1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp môn lớp 1 - Tuần học 23

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu : - Thực hiện được cộng ,trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước,Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học;biết giải toán có nội dung hì[r]

Trang 1

- HT: CN N CL

D Các hoạt động dạy học.

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III-Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*-Dạyvần : oanh

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần oach

3.Hướng dẫn

viết:

4.Đọc từ ứng

dụng:

IV/ Luyện tập

a.Luyệnđọc :(10')

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết:ôhang, hoẵng

- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới: oanh, oach

- Vần oanh được tạo bởi âm nào -So sánh vần oang và oanh

- Nêu vị trí vần oanh

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng doanh ta thêm âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: doanh trại

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

Dạy tương tự như vần oanh

? Vần oach được tạo bởi âm nào

? So sánh vần oang và oăng

- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn

hs - GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Khoanh tay kế hoạch

Mới toanh loạch xoạch

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong

từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

Tiết 2:

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

Vần oanh được tạo bởi âm oa

và nh

- oa đứng trước âm nh đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần oanh, doanh

- CN - N - ĐT

- d đứng trước vần oanh đứng sau

CN - N - ĐT

- doanh trại

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm oa và ch

- kết thúc bằng ch và nh

- Bắt đầu bằng oa

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần vần : oanh, oach

- ĐT- CN đọc

Trang 2

b- Luyện viết

(13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố,

dặn dò (3')

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Chúng em tích cực thu gom giấy, sắt vụn để làm kế hoạch nhỏ.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

? Em hãy chỉ đâu là nhà máy, cửa hàng, doanh trại

? Em đã nhìn thấy nhà máy, cửa hàng, doanh trại chưa

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- CN N CL

- Vẽ các bạn đang gom vở Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Vẽ nhà máy, cửa hàng, doanh trại

- CN- CL

- Hs chỉ

- Hs kể

Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN

Học vần oanh, oach

Tiết 4: Đạo đức:

Đ 23: Đi bộ đúng quy định ( T1)

A- Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông

địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

- Phân biệt được hành vi đi bộ đúng quy định và sai quy định

B- Tài liệu và phương tiện:

- Vở bài tập đạo đức1, Tranh vẽ SGK

C- Phương pháp:

Trang 3

- Trực quan, thảo luận, giảng giải, thực hành

D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

ND- TG

I- Kiểm tra bài

cũ:4’

Hoạt động dạy

? Giờ trước các em học bài gì ?

? Cư xử tốt với bạn em cần làm gì

?

? Cư xử tốt với bạn em có lợi gì ?

- GV nhận xét, cho điểm

Hoạt động học

- Bài: Em và các bạn

- Để có banh cùng học cùng chơi

- HS trả lời

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hoạt động

1:Phân tích

tranh BT1:

(linh hoạt) -MT:Phân biệt được hành vi đi bộ

đúng quy định và sai quy định

+ Hướng dẫn HS phân tích lần lượt từng tranh BT1 - HS quan sát tranh

- GV treo tranh phóng to lên bảng, cho HS phân tích theo gợi ý

Tranh 1:

H: Hai người đi bộ đang đi ở phần

H: Khi có đèn tín hiệu giao thông có

H: ở thành phố, thị xã…, khi đi bộ qua đường thì theo quy định gì ? - Đi theo tín hiệu đèn xanh

Tranh 2:

H: Đường đi nông thông ở tranh 2

có gì khác so với đường ở thành phố ?

H: Các bạn đi theo phần đường nào ?

- Đường không có vỉa hè

- Đi theo lề đường phía tay phải

+ GV kết luận theo từng tranh

- ở thành phố cần đi bộ trên vỉa hè, khi qua đường thì theo tín hiệu

đèn xanh, đi vào vạch sơn trắng quy định

- HS chú ý nghe

- ở nông thôn, đi theo lề đường phía tay phải

3-Hoạt động 2:

Làm bài tập 2

theo cặp:

- Yêu cầu các cặp quan sát từng tranh ở bài tập 2 và cho biết

Những ai đi bộ đúng quy định, bạn nào sai ? Vì sao ? như thế có

an toàn không ? - Từng cặp HS quan sát tranh và TL

- Theo từng tranh, HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến

Trang 4

+ GV kết luận theo từng tranh ?

Tranh 1: ở nông thôn, 2 bạn HS

và 1 người đi bộ đúng vì họ đi

đúng phần đường của mình như

thế là an toàn

Tranh 2: ở đường phố có 2 bạn đi

theo tín hiệu giao thông mầu xanh, theo vạch quy định là đúng Hai bạn đang dừng lại trên vỉa hè vì có tín

Hiệu đèn đỏ là đúng, những bạn này đi như vậy mới an toàn, 1 bạn chạy ngang đường là sai, rất nguy hiểm cho bạn thân vì tai nạn có thể xảy ra

Tranh 3: ở đường phố 2 bạn đi bộ

theo vạch son khi có tín hiệu đèn xanh đúng là đúng, 2 bạn dừng lại khi có tín hiệu đèn đỏ cũng đúng,

1 cô gái đi trên vỉa hè là đúng

Những người nàyđi bộ đúng quy

định là đảm bảo an toàn

- HS chú ý nghe

4-Hoạt động 2:

Liên hệ thực tế:

+ Yêu cầu HS tự liên hệ H: Hàng ngày, các em thường đi

bộ theo đường nào ? đi đâu ? - Đi học trên đường bộ H: Đường giao thông đó như thế

nào ? có đèn tín hiệu giao thông không ? có vỉa hè không ?

- HS trả lời

HS em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?

+ GV kết luận: (Tóm tắt lại ND)

- Đi đúng theo luật định

5- Củng cố - dặn

dò:

- Khen ngợi những HS đi bộ đúng quy định Nhắc nhở các em thực hiện việc đi lại hàng ngày cho

đúng luật định

- Nhận xét chung giờ học

: Đi bộ đúng quy định - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4: Thủ công:

Đ23:kẻ các đường thẳng cách đều

I- Mục tiêu:

Trang 5

- Biết cách kẻ đoạn thẳng

- Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều.Đường kẻ rõ và tương đối phẳng

II- Đồ dùng dạy - học:

1- Giáo viên: - thớc kẻ, bút chì, kéo, giấy thủ công

2- Học sinh: - Giấy thủ công , hồ dán thớc kẻ, bút chì, kéo

III Phương pháp:

- Quan sát, ngôn ngữ, huấn luyện, luyện tập

IV- Các hoạt động dạy học:

ND- TG

1- Kiểm tra bài

cũ:(3')

2- Bài mới: (29')

a-Giới thiệu bài:

b- Bài giảng:

*HĐ1: Hướng dẫn

HS quan sát và

nhận xét

*HĐ2: Thực hành

VI- Củng cố, dặn

dò (2')

Hoạt động dạy

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- GV: nhận xét nội dung

Cô hướng dẫn các em cách kẻ đoạn thẳng cách đều

- GV treo hình vẽ đoạn thẳng lên bảng

? Nhận xét đoạn thẳng AB; Đoạn thẳng

AB và CD cách đều nhau mấy ô

? Em hãy quan sát và kể tên những đồ vật

có các đoạn thẳng cách đều nhau

- GV hướng dẫn cách kẻ đoạn thẳng

Ta lấy hai điểm A, B bất kì trên cùng một dòng kẻ ngang Đặt thước kẻ qua hai điểm

A, B giữ thớc cố định bằng tay trái, tay phải cầm bút dựa theo cạch thớc kẻ, đầu bút trên giấy nối từ điểm A sang B ta đợc

đoạn thẳng AB

- GV hướng dẫn học sinh kẻ hai đoạn thẳng cách đều: Trên giấy có kẻ ô, kẻ

đoạn thẳng AB, từ A hoặc B đếm xuống phía dới 2, 3 ô tuỳ ý, đánh dấu điểm C và

Đ rồi cũng nối CD nh nối AB

Cho học sinh lấy giấy, thước, bút chì ra thực hành

- GV quan sát, hướng dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên dương

- GV: Nhấn mạnh nội dung bài học

Hoạt động học

Học sinh quan sát

- Cách nhau 2 ô

- Hai cái bàn

Học sinh quan sát Cầm thước kẻ trên tay, quan sát và theo dõi hướng dẫn của giáo viên

A B

C D

Hs dùng thước kẻ, bút chì kẻ được đường thẳng trên giấy Tập

kẻ nhiều đoạn thẳng cách đều nhau

Trang 6

- Nhận xét giờ học

Ngày soạn: 30/ 01/ 2010 Ngày giảng: Thứ ba ngày 02/ 02/ 2010

Tiết 1 : Thể dục:

Tiết 2+3 : Tiếng việt:

Đ94: oat – oăt

A Muc tiêu :

- Đọc được:oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt;từ và câu ứng dụng.

- Viết được:oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

B Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

C.Phương pháp:

- PP: Quan sát, thảo luận, luyện đọc, thực hành

- HT: CN N CL

D Các hoạt động dạy học.

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : oat

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần oăt

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: doanh, hoạch

- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả

lớp 2 vần mới: oat, oăt

- Vần oat được tạo bởi âm nào -So sánh vần oatvà oan

- Nêu vị trí vần oat

- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng hoạt ta thêm âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: hoạt hình

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

Dạy tương tự như vần oat

? Vần oăt được tạo bởi âm nào

? So sánh vần oatvà oăt

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

Vần oat được tạo bởi âmoavà t

- oa đứng trước âm t đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần oat, hoạt

- CN - N - ĐT

- h đứng trước vần oat đứng sau

CN - N - ĐT

- phim hoạt hình

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm oa và t

- Đều kết thúc bằng t

- Bắt đầu bằng oa và oă

Trang 7

viết:

4.Đọc từ ứng

dụng:

IV/ Luyện tập

a -Luyệnđọc:(10')

- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn

hs - GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Lưu loát chỗ ngoặt

Đoạt giải nhọn hoắt

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong

từ

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần vần : oat, oăt

- ĐT- CN đọc

- CN N CL

b- Luyện viết

(13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Thoắt một cái, Sóc Bông đã

leo lênngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

-Chỉ cho hs đọc: Phim hoạt hình

? Các bạn đang làm gì

? Đó là phim gì

? Em đã xim phim hoạt hình chưa

? Em có thích xem phim hoạt hình không

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài

- Vẽ con voi, hổ, sóc Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

- Vẽ phim hoạt hình

- CN- CL

- Đang xem phim

- Phim hoạt hình

- Em xem rồi

- Em rất thích xem phim hoạt hình

Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN

Trang 8

IV Củng cố, dặn

dò (3')

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

Học vần oat, oăt

Tiết 4: Toán:

Đ89 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I Mục tiêu :

- Biết dùng thước có chia vạch xăng- ti- mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới

10 cm

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2, Bài 3,

II Đồ dùng dạy học

- SGK thước thẳng bút

III Phương pháp:

- Quan sát, phấn tích, luyện tập, thực hành

IV Các hoạt động dạy học

ND- TG

1 Kiểm tra bài

cũ: 4’

2 Bài mới: 30'

a Giới thiệu bài:

b Nội dung :

c Thực hành

Bài 1

Hoạt động dạy

- Gọi hs lên bảng

- Nhận xét – ghi điểm -> ghi đầu bài

HD học sinh thực hành các thao tác

vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước VD: 4 cm

- Đặt thước có vạch chia thành từng

cm lên tờ giấy trắng tay trái giữ

thước, tay phải cầm bút chấm một

điểm trùng với điểm 0 , chấm một

điểm trùng với điểm ở vạch số 4 , thẳng theo mép thước, nối 2 điểm lại , nhấc thước ra , viết A ở điểm đầu, B

ở điểm cuối, Ta được đoạn thẳng AB

có độ dài 4 cm

- Nhận xét

- cho 4 HS lên bảng vẽ dưới lớpvẽ vào vở

Hướng dẫn cách cầm thước, bút để vẽ

- Nhận xét

? Đọc bài tập

Hoạt động học

2 hs lên bảng

7 cm + 1 cm = 8 cm

14 cm – 4 cm = 10 cm

- HS cùng làm lại thao tác trên

- CN-L đọc: đoạn thẳng AB

có độ dài 4 cm

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài :

5 cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm

- HS lên bảng vẽ , lớp vẽ vào vở

5cm 7cm 2cm 9cm Giải bài toán theo tóm tắt

Trang 9

============================================================== Phụ đạo buổi chiều

Tiết 1: Tiếng việt:

ôn tập các vần , từ, câu đã học

A Mục tiêu :

* Mục tiêu chung:

-Bước đầu nhận ra và đọc được om, am, ăm, âm, ôm, ơm, em, êm,im, um, iêm, yêm, uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc, ac,ăc, âc, uc,ưc,

ôc,uôc, iêc, ươc, ach, ich, êch, op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp , ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải nhọn hoắt

Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lênngọn cây

*Mục tiêu hs khá, giỏi: Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải, nhọn hoắt

Thoắt một cái, Sóc Bông đã leo lênngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng

* Mục tiêu hs yếu (Nhàn, Vững): Bước đầu nhận ra và đọc được : ong, ông, ăng,

âng,ung, ưng, eng, iêng, uông, ương, ang, anh, inh, ênh, om, am, ăm, âm, ôm, ơm,

em, em,im, um, iêm, yêm,uôm, ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt,

oc, ac,ăc, âc, uc,ưc, ôc,uôc,iêc, ươc, ach, ich, êch,op, ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp, ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn ,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải ,nhọn hoắt

B Đồ dùng dạy - học :

Bài 2

Bài 3:

3 Củng cố dặn

dò : 3'

? giải bài toán trên

- Nhận xét

? bài toán cho biết gì

? bài toán hỏi gì

? Làm tính gì, lấy số nào cộng số nào

- Nhận xét

? Đọc đề bài

? AB dài mấy cm , BC dài mấy cm ?

- Cho HS vẽ những đường thẳng có 3

điểm trên - Nhận xét bổ xung

Nhận xét – sửa sai

? Để vẽ được em cần có dụng cụ gì?

- Nhận xét giờ học

- HD học ở nhà : Làm bài tập trong vở bài tập

sau Đoạn thẳng AB: 5 cm

Đoạn thẳng BC: 3 cm Cả hai đoạn thẳng : cm ?

Bài giải Cả 2 đoạn thẳng dài là:

5 + 3 = 8 ( cm)

Đáp số: 8 cm

- Nhận xét sửa sai

- Vẽ các đoạn thẳng AB,

BC có độ dài nêu trong bài

2

AB dài 5 cm, BC dài 3 cm

B 3cm C

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

- có thước thẳng có chia vạch cm

Trang 10

* Giáo viên : Sách Tiếng Việt, các âm, vần

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở ô ly, bút, bảng con

C Phương pháp:

-PP: Trực quan, luyện đọc, thực hành ,

-HT: cn n

D Các hoạt động dạy - học :

ND - TG

I ÔĐTC

II KTBC

:4'

III Dạy

bài mới

1 Giới

thiệu bài

2 Nội

dung:

IV Củng

cố – dặn

dò:

Hoạt động dạy

Trực tiếp

a Gv ghi bảng

và chỉ các vần

b Luyện viết vào vở

- Viết mẫu và

hd cách viết vào

vở các vần trên

- Theo dõi- hd

và uốn nắn hs

- Hôm nay các

em ôn lại các

âm , vần, câu

Hoạt động học

- Hs nhận ra và đọc được:

om, am, ăm, âm, ôm, ơm,

em, êm,ot, at, ăt, ât,ôt, ơt,

et, êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt iêc, ươc, ach, ich, êch op,

ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,

ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oăn,oang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải ,nhọn hoắt

Thoắt một cái, Sóc Bông

đã leo lênngọn cây đầy

đồng

*Hs khá, giỏi: Đánh vần nhẩm

và đọc trơn:Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải, nhọn hoắt Thoắt một cái, Sóc Bông

đã leo lênngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng

- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần, từ ngữ trên

- Viết mẫu và hd cách viết vào vở các vần trên

- Về nhà đọc, viết lại các

âm, vần, tiếng đã học

Hs yếu

Hs yếu: Bước đầu nhận ra

và đọc được : om, am,

ăm, âm, ôm, ơm, em, em,im,um,iêm, yêm,uôm,

ươm, ot, at, ăt, ât,ôt, ơt, et,

êt, ut, ưt, it, iêt, uôt,ươt, oc,ac,ăc,âc, uc,ưc, ôc,uôc iêc, ươc, ach, ich, êch, op,

ap, ăp, âp, ôp ,ơp, ep, êp,

ip, up, iêp, ươp, oa, oe, oay, oai, oan, oănoang, oăng, oanh, oach, oat, oăt Lưu loát ,chỗ ngoặt,đoạt giải ,nhọn hoắt

Hs nêu được âm,vần ghép

được, đánh vần và viết vào vở

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w