Xúm lại đông ở chỗ dựng cái sào nứa cắm đồ chơi của bác… Hoàng Thị Hằng - Trường Tiểu học số 1 Quảng Phú Lop2.net... -Bạn nhỏ nghe vậy có thái độ ntn?[r]
Trang 1TUẦN 34
Thứ hai ngày 05 tháng 5 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 100 + 101
NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
A-Mục đích yêu cầu:
-Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
-Bước đầu biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng…
-Hiểu ý nghĩa các từ ngữ mới: ế hàng, hết nhẵn,…
-Hiểu ý nghĩa truyện: nói về sự thông cảm đáng quí và cách an ủi rất tế nhị của một bạn nhỏ với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi vốn rất yêu nghề nghiệp, yêu trẻ nhỏ Qua bài văn học được ở bạn nhỏ lòng nhân hậu, tình cảm quí trọng người lao động
-HS yếu: Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
B-Các hoạt động dạy học: Tiết 1
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Lượm.
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (70 phút): Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Ghi
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu toàn bài
-Gọi HS đọc từng câu đến hết
-Luyện đọc từ khó: sào nứa, xúm lại, nặn, làm ruộng, suýt
khóc, sặc sỡ,…
-Hướng dẫn cách đọc
-Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
Rút từ mới: ế hàng, hết nhẵn,…
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Hướng dẫn đọc toàn bài
Tiết 2 3-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Bác Nhân làm nghề gì?
-Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác ntn?
Học thuộc lòng - TLCH
HS đọc lại
Nối tiếp
Cá nhân, đồng thanh
Nối tiếp
Giải thích
Theo nhóm(HS yếu đọc nhiều) Đoạn (cá nhân) Đồng thanh
Nặn đồ chơi bằng bột màu
Xúm lại đông ở chỗ dựng cái sào nứa cắm đồ chơi của bác…
Trang 2-Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?
-Bạn nhỏ nghe vậy có thái độ ntn?
-Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân vui trong buổi
bán hàng cuối cùng?
-Qua đó ta thấy bạn nhỏ là người ntn?
-Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ ấy nếu bác
biết vì sao hôm ấy đắt hàng?
4-Luyện đọc lại:
-Hướng dẫn HS đọc theo lối phân vai
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
-Qua câu chuyện em thích nhân vật nào trong truyện? Vì
sao?
-Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi-Nhận xét
Vì đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện, chả mấy ai thích đồ chơi của bác nữa
Suýt khóc vì buồn…
Đập con lợn đất chia tiền cho các bạn mua giúp đồ chơi của bác
Bạn rất nhân hậu thương người… Cảm ơn cháu đã
an ủi bác
4 nhóm
TLCH
TOÁN Tiết: 166
ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ( tt ) A-Mục đích yêu cầu:
-Nhân chia nhẩm trong phạm vi các bảng nhân, chia đã học Bước đầu nhận ra mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
-Nhận biết một phần mấy của một số
-Giải bài toán về chia thành phần bằng nhau
-Đặc điểm của số 0 trong các phép tính
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm:
5 x 7 = 35
20 : 5 = 4
-BT 4/85
-Nhận xét bài kiểm tra
II-Hoạt động 2:Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Ghi.:
2-Ôn tập về phép nhân và phép chia:
-BT 1/86: Hướng dẫn HS làm
4 x 5 = 20 ; 3 x 4 = 12
5 x 4 = 20 ; 4 x 3 = 12
20 : 4 = 5 ; 12 : 3 = 4
20 : 5 = 4 ; 12 : 4 = 3
Bảng lớp
Miệng HS yếu làm bảng lớp
Nhận xét
Trang 3-BT 2/86: Hướng dẫn HS làm.
2 x 2 x 5 = 4 x 5
= 20
5 x 5 + 15 = 25 + 15
= 40
-BT 3/86: Hướng dẫn HS làm
Tóm tắt: Giải:
24 cái kẹo: 4 em Số cái kẹo 1 em có là:
? kẹo: 1 em 24 : 4 = 6 (cái kẹo)
ĐS: 6 cái kẹo
III-Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò:
-Trò chơi: BT 5/86
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
Bảng con, bảng lớp Nhận xét
Đọc đề (2 HS) Làm vở
Làm bảng
Nhận xét, bổ sung Đổi vở chấm
2 nhóm – Nhận xét
Thứ ba ngày 06 tháng 5 năm 2008 TOÁN Tiết: 167
ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG
A-Mục tiêu:
-Củng cố về biểu tượng đo độ dài
-Giải bài toán có liên quan đến các đơn vị đo là lít, đồng (tiền Việt Nam)
-HS yếu: Củng cố về biểu tượng đo độ dài
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT.
4 : 4 + 25 = 1 + 25
= 26
-BT 4/86
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2-Ôn lại về đại lượng:
-BT 3/87: HDHS làm
Số lít dầu can to đựng là:
10 + 2 = 12 (l)
ĐS: 12 l
-BT 4/87: HDHS làm
Tóm tắt: Giải:
Có: 1000 đồng Số đồng bạn An còn là:
Mua: 800 đồng 1000 – 800 = 200 (đồng)
Còn: ? đồng ĐS: 200 đồng
-BT 5/87: HDHS làm
a) Một gang tay … 2dm
b) Cột cờ … 15 m
c) Quãng đường … 102 km
Bảng lớp (2 HS) Nhận xét
4 nhóm ĐD làm Nhận xét, tuyên dương
Đọc đề (2 HS) Làm vở, làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
Bảng con Nhận xét
Trang 4d) Bề dày … 10 mm.
e) Chiếc bút … 16 cm
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
Cho HS làm:
32 l : 4 = ?
54 m – 17 m = ?
-BTVN: 1, 2/87
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
Bảng lớp
CHÍNH TẢ Tiết: 67 NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
A-Mục đích yêu cầu:
-Nghe, viết đúng tóm tắt nội dung truyện “Người làm đồ chơi”
-Viết đúng một số tiếng có âm đầu dễ lẫn ch/tr, o/ô.
-HS yếu: Có thể cho tập chép
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS viết: buổi
sáng, bộ xương, con kiến, cửa kính
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2-Hướng dẫn nghe, viết:
-GV đọc bài chính tả
+Tìm tên riêng trong bài chính tả?
+Tên riêng phải viết ntn?
+Luyện viết đúng: nhân, nặng, xuất hiện, bán, chuyển nghề,
để dành,…
-GV đọc từng câu đến hết
-GV đọc lại
3-Chấm, chữa bài:
-Hướng dẫn HS dò lỗi
-Chấm bài: 5-7 bài
4-Hướng dẫn HS làm BT:
-BT 1b/66: Hướng dẫn HS làm:
+Phép cộng – cọng rau
+Cồng chiêng – còng lưng
-BT 2b/67: Hướng dẫn HS làm:
Giỏi giang, kỹ sư, ở mỏ than, bác sĩ nổi tiếng ở bệnh viện
tỉnh
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
-Cho HS viết lại: xuất hiện, chuyển nghề, cọng rau, bác sĩ
Bảng con, bảng lớp (3 HS)
2 HS đọc lại Nhân
Hoa
Bảng con
Viết vào vở HS yếu tập chép Đổi vở dò lỗi
Bảng con, bảng lớp Nhận xét
Làm vở Làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm Bảng
Trang 5-Về nhà luyện viết thêm-Nhận xét.
KỂ CHUYỆN Tiết: 34 NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI
A-Mục đích yêu cầu:
-Dựa vào trí nhớ và nội dung tóm tắtkể lại được từng đoạn câu chuyện “Người làm
đồ chơi”
-Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Biết thay đổi giọng
kể phù hợp với nội dung
-Biết theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét đúng lời kể của bạn
-HS yếu: kể lại được từng đoạn câu chuyện
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2: Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài Ghi
2-Hướng dẫn kể chuyện:
-Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại từng đoạn câu chuyện
-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV treo bảng phụ ghi sẵn nội dung
-Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
-Thi kể trước lớp
-Nhận xét
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố - Dặn dò
-Gọi HS kể lại 4 đoạn của câu chuyện
-Về nhà kể lại câu chuyện-Nhận xét
Nối tiếp kể (3 HS)
Cá nhân
Đọc thầm
Theo nhóm
Nối tiếp
4 HS kể Nhận xét
THỦ CÔNG Tiết: 34 TRƯNG BÀY VÀ ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM THỰC HÀNH CỦA HS
A-Mục tiêu:
-Đánh gia 1kiến thức, kỹ năng của HS qua sản phẩm mà HS trưng bày đã được học qua
-Thông qua tiết trưng bày sản phẩm, GV điều chỉnh phương pháp dạy học để đạt kết quả tốt hơn
B-Chuẩn bị: Các mẫu vật đã học.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1: Trưng bày sản phẩm.
-Yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo bàn
-Đánh giá sản phẩm thực hành của HS
-GV đến từng bàn nhận xét, đánh giá bải của HS
-Tuyên dương những em làm đồ chơi đẹp
Trưng bày sản phẩm
Trang 6-GV trưng bày những sản phẩm đẹp
II-Hoạt động 3 (3 phút): Củng cố-Dặn dò
-Về nhà tập làm đồ chơi bằng giấy - Nhận xét
Quan sát, nhận xét
Thứ tư ngày 07 tháng 5 năm 2008 TẬP ĐỌC Tiết: 102
ĐÀN BÊ CỦA ANH HỒ GIÁO
A-Mục đích yêu cầu:
-Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
-Biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, phù hợp với việc gợi tả cảnh thiên nhiên và cảnh sinh hoạt êm ả, thanh bình
-Hiểu nghĩa các từ ngữ: Hồ Giáo, trập trùng,…
-Hiểu nội dung bài: Tả cảnh đàn bê quấn quýt bên anh Hồ Giáo như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ Qua bài văn ta thấy hiện lên hình ảnh rất đẹp, rất đáng kính trọng của Anh hùng Lao động Hồ Giáo
-HS yếu: Đọc trôi toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Bóp nát quả cam.
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: Hôm nay các em sẽ học bài thơ “Lượm”,
viết về một chú bé làm liên lạc đưa thư qua các mặt trận
trong thời kỳ cả dân tộc ta chiến đấu chống thực dân Pháp
Ghi
2-Luyện đọc:
-GV đọc mẫu toàn bài
-Gọi HS đọc từng dòng đến hết
-Luyện đọc từ khó: loắt choắt, thoăn thoắt, nghênh
nghênh…
-Hướng dẫn cách đọc
-Gọi HS đọc từng đoạn đến hết
Rút từ mới: loắt choắt, cái xắc,…
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn trong nhóm
-Thi đọc giữa các nhóm
-Đọc toàn bài
3-Tìm hiểu bài:
-Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng yêu của Lượm trong 2 khổ
thơ đầu?
Đọc và trả lời câu hỏi (2 HS)
Nghe
Nối tiếp
Cá nhân, đồng thanh
Nối tiếp
Giải thích
HS đọc nhóm (HS yếu đọc nhiều)
Cá nhân
Đồng thanh
Chú bé loắt choắt, đeo cái xắc xinh xinh, cái chân thoăn thoắt…
Trang 7-Lượm làm nhiệm vụ gì?
-Lượm dũng cảm ntn?
-Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
4-Hướng dẫn học thuộc lòng:
Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
-Qua bài thơ em thấy Lượm là một người ntn?
-Về nhà học thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi-Nhận xét
Liên lạc, chuyển thư ở mặt trận
Không sợ hiểm nguy, vụt qua mặt trận bất chấp đạn giặc bay vèo vèo…
HS trả lời
Cá nhân, đồng thanh
Ngộ nghĩnh, đáng yêu và dũng cảm
TOÁN Tiết: 163
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
A-Mục tiêu:
-Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các
số có 3 chữ số)
-Giải bài toán về cộng, trừ
-HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm:
900 + 50 + 1 = 951
500 + 20 = 520
700 + 3 = 703
Cá nhân (2 HS)
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2-Ôn tập về phép cộng, phép trừ:
6 + 9 = 15
7 + 9 = 16
30 + 40 = 75
80 – 20 = 60
làm bảng Nhận xét Tự chấm vở
45
35
80
62 17 45
867 432 435
246 513 759
HS yếu làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
Tóm tắt:
Nam: 475 HS
Giải:
Số HS trại hè đó là:
Đại diện làm
Nhận xét
Trang 8Nữ: 510 HS.
Tổng cộng: ? HS
475 + 510 = 985 (HS) ĐS: 985 HS
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
980
250
74 25
315 254 -Về nhà xem lại bài-Nhận xét
TẬP VIẾT Tiết: 33 CHỮ HOA V
A-Mục đích yêu cầu: Rèn kỹ năng viết chữ:
-Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ
-Biết viết cụm từ ứng dụng theo cỡ nhỏ, viết chữ đúng mẫu, đẹp
-Viết đúng kiểu chữ, khoảng cách giữa các chữ, đều nét, nối chữ đúng quy định và viết đẹp
-HS yếu: Biết viết chữ hoa V theo cỡ chữ vừa và nhỏ
B-Đồ dùng dạy học:
Mẫu chữ viết hoa V Viết sẵn cụm từ ứng dụng
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ: Cho HS viết chư
hoa Q, Quân
-Nhận xét-Ghi điểm
Bảng lớp, bảng con (2 HS)
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới.
1-Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em viết chữ
hoa Y ghi bảng
2-Hướng dẫn viết chữ hoa:
-GV gắn chữ mẫu
-Chữ hoa V cao mấy ô li?
-Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3 nét cơ bản: 1 nét móc 2
đầu, 1 nét cong phải và 1 nét cong dưới nhỏ
Quan sát
5 ô li
-GV viết mẫu và nêu quy trình viết Quan sát
3-Hướng dẫn HS viết chữ Việt:
-Cho HS quan sát và phân tích cấu tạo, độ cao, cách đặt dấu
và các nét nối
Cá nhân
-GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết
-Nhận xét
Quan sát
Bảng con
4-Hướng dẫn cách viết cụm từ ứng dụng:
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Gọi HS đọc cụm từ ứng dụng
HS đọc
Cá nhân
Trang 9-Giải nghĩa cụm từ ứng dụng.
-Hướng dẫn HS quan sát và phân tích cấu tạo của câu ứng
dụng về độ cao, cách đặt dấu thanh và khoảng cách giữa các
con chữ…
-GV viết mẫu
4 nhóm Đại diện trả lời Nhận xét
Quan sát
5-Hướng dẫn HS viết vào vở TV:
Hướng dẫn HS viết theo thứ tự:
-1dòng chữ V cỡ vừa
-1dòng chữ V cỡ nhỏ
-1dòng chữ Việt cỡ vừa
-1 dòng chữ Việt cỡ nhỏ
-1 dòng câu ứng dụng
HS viết vở
6-Chấm bài: 5-7 bài Nhận xét.
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò
-Về nhà luyện viết thêm – Chuẩn bị bài sau - Nhận xét
TỰ NHIÊN XÃ HỘI Tiết: 33 MẶT TRĂNG VÀ CÁC VÌ SAO
A-Mục tiêu:
-Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao
-HS yếu: Khái quát về hình dạng, đặc điểm của mặt trăng và các vì sao
B-Đồ dùng dạy học: hình vẽ trong SGK/68, 69 Giấy vẽ, bút màu.
C-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (3 phút): kiểm tra bài cũ: trả lời câu hỏi:
-Hàng ngày mặt trời mọc lúc nào? và lặn lúc nào?
-Mặt trời mọc phương nào? và lặn phương nào?
-Nhận xét
II-Hoạt động 2 (27 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2-Hoạt động 1: Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trờ co 1mặt
Trăng và các vì sao
-Bước 1: Làm việc cá nhân
Yêu cầu HS vẽ và tô màu bầu tròi có mặt trăng và các vì
sao
-Bước 2: Hoạt động cả lớp
Gọi HS giới thiệu tranh vẽ của mình cho các bạn quan sát
Từ các hình vẽ yêu cầu HS nói những gì các em biết về mặt
trăng
+Tại sao em vẽ mặt trăng như vậy?
+Theo các em mặt trăng có hình gì?
+Vào những ngày nào trong tháng âm lịch chúng ta nhìn
HS trả lời (2 HS) Nhận xét
HS vẽ theo trí tưởng tượng của mình
Quan sát
HS trả lời
Hình tròn
15, 16
Trang 10thấy trăng tròn?
+Em đã dùng màu gì để tô màu cho mặt trăng?
+Ánh sáng mặt trăng có gì khác so với ánh sáng mặt trời?
-Cho HS quan sát các hình trong SGK và đọc các lời ghi chú
giải
*Kết luận: SGV/92
3-Hoạt động 2: Thảo luận về các vì sao.
-Tạo sao em vẽ ngôi sao như vậy?
-Những ngôi sao có tỏa sáng không?
-Hướng dẫn HS quan sát hình SGK
*Kết luận: SGV/92
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
HS trả lời
Mát hơn
HS trả lời
Có
Quan sát
Thứ năm ngày 01 tháng 5 năm 2008 TOÁN Tiết: 164
ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
A-Mục tiêu:
-Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các
số có 3 chữ số)
-Giải bài toán về cộng, trừ và tìm số hạng chưa biết, tìm SBT chưa biết
-HS yếu: Cộng, trừ nhẩm và viết các số (có nhớ trong phạm vi 100, không nhớ đối với các số có 3 chữ số)
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm: Bảng lớp (3 HS)
503 194 697
672 372 300
Nhận xét
-BT 4/83
-Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu bài học Ghi.
2-Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo):
-BT 1/84: Hướng dẫn HS làm:
7 + 8 = 15
8 + 7 = 15
15 – 7 = 8
15 – 8 = 7
400 + 300 = 700
300 + 400 = 700
700 – 300 = 400
700 – 400 = 300
Làm miệng HS yếu làm bảng
Nhận xét
-BT 2/84: Hướng dẫn HS làm:
58
29
87
100 65 35
888 357 531
432 56 488
Bảng con, HS yếu làm bảng lớp Nhận xét
Trang 11-BT 3/84: Hướng dẫn HS làm: Bảng con.
130 > 110
110 < 130
180 < 190
160 > 130
180 < 200
120 < 170
Nhận xét
x – 45 = 32
x = 32 + 45
x = 77
x + 24 = 86
x = 86 – 24
x = 62
ĐD làm bảng
Nhận xét Tự chấm vở
-BT 4/84: Hướng dẫn HS làm:
Số lít dầu buổi chiều cửa hàng đó bàn được là:
325 + 144 = 469 (l) ĐS: 469 l
III-Hoạt động 3 (5 phút): Củng cố-Dặn dò.
-Cho HS làm:
x – 27 = 53 ; x + 18 = 93
-Về nhà xem lại bài-Nhận xét
Làm vở, làm bảng Nhận xét Đổi vở chấm
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết: 33
TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP
A-Mục đích yêu cầu:
-Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam
-Rèn kỹ năng đặt câu: biết đặt câu với những từ tìm được
-HS yếu: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp, về phẩm chất của nhân dân Việt Nam
B-Các hoạt động dạy học:
I-Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ: Cho HS làm BT
1/60
Nhận xét-Ghi điểm
II-Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
1-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu bài học Ghi.
2-Hướng dẫn làm bài tập:
-BT 1/64: Hướng dẫn HS làm:
1 Công nhân 2 Công an 3 Nông dân
4 Bác sĩ 5 Lái xe 6 Bán hàng
-BT 2/64: Hướng dẫn HS làm:
Giáo viên, bộ đội, kỹ sư, thợ mộc, thợ xây, thợ máy, y tá,
phi công, thợ rèn,…
-BT 3/64: Hướng dẫn HS làm:
Gạch các từ: anh hùng, thông minh, gan dạ, cần cù, đoàn
kết, anh dũng
-BT 4/64: Hướng dẫn HS làm:
Miệng (2 HS)
Làm miệng
Nhận xét
2 nhóm – Đại diện làm (HS yếu) Nhận xét
2 nhóm làm
Bảng lớp Nhận xét Làm vở
Làm vở, làm