1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn học Đại số khối 7 - Tuần 29

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 59,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS làm các BT SGK và soạn bài 7 đa thức một biến III/ Tieán trình daïy hoïc Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi b¶ng 1/ Đa thức một biến.. HĐ1: Đa thức một biến.[r]

Trang 1

Tuần 29

Ngày soạn:15/3/2010

Ngày dạy :7A: /3/2010

7C: /3/2010

Tiết 59 : ĐA THỨC MỘT BIẾN I/ Mục tiêu

1,Về kiến thức:HS cần nắm:

KN về đa thức một biến:

Biết sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần, tăng dần

2,Về kĩ năng:Rèn luyện kỹ năng tính nhanh các đa thứcù bậc cao

3,Về thái độ:Rèn cho hs tính chính xác

II/Phương tiện dạy học

GV bảng phụ, viết lông, SGK, SBT

HS làm các BT SGK và soạn bài 7 đa thức một biến

III/ Tiến trình dạy học

HĐ1: Đa thức một biến

GV cho các đa thức sau lên

bảng:A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 +

3x3 – x3

B = y2 + 2y + 6ỵ6

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2

GV? Mỗi đa thức trên có

những đặc điểm gì riêng?

GV ta nói đa thức có 1 biến

là tổng của những đa thức có

cùng một biến

A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 + 3x3 –

x3 đa thức biến x

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức

biến y

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức

biến t

GV cho HS tìm bậc của các

đa thức trên

Bậc của đa thức một biến là

bậc của đa thức đã thu gọn

và có hạng tử cóa bậc cao

nhất trong các hạng tử của đa

thức đó

HS cần tìm được là các

đa thức trên có một biến

A = x2 + 2x -3x5 + 2x7 –

x3 đa thức biến x có bậc là 7

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y có bậc là 6

HS tìm và các HS còn lại nhận xét KQ

1/ Đa thức một biến

A = x2 + 2x -3x3 + 2x3 + 3x3 – x3 đa thức biến x

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức biến t

- Đa thức có 1 biến là tổng của những đa thức có cùng một biến

A = x2 + 2x -3x5 + 2x7 –

x3 đa thức biến x có bậc là 7

B = y2 + 2y + 6ỵ6 đa thức biến y có bậc là 6

C = t3 – 6t + 4t4 – 2t2 đa thức biến t có bậc là 4

Trang 2

HĐ2:Sắp xếp đa thức

GV cho VD

P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3 + 2x4

Em hạy cho biết đa thức trên

có mấy hạng tử và cho biết

bậc của đa thức đó?

GV? Em có nhận xét gì về

thứ tự của các bậc trong đa

thức trên

GV ta cần xắp xếp các hạng

tử của đa thức trên theo bậc

từ lớn đến nhỏ hoặc từ nhỏ

đến lớn

GV như vậy ta đã sắp xết

được đa thức trên theo lũy

thừa giảm dần, tăng dần

Theo các em khi sắp xếp bậc

của các hạng tử ta nên làm

yếu tố nào trước

Yêu cầu HS cần nêu lên

phần chú ý SGK

HĐ3:Hệ số

GV cho đa thức sau:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2

? Em hãy cho biết đa thức

trên có bao nhiêu hạng tử, là

những hạng tử nào? Mỗi

hạng tử có bậc là bao nhiêu?

? Như vậy hệ số của hạng tử

bậc 5 là bao nhiêu?

Mỗi hạng tử có hệ số là bao

nhiêu?

Gv ? Hệ số của hạng tử bậc 4

và bậc 2 là bao nhiêu?

GV chốt bài

HS làm và cho kết quả

HS cần cò nhận xét là bậc của đa thức trên không theo thứ tự

2HS lên bảng là HS cả lớp cùng làm và nhận xét KQ

HS trả lời vấn đáp theo hướng dẫn của GV

HS trả lời GV và HS cùng nhận xét và cho điểm

2/ Sắp xếp một đa thức:

VD: Đối với đa thức P(x) = 6x + 3 – 6x2 + x3

+ 2x4

Khi sắp xếp các hạng tử của nó theo lũy thừa giảm ta được:

P(x) = x3 + 2x4– 6x2 + 6x + 3

Khi sắp xếp các hạng tử của nó theo lũy thừa tăng ta được:

P(x) = 3 + 6x – 6x2 + x3

+ 2x4

Chú ý : Khi sắp xếp các hạng tử của đa thức ta phải thu gọn đa thức đó

3/ Hệ số:

Xét đa thức:

P(x) = 6x5 + 7x3 – 3x + 2 Đó là đa thức thu gọn

Ta thấy

6 là hệ số của lũy thừa bậc 5;

7 là hệ số của lũy thừa bậc 3;

-3 là hệ số của lũy thừa bậc 1;

2 là hệ số của lũy thừa bậc 0;

như vậy ta nói đa thức trên có bậc là 5

Chú ý: ta có thể viết đa thưc trên thành:

P(x) = 6x5 + 0x4+ 7x3 +

Trang 3

HĐ4:Cũng cố:

GV cho HS làm các BT

39-40 tr43

BT 39/tr43: Cho đ thức:

P(x) = 2 + 5x2 – 3x3 +

4x2 – 2x - x3 + 6x5

a/ Thu gọn và sắp xếp các

hạng tử của đa thức

b/ Viết các hệ số khác 0 của

đa thức P(x)

Y/ c HS cần đạt là sắp xếp

các hạng tử theo bậc giảm

dần trong đa thức

Hs ghi bài về nhà

ox2– 3x + 2

Vì thế ta nói hệ số của lũy thừa bậc 4 và bậc 2 là 0

Hướng dẫn về nhà : Các em về nhà làm hết BT còn lại SGK /tr43

IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

Gv lưu ý cho hs Khi sắp xếp đa thức ta phải thu gọn đa thức đó

Ngày soạn:15/3/2010

Ngày dạy :7A: /3/2010

7C: /3/2010

Tiết 60 : CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN I/ Mục tiêu

1,Về kiến thức:

HS cần nắm:

- Cộng hai đa thức đã sắp xếp

- Trừ hai đa thức đã sắp xếp

2,Về kĩ năng:

- Rèn luyện kỷ năng tính toán trong việc cộng trừ hai đa thức:

II/ Phương tiện dạy học

GV Bảng phụ, viết lông khi cho HS làm nhóm

HS soạn bài trước ở nhà và ôn lại việc cộng trừ hai đa thức đã học

III/ Tiến trình dạy học

Trang 4

hs

HĐ1: Cộng hai đa thức

một biến

GV cho ví dụ:

Cho hai đa thức sau:

P(x) = 5x2+ 5x4 – x3 + x2

– x – 1

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

Hãy tính tổng của chúng?

GV cho HS làm theo

nhóm vào bảng phụ và

cho kết quả lên bảng

Gv cần lưu ý cho HS khi

thực hiện phép cộng hai

đa thức này tương tự như

ta đã cộng các đa thức đã

học

GV Ta có thể trính bày

theo cách cộng hai đa

thức bằng cách cộng theo

hàng dọc như sau;

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3

+ x2 – x – 1

+

Q(x) = -x4 + x3

+ 5x + 2

P(x) + Q(x)= 2x5 + 4x4

+ x2+ 4x + 1

Lưu ý khi thực hiện cộng

hai đa thức theo cách

hàng dọc thì ta xắp xếp

các đa thúc theo hàng các

hạng tử đồng dạng để dễ

làm hơn tránh sự sai sót

nhiều về dấu của các

hạng tử

Gv cho HS tự làm P(x) -

Q(x) tại lớp và Gv và HS

cả lớp nhận xét kết quả

HĐ2: / Trừ hai đa

thứcmột biến

HS làm theo nhóm vào bảng phụ và cho kết quả lên bảng

P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4

– x3 + x2 – x – 1) + (-x4

+ x3 + 5x + 2)

= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 -x4 + x3 + 5x + 2

= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x +

HS cả lớp kiểm tra và nhận xét KQ của các nhóm

1/ Cộng hai đa thức một biến:

Cho hai đa thức sau:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 –

x – 1 Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2 Cách 1:

P(x) + Q(x) = (2x5+ 5x4 –

x3 + x2 – x – 1) + (-x4 + x3

+ 5x + 2)

= 2x5+ 5x4 – x3 + x2 – x – 1 -x4 + x3 + 5x + 2

= 2x5 – 4x4 + x2 + 4x + Cách 2:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3

+ x2 – x – 1 +

Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

P(x) + Q(x) = 2x5 + 4x4 + x2+ 4x + 1

2/ Trừ hai đa thứcmột

Trang 5

Gv hướng dẫn HS làm

cách trừ hai đa thức theo

hàng dọc như sau:

Đặt phép trừ sao cho

các hạng tử đồng dạng

nằm theo cột như:

P(x) = 2x5+ 5x4 –

x3 + x2 – x – 1

-

Q(x) = -x4 + x3

+5x + 2

P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4

-2x3+ x2– 6x -3

Gv Cho ?1 lên bảng bằng

bảng phụ và cho HS làm

theo nhóm

?1 Cho hai đa thức:

M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x –

0,5

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

Tính M(x) + N(x); M(x) -

N(x);

N(x) - M(x)

GV cho 1HS lên bảng

trình bày và các HS khác

làm tại lớp GV cho HS so

sánh KQ và cho điểm

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 +

x2 – x – 1

- Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4

-2x3+ x2– 6x -3

HS làm theo nhóm

HS cho các kết quả lên bảng và nhận xét KQ, cho điểm

1HS lên bảng trình bày và các HS khác làm tại lớp HS so sánh KQ và cho điểm

biến:

Ví dụ:

Trừ hai đa thức P(x) cho Q(x) ta làm như sau:

P(x) = 2x5+ 5x4 – x3 + x2 –

x – 1

- Q(x) = -x4 + x3 + 5x + 2

P(x) - Q(x) = 2x5 + 6x4 -2x3+ x2– 6x -3

Chú ý: Để cộng hoặc trừ hai đa thức ta có thể làm như sau;

Thực hiện theo cách cộng, trừ theo bài 6 đã học

Có thể cộng trừ, theo cách sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm ( hoặc tăng) của biến rồi đặt phép tính theo cột dọc và thực hiện cộng, trừ

?1/tr44 Cho M(x) = x4 + 5x3 – x2 +

x – 0,5 N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

Giải:

M(x) = x4 + 5x3 – x2

+ x – 0,5 +

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

M(x) + N(x) = 4x4 +5x3 -6x2 -3

Trang 6

b/ M(x) - N(x) M(x) = x4 + 5x3 – x2

+ x – 0,5

N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5

M(x) - N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 +2

Hướng dẫn về nhà : GV hướng dẫn HS làm các BT 44;45;46 tr45 SGK

Các em về nhà làm các Bt còn lại SGK tr 45

IV.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

Gv lưu ý cho hs Khi cộng trừ theo hàng dọc thì phải sắp xếp đa thức theo thứ tự

Soạn đủ tuần 29

Kí duyệt của BGH Ngày tháng 3 năm 2010

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm