêm 1 số hình ảnh cho bài vẽ sinh động hơn
- Vẽ màu theo ý thích
1 em nói tên/ 1 loài hoa Khác nhau
Đài, cánh, nhị
Sáo, bồ câu…
Đầu, mình, đuôi, cánh Khác nhau
Quan sát nhận xét
Thư giãn Nhận xét
Trang 73) Nhận xét – đánh giá:
- Cách thể hiện đề tài
- Cách vẽ hình
- Màu sắc tươi vui, trong sáng
- Tìm bài vẽ đẹp theo ý mình
4) DD: vẽ 1 tranh chim và hoa trên giấy khổ
A4
(khác tranh ở lớp)
Vẽ vào vở
Thể dục
Bài 26: Bài thể dục – trò chơi
I- Mục tiêu:
- Ôn bài thể dục
- Ôn trò chơi “ Tâng cầu” Yêu cầu tham gia vào trò chơi 1 cách chủ động II- Địa điểm – phương tiện:
- Sân trường- Còi – quả cầu
III- ND và phương pháp lên lớp:
Định lượng
Tổ chức lớp
Mở
đầu
- Nhận lớp + phổ biến nội dung
yêu cầu bài học
- Đi thường theo vòng tròn, hít thở
sâu
- Xoay các khớp cổtay, cẳng tay
cánh tay, đầu gối
- Xoay hông ( 5 v/ 1 c )
1 – 2’
1”
1’- 2 “
4 hàng ngang Vòng tròn Vòng tròn
Cơ
bản
- Ôn bài TD ( 1 đt: 2 l/ 8 nh )
- Tâng cầu
+ Tập cá nhân
+ Thi đua theo tổ, chọn 3 em
nhất, nhì, ba, trong tổ thi chọn ai
vô địch lớp
3 L
10-12”
4’
4 hàng ngang Vòng tròn
Kết - Đi thường theo 2 – 4 hàng dọc 1’- 2” 4 hàng dọc
Trang 8thúc theo nhịp và hát
- GV + HS hệ thống bài học
- Nhận xét giao BT về nhà
1 “- 2’
2 “
4 hàng ngang
4 hàng ngang Thứ ba, 13/ 3/ 07
Chính tả
Mẹ và cô
A- MĐYC:
- Học sinh chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 1 của bài “ Mẹ và cô”
- Làm đúng các bài tập chính tả Điền vần uôi hoặc ươi, điền chữ g hay
gh
B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Mẹ và cô
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở
- Đọc bài
- HD chữa bài
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: uôi hay ươi
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
Viết B
2 em Buổi, ôm, chiều Chép bài
Soát bài
Thư giãn
1 em Cả lớp
Trang 9b) Điền chữ g hay gh:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Tập viết
Tô chữ hoa: H
A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: H
- Viết đúng các vần uôi, ươi; các từ ngữ: nải chuối, tưới cây, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: H
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: vườn hoa, ngát hương
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: H
- Viết: nải chuối, tưới cây
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa H
- H gồm nét lượn xuống, nét lượn khuyết trái,
khuyết phải và nét sổ thẳng (nói + tô)
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: uôi, ươi, nải chuối, tưới cây
- Viết b/c:
6 em
1 em/ 1 từ
Đọc CN - ĐT
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Trang 104) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
Thư giãn Cả lớp tô + viết
Toán
Tiết 101: Số có hai chữ số
A- Mục tiêu:
Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50
B- ĐDDH:
- Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
C- HĐD-H:
I- KT: Làm BT:
50 + 30 = 50 + 10 =
80 – 30 = 60 – 10 =
80 – 50 = 60 – 50 =
- Kiểm tra miệng 30 + 60, 70 – 20, 40cm +
20cm
II- BM:
1) GT bài:
2- GT các số từ 20 30:
Lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que và hỏi Có mấy
chục que tính? Lấy thêm 3 que tính nữa
Có mấy que tính nữa?
- Hai chục và ba là hai mươi ba
2 em làm B
3 em
2 chục
3 que tính nữa Làm + nói lại
Trang 11- Hai mươi ba viết như sau
- Viết 23
- Đọc: Hai mươi ba
- HD tương tự như trên để HS nhận ra số lượng,
đọc, viết các số từ 21 đến 30
3) GT các số từ 30 đến 40:
HDTT như các số từ 20 đến 30
4) GT các số từ 40 50
- HD tương tự như các số từ 20 30
5) Thực hành:
- HD làm BT 1: Câu a: viết số
Câu b viết số vào tia số
- HD làm BT 2
- Làm BT3
II- CC:
Trò chơi: bài tập 4
III- NX – DD: Viết các số vừa học vào b
CN – ĐT
Thư giãn
làm b làm S Làm b Làm b
1 đội/ 3 em
1 em/ 1 dòng
Thủ công
Cắt dán hình vuông (T1)
I- Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông
- HS cắt, dán được hình vuông theo 2 cách
II- CB:
- Hình vuông mẫu
- Giấy màu kẻ ô có kích thước lớn
- Giấy nháp
- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán
III- HĐĐH:
1) KT: - Nhận xét bài làm kỳ trước, cắt dán HCN
- Kiểm tra dụng cụ
II- BM:
Trang 121) GT: Cắt, dán hình vuông
2) BM:
a) HD quan sát và nhận xét:
- Đính hình vuông mẫu + quan sát
+ Hình vuông có mấy cạnh?
+ Các cạnh có độ dài như thế nào?
+ Mỗi cạnh dài mấy ô?
b) HD mẫu:
+ Kẻ hình vuông:
- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô phải làm thế
nào?
- Làm thế nào xác định được điểm C để có hình
vuông ABCD?
* Cắt rời hình vuông + dán:
- Khi vẽ xong ta làm gì?
- Ta cắt như thế nào?
+ Cắt xong ta làm gì?
* HD cách kẻ, dán hình vuông đơn giản:
- Có cách vẽ, cắt hình vuông nào đơn giản hơn?
c) HS thực hành trên giấy nháp:
- Theo dõi, giúp học sinh yếu
Cả lớp quan sát
4 cạnh Bằng nhau
7 ô
Xác định 1 điểm A Từ A đếm xuống dưới 7 ô theo dòng kẻ được điểm D Từ
A đếm về bên phải 7 ô được điểm B
Từ B kẻ xuống Từ D kẻ ngang 2 đường gặp nhau là điểm C
Cắt rời hình vuông Cắt theo các cạnh AB –
AD – DC – BC Bôi hồ + dán
Lấy 1 điểm A tại góc 1 tờ giấy Từ A đếm xuống 7 ô được điểm D đếm sang phải 7 ô được B từ B kẻ xuống từ D kẻ ngang 2 đường gặp nhau là điểm C Được hình vuông ABCD cắt BC và DC được hình vuông cạnh 7 ô
Thư giãn Theo 2 cách trên giấy ô li
Trang 133- CC – DD:
- NX – TD bài làm của HS
- CB: Tiết sau thực hành trên giấy màu
Buổi chiều Luyện tập chính tả
Ôn bài: Mẹ và cô
ND: - Đọc cho HS viết khổ thơ 1 bài “ Mẹ và cô “
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Tô chữ hoa: G, H
ND: - Viết chữ hoa G, H ( cỡ chữ nhỏ )
+ b: 1 chữ/ 2 lần
+ v: 1 chữ / 5 dòng
- Chấm, chữa bài
- Luyện tập thủ công
Ôn tập: Cắt, dán hình vuông
ND: - Nêu cách kẻ, cắt, dán
- Thực hành: trên giấy nháp ( theo nhóm 6 )
- Trình bày sản phẩm- Chọn sản phẩm đẹp
Thứ tư, 14/ 3 / 07 Tập đọc
Quyển vở của em
A- MĐYC:
1) HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng: quyển vở, giấy trắng, từng trang, mát rượi, tính nết, trò ngoan
Đạt tốc độ đọc tối thiểu từ 25 đến 30 t/ 1 phút
2) Ôn các vần iêt, uyêt
Trang 14- Phát âm đúng các tiếng có vần iêt, uyêt
- Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần trên
3) Hiểu các từ: ngay ngắn, nắn nót
Hiểu được tình cảm yêu mến quyển vơ ûcủa bạn nhỏ trong bài thơ Từ đó, có ý thức giữ vở sạch, đẹp
- Nói được 1 cách tự nhiên về quyển vở của mình
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc thuộc lòng bài “ Mẹ và cô”
- Trả lời câu hỏi ( SGK ) 1, 2, 3
II- BM:
1) GT bài: Quyển vở của em
Quyển vở có đặc điểm thế nào? Là HS em giữ
gìn quyển vở ra sao? Đọc bài thơ, các em sẽ hiểu
điều đó
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Quyển vở, giấy trắng, từng trang, mát rượi,
tính nết, trò ngoan
- Giải nghĩa từ:
* Ngay ngắn: chữ viết rất thẳng hàng
* Nắn nót: viết cẩn thận từng li, từng tí cho đẹp
- Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : iêt, uyêt
a) Tìm tiếng trong bài có: iêt
b) Tìm tiếng ngoài bài:
7 em
CN – nhóm-ĐT
CN CN
2 em/ 1 khổ CN- nhóm – cả lớp Thư giãn
viết
Trang 15- có vần iêt
- có vần uyêt
c)Nói câu chứa tiếng có vần iêt, uyêt:
- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )
- Thi nói câu chứa tiếng có vần iêt, uyêt
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Đọc 2 khổ thơ đầu
+ Bạn nhỏ thấy gì khi mở quyển vở ?
- Đọc khổ thơ cuối
+ Chữ đẹp thể hiện tính nết của ai?
- Đọc diễn cảm
b) Đọc thuộc lòng
- Xóa dần chữ HD học sinh học thuộc
- Đọc TL toàn bài
c) Luyện nói:
Đọc yêu cầu bài” Nói về quyển vở của em “
Quan sát tranh trong sách, các em nói về quyển
vở của mình theo nội dung:
- Là quyển vở gì?
- Em giữ gìn nó như thế nào?
- Em đã làm gì trên các trang vở ?
- Em sẽ làm gì khi viết hết tất cả các trang vở?
- Cả lớp + GV n/x, bình chọn người giới thiệu
quyển vở của mình hay nhất
5) CC – DD:
- Đọc bài
- Tiếp tục HTL ở nhà
thiết, tiết, biết,…
cả lớp cài
1 em/ 1 câu
3 em/ đại diện 3 dãy
Tiết 2
S
2 em Nhiều giấy trắng, từng dòng kẻ ngay ngắn, giấy mát rượi, thơm
2 em Những học trò ngoan
3 em đọc
CN – nhóm – ĐT
2 em – ĐT Thư giãn
1 em
Nói về quyển vở của mình ( 4 – 5 em )
Trang 16Tiết 102: Các số có 2 chữ số (TT)
A- Mục tiêu: Bước đầu giúp HS
- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Biết đếm số, nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69
B- ĐDDH:
- Bộ đồ dùng học Toán lớp 1
- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
C- HĐDH:
I- KT: Làm BT
- Viết số dưới mỗi vạch
42
45
- KT dưới lớp Đọc các số:
+ Từ 20 30 (xuôi, ngược)
+ Từ 30 40 (xuôi, ngược)
+ Từ 40 50 (xuôi, ngược)
II- BM:
1) GT các số từ 50 đến 60
- Xem hình vẽ ở SGK
+ Dòng 1: Có mấy bó que tính?
Mỗi bó có mấy chục que tính?
Có mấy chục que tính?
- Viết 5 vào cột chục
- Có que tính rời?
- Viết 4 vào cột đơn vị
- Có 5 chục và 4 đơn vị tức là có năm mươi tư,
năm mươi tư viết là 54 (Viết 54 lên bảng đọc là
“Năm mươi tư”)
1 em
1 em
2 em
2 em
2 em
5 bó
1 chục
5 chục
4 que tính
Đọc 54 CN – ĐT