1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài học lớp 1 năm 2010 - 2011 - Tuần 27

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nói với cả lớp về con mèo của nhà em - Hoâm nay caùc em tìm hieåu veà con meøo HÑ1: Quan saùt con meøo MT: -Biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên vieäc quan saùt con meøo - Biết[r]

Trang 1

Thứ hai, hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ

-Đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt

I -Mục tiêu:

1) HS hiểu:

- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay

- Cách chào hỏi, tạm biệt

- Ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt

- Quyền được tôn trọng, khi bị phân biệt đối xử của trẻ em

2) HS có thái độ:

- Tôn trọng, lễ độ với mọi người

- Quý trọng những người bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng

3) HS có kĩ năng, hành vi:

- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt

chưa đúng

- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

II- Tài liệu và phương tiện:

1) Vở bài tập ĐĐ1

2) Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai

3) Bài hát “Con chim vành khuyên”

- Chuyện đọc “Học chào”

III- HĐDH:

1) KT:

Cần nói cảm ơn khi nào?

Khi nào thì cần nói xin lỗi?

Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện điều gì?

Khi được người khác quan tâm giúp đỡ

Khi lỡ làm phiền người khác Tự tôn trọng và tôn trọng người khác

Tuần 27

Trang 2

2) BM:

a) GT: Chào hỏi và tạm biệt

b) Các hoạt động:

- Đọc chuyện “Học chào”

HĐ1: Thảo luận BT1

- Quan sát tranh + thảo luận

+ Trong từng tranh có những ai?

+ Chuyện gì xảy ra với các bạn nhỏ?

+ Các bạn đã làm gì khi đó?

- Các nhóm trình bày

- T1: Có bà cụ già và 2 bạn nhỏ họ gặp nhau

trên đường đi Các bạn đã vòng tay lễ phép

chào hỏi bà cụ “Chúng cháu chào bà ạ!” Noi

theo các bạn, em cần làm gì?

- T2: Có 3 bạn HS đi học về, các bạn giơ tay

vẫy chào tạm biệt nhau “Tạm biệt nhé!” Noi

theo các bạn, em cần làm gì?

HĐ2: Trò chơi sắm vai

- Chia nhóm + giao nhiệm vụ

N1: Gặp bà cụ trên đường

N2: Chia tay với bạn bè

N3: Gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài đường

N4: Đến nhà bạn chơi gặp ba mẹ bạn

N5: Gặp anh chị của bạn

N6: Gặp bác hàng xóm đến nhà tìm ba mẹ

- Nhận xét – cách trình bày của các nhóm

- Các em cảm thấy thế nào khi được người khác

chào hỏi?

- Em chào họ và được đáp lại

- Chào bạn nhưng bạn cố tình không đáp lại

TK: Các em đã biết chào hỏi tạm biệt mọi

người Vậy khi chào hỏi và tạm biệt các em cần

có lời nói sao cho phù hợp với từng người

Nghe đọc truyện Theo cặp

1 tranh/ 2 nhóm

NX – BS Cần chào hỏi khi gặp gỡ

Nói lời tạm biệt khi chia tay nhau

Thư giãn

6 nhóm Thảo luận + chuẩn bị

Các nhóm lên diễn vai Nhận xét – góp ý sau phần Trình bày từng nhóm

Rất vui Rất vui sướng Rất buồn

Trang 3

3) CC:

- Khi gặp gỡ nhau em làm gì?

- Khi chia tay nhau em làm gì?

- Chào hỏi và tạm biệt để làm gì?

4) NX – TD – DD: Thực hiện tốt những điều

vừa học

Chào hỏi Tạm biệt Thể hiện sự trọng nhau

Bài 12: Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2)

I -Mục tiêu:

-Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn,xin lỗi

-Biết cảm ơn,xin lỗi trong các tình huồng giao tiếp

II- Tài liệu và phương tiện:

1) Vở BT – ĐĐ1

2) Các nhị và cánh hoa bằng giấy màu

III- Các HĐD-H:

1) KT:

- Khi nào nói cảm ơn?

- Khi nào nói xin lỗi?

- Đóng vai trong 1 tình huống

+ Nói lời cảm ơn

+ Nói lời xin lỗi

2) BM:

HĐ1: HS thảo luận nhóm BT 3

- Nêu yêu cầu bài tập 3 (SGK/41)

- KL: - Tình huống 1: chọn ý 3

- Tình huống 2: chọn ý 2

HĐ2: Chơi ghép hoa BT 5

- Chia nhóm

- Phát mỗi nhóm 2 nhị hoa (1 nhị ghi từ “Cảm

ơn”; 1 nhị ghi từ “Xin lỗi”)

+ Các cánh hoa ghi nội dung:

+ Sơ ý làm rơi viết bạn

3 em

3 em

1 cặp

1 cặp

2 em Thảo luận nhóm Đại diện nhóm b/c lớp nhận xét – BS

1 tổ/ 1 nhóm

Trang 4

+ Được bạn cho mượn giấy màu

+ Được bạn tặng quà sinh nhật

+ Làm bạn vấp ngã

+ Mẹ cho bé quả cam

+ Đi học trễ

+ Đụng tay bạn, khi bạn đang viết bài

+ Bỏ quên vở ở nhà

+ Bố cho quyển vở

+ Cuối tuần, được cô giáo thưởng quà

- Nêu yêu cầu ghép hoa:

- Lựa chọn những cánh hoa có ghi tình huống cần

nói cảm ơn và ghép với nhị hoa có ghi từ “Cảm

ơn” để làm thành “Bông hoa cảm ơn”

- Làm tương tự như vậy làm thành “Bông hoa xin

lỗi”

- Nhận xét và chốt lại các tình huống

HĐ3: HS làm BT 6

- Đọc yêu cầu bài tập 6

- Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm

- Đọc bài (hoàn chỉnh)

- Đọc 2 câu ghi trong khung vở BT

KL chung: - cần nói…SGV/ 49

3) CC: - Khi được người khác giúp đỡ em cần nói

lời gì?

- Khi làm phiền người khác em làm gì?

4) DD: thực hiện tốt bài học

- CB bài: Chào hỏi và tạm biệt

- Các nhóm làm việc

- Các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét Thư giãn

2 em Làm BT Lớp nhận xét

CN – ĐT

2 em

2 em

Tập đọc

Ngôi nhà (2 tiết)

A- MĐYC:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ:hang xoan,xao xuyến,lảnh lĩt,thơm phức,mộc mạc,ngõ.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ,khổ thơ

Trang 5

-Hiểu nội dung bài,tình cảm của bạn nhỏ với ngơi nhà.

B- ĐDDH:

- Tranh: SGK

- Bộ chữ GV + HS

C- HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc S/ Quyển vở của em

- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK

II- Bài mới:

1) GT bài: Ngôi nhà

2) HD HS luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: hàng xoan, trước

ngõ, xao xuyến

- Giảng nghĩa từ:

+ Thơm phức: mùi thơm rất mạnh, rất hấp dẫn

- Luyện đọc câu:

* Từng câu

* Đọc nối tiếp câu

- Luyện đọc đoạn, bài:

+ Đọc đoạn

+ Nối tiếp đoạn

+ Đọc cả bài

+ Thi đua đọc

- Tuyên dương nhóm đọc hay

3) Ôn các vần iêu, yêu:

a) Đọc những dòng thơ có tiếng yêu

b) Thi đua cài tiếng ngoài bài có vần iêu

- Thi đua nói câu chứa tiếng có vần iêu, yêu

- Nhận xét tiết học:

Đọc + trả lời câu hỏi

CN – nhóm – ĐT

CN CN

CN CN

CN – nhóm – ĐT

CN – nhóm – bàn Thư giãn

4 em/ 1 em/ 1 dòng Cả lớp

2 đội

Tiết 2

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:

a) Tìm hiểu bài đọc:

Mở SGK

Trang 6

- Đọc 2 khổ thơ + hỏi:

+ Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ:

- nhìn thấy gì?

- nghe thấy gì?

- ngửi thấy gì?

Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà

của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước

- Đọc diễn cảm bài thơ

* Trong mỗi chúng ta ai cũng có ngôi nhà

của mình Ngôi nhà của bạn nhỏ trong tranh là

1 ngôi nhà nông thôn: trước nhà có hàng xoan,

ngoài vườn có tiếng chim ríu rít còn rạ phơi

trước sân nhà Ngôi nhà mộc mạc nhưng bạn

rất yêu quí- Hãy yêu quí ngôi nhà của mình và

giữ cho nhà luôn sạch, đẹp

b) HD đọc thuộc lòng:

Thi đọc thuộc lòng khổ thơ em thích

c) Luyện nói:

Đọc yêu cầu bài: Nói về ngôi nhà em mơ

ước

- Quan sát tranh SGK/ 83

- 1 em nói mẫu

- Nói mơ ước của mình về ngôi nhà tương lai

5) CC – DD: - Đọc thuộc lòng bài thơ

- Về nhà đọc bài Xem trước bài

TĐ: Qùa của bố

- Nhận xét tiết học

3 em – lớp đọc thầm

Hàng xoan trước ngõ, hoa nở như mây từng chùm

Tiếng chim đầu hồi lảnh lót Mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức Khổ thơ 3

Tự nhẩm cho thuộc

1 nhóm / 1em Thư giãn

2 em

Cả lớp

HS giỏi Lớp n/x- chọn bạn nói ngôi nhà

mơ ước hay nhất

2 em

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Chính tả

Trang 7

Ngôi nhà

A- MĐYC:

-Học sinh nhìn bảng chép lại khổ thơ thứ ba của bài ngơi nhà trong 10-12 phút

-Điền đúng vần iêu hay yêu,chữ c hay k vào chỗ trống

B- ĐDDH:

- Viết ND bài + BT lên bảng lớp

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- Dạy bài mới:

1) GT bài: Ngôi nhà

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc ND bài

- Tìm tiếng khó viết  viết bảng con

- Tập chép vào vở

- Đọc bài

- HD chữa bài

- Chấm bài

- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai

nhiều

3) HD làm bài tập:

a) Điền vần: iêu hay yêu

- Đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào S

- Chữa bài

b) Điền chữ c hay k:

HD như trên

c) Quy tắc chính tả: ( k + i, e, ê )

- Từ bài tập 3: Đứng trước e, ê, i âm / cờ/ viết

như thế nào?

- Đứng trước các âm khác viết như thế nào?

Viết B

2 em Mộc mạc, đất nước Chép bài

Soát bài

Thư giãn

1 em Cả lớp

Viết k Viết c

Trang 8

- Nêu ví dụ:

4) CC – DD:

- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả

đúng, đẹp

- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều

Cô giáo, ca hát, …

Tập viết

Tô chữ hoa: K

A- MĐYC:

- Học sinh biết tô chữ hoa: K

- Viết đúng các vần iêu, yêu; các từ ngữ: hiếu thảo, yêu mến, chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2

B/ ĐDD-H:

- Chữ mẫu: K

B- HĐDH:

I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà

- Viết bảng: viết đẹp, duyệt binh

- N/X

II- Dạy bài mới:

1) GT bài:

- Tập tô chữ: K

- Viết: iêu, yêu, hiếu thảo, yêu mến

2) HD tô chữ hoa:

+ HD quan sát + nhận xét

+ Đính chữ mẫu + giới thiệu

+ Đây là chữ hoa K

- K gồm có 3 nét, nét lượn xuống, nét cong trái

trái và nét thắt giữa (nói + tô)

- Viết mẫu:

3) HD viết vần, từ: iêu, yêu, hiếu thảo,yêu mến

- Viết b/c:

6 em

1 em/ 1 từ

Đọc CN - ĐT

2 em Cả lớp viết

B 2 lần

1 vần, 1 chữ/ 1 lần

Trang 9

4) HD tập tô, tập viết:

- HD tô, viết từng chữ, dòng

- Chấm, chữa bài

5) CC – DD:

Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương

- Luyện viết phần B/ vở TV

Thư giãn Cả lớp tô + viết

Toán

T105: Luyện tập

A- Mục tiêu:

-Biết đọc,viết,so sánh các số cĩ hai chữ số,biết tìm số liền sau của một

số,biết phân tích số cĩ hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

B- HĐDH:

I- KT: Làm BT: Điền dấu > < =

27 38 54 59 45 54

12 21 37 37 64 71

- So sánh các số: 54 53

36 63

99 66

71 71

Nhận xét – cho điểm

II- BM:

HD làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Câu a - b

- Câu c

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

Đọc bài mẫu

- Muốn tìm số đứng liền sau, em làm gì?

- Cho học sinh làm bài

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

3 em làm B

1 em

1 em

1 em

1 em

1 em Làm trên BS Làm b

1 em

1 em Lấy số đó + 1 Cả lớp làm S Chữa bài Điền > < =

Trang 10

Cho học sinh làm  chữa bài

Bài 4: Viết theo mẫu:

Đọc bài mẫu

Cho học sinh làm  chữa bài

III- CC: Thi đua đọc số từ: 20  50

51  99

IV- DD: Đếm + viết các số từ 20 – 99 vào b

3 em sửa b lớp làm S Thư giãn

1 em Làm S

2 đội

2 đội

Thủ công

Cắt dán hình vuông (T2 )

I- Mục tiêu:

- Biết cách kẻ, cắt dán hình vuông

- Kẻ, cắt, dán được hình vuông.Cĩ thể kẻ,cắt được hình vuơng theo cách

đơn giản.Đường cắt tương đối thẳng.Hình dán tương đối phẳng

II- CB:

- Hình vuông mẫu

- Giấy màu kẻ ô có kích thước lớn

- Giấy màu

- Vở thủ công

- Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán

III- HĐĐH:

1) KT:

- Kỳ trước em học bài gì?

- Hình vuông có mấy cạnh?

- 4 cạnh hình vuông như thế nào?

- KT: dụng cụ học tập

- NX

2) BM:

a) GT: Cắt dán hình vuông (tiết 2)

b) HS thực hành:

- Đính hình vuông mẫu:

+ Đây là hình gì? Cạnh mấy ô?

- Có mấy cách cắt, dán hình vuông?

Cắt, dán hình vuông

4 cạnh Bằng nhau Vở, viết, thước, kéo,hồ, giấy màu

Quan sát Hình vuông, 7 ô

2 cách

Trang 11

- Hôm nay, các em thực hành cắt, dán hình vuông

trên giấy màu

- Để mặt màu ở dưới, bề có kẻ hàng ở trên

– C1 ta vẽ hình vuông như thế nào?

- Vẽ theo lời nói HS

- C 2 ta vẽ hình vuông như thế nào?

Với tờ giấy có đường kẻ dọc trùng mép giấy bên

trái, đường kẻ ngang trùng mép giấy trên

- Vẽ hình vuông xong em làm gì?

- C1: cắt như thế nào?

- C2: cắt như thế nào?

- Cắt xong làm gì?

- Thực hiện: Cắt, dán hình vuông theo 2 cách

- Theo dõi, giúp học sinh yếu

- Thu bài – Cùng học sinh nhận xét sản phẩm –

chọn sản phẩm đẹp TD

3) NX – DD:

- Nhận xét: tinh thần học tập

CB – ĐDHT

- Kĩ năng kẻ, cắt, dán

- CB: Tiết sau “Cắt, dán hình tam giác”

Lấy 1 điểm A, từ A đếm xuống 7 ô theo đường kẻ được điểm D, đếm sang phải

7 ô theo đường kẻ ngang được điểm B

Từ B đếm xuống 7 ô theo đường kẻ dọc được điểm C, nối 4 đỉnh được hình vuông Lấy điểm A ở góc trên tờ giấy đếm xuống 7 ô được điểm D, đếm sang phải 7 ô được điểm B Từ B kẻ xuống từ D kẻ ngang theo đường kẻ, 2 đường thẳng gặp nhau Đó là điểm C Cắt hình vuông ra khỏi tờ giấy màu

Cắt 4 C Cắt 2 C Bôi hồ dán vào vở Thư giãn

Cả lớp làm

Nhận xét sản phẩm chọn sản phẩm đẹp

Thể dục

Trang 12

-Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Qùa của bố

A- MĐYC:

-Đọc trơn cả bài,đọc đúng các từ ngữ:lần nào,luơn luơn,về phép,vững vàng.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ,khổ thơ

-Hiểu nội dung bài:Bố là bộ đội ngồi đảo xa,bố rất nhớ và yêu em

B- ĐDDH:

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

- Bộ chữ cài GV + HS

C- Các HĐDH:

Tiết 1

I- KT: Đọc thuộc lòng bài “ Ngôi nhà ”

- Trả lời câu hỏi ( SGK )

II- BM:

1) GT bài: Qùa của bố

2) HD học sinh luyện đọc:

a) Đọc mẫu

b) HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

+ nghìn , rất ngoan, vững vàng

- Giải nghĩa từ:

* Vững vàng: chắc chắn

* Đảo xa: vùng đất ở giữa biển, xa đất liền

- Luyện đọc câu:

+ Luyện đọc từng dòng thơ theo cách đọc nối tiếp

- Luyện đọc đoạn, bài: đọc từng khổ thơ

+ Đọc cả bài

3) Ôn các vần : oan, oat

a) Tìm tiếng trong bài có: oan

b) Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat

- Đọc 2 câu mẫu ( SGK )

- Thi nói câu chứa tiếng có vần oan, oat

7 em

CN – nhóm-ĐT

CN CN

2 em/ 1 khổ CN- nhóm – cả lớp Thư giãn

ngoan

1 em/ 1 câu

3 em/ đại diện 3 dãy

Trang 13

+ Nhận xét tiết học

4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói

a) Tìm hiểu bài thơ:

- Đọc khổ thơ đầu

+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu ?

- Đọc khổ thơ 2 và 3

+ Bố gửi cho bạn những quà gì?

- Bố của bạn nhỏ trong bài là bộ đội ở đảo xa

Bố rất yêu em, bố đã gửi những nổi nhớ thương,

những lời chúc con khỏe, ngoan học giỏi và gửi

rất nhiều cái hôn Các em hãy học giỏi , ngoan

để đền đáp ơn của bố, mẹ

- Đọc diễn cảm

b) Đọc thuộc lòng

- Tự nhẩm từng dòng thơ

- Đọc TL toàn bài

c) Luyện nói:

Đọc yêu cầu bài

Đây là tranh vẽ hình ảnh 1 số nghề nghiệp mà

bố có thể làm Đó là những nghề gì?

-Thực hành hỏi- đáp theo mẫu SGK

5) CC – DD:

- Đọc thuộc lòng bài

- Tiếp tục HTL ở nhà

Tiết 2

S

2 em

ở đảo xa

2 em Nghìn cái nhớ Nghìn cái thương Nghìn lời chúc Nghìn cái hôn

3 em đọc

CN – nhóm – ĐT

2 em – ĐT Thư giãn

1 em

Giáo viên, bác sĩ, công nhân, tài xế, nông dân, họa sĩ

Từng cặp đóng vai

3 em Toán

T106: Bảng các số từ 1 đến 100

A- Mục tiêu:

Trang 14

Nhận biết được 100 là số liền sau của 99.đọc,viết,lập được bảng các số từ 1 đến 100.Biết một số đặc điểm các số trong bảng

B- HĐDH:

I- KT:

- 64 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

- 53 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

- 27 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

- Số liền sau của 25 là bao nhiêu?

Vì sao em biết?

(Hỏi như trên với 37, 44)

II- BM:

1) GT bước đầu về số 100:

HD làm BT1:

- Số liền sau của 97 là bao nhiêu?

- Số liền sau của 98 là bao nhiêu?

- Số liền sau của 99 là bao nhiêu?

- Viết: 100

- Đọc: Một trăm

- Số 100 có mấy chữ số?

- Số 100 là số liền sau của 99 nên số 100 = 99 + 1

2) GT bảng các số từ 1  100:

- HD làm BT2: Viết các số còn thiếu trong bảng

- Thi đua đọc nhanh các số trong bảng

- Dựa vào bảng:

Tìm số đứng liền sau, liền trước các số: 35, 67,

44, 98

3) GT 1 vài đặc điểm của bảng các số từ 1 đến

100:

- Tự làm bài 3 – chữa bài

+ Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?

+ Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số nào?

III- CC – DD:

1 em

1 em

1 em 26

Vì 25 + 1 = 26

98 99 100

CN – ĐT

3 chữ số Lập lại CN – ĐT

Làm vào S sửa bài

CN – nhóm – ĐT

8 em Thư giãn

Cả lớp (Số 10) 99 9

Trang 15

Trò chơi: Chỉ nhanh số liền sau – liền trước

+ Số 99 + Số 67

+ Số 53 + Số 35

- Về nhà đếm 0  100 và ngược lại

2 đội thi đua

Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010

Chính tả

Qùa của bố

A- MĐYC:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 2 của bài “ Qùa của bố “

- Làm đúng các bài tập chính tả điền chữ s hay x, điền vần im hay iêm

B- ĐDDH:

Bảng phụ chép bài tập

Bảng chính viết bài “ Qùa của bố”

C- HĐDH:

I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước

- Viết lại những chữ đa số HS viết sai

II- BM:

1) GT bài: Tập chép “ Qùa của bố “

2) HD học sinh tập chép:

- Đọc bài B

- Tìm những chữ khó viết  viết b

- Chép khổ thơ vào vở

+ Đọc cho HS soát bài

+ HD chữa bài

- Cho học sinh tổng kết số lỗi

- Chấm điểm –

- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai

3) HD làm BT:

a) Điền chữ s hay x:

- Đọc thầm yêu cầu bài

-Nhận xét bài tập

Cả lớp b

2 em- ĐT Gửi, nghìn, hôn Chép bài

Cả lớp

Thư giãn

Cả lớp

2 em Cả lớp- làm, chữa bài

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w