c Luyeän noùi : - Đọc y/c bài: Em thường chơi với anh chị những trò chơi gì - Chia 5 nhoùm - Các nhóm ngồi vòng quanh lần lượt từng người kể những trò chơi đã chơi với anh chị của mình[r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai, ngày 29 tháng 3 năm 2010
Sinh hoạt đầu tuần Chào cờ
-Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công
cộng(tiết 2)
I- Mục tiêu:
-Kể được một vài lợi ích của hoa và cây nơi cơng cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi cơng cộng
-Yêu thiên nhiên,thích gần gũi với thiên nhiên
-Biết bảo vệ cây và hoa ở trường,ở đường làng,ngõ sớm và những nơi
cơng cộng khác;Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT ĐĐ1
- Bài hát “Ra chơi vườn hoa”
Nhạc và lời “Văn tấn”
- Các điều 19, 26, 27, 32, 39 công ước quốc tế về quyền trẻ em
III- HĐDH:
1) KT:
- Cây, hoa giúp ích gì cho ta?
- Em cần làm gì để cây, hoa thêm đẹp?
2) BM:
HĐ1: Làm BT3
- Nêu yêu cầu bài tập 3
- Những việc làm đúng ta nối với mặt gì?
- Những việc làm sai ta nối với mặt gì?
Cảnh quang đẹp không khí trong lành mát mẻ
Chăm sóc bảo vệ, không phá phách
1 em Cười Khóc
Trang 2- Cho học sinh làm bài
- Cho học sinh trình bày
KL: Những tranh chỉ việc làm góp phần tạo môi
trường trong lành là tranh 1, 2, 3, 4
HĐ2: Thảo luận và đóng vai theo tình huống BT4
- Chia nhóm
- Thảo luận chuẩn bị đóng vai theo tình huống
BT4
- Cho các nhóm lên đóng vai
KL: Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người
lớn…SGV/ 55
HĐ3: Thực hành nội dung kế hoạch bảo vệ cây
và hoa
- Từng tổ học sinh thảo luận
+ Nhận bảo vệ, chăm sóc cây và hoa ở đâu?
+ Vào thời gian nào?
+ Bằng những phụ trách cụ thể nào?
+ Ai phụ trách từng việc?
- Đăng kí và trình bày kế hoạch hành động
KL: Môi trường trong lành giúp các em khỏe
mạnh.v.v…SGV/ 55
HĐ4: Đọc thơ trong vở BT/ 48
- Hát bài “Ra chơi vườn hoa”
3) CC: Em làm gì để môi trường xung quanh ta
đẹp trong lành không khí mát mẻ
4) NX – DD: Trồng và chăm sóc hoa, cây
Làm S
4 em, lớp NX
1 tổ/ 1 nhóm Nhóm đọc thầm nội dung và thảo luận
Từng nhóm đóng vai lớp NX + BS
Thư giãn
5 tổ thảo luận
Đại diện các tổ lên đăng ký Lớp trao đổi – BS
CN – nhóm - ĐT
CN – Cả lớp
2 em
Tập đọc
Ngưỡng cửa
A- MĐYC:
Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:ngưỡng cửa,nơi này,cũng quen,dắt
vịng,đi men
Trang 3Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ
Hiểu n/d bài:
- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lón
- Ngưỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa
B- ĐDDH:
- Tranh: SGK
- Bộ chữ GV + HS
C- HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc S/ Người bạn tốt
- Trả lời câu hỏi trong SGK
II- Bài mới:
1) GT bài: Ngưỡng cửa
2) HD HS luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc:
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ: ngưỡng cửa, dắt
vòng, vội
- Giảng nghĩa từ:
+ Ngưỡng cửa: phần dưới của khung cửa ra
vào
+ Vội: gấp làm 1 việc gì đó
- Luyện đọc câu:
* Từng câu
* Đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đoạn, bài:
+ Đọc đoạn ( khổ thơ )
+ Nối tiếp đoạn
+ Đọc cả bài
+ Thi đua đọc
- Tuyên dương nhóm đọc hay
3) Ôn các vần ăt, ăc:
a) Tìm tiếng trong bài có vần ăt
b) Nhìn tranh nói tiếng có vần ăt, ăc
Đọc + trả lời câu hỏi
CN – nhóm – ĐT
CN CN
CN CN
CN – nhóm – ĐT
CN – nhóm – bàn Thư giãn
dắt theo cặp trình bày trước lớp
Trang 4- Nhận xét tiết học:
Tiết 2
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói:
a) Tìm hiểu bài đọc:
- Đọc khổ thơ 1
* Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa?
- Đọc khổ thơ 2 + 3
* Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong
gia đình từ bé đến lớn là nơi đứa trẻ bắt đầu
đến trường rồi đi xa hơn nữa
-Đọc mẫu
b) Luyện nói:
- Nhìn tranh trong phần tập nói, hỏi và trả
lời
* Bước qua ngưỡng cửa, bạn Ngà đi đến
trường
* Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn
* Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng
- Hỏi và đáp: “Hằng ngày, từ ngưỡng cửa
nhà mình, bạn đi những đâu?”
- Các nhóm trình bày
5) CC – DD: - Đọc thuộc lòng
- Về nhà đọc bài Quan sát ngưỡng cửa nhà
mình
- Nhận xét tiết học
Mở SGK
2 em – lớp đọc thầm Bà, mẹ
4 em- đọc thầm Tới trường và xa hơn nữa
CN – nhóm - bàn Thư giãn
1 nhóm/ 2 em
Từng nhóm theo cặp
5 nhóm trình bày- lớp n/x
2 em
Thứ ba, ngày 30 tháng 3 năm 2010
Chính tả
Ngưỡng cửa
A- MĐYC:
- Học sinh chép lại chính xác khổ thơ cuối bài “ Ngưỡng cửa “
- Điền đúng vần ăt hay ăc: g hay gh
Trang 5B- ĐDDH:
- Viết ND bài + BT lên bảng lớp
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- Dạy bài mới:
1) GT bài: Ngưỡng cửa
2) HD học sinh tập chép:
- Đọc ND bài
- Tìm tiếng khó viết viết bảng con
- Tập chép vào vở ( lùi vào 3 ô )
- Đọc bài
- HD chữa bài
- Chấm bài
- Nhận xét bài viết, nêu những lỗi thường sai
nhiều
3) HD làm bài tập:
a) Điền vần: ăt hay ăc
- Đọc yêu cầu bài
- Làm bài vào S
- Chữa bài
b) Điền chữ g hay gh:
HD như trên
4) CC – DD:
- Khen những học sinh học tốt, chép bài chính tả
đúng, đẹp
- Về nhà chép lại những em viết sai nhiều
Viết B
2 em Buổi , tiên, tắp, vẫn Chép bài
Soát bài
Thư giãn
1 em Cả lớp
Tập viết
Tô chữ hoa: Q
A- MĐYC:
- Học sinh biết tô chữ hoa: Q
Trang 6- Viết đúng các vần ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt : theo chữ thường cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét, đưa bút đúng qui trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV 1/ 2
B/ ĐDD-H:
- Chữ mẫu: Q
B- HĐDH:
I/ KT: chấm điểm bài viết ở nhà
- Viết bảng: con cừu, ốc bươu
- N/X
II- Dạy bài mới:
1) GT bài:
- Tập tô chữ: Q
- Viết: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt
2) HD tô chữ hoa:
+ HD quan sát + nhận xét
+ Đính chữ mẫu + giới thiệu
+ Đây là chữ hoa Q
- Q gồm 2 nét: nét cong kín cuộn vào trong và 1
nét móc hai đầu viết nghiêng xuống
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ: ăt, ăc, màu sắc, dìu dắt
- Viết b/c:
4) HD tập tô, tập viết:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm, chữa bài
5) CC – DD:
Nhận xét + chọn vở đẹp đúng tuyên dương
- Luyện viết phần B/ vở TV
6 em Cả lớp
Đọc CN - ĐT
2 em Cả lớp viết
B 2 lần
1 vần, 1 chữ/ 1 lần
Thư giãn Cả lớp tô + viết
Toán
Trang 7T117: Phép trừ trong phạm vi 100 (T)
A- Mục tiêu:
Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số(khơng nhớ) dạng 65-30:36-4 B- ĐDDH:
Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que rời
C- HĐDH:
I- KT: Đặt tính rồi tính
65 – 23 57 – 34 95 – 55
II- BM:
1) GT bài : Phép trừ trong phạm vi 100
2) GT cách làm tính dạng 65 – 30:
B1: Lấy 6 bó que tính và 5 que tính rời
- Có mấy bó? Mấy que rời?
- Viết 6 vào cột chục
- Viết 5 vào cột đơn vị
- Tách 3 bó, viết 3 ở cột chục 0 que tính rồi viết
0 vào cột đơn vị
- Còn mấy bó, mấy que?
- Viết 3 cột chục, 5 dưới cột đơn vị
B2: GT kĩ thuật làm tính trừ
Đặt tính- Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng
cột với chục đơn vị thẳng cột với đơn vị
- Viết dấu –
- Kẻ vạch ngang
Tính (từ phải sang trái)
65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
- 30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35 Như vậy: 65 – 30 = 35
* 36 – 4: Đặt tính
- Viết 36 rồi viết 4 sao cho 4 phải thẳng cột với
6 ở cột đơn vị
36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- 4 hạ 3, viết 3
Lớp làm b
3 em sửa B
6 bó, 5 que rời
3 bó, 5 que
Nhắc lại 3 em Cả lớp
Nhắc lại: 3 em Cả lớp
Trang 832 Vậy: 36 – 4 = 32
3) Thực hành:
Bài 1: HS tự làm - Chữa bài
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Cho học sinh chữa bài
Bài 3: Tính nhẩm
HD học sinh tính:
66 – 60 = ?
6 – 0 = 6 viết 6
6 – 6 = 0 viết 0
Vậy 66 – 60 = 06
58 – 4 = ?
8 – 4 = 4 viết 4
Hạ 5 viết 5
Vậy 58 – 4 = 54
III- CC: TC Tính nhanh
56 – 50, 67 – 7
IV- NX – DD: Làm lại những bài sai
Thư giãn
Lớp S
1 em – làm S a) S vì tính kết quả sai b) S đặt số sai
c) S đặt tính sai làm vào S
2 đội thi đua; lớp nhận xét
Thủ công
Cắt, dán hàng rào đơn giản ( tiết 1 )
I- Mục tiêu:
- HS biết cách cắt các nan giấy
- HS cắt được các nan giấyCắt các nan giấy tương đối đều nhau,đường cắt tương đối thẳng
-Dán được các nan giấy thành hình hang rào đơn giản.Hàng rào cĩ thể chưa cân đối
II- CB:
- Mẫu các nan giấy và hàng rào
- 1 tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán, thước kẻ, bút chì
- Giấy nháp
III- HĐDH:
Trang 91) KT: - Nhận xét bài viết kỳ trước: Cắt, dán
hình tam giác
- KT: dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT: Cắt, dán hàng rào đơn giản
b) HD học sinh quan sát – nhận xét:
Đính hình mẫu: nan giấy và hàng rào: giới thiệu
nan giấy:
- Đây là hình gì?
- Hàng rào được làm bằng gì?
- Có mấy nan đứng?
- Có mấy nan ngang?
- Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô?
- Giữa các nan ngang bao nhiêu ô?
c) HD kẻ, cắt các nan giấy?
- Kẻ theo các đường kẻ để có 2 đường thẳng
cách đều nhau
+ Kẻ 4 nan đứng (dài 6 ô, rộng 1 ô) và 2 nan
ngang (dài 9 ô, rộng 1 ô)
- Cắt theo các đường thẳng cách đều được các
nan giấy
d) HS thực hành:
- Kẻ 4 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 6 ô
- Kẻ 2 đường thẳng cách đều 1 ô, dài 9 ô
- Thực hành cắt các nan giấy rời khỏi tờ giấy
màu
- Quan sát, giúp học sinh yếu hoàn thành nhiệm
vụ
3) CC: Nhận xét sản phẩm của HS
4) DD: Tập làm lại CB: kỳ sau dán thành hàng
rào
Quan sát Nhắc lại
Hàng rào Các nan giấy
4 2
1 ô
2 ô Cả lớp quan sát
Thư giãn Cả lớp Cùng làm Trên giấy màu
Thứ tư, ngày 31 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
Trang 10Kể cho bé nghe
A- MĐYC:
-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ:ầm ĩ,chĩ vện,chăng dây,ăn no,quay trịn,nấu cơm.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuố mỗi dịng thơ,khổ thơ
-Hiểu nội dung bài;đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,đồ vật ,trong
nhà,ngồi đồng
B- ĐDDH:
- Tranh minh họa bài đọc trong SGK
- Bộ chữ cài GV + HS
C- Các HĐDH:
Tiết 1
I- KT: Đọc bài “ Ngưỡng cửa ”
- Trả lời câu hỏi ( SGK )
II- BM:
1) GT bài: Kể cho bé nghe
2) HD học sinh luyện đọc:
a) Đọc mẫu
b) HS luyện đọc
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ ầm ĩ, vịt bầu, quạt hòm, phun nước
- Luyện đọc câu theo cách đọc nối tiếp
- Luyện đọc đoạn, bài
+ Đọc cả bài
3) Ôn các vần : ươc, ươt
a) Tìm tiếng trong bài có: ươc
b) Tìm tiếng ngoài bài có:ươc
Cài tiếng ngoài bài có : ươt
+ Nhận xét tiết học
4) Tìm hiểu bài đọc + luyện nói
a) Tìm hiểu bài thơ:
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
7 em
CN – nhóm-ĐT
Mỗi em cùng dãy đọc 2 câu trọn nghĩa
CN CN- nhóm – cả lớp Thư giãn
Nước Lược, bước,…
cả lớp
Tiết 2
S Đọc CN- trả lời câu hỏi Máy cày
Trang 11- Đọc phân vai: hai HS, 1 em đọc các dòng thơ
số lẻ ( 1, 3, 5, ) 1 em đọc các dòng thơ số chẵn (
2, 4, 6,…)
- Hỏi đáp theo bài thơ ( 1 em đặt câu hỏi nêu
đặc điểm; 1 em nói tên con vật, đồ vật
* Đọc mẫu
b) Luyện nói:
Đề tài: Hỏi đáp về những con vật em biết
- 1 em đặt câu hỏi nêu đặc điểm
- 1 em nói tên con vật, đồ vật
- Cho nhiều em hỏi đáp
5) CC – DD:
- 2 nhóm đọc bài thơ theo đối đáp
- Về nhà đọc bài
1 nữ, 1 nam
2 em đọc đối đáp Nhiều cặp đọc đối đáp
CN – nhóm – ĐT Thư giãn
Con gì sáng sớm, gáy ò ó o o… gọi người thức dậy?
Con gà trống
Toán
T118: Luyện tập
A- Mục tiêu:
Biết đặt tính,làm tính trừ,tính nhẩm các số trong phạm vi 100(khơng nhớ) B- HĐDH:
I- KT: Đặt tính rồi tính:
83 – 40 76 – 5 57 – 6
II- BM:
1) GT bài: luyện tập
2) HD làm bài tập
B1: Nêu yêu cầu bài: Đặt tính rồi tính
Cho học sinh làm vào vở toán
Bài 2: Nêu yêu cầu Tính nhẩm
Bài 3: Nêu yêu cầu Điền > < =
35 – 5 < 35 – 4 46 + 3 > 43 – 3
30 – 20 = 40 – 30 31 + 42 = 41 + 32
1 dãy / 1 bài
1 em Cả lớp làm – chữa bài Làm vào sách- chữa bài Làm vào sách – chữa bài
Trang 12Bài 4: HD tóm tắt
Có : 35 bạn
Số bạn nữ : 20 bạn
Số bạn nam:…bạn?
Bài 5: Yêu cầu bài “ Nối (theo mẫu)
76 – 5 54 40 + 4
68 – 14 71 11 + 21
42 – 12 32 60 + 11
III- CC: Trò chơi “trú mưa”
- Với các phép tính: 46 – 36
17 – 7
IV- NX – DD: Làm các BT làm sai
Thư giãn Giải vào vở
1 em Làm sách chữa bài
2 đội thi đua
Thứ năm, ngày 1 tháng 4 năm 2010
Chính tả
Kể cho bé nghe
A- MĐYC:
- Nghe viết 8 dòng đầu bài thơ “ Kể cho bé nghe “
- Điền đúng vần ươc hay ươt; các chữ ng hay ngh
B- ĐDDH:
Bảng phụ chép bài tập
Bảng chính viết bài “ Mèo con đi học ”
C- HĐDH:
I- KT: - Nhận xét bài viết kì trước
- Viết lại những chữ đa số HS viết sai
II- BM:
1) GT bài: Nghe viết “ Kể cho bé nghe “
2) HD học sinh nghe viết:
- Đọc bài B
- Tìm những chữ khó viết viết b
- Đọc từng câu
+ Đọc cho HS soát bài
Cả lớp b
2 em- ĐT Dây điện, quay tròn, cối xay
Học sinh viết vở Cả lớp
Trang 13+ HD chữa bài
- Cho học sinh tổng kết số lỗi
- Chấm điểm –
- Nhận xét chữa những lỗi học sinh hay sai
3) HD làm BT:
a) Điền vần ươc hay ươt:
- Đọc thầm yêu cầu bài
- Nhận xét bài tập
b) Điền chữ ng hay ngh: ( HD như phần a )
III CC.DD
-Tuyên dương các em học tốt- viết đúng
-Về nhà viết chữ sai ; 1 chữ/ 1 dòng
IV –NX Tiết học
Thư giãn
2 em Cả lớp- làm, chữa bài
Tập viết
Tô chữ hoa : R A.MĐYC
-Học sinh biết tô chữ : R
-Viết đúng các vần : ươc, ươt; từ : dòng nước, xanh mướt ; chữ thường,cỡ
vừa ,đúng kiểu ,đều nét ,đưa bút theo đúng qui trình viết, dãn đúng
khỏang cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
B-ĐDDH:
-Chữ mẫu : P
-Các từ ,vần: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt trong khung chữ
C-HĐDH:
I- KT: Bài viết ở nhà
- Chấm điểm
- Viết: màu sắc, dìu dắt
II- BM:
1) GT bài: Tô chữ hoa R
viết: ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt
2) HD tô chữ cái hoa:
Vở TV 1/ 2
3 – 4 em
2 em viết b
Trang 14- Đính chữ mẫu + giới thiệu:
+ Đây là chữ R
+ Chữ R gồm nét móc trái và nét thắt giữa
- Viết mẫu:
3) HD viết vần, từ ngữ ứng dụng:
+ ươc, ươt, dòng nước, xanh mướt
- Viết mẫu:
4) HD viết vào vở:
- HD tô, viết từng chữ, dòng
- Chấm – chữa bài
5) CC – DD:
- Chọn bài đẹp
- Luyện viết phần B vở TV 1/ 2
Đọc CN – ĐT Quan sát
B / 2 lần
Viết b Viết 1 chữ/ 1 lần Thư giãn
Cả lớp tô + viết
Học sinh xem Toán
T119: Các ngày trong tuần lễ
A- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết 1 tuần có 7 ngày
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: chủ nhật, thứ 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ giấy lịch bóc hằng ngày
B- ĐDDH:
- 1 quyển lịch bóc hằng ngày, 1 thời khóa biểu
C- HĐDH:
I- KT: làm BT
64 – 4 65 – 5 42 + 2 42 + 2
43 + 45 54 + 35
II- BM:
1) GT bài:
2) Những HĐ:
1 dãy/ 1 bài
Trang 15a) GT + treo quyển lịch lên bảng:
+ Hôm nay là thứ mấy?
b) Cho học sinh đọc hình vẽ trong SGK
- Đọc các thứ trên tờ lịch
- Đó là các ngày trong 1 tuần lễ
- Một tuần lễ có mấy ngày?
- Hãy kể các ngày trong 1 tuần lễ
c) Chỉ vào tờ lịch, hỏi
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
3) Thực hành:
Bài 1: Đọc yêu cầu bài “Trong 1 tuần lễ phải đi
học vào những ngày nào, được nghỉ ngày nào?
- 1 tuần lễ đi học mấy ngày?
- Nghỉ mấy ngày?
Em thích nhất ngày nào trong tuần
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
HD chữa bài: Hôm nay thứ 5 ngày 12 tháng 4
ngày mai thứ 6 ngày 13 tháng 4
Bài 3: Tự chép TKB của lớp vào vở
III- CC – DD:
TC: thi đua ghi thứ, ngày… trong tuần
- GV hô: Thứ hai, ngày 16 tháng 4 năm 2007
- Về nhà: Tập xem lịch
Thứ năm Nhắc lại CN – ĐT Lấy S
Chủ nhật, T2, T3, T4, T5, T6, T7
7 ngày
CN T2 T7: (4 em)
12 ( CN – ĐT ) Thư giãn
Đi học T2 T6 nghỉ học T7 +
CN Tự làm, chữa bài
5 ngày
2 ngày Trả lời theo ý
1 em -Tự làm
Tự chép
2 đội/ 4 em 1 em: ghi thứ, 1 em ghi ngày, 1 em ghi tháng, 1 em ghi năm
2 đội cùng ghi đội ghi nhanh đúng sẽ thắng
TNXH
Trời nắng, trời mưa
I-Mục tiêu:
Trang 16-Nhận biết và mơ tả ở mức độ đơn giản của hiện tương thời tiết:nắng,mưa -Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khỏe trong những ngày nắng mưa
II-ĐDDH :
-Các hình ảnh trong bài 30/SGK
-GV + HS sưu tầm tranh ,ảnh về trời nắng , trời mưa
III HĐD-H:
1) KT:
- Trong các con vật đã học con vật nào có ích,
con vật nào có hại?
- Kể các loại cây mà các em biết?
- Nêu đặc điểm các loại cây đó?
2) BM :
HĐ1:Làm việc với tranh , ảnh về trời nắng , trời
mưa
M-tiêu: Học sinh nhận biết các dấu hiệu chính
của trời nắng , trời mưa
-Học sinh biết sử dụng vốn từ riêng của mình để
mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng
, trời mưa
Cách tiến hành :
B1:Chia lớp thành 4 nhóm
-Các nhóm phân lọai những tranh, ảnh các em
đã sưu tầm mang đến lớp, để riêng những tranh
ảnh về trời nắng, về trời mưa
Mỗi một em nêu tên một dấu hiệu của trời nắng
(chỉ vào tranh)
Sau đó nhắc lại tất cả các ý kiến mô tả về bầu
trời và đám mây khi trời nắng –cho cả nhóm
nghe
-Tranh trời mưa (cũng làm như trên)
Bước 2: Trình bày trước lớp
KL: Khi trời nắng…SGV/ 93
3 em
2 em
3 em
1 nhóm/ 8 em Nhóm phân loại tranh
Cả nhóm hoạt động
2 em trong nhóm
Từng nhóm trình bày Nhóm khác nhận xét Thư giãn