1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn học Đại số khối 7 - Tuần 3, 4

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 159,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III/ Tieán trình daïy hoïc HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA GHI BAÛNG HS Hoạt động 1 : Kiểm tra vµ Hs phaùt bieåu quy taéc , I.Ch÷a bµi cò ch÷a baøi cuõ Nêu quy tắc tính luỹ thừa viết công[r]

Trang 1

Tuần 3

Ngaứy soaùn :05/09/2009

Ngaứy daùy : 7A ………

7C ………

Tiết 5:LUYEÄN TAÄP

I/ Muùc tieõu

- Về kiến thức:Cung coỏ laùi khaựi nieọm taọp soỏ hửừu tyỷ Q , caực pheựp toaựn treõn taọp Q , giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa soỏ hửừu tyỷ

- Về kĩ năng:Reứn luyeọn kyừ naờng thửùc hieọn caực pheựp tớnh treõn Q

-Về thá độ: Rèn cho hs tính chính xác , tư duy, trừu tượng

II/ Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: SGK, baứi soaùn

- HS: Sgk, thuoọc caực khaựi nieọm ủaừ hoùc

III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm travà

chữa baứi cuừ

Vieỏt quy taộc coọng , trửứ,

nhaõn, chia soỏ hửừu tyỷ ? Tớnh

14

5 9

7

?

12

5

8

Theỏ naứo laứ giaự trũ tuyeọt ủoỏi

cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ ? Tỡm :

-1,3?   ?

4

3

Hoaùt ủoọng 2 :

Baứi 1: Thửùc hieọn pheựp tớnh:

Gv neõu ủeà baứi

Yeõu caàu Hs thửùc hieọn caực

baứi tớnh theo nhoựm

Gv kieồm tra keỏt quaỷ cuỷa

moói nhoựm, yeõu caàu moói

Hs vieỏt caực quy taộc :

c

d b

a d

c b

a y x d b

c a d

c b

a y x

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

:

:

;

.

Tớnh ủửụùc :

18

5 14

5 9 7

24

1 12

5 8 3

Tỡm ủửụùc : -1,3 = 1,3;

4

3 4

3  

Caực nhoựm tieỏn haứnh thaỷo luaọn vaứ giaỷi theo nhoựm

Vaọn duùng caực coõng thửực veà caực pheựp tớnh vaứ quy taộc

I.Chữa bài tập cũ

II.Bài luyện tập tại lớp Baứi 1: Thửùc hieọn pheựp

tớnh:

Trang 2

nhóm giải thích cách giải?

Hoạt động 3

Bài 2 : Tính nhanh

Gv nêu đề bài

Thông thường trong bài tập

tính nhanh , ta thường sử

dụng các tính chất nào?

Xét bài tập 1, dùng tính

chất nào cho phù hợp ?

Thực hiện phép tính?

Xét bài tập 2 , dùng tính

chất nào?

Bài tập 4 được dùng tính

chất nào?

Hoạt động 4

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

dấu để giải

Trình bày bài giải của nhóm

Các nhóm nhận xét và cho

ý kiến

Trong bài tập tính nhanh ,

ta thường dùng các tính chất cơ bản của các phép tính

Ta thấy : 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1

=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán

ta thấy cả hai nhóm số đều có chứa thừa số , do đó

5 2

dùng tình chất phân phối Tương tự cho bài tập 3

Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa số , nên ta

5 3

 dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số

4 3 chung => lại dùng tính phân phối gom ra ngoài

4 3

Để xếp theo thứ tự ta xét:

50

11 ) 5

4 4 , 0 ).(

2 , 0 4

3 /(

6

12

5 5 ) 2 , 2 (

12

1 1 11

3 2 / 5

3

1 3

1 3

2 ) 9

4 (

4

3 3

2 / 4

1 , 2 5

18 12

7 18

5 : 12

7 / 3

7

10 7

18 9

5 18

7 : 9

5 / 2

55

7 55

15 22 11

3 5

2 / 1

Bài 2 : Tính nhanh

4

3 5

8 5

3 4 3

5

8 4

3 8

5 8

1 5 3

5

8 4

3 8

5 5

3 5

3 8

1 / 4

12

7 18

7 18

11 12 7

18

7 12

7 12

7 18

11 / 3

5

2 9

2 9

7 5 2

9

2 5

2 9

7 5

2 / 2

77 , 2 ) 15 , 3 ( 38 , 0

15 , 3 ) 8 (

125 , 0 [ ) 38 , 0 4 , 0 5 , 2 (

) 8 ( 15 , 3 125 , 0 [ ) 4 , 0 38 , 0 5 , 2 /(

1

 

 

 

Bài 3 : Xếp theo thứ tự

lớn dần :

Ta có:

Trang 3

ẹeồ xeỏp theo thửự tửù, ta dửùa

vaứo tieõu chuaồn naứo?

So saựnh : vaứ 0,875 ?

6 5

?

3

2 1

;

6 5 

Hoaùt ủoọng 5

Baứi 4: So saựnh

Gv neõu ủeà baứi

Duứng tớnh chaỏt baột caàu ủeồ

so saựnh caực caởp soỏ ủaừ cho

Caực soỏ lụựn hụn 0 , nhoỷ hụn 0

Caực soỏ lụựn hụn 1, -1 Nhoỷ hụn 1 hoaởc -1

Quy ủoàng maóu caực phaõn soỏ vaứ so saựnh tửỷ

Hs thửùc hieọn baứi taọp theo nhoựm

Caực nhoựm trỡnh baứy caựch giaỷi

Caực nhoựm neõu caõu hoỷi ủeồ laứm roỷ vaỏn ủeà

Nhaọn xeựt caựch giaỷi cuỷa caực nhoựm

0,3 > 0 ; > 0 , vaứ

13 4

3 , 0

13 4 

0 875 , 0

; 0 3

2 1

; 0 6

5

 vaứ :

6

5 875 , 0 3

2

Do ủoự :

13

4 3 , 0 0 6

5 875 0 3

2

1       

Baứi 4 : So saựnh:

a/ Vỡ < 1 vaứ 1 < 1,1

5 4 neõn :

1 1 , 1 5

4

 b/ Vỡ -500 < 0 vaứ 0 < 0,001 neõn :

- 500 < 0, 001

neõn 38

13 39

13 3

1 36

12 37

38

13 37

12 

Hướng dẫn cv về nhà : Laứm baứi taọp 25/ 16 vaứ 17/ 6 SBT

Hửụựng daón baứi 25 : Xem  x – 1,7 =  X , ta coự X = 2,3 => X = 2,3 hoaởc X = -2,3

II.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

-Lưu ý cho hs khi sd các qui tắc cộng trừ nhân chia số hữu tỉ

Ngaứy soaùn :05/09/2009

Ngaứy daùy : 7A ………

7C ………

Tiết 6:LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU TYÛ I/ Muùc tieõu

- Về kiến thức :Hoùc sinh naộm ủửụùc ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, quy taộc tớnh tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ , luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa

- Về kĩ năng:Bieỏt vaọn duùng coõng thửực vaứo baứi taọp

-Về thái độ:Phát triển tư duy cho hs,tính chính xác cao

Trang 4

II/ Phương tiện dạy học

- GV: SGK, bài soạn

- HS : SGK, biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên

III/ Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ:

Tính nhanh :

? 1 12

7

.

9

4

9

4

.

12

5

Nêu định nghĩa luỹ thừa

của một số tự nhiên ? Công

thức ?

Tính : 34 ? (-7)3 ?

Hoạt động 2 :

Giới thiệu bài mới :

Thay a bởi , hãy tính a3 ?

2 1

Hoạt dộng 3:

Luỹ thừa với số mũ tự

nhiên

Nhắc lại định nghĩa luỹ

thừa với số mũ tự nhiên đã

học ở lớp 6 ?

Viết công thức tổng quát ?

Qua bài tính trên, em hãy

phát biểu định nghĩa luỹ

thừa của một số hữu tỷ ?

Tính : ? ;

3

b

a

?

n

b

a 

Gv nhắc lại quy ước :

a1 = a

a0 = 1 Với a  N

Với số hữu tỷ x, ta cũng có

9

5 1 ) 1 (

9 4

1 12

7 12

5 9 4

12

7 9

4 9

4 12 5

Phát biểu định nghĩa luỹ thừa

34 = 81 ; (-7)3 = -243

8

1 2

1 2



a

Luỹ thừa bậc n của một số a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số bằng a Công thức : an = a.a.a… a

Hs phát biểu định nghĩa

n

n n

b

a b

a b

a b

a b a

b

a b

a b

a b

a b a

.

.

3

3 3

Làm bài tập ?1

Tích của hai luỹ thừa cùng

cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ

am an = am+n

23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2

= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )

I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

Định nghĩa :

Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu x n , là tích của n thừa số x (n là một số tự nhiên lớn hơn 1)

Khi (a, b  Z, b #

b

a

x 0)

ta có:

n

n n

b

a b

a

Quy ước : x1 = x

x0 = 1 (x # 0)

Trang 5

quy ửụực tửụng tửù

Hoaùt ủoọng 4 :Tớch vaứ

thửụng cuỷa hai luyừ thửứa

cuứng cụ soỏ

Nhaộc laùi tớch cuỷa hai luyừ

thửứa cuứng cụ soỏ ủaừ hoùc ụỷ

lụựp 6 ? Vieỏt coõng thửực ?

Tớnh : 23 22= ?

(0,2)3 (0,2) 2 ?

Ruựt ra keỏt luaọn gỡ ?

Vaọy vụựi x  Q, ta cuừng coự

coõng thửực ntn ?

Nhaộc laùi thửụng cuỷa hai

luyừ thửứa cuứng cụ soỏ ? Coõng

thửực ?

Tớnh : 45 : 43 ?

3

2 : 3

Neõu nhaọn xeựt ?

Vieỏt coõng thửực vụựi x  Q ?

Hoaùt ủoọng 5 :

III/ Luyừ thửứa cuỷa luyừ thửứa :

Tớnh : (32)4 ? [(0,2)3}2 ?

Xem : 32 = A , ta coự :

A4 = A.A.A.A , hay :

32 = 32.32.32.32 = 38

Qua vớ duù treõn, haừy vieỏt

coõng thửực toồng quaựt ?

= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5

Hs vieỏt coõng thửực toồng quaựt

Laứm baứi taọp aựp duùng Thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ laứ moọt luyừ thửứa cuỷa cụ soỏ ủoự vụựi soỏ muừ baống toồng cuỷa hai soỏ muừ

am : an = a m-n

45 : 43 = 42 = 16

2

3 5

3

2 3

2 3 2

3

2 3

2 3

2 : 3

2 3

2 3

2 3

2 3 2 3

2 : 3 2

Hs vieỏt coõng thửực

Theo hửụựng daón ụỷ vớ duù, hoùc sinh giaỷi vớ duù 2 :

[(0,2)3]2 = (0,2)3.(0,2)3 = (0,2)6

Hs vieỏt coõng thửực

II/ Tớch vaứ thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ :

1/ Tớch cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ:

Vụựi x  Q, m,n  N , ta coự:

xm xn = x m+n

7 4

3

5 3

2

) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (

) 2 , 1 (

32

1 2

1 2

1 2 1

2/ Thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ :

Vụựi x  Q , m,n  N , m

 n

Ta coự : xm : xn = x m – n

8 , 0 ) 8 , 0 ( : ) 8 , 0 (

9

4 3

2 3

2 : 3 2

2 3

2 3

5

III/ Luyừ thửứa cuỷa luyừ thửứa :

Vụựi x  Q, ta coự : (xm)n = x m.n

VD : (32)4= 38

Hướng dẫn cv về nhà

Hoùc thuoọc ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, thuoọc caực coõng thửực

Laứm baứi taọp 29; 30; 31 / 20

II.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

-Khi hs sử dụng công thức luỹ thừa khi làm bài tập

Soạn đủ tuần 3

Kí duyệt của BGH

Trang 6

Tuần 4

Ngaứy soaùn : 8/9/2009

Ngaứy daùy : Lụựp 7A: /09/2009

Lụựp 7C : /09/2009

Tieỏt 7:LUYế THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU TYÛ ( Tieỏp) I/ Muùc tieõu

- Về kiến thức:Hoùc sinh naộm ủửụùc hai quy taộc veà luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng

-Về kĩ năng: Bieỏt vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp

- Về thái độ: Reứn kyừ naờng tớnh luyừ thửứa chớnh xaực

II/ Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: Baỷng phuù coự ghi coõng thửực veà luyừ thửứa

- HS: Thuoọc ủũnh nghúa luyừ thửứa, caực coõng thửực veà luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng, luyừ thửứa cuỷa luyừ thửứa

III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra baứi cuừ

Neõu ủũnh nghúa vaứ vieỏt coõng

thửực luyừ thửứa baọc n cuỷa soỏ hửừu

tyỷ x ? Tớnh : ?

5

2 3

Vieỏt coõng thửực tớnh tớch ,

thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng

cụ soỏ ?

Tớnh

? 5

3 : 5

3

?;

3

1

.

3

Hoaùt ủoọng 2:

Giụựi thieọu baứi mụựi :

Tớnh nhanh tớch (0,125)3.83

ntn? => baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 3 :

I/ Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch :

Yeõu caàu Hs giaỷi baứi taọp ?1

Tớnh vaứ so saựnh :

a/ (2.5)2 vaứ 22.52 ?

4

3 2

1

;

4

3

.

2

Hs phaựt bieồu ủũnh nghúa .Vieỏt coõng thửực

5

3 5

3 : 5 3

162

1 3

1 3

1 3 1

125

8 5

2 5 2

4 5

5 2

3 3

3 3

(2.5)2 = 100

22.52 = 4.25= 100

=> (2.5)2 = 22.52

I/ Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch

Vụựi x , y  Q, m,n  N,

ta coự :

(x y) n = x n y n

Quy taộc :

Luyừ thửứa cuỷa moọt tớch baống tớch caực luyừ thửứa

VD:

Trang 7

Qua hai vớ duù treõn, haừy neõu

nhaọn xeựt ?

Gv hửụựng daón caựch chửựng

minh :

(x.y)n = (x.y) (x.y)…… (x.y)

= (x.x….x) (y.y.y….y)

= xn yn

Hoaùt ủoọng 4 :

II/ Luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng :

Yeõu caàu hs giaỷi baứi taọp ?3

3

) 2 (

;

3

2

3

3 3

 

2

10

;

2

5

5

Qua hai vớ duù treõn, em coự nhaọn

xeựt gỡ veà luyừ thửứa cuỷa moọt

thửụng ?

Vieỏt coõng thửực toồng quaựt

Laứm baứi taọp ?4

3 3 3

3 3

4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 64

27 8

1 4

3 2 1

512

27 8

3 4

3 2 1



Hs : muoỏn naõng moọt tớch leõn moọt luyừ thửứa ta coự theồ naõng tửứng thửứa soỏ leõn luyừ thửứa roài nhaõn keỏt quaỷ vụựi nhau

Giaỷi caực vớ duù Gv neõu , ghi baứi giaỷi vaứo vụỷ

5

5 5

5

5

3

3 3

3 3 3

2

10 2

10 3125 5

2 10

3125 32

100000 25

10

3

) 2 ( 3

2 27

8 3

) 2 (

27

8 3

2



 



 

Luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng baống thửụng caực luyừ thửứa

Hs vieỏt coõng thửực vaứo vụỷ

Laứm baứi taọp ?4 xem nhử

vớ duù

1 ) 8 125 , 0 ( 8 ) 125 , 0 (

1 3 3

1 3 3 1

3 3

3

5

(3.7)3 =

33.73=27.343= 9261

II/ Luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng :

Vụựi x , y  Q, m,n  N,

ta coự :

( y 0 )

y

x y

x

n

n n





Quy taộc :

Luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng baống thửụng caực luyừ thửứa

VD:

4

4 4

4

3 3

3 3

5 3

4

5 : 4

3 4

5 : 4 3 27

) 3 ( 5

, 2

5 , 7 )

5 , 2 (

) 5 , 7 (

 

 

 

 

Hướng dẫn cv về nhà

Hoùc thuoọc caực quy taộc tớnh luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng

Laứm baứi taọp 35; 36; 37 / 22

Trang 8

Hửụựng daón baứi 37 : 1

2

2 2

) 2 (

) 2 ( 2

4 4

10 10

II.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

-Khi cho hs vận dụng các công thức

Ngaứy soaùn : 8/9/2009

Ngaứy daùy : 7A ………

7C ………

Tieỏt 8 :LUYEÄN TAÄP I/ Muùc tieõu

- Về kiến thức :Cuỷng coỏ laùi ủũnh nghúa luyừ thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tyỷ, caực quy taộc tớnh luyừ thửứa cuỷa moọt tớch , luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng , luyừ thửứa cuỷa moọt luyừ thửứa , tớch cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ, thửụng cuỷa hai luyừ thửứa cuứng cụ soỏ

- Về kĩ năng:Reứn luyeọn kyừ naờng vaọn duùng caực quy taộc treõn vaứo baứi taọp tớnh toaựn

-Về thái độ:Rèn cho hs thao tác tư duy

II/ Phửụng tieọn daùy hoùc

- GV: SGK, baỷng phuù coự vieỏt caực quy taộc tớnh luyừ thửứa

- HS: SGK, thuoọc caực quy taộc ủaừ hoùc

III/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

HS

GHI BAÛNG

Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra và

chữa baứi cuừ

Neõu quy taộc tớnh luyừ thửứa

cuỷa moọt tớch ? Vieỏt coõng

thửực ?

Tớnh : 7 ?

7

1 3 3

Neõu vaứ vieỏt coõng thửực tớnh

luyừ thửứa cuỷa moọt thửụng ?

3

) 27

(

9

2

Hoaùt ủoọng 2 :

Baứi 1 :

Gv neõu ủeà baứi

Nhaọn xeựt soỏ muừ cuỷa hai luyừ

thửứa treõn ?

Hs phaựt bieồu quy taộc , vieỏt coõng thửực

1 7 7

1 7 7

3 9

12

9

4

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 3 (

) 27 (

Soỏ muừ cuỷa hai luyừ thửứa ủaừ cho ủeàu laứ boọi cuỷa 9

I.Chữa bài cũ

II.Bài luyện tập tại lớp Baứi 1 :

a/ Vieỏt caực soỏ 227 vaứ 318 dửụựi daùng caực luyừ thửứa coự soỏ muừ laứ 9 ?

Trang 9

Dùng công thức nào cho phù

hợp với yêu cầu đề bài ?

So sánh ?

Hoạt động 3 :

Bài 2 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs viết x10 dưới

dạnh tích ? dùng công thức

nào ?

Hoạt động 4 :

Bài 3 :

Gv nêu đề bài

Yêu cầu các nhóm thực hiện

Xét bài a, thực hiện ntn ?

Gv kiểm tra kết quả, nhận

xét bài làm của các nhóm

Tương tự giải bài tập b

Có nhận xét gì về bài c?

dùng công thức nào cho phù

hợp ?

Để sử dụng được công thức

tính luỹ thừa của một

thương, ta cần tách thừa số

ntn?

Gv kiểm tra kết quả

Hoạt động 5:

Bài 4:

Nhắc lại tính chất :

Với a# 0 a # ±1 , nếu :

Dùng công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa

(am)n = am.n

Hs viết thành tích theo yêu cầu đề bài

Dùng công thức :

xm.xn = xm+n và (xm)n = xm+n

Làm phép tính trong ngoặc , sau đó nâng kết quả lên luỹ thừa Các nhóm trình bày kết qủa

Hs nêu kết quả bài b Các thừa số ở mẫu , tử có cùng số mũ , do đó dùng công thức tính luỹ thừa của một tích

Tách

4 5

3

10 3

10 3

10

 

 

 

Các nhóm tính và trình

227 = (23)9 = 89

318 = (32)9 = 99 b/ So sánh : 227 và 318

Ta có: 89 < 99 nên : 227 < 318

Bài 2 : Cho x Q, x # 0

Viết x10 dưới dạng : a/ Tích của hai luỹ thừa, trong đó có một thừa số là

x7:

x10 = x7 x3 b/ Luỹ thừa của x2 :

x10 = (x5)2

Bài 3 : Tính :

3

1 853

15

60 3 10

5

6 3

10 3 10

5

6 3

10 /

100

1 100

100 4

25

20 5 /

144

1 12

1 6

5 4

3 /

196

169 14

13 2

1 7

3 /

4 4

4 5

5 4

5 5

4 4

2 2

2 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d c b a

Bài 4:Tìm số tự nhiên n, biết

:

Trang 10

am = an thỡ m = n

Dửùa vaứo tớnh chaỏt treõn ủeồ

giaỷi baứi taọp 4

baứy baứi giaỷi

Hs giaỷi theo nhoựm Trỡnh baứy baứi giaỷi , caực nhoựm neõu nhaọn xeựt keỏt quaỷ cuỷa moói nhoựm

Gv kieồm tra keỏt quaỷ

1 4

4

4 ) 2 : 8 ( 4 2 : 8 /

3 4 )

3 ( ) 3 (

) 3 ( ) 3 (

) 3 ( 27 81

) 3 ( /

3 1

4

2 2 2 2

2 2 2

16 /

3 4

3 4

4























n c

n n

b

n n

a

n

n n

n n

n n

n n

n

Hướng dẫn cv về nhâ

Laứm baứi taọp 43 /23 ; 50; 52 /SBT

Hửụựng daón baứi 43 : Ta coự :

22 + 42 + 62 +…+202 = (1.2)2 + (2.2)2 +(2.3)2…+(2.10)2

= 12.22 +22.22+22.32 +… +22.102 …

II.Lưu ý của giáo viên khi sử dụng giáo án

-Khi cho hs vận dụng các công thức

Soạn đủ tuần 4

Kí duyệt của BGH

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w