1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra chất lượng học sinh giỏi cấp Trường môn Tiếng Anh Lớp 6 năm học 2015-2016 - Mã đề N01

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 261,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 Giáo viên sử dụng bảng phụ để trống kiểu hành động nói Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn điền kiểu hành động nói phù hợp với kiÓu c©u vµ lÊy vÝ dô Häc sinh th¶[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25.2.09

Ngày giảng:28.2.09

Tiết 97: Hành Động nói

I Mục tiờu:

1

khỏ

bày,

2

3 Thỏi độ:

- HS cú ý

trong giao ><

B Chuẩn bị:

- GV: SGK, SGV, bài

- HS: SGK,

C Cỏc bước lờn lớp:

I Ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ: 3p

? Nờu

? Cho VD minh

III Tiến trỡnh tổ chức cỏc hoạt động

Hoạt động cảu thầy và trò TG Nội dung

HĐ1: Khởi động:

GV

quan

HĐ2: Hỡnh thành kiến khái niệm :

- Cho HS

? Lớ Thụng núi

/ U  là gỡ?

+

  Câu thể hiện rõ nhất ý đồ của Lí

Thông : “ Thôi bây giờ nhân trời cha

sáng đi ngay”

? Lớ Thụng cú

mỡnh khụng? Chi > nào núi lờn 0

C

? Lí Thông

2

25 I Hành động núi là gỡ?

1 Bài tập.

- Mục đích : XY N  Sanh 

- Cú vỡ nghe Lớ Thụng núi, N  Sanh ; vó K gió ) con

Lớ Thụng ra 

Trang 2

- Cho HS

dung:

?

Thụng cú

khụng? Vỡ sao?

Lời nói của Lí Thông đợc coi là hành

động nói

? Qua bài

núi là gỡ? Cho VD

- Yờu

- Cho HS

SGK

- HS

? Trong

tớch, e cõu cũn  trong T núi H(

LT

- HS

- Cho HS

?

trớch và cho &> / U  H( e

hành

? Qua cỏc bài M< 1, 2 em hóy cho &>

- Cho HS

chớnh

HĐ3: Hướng dẫn HS luyện tập.

GV yêu cầu học sinh đọc và nêu yêu

cầu bài tập

i cỏ nhõn

- BT2:

+ Nk 1: a + Nk 3: c

+ Nk 2: b

- BT3: i cỏ nhõn

12

- Lớ Thụng

- @5 làm H( Lớ Thụng là  hành

2 Ghi nhớ 1 (62)

II Một số kiểu hành động núi thường gặp.

1 Bài tập:

* Bài M< 1:

+ C1: thụng bỏo

+ C2:

+ C3: Khuyên bảo +C4:

Bài M< 2

- Vậy bữa sau ở đâu ? -> Hỏi -Con sẽ ăn thôn Đoài -> báo tin

- U nhất định đây ?-> hỏi

- U không cho nữa ?-> hỏi

- Khốn nạn thân Này!-> bộc lộ cảm xúc

- Trời ơi ! -> cảm thán bộc lộ cảm xúc

2 Ghi nhớ 2: SGK (63)

III Luyện tập Bài tập 1

- TQT viết bài Hịch nhằm mục

đích : khích lệ tớng sĩ học tập Binh th yếu nớc Đồng thời khích

lệ lòng tự tôn dân tộc

- Câu thể hiện rõ mục đích của hành động nói : “ Nếu các ngơi biết chuyên nghịch thù”

2 Bài tập 2

Bài tập 3 Anh phải hứa xa nhau ( điều khiển , ra lệch )

- Anh hứa đi ( điều khiển )

- Anh xin hứa ( hứa hẹn )

Trang 3

4 Củng cố:1p

? Hóy xỏc

Anh

5 Hướng dẫn học bài:1p

-Ngày soạn: 28.2.09

Ngày giảng: 2.3.09

Tiết 98

Trả bài tập làm văn số 5

A.Mục tiêu:

Giúp HS hiểu :

- Ưu ^ợc điểm của mình trong bài viết về nội dung &hình thức trình bầy qua đó củng cố thể loại văn thuyết minh

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các thể văn miêu tả ,tự sự ,biểu cảm và nghị luận trong bài thuyết minh một cách hợp lí

GD ý thức chữa bài

B Chuẩn bị:

- GV Soạn bài, SGK, SGV,chấm bài

- HS: Đọc  ^ớc bài, SGK, vở viết

C Các bước lên lớp

1.ổn định

2.Kiểm tra bai cũ 5p: Nhắc lại bố cục bài thuyết minh gồm mấy phần ?

3.Tiến trình tổ chức các hoạt động:

HĐ của GV và HS TG Nội dung chính

HĐ1:Khởi động - Các em đã viết

bài số 5 để thấy đ^' ^u nh^'

điểm qua bài viết,hôm nay tiết trả

bài …

2

Đề :T.minh một món ăn mà em yêu thích

? Mở bài có nhiệm vụ gì ?

? Thân bài có nhiệm vụ gì ?

? Cách làm ^ thế nào ?

2.Dàn ý :

+ MB : Giới thiệu chung về món ăn + TB :

- Nguyên vật liệu

- Cách làm : ? Yêu cầu thành phẩm phải ra sao

? - Yêu cầu thành phẩm +KB : Nêu cảm nghĩ của em.

GV nhận xét ^ khuyết điểm của

- Ưu : Các em hiểu đề, có bố cục rõ ràng 3 phần Trình bày đ^' cách làm .Nhiều em diễn đạt hành văn l^ loát

Trang 4

Biết kết hợp miêu tả, tự sự, biểu cảm

Đảm bảo chính xác, sinh động, hấp dẫn

- D^' : 1 số em chữ viết cẩu thả, dùng từ , diễn đạt lủng củng, thiếu phần yêu cầu thành phẩm, nội dung sơ sài

GV ^M  dẫn HS sửa lỗi

Lỗi dùng từ gọi em

Hùng, Hoàng ,Huyền - Sửa lỗi

Lỗi diễn đạt em Nhu , Tuế

Câu lủng củng: Em Hiền , Hùng

4 Sửa lỗi:

a Lỗi chính tả : n-l ; r - g - d ; ch -

tr ; x- s Nóng - Lóng , chng - trng , đỗ xanh -

đỗ sanh , lá dong - lá rong…

b Lỗi dùng từ : Dùng không chính

xác, phù hợp

- Cho mì chính #9^M3 mì chính, hạt tiêu, ^ớc mắm

c, Lỗi diễn đạt:

Sửa:

1 khi làm bánh giầy là t^' 

 ^ng cho F^ thuận gió lạnh

2.trong dịp tết nguyên đán nhà nào

cũng có tấm bánh ^ng để thờ

cúng tổ tiên

3.Một năm có mấy ngày tết mấy

ngày đó cũng là lúc con cháu thờ

phụng nhớ đến tổ tiên

1.Bánh giầy ^'   ^  cho trời 2.Trong ngày tết nhà nào cũng có bánh

^  để thờ cúng tổ tiên

3 Một năm có mấy ngày tết,con cháu sắm lễ , thờ phụng nhớ đến tổ tiên

Gọi em Sơi, Xới đọc bài khá

Bài kém : Tuấn , Tiến

5, Đọc: ( Hạnh)

4 Củng cố:1

GV nhận xét ý thức chữa bài của HS

5 Hướng dẫn học bài 1

Đọc lại- Chữa lỗi sai,ôn lý thuyết văn thuyết minh

Soạn : D^M Đại Việt ta

Chú ý vào nội dung cau hỏi SGK

Trang 5

-Ngày soạn:2.3.09

Ngày giảng:5.3.09

Tiết 99: Nước đại việt ta

Nguyễn Trãi

-A Mục tiêu cần đạt.

- Học sinh thấy ^ớc Đại Việt ta là ^M độc lập bởi có nền văn hiến lâu đời ^ lãnh thổ riêng, phong tục riêng, lịch sử riêng Kẻ xâm )^' nhất định thất bại

Thấy ^' đoạn văn có ý nghĩa ^ lời Tuyên ngôn đọc lập của dân tộc ta ở

TK XX Đặc sắc của văn nghị luận trong thể cáo

- Giáo dục học sinh ý thức và lòng tự hào dân tộc

- Rèn luyện kỹ năng đọc văn biền ngẫu, phân tích

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh chân dung Nguyễn Trãi (phóng to)

- Học sinh: Soạn bài

C Các bước lên lớp

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ 2p: Nêu nội dung cơ bản của bài Hịch

3 Bài mới:

HĐ cùa thầy và trò TG Nội dung

Hoạt động1 : Khởi động:

Giáo viên treo tranh chân dung

Nguyễn Trãi lên bảng

Sau khi 2 đại viên binh bị diệt, cùng

kế v^I  Thông, tổng binh thành

(Thăng Long) xin hàng Đông Đô đất

^M Đại Việt sạch bóng giặc Ngày

17 tháng 12 năm Đinh Mùi, tức tháng

1/1428, Nguyễn Trãi th^ lệnh của

Lê Thái Tổ (Lê Lợi) soạn thảo và

công bố bản Bình Ngô Đại Cáo để

tuyên bố cho toàn dân đ^' rõ cuộc

kháng chiến 10 năm chống giặc Minh

xâm )^' đã toàn thắng, non sông trở

lại độc lập, thái bình

2

BNĐC - Bản thiên cổ hùng văn - rất

Trang 6

xứng đáng đ^' gọi là bản Tuyên

ngôn độc lập lần thứ 2 trong lịch sử

dân tộc Việt Nam

Hoạt động 2: Đọc hiểu văn bản 30 I Đọc thảo luận chú thích:

Giáo viên h^M  dẫn đọc: Đọc với

giọng điệu trang trọng, hùng hồn, tự

hào

2 câu đầu giọng trang trọng, chậm

rãi, nhấn vào các từ: Cốt ở, trước lo,

nhịp 3/4

- 4 câu tiếp đọc nhanh hơn 1 chút,

đọc rõ phép đối: Từ trước - đã lâu;

nhịp 5/2, 4/2

- 2 câu tiếp; Chú ý phân biệt rõ cách

đối từng từ, nhấn mạnh từ để Nhịp

2/1/1/1/2/4

- 8 câu tiếp đọc giọng KĐ, tự hào,

nhịp 4/3 3/4, 2/2

Giáo viên đọc mẫu, học sinh đọc,

nhận xét

1 Đọc:

2 Thảo luận chú thích

? Nhắc lại đôi nét về tác giả?

? Cáo là 1 loại thể văn ^ thế nào?

? Bài Cáo ^' viết trong hoàn cảnh

thời gian nào ?

Gv giới thiệu kết cấu bài cáo

P1: Nêu luận đề chính nghĩa

P2 : lập bảng cáo trạng tội ác của kẻ

- Tác giả: Nguyễn Trãi là nhà yêu ^M , anh hùng dân tộc , danh nhân văn hoá thế giới

- Cáo là thế văn nghị luận cổ,

^  ^' 1^ chúa hoặc thủ lĩnh dùng để trình bày một chủ tr^I  hay công bố kết quả một sự nghiệp

để mọi ng^ cùng biết

- Bình Ngô đại cáo : sáng tác vào cuối năm 1427 đầu 1428 khi cuộc kháng chiến chống Minh hoàn toàn thắng lợi

Trang 7

thù

P3 : Tái hiện cuộc kháng chiến của ta

P4: Tuyên bố độc lập

? Căn cứ vào kết cấu của bài cáo

cho biết vị trí của đoạn trích ?

? Hãy nêu tóm tăt nội dung chính của

phần này ?

Đoạn trích nêu ^ ^I  nhân nghĩa

và chính nghĩa của cuộc kháng chiến

Gv ^M  dẫn học sinh tìm hiểu một

số chú thích khác : 1,2,3,4

? Bài Cáo thuộc kiểu văn bản nào ?

Vì sao ?

Văn nghị luận : ^' viết theo

3^I  thức lập luận , lấy lí lẽ và dẫn

chứng làm cơ sở ^ ^7  độc lập dân

tộc

Học sinh chú ý vào hai câu đầu , giải

thích nhân nghĩa

? ^ ^7  cốt lõi của “nhân nghĩa”

là gì ?

GV : Đặt trong hoàn cảnh của

NGuyễn Trãi viết bài” Bình Ngô đại

cáo” thì ^ dân mà tác giả nói tới

là ^ dân Đại Việt đang bị xâm

)^' , còn kẻ bạo tàn là giặc Minh

^M3 ^M

? Vậy có thể hiểu nội dung ^ ^7 

nhân nghĩa ^' nêu trong bài này

thế nào ?

MR: nhân nghĩa không những đặt

trong quan hệ giữa ^ với ^

mà còn trong quan hệ giữa dân tộc

với dân tộc Đó là sự phát triển của

^ ^7  nhân nghĩa ở Nguyễn Trãi

so với các nhà nho  ^M đây

Học sinh đọc phần 2

Giảng : Khi nhân nghĩa gắn liền với

yêu ^M chống xâm )^' thì bảo vệ

độc lập cũng là việc làm nhân nghĩa

Bởi có bảo vệ đất ^M thì mới bảo vệ

^' dân , mới thực hiện ^' mục

đích cao cả là yên dân

? Để khẳng định chủ quyền dân tộc ,

- Vị trí : Nằm ở phần đầu của đoạn trích

II Bố cục :2 phần

- Hai câu đầu : ^ ^7  nhân nghĩa của cuộc kháng chiến

- Còn lại : Chân lí độc lập dân tộc

III Tìm hiểu văn bản

1 Tư tưởng nhân nghĩa

- Nhân nghĩa : yên dân, trừ bạo

-> Nhân nghĩa gắn liền với yêu ^M chống xâm )^'

2 Chân lí độc lập dân tộc

Trang 8

tác giả dựa vào những yếu tố nào ?

? Khi nhắc đến các triều đại Đại Việt

xây nền độc lập song song cùng các

triều đại Trung Hoa và các hào kiệt

^M ta đời nào cũng có

Tác giả dựa trên những chứng cớ lịch

sử nào ?

- Các triều đại Đại Việt từ Triệu Đinh

, Lí Trần xây nền độc lập trong các

cuộc ^I  đầu với triều đại Hán ,

>^  , Tống , Nguyên của 3^I 

Bắc

? Tại sao tác giả lại ^ các dẫn

chứng song song ^ vậy ? Nhằm

mục đích gì ?

? Nhiều ý kiến cho rằng ý thức dân

tộc ở đoạn trích ^M Đại Việt ta là

sự tiếp nối và phát triển ý thức dân

tộc ở bài thơ “ Sông núi ^M Nam” ,

vì sao ?

Vì quan niệm quốc gia hoàn chỉnh

hơn

- Sông núi ^M Nam : tác giả nói đến

hai yếu tố là lãnh thổ và chủ quyền

- D^M Đại Việt ta : Nguyễn Trãi bổ

sung ba yếu tố : Văn hiến , phong tục

tập quán , truyền thống lịch sử

Sự sâu sắc thể hiện ở chỗ Nguyễn

Trãi khẳng định văn hiến và truyền

thống lịch sử là yếu tố cơ bản nhất

khẳng định sự tồn tại bền vững của

một quốc gia độc lập

Học sinh chú ý vào 6 câu cuối

? Truyền thống Đại Việt còn ^'

làm rõ hơn qua các chứng cớ nào ?

? Chú ý vào hình thức các câu văn và

cho biết tác giả đã sử dụng kiểu câu

gì ? Tác dụng ?

? Hai câu kết có ý nghĩa thế nào ?

- Nền văn hiến lâu đời

- ^I  vực lãnh thổ

- Phong tuch tập quán

- Lịch sử và truyền thống dân tộc

- Tác giả so sánh các triều đại ^M

ta với các triềuđại 3^I  bắc là để khẳng định ^ cách độc lập của ^M

ta , đề cao ý thức tự tôn dân tộc

- Truyền thống dân tộc còn ^' thể hiện qua các chứng cớ lịch sử :

“ ^ Công tham công nên thất bại Sông Bặch Đằng giết ^I Ô Mã

-> Tác giả sử dụng các câu văn biền ngẫu sóng đôi Làm nổi bật các chiến công của ta và thất bại của

địch Hai câu kết khẳng định sự

Trang 9

Hoạt động 3 : Tổng kết ghi nhớ

? Đoạn trích cho ta những hiểu biết

sâu sắc nào về đất ^M Đại Việt

- Có nền độc lập

- Cuộc khắng chiến chống quân Minh

là cuộc kháng chiến vì dân chính

nghĩa

? Nội dung nhân nghĩa và dân tộc

^' trình bày trong văn bản có nét

nghệ thuật nào đặc sắc ?

- Giàu chứng cớ lịch sử

- Giàu cảm xúc tự hao

- Giọng văn hùng hồn , lời văn biền

ngẫu nhịp nhàng

? Qua văn bản em hiểu gì về tác giả ?

Là ^ đại diện cho ^ ^7  nhân

nghĩa và ý thức dân tộc , giàu lòng

yêu ^M ^I  dân

Học sinh đọc ghi nhớ

Hoạt động4: Luyện tập

Học sinh đọc bài tập 1 SGK

Học sinh thảo luận nhóm 4 p

4

5

thật oai hùng và vang lên niềm tự hào của dân tộc Đại Việt

IV Ghi nhớ

V Luyện tập

Sự tiếp nối và phát triển ý thức dân tộc trong đoạn trích “ D^M Đại Việt ta”

-Sự tiếp nối : D^M ta có độc lập chủ quyền vì có vua riêng , có ^I  vực riêng không chịu khuất phục

 ^M quân xâm )^'

- Sự phát triển : có bề dày lịch sử

đấu tranh , một nền độc lập ^' xây dựng trên ^ ^7  nhân ngiã , vì dân

4 Củng cố:1

- Khái quát trình tự lập luận của “N^M Đại Việt ta” bằng 1 sơ đồ

5 Hướng dẫn học bài :1

Học kĩ bài

Soạn : Hành động nói

Chú ý hệ thống bài tập

Trang 10

Ngày soạn:4.3.09

Ngày giảng:7.3.09

Tiết 100

Hành động nói (Tiếp)

A Mục tiêu cần đạt.

- Củng cố lại kiến thức về hành động nói, phân biệt đ^' hành động nói trực tiếp và hành động nói gián tiếp

- Rèn luyện kỹ năng xác định hành động nói trong giao tiếp và vận dụng hành động nói có hiệu quả để đạt ^' mục đích giao tiếp

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Soạn kỹ bài

C.Các bước lên lớp

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ 3p : Thế nào là hành động nói ? có mấy kiểu hành động nói ?

3 Bài mới:

HĐ của thầy và trò TG Nội dung

HĐ1:Khởi động

Giờ  ^M các em đã hành động nói và

một số kiểu hành động nói ^  gặp

Vậy giữa hành động nói với câu phân

loại theo mục đích nói có quan hệ

vớinhau ^ thế nào ?

Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm

Giáo viên gọi học sinh đọc ví dụ

2

23

I Cách thực hiện hành động nói:

1.Bài tập

*Bài tập 1

? Đánh số thứ tự  ^ớc mối câu trần

thuật trong đoạn trích?

? Xác định mục đích nói của những

câu ấy bằng cách đánh dấu (+) vào ô

thích hợp và đánh dấu (-) vào ô không

thích hợp treo bảng tổng hợp sau?

Giáo viên treo bảng phụ

Giáo viên gọi học sinh lên bảng điền

Trang 11

Câu

Mục đích

-Điều

khiển

-Bộc lộ

cảm xúc

-Gv yêu cầu học sinh đọc bài tập 2 *Bài tập 2

Giáo viên sử dụng bảng phụ để trống

kiểu hành động nói

Yêu cầu học sinh thảo luận

điền kiểu hành động nói phù hợp với

kiểu câu và lấy ví dụ

Học sinh thảo luận (NL) 4 p

Học sinh trình bày kết quả thảo luận

Gv nhận xét – kết luận

Kiểu câu Kiểu hành động nói Ví dụ Cách thực

hiện

Nghi vấn Dùng để hỏi - Bạn đã học bài xong ^a? Trực tiếp Cầu

khiến

Dùng để điều khiển - Em sửa hộ anh cái bàn này

nhé

Trực tiếp

Cảm thán Dùng để bộc lộ cảm

xúc

- Ôi, bông hoa đẹp quá! Trực tiếp

Trần

thuật

Trình bày, hứa hẹn - Chiều mai, chúng mình sẽ

cùng học nhóm

Trực tiếp

Giáo viên giảng : D^ vậy mỗi hành

Trang 12

động nói ^' thực hiện bằng kiểu

câu có chức năng chính phù hợp với

hành động đó gọi đó là cách dùng

trực tiếp

Còn các câu trong đoạn văn ở bài tập

1 cùng là câu trần thuật, nh^  chúng

có thể có những mục đích khác nhau

và thực hiện những họat động nói

khác nhau ^ ta đó là cách dùng

gián tiếp

? Vậy từ đó hãy cho biết có mấy cách

thực hiện hành động nói ? cách thức

thực hiện hành động nói đó ?

2 Nhận xét

- Có hai cách thực hiện hành động nói

+ Trực tiếp : hành động nói thực hiện bằng kiểu câu có chức năng chính phù hợp với hành động đó + Gián tiếp : hành động nói thực hiện bằng kiểu câu khác

Giáo viên đọc ghi nhớ

Giáo viên cùng học sinh tìm những ví

dụ về cách dùng trực tiếp, gián tiếp

cho các kiểu câu còn lại

- Bạn mua hộ tớ quyển sách này ^'

không ? -> câu nghi vấn dùng để điều

khiển -> gián tiếp

3 Ghi nhớ: SGK

HĐ3: luyện tập 15 II: Luyện tập:

1 Bài tập 1:

? Tìm các câu nghi vấn trong bài

Hịch ^ớng sỹ? cho biết những câu ấy

^' dùng để làm gì?

? Vị trí của mỗi câu nghi vấn trong

- Từ xa các bậc trung thần nghĩa

đời nào không có? -> khẳng định

- Lúc bấy giờ ^' không? -> khẳng định

- Lúc không muốn đợc không? -> khẳng định

- Vì sao vậy? -> gây sự chú ý

- Nếu vậy, rồi đây sau khi giặc

...

- Vậy bữa sau đâu ? -& gt; Hỏi -Con ăn thôn Đoài -& gt; báo tin

- U định ?-& gt; hỏi

- U không cho ?-& gt; hỏi

- Khốn nạn thân Này !-& gt; bộc lộ cảm xúc

- Trời ! -& gt;...

- Giáo dục học sinh ý thức lòng tự hào dân tộc

- Rèn luyện kỹ đọc văn biền ngẫu, phân tích

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh chân dung Nguyễn Trãi (phóng to)

-. ..

- Từ xa bậc trung thần nghĩa

đời khơng có? -& gt; khẳng định

- Lúc ^'' không? -& gt; khẳng định

- Lúc không muốn đợc không? -& gt; khẳng định

- Vì vậy? -& gt;

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w