Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo - Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường - Đo được thể tích một lượng chất lỏng.Xác định được thể tích vật rắn không thấm n[r]
Trang 1Ngày soạn
Ngày giảng:
Chương I: Cơ học
Tiết 1 Đ1: Đo độ dài
A Mục tiêu
1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài
- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thường
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm B Chuẩn bị : * Mỗi nhóm : 1 thước kẻ có ĐCNN là 1mm 1 thước dây có ĐCNN là 1mm 1 thước cuộn có ĐCNN là 0,5cm 1tờ giấy kẻ bảng KQ bảng 1.1 C Tổ chức hoạt động dạy và học : 1- kiểm tra sĩ số 2- kiểm tra bài cũ 3-Tiến trình lên lớp Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng *HĐ 1 : Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài - Em hãy kể tên các đơn vị đo đọ dài? -Các đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ? - Đơn vị đo độ dài hợp pháp của VN là gì ?Kí hiệu ? - Yêu cầu h/s trả lời C1 theo nhóm ? -GV nhắc lại : trong các đơn vị đo độ dài đơn vị chính là m Vì vậy trong các phép tính toán phải -Km,hm,dam.m,dm,cm,mm
- Hơn kém nhau 10 lần - mét (m) C1 : 1m =
1m =
1cm =
1km =
I Đơn vị đo độ dài
- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước VN là mét
Ký hiệu : m
C1: 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm =10mm 1km = 1000m
Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Trang 2đưa về đvị chính là m.
- GV giới thiệu thêm 1 vài
đvị đo độ dài sử dụng
trong thực tế
VD: 1 inh = 2,54cm
1ft = 30,48cm
1 n.a.s đo k/c lớn trong vũ
trụ
* Vận dụng: Ước lượng
đo độ dài
-Y/c h/s trả lời C2
G/V gọi h/s trả lời
-Yêu cầu h/s trả lời C3?
-Độ dai ước lượng và độ
dài đo bằng thước có
giống nhau không?
- Tai sao trước khi đođộ
dài ta phải ước lượng độ
dài vật cần đo ?
+ H/S ước lượng 1m chiều dài bàn
+H/S đo bằng thước kiểm tra
+ H/S nhận xét giá trị ước lượng và gía trị đo
- H/S ước lượng độ dài gang tay
- H/S tự K.tra bằng thước
- Nxét qua 2 cách đo ước lượng và bằng thước
2) Ước lượng độ dài C2
C3
2 HĐ2: Tìm hiểu dụng cụ đo.
*Yêu cầu h/s quan sát
H1.1 và trả lời C4?
* g/v nhận xét
- Yêu cầu h/s đọc k/n
GHĐ và ĐCNN?
- Yêu cầu h/s trả lời C5;
C6; C7?
G/V nhận xét bài làm của
học sinh Và cho điểm
C4 H/s quan sát hình SGK trả
lời
H/s đọc nội dung bài
C5 H/S quan sát trả lời
-C6: a) GHĐ là 20 cm và
ĐCNN là 1mm b) GHĐ là 30cm và ĐCNN
II Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ
dài C4
- Thợ mộc dùng thước dây ( cuộn)
- HS dùng thước kẻ
- Người bán vải dùng thước m (thước thẳng )
- Khi sử dụng bất kỳ dụng
cụ đo nào cũng cần biết GHĐ và ĐCNN của nó C5
-C6:
a) GHĐ là 20 cm và
ĐCNN là 1mm
* chiều rộng của cuốn VL b) GHĐ là 30cm và
ĐCNN là 1mm
* Đo chiều của cuốn VL
c) GHĐ1m và ĐCNN là
Trang 3G/V nhận xét bài làm
của học sinh Và cho điểm
là 1mm c) GHĐ1m và ĐCNlà 1cm
H/S nhận xét bài của bạn
C7
H/S trả lời
H/S nhận xét bài của bạn
1cm
* Đo chiều dài của bàn học
C7 : dùng thước thẳng
có GHĐ là 1m hoặc 0,5m
để đo CD mảnh vải và dùng thước dây để đo cơ thể khách hàng
HĐ 3: Vận dụng đo độ dài
- Yêu cầu h/s đọc SGK và
thực hiện theo y/c SGK?
HS hoạt động cá nhân Tiến hành đo và ghi số liệu của mình vào bảng 1.1- SGK
2 Đo độ dài
Khi dùng thước đo cần biết GHĐ và ĐCNN của thước
4)Củng cố
* Đơn vị đo độ dài chính là gì?
*Khi dùng thước đo phải chú ý điều gì ?
5) Hướng dẫnvề nhà :
* Học thuộc phần ghi nhớ - SGK
*Làm BT: 1-2.1 đến 1-26 SBT Tr 4;5
*Xem trước bài mới
Ngày soạn
Ngày giảng:
Tiết 2:
Đ 2 Đo độ dài(tiếp theo)
A Mục tiêu :
Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Trang 41 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài
- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thường
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm
B Chuẩn bị
* Cả lớp phóng to 2.1 ; 2.2 ; 2.3
* Các nhóm : + Thước đo có ĐCNN: 0,5cm
+ thước đo có ĐCNN :mm
+Thước dây ,thước cuộn ,thước kẹp nếu có
C Tổ chức hoạt động dạy và học :
1- Kiểm tra sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ
* HS1: Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài ? đơn vị nào là đơn vị chính ?
Đổi đơn vị sau :
a)1km = m; 1m = km
b)0,5 km = m;1m = cm
c)1mm = m;1m= mm
d) 1cm = m
* HS2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì ? Hãy xác định GHĐ và ĐCNN trên
thước của em ?
3-Tiến trình lên lớp
HĐ cách đo độ dài
* G/V Yêu cầu h/s chia
nhóm hoạt động trả lời
C1;C2; C3;C4;C5?
*G/V gọi đại diện nhóm
lên trình bày ý kiến của
nhóm mình?
H/S hoạt động nhóm trả lời câu hỏi
C1
C2
C3
C4
1 Cách đo độ dài
C1 a) 1000 ; 0,001 b) 500 ; 100 c) 0,001 ; 1000 d) 0,01
C2
- Đo bàn học chọn thước
có GHĐ:2m và ĐCNN :1cm
- Đo bề dày SGK Vlý 6 chọn thước GHĐ 20cm
-ĐCNN 1mm Vì chọn thước đo phù hợp KQ mới chính xác
C3
* Đặt thước dọc theo độ
dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước
C4:
* Đặt mắt nhìn theo hướng
Trang 5- Gọi H/s nhận xét ý kiến
của nhóm bạn
* Yêu cầu h/s trả lời .C6
* Gọi h/s rút ra KL ?
* GV nhấn mạnh việc ước
lương gần đúng độ dài cần
đo để chọn dụng cụ đo
thích hợp
C5
H/S trả lời câu hỏi C6
vuông góc với cạnh thước
ở đầu kia của vật
C5
* Đọc KQ ở vạch chia gần
nhất với đầu kia của vật
C6 1- độ dài
2- Có ĐCHN
3- GHĐ
4- Dọc theo
5- Ngang bằng với 6- Vuông góc
7- Gần nhất
* Kết luận:
- Ước lượng độ dài cần đo
đẻ chọn thước đo thích hợp
- Đặt thước và mắt nhìn
đúng cách
- Đọc và ghi KQ đúng qui
định
HĐ3: Vận dụng
* GVgọi lần lượt HS trả lời
C7; C8; C9 ?
*Về nhà làm C10 ?
* G/V nhận xét bài và cho
điểm
H/S trả lời câu hỏi C7; C8; C9
II: Vận dụng
C7; C8; C9 ?
III Vận dụng :
C7 : chọn C C8 : chon C C9 : l (1) = 7 l(2) = 7 l(3) = 7
HĐ4:
IV Hướng dẫn về nhà:
4) Củng cố
*G/V yêu cầu h/s làm bài : Làm BT 1-2-8
*H/s lên bảng làm tập
*G/V nhậm xét, điểm
5) HDVN
*G/V yêu cầu h/s làm BT1-2-9 đến 1-2-13 Tr 5;6
*H/s ghi bài vào vở về nhà làm bài
*G/V y/c về nhà kẻ sẵn bảng 3.1 SGK.Và xem trước bài mới
Trang 6Ngày soạn
Ngày giảng:
Tiết 3
Đ 3 Đo thể tích chất lỏng
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo và GHĐ , ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo -
- Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng.Xác định được thể tích vật rắn
không thấm nước bắng bình chia độ , bình tràn
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm
B Chuẩn bị :
B Chuẩn bị :
Một số vật đựng chất lỏng ,một số ca có sẵn chất lỏng
Mỗi nhóm 2đến 3 loại bình chia độ
C Tổ chức hoạt động dạy và học :
1- Kiểm tra sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ
Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Trang 7* HS1: chữa bài 1-2-7
Bài 1-2-7 : chọn B
* HS2: chữa bài 1-2-9
Bài 1-2-9:
a) ĐCNNlà :
b) ĐCNNlà:
c) ĐCNNlà:
3-Tiến trình lên lớp
HĐ 1 :Tìm hiểu về đơn vị đo thể tích
* Y/C h/s đọc thông tin và
trả lời câu hỏi :
*Kể tên các đơn vị đo thể
tích ?
*Đơn vị đo thể tích
thường dùng là gì?
* Yêu cầu h/s trả lời C1?
* G/V nhận xét bài của h/s
* H/S kể tên các đơn vị đo thể tích
* H/S chả lời câu C1
* H/S nhận xét
I) Đơn vị đo thể tích
* Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3 ) và lít (l)
*Các đơn vị khác : + dm3
+ cm3 hoặc centilít(cl) + mm3 hoặc mililít (ml) 1l = 1dm3
1l = 1cm3 (1cc)
Km3,hm3,dam3,m3,dm3,cm3,
mm3 ,l C1:
(1) 1000 (2) 1000000 (3) 1000 (4) 1000000 (5) 1000000
* HĐ2:Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
* G/V Y/c h/s thảo luận
nhóm trả lời
C2;C3;C4;C5?
* G/V quan sát và hướng
dẫn h/s trả lời
* G/V nhận xét và cho
điểm
* H/S chia nhóm trả lời câu hỏi C2;C3;C4;C5?
*Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
* Nhóm khác nhận xét bài
II Đo thể tích chất lỏng.
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
C2: + ca đong lớn GHĐ 1l
ĐCNN 0,5l + Ca đong nhỏ GHĐ và
ĐCNN 0,5l + Can nhựa GHĐ 5l;
ĐCNN :1l
C3: Chai ,can có thể tích
đã biết
C4: a) GHĐ : 100ml
ĐCNN : 2ml b) GHĐ : 250ml
ĐCNN : 50ml c) GHĐ : 300ml
Trang 8*Để đo thẻ tích chất long
ta dùng những dụng cụ
nào để đo
* G/V nhận xét
* G/V treo hình
3.3;3.4;3.5(Trang 13 SGK)
*G/V gọi học sinh trả lời
*G/V gọi học sinhnhận xét
bài
*G/V nhận xét bài và rút
ra kết luận C9
* G/V tổng kết
* H/s thực hành theo nhóm
:
- H/s đọc phần tiến hành
đo bằng bình chia độ
Ghi KQ vào bảng?
* HS đo nước trong bình
bằng ca So sánh 2 KQ
Nhận xét ?
* H/S trả lời
*H/S quan sát hình 3.3 ; 3.4 ;3.5
* Để trà lời câu hỏi C6 C7; C8;C9 ;
*H/S trả lời
* H/S khác nhận xét bài của bạn
* H/S nghe và ghi vào vở
*H/S nghe
*H/S chia nhóm thực hành
* - Đại diện nhóm trình bày KQ ?
*Nhóm khác nhạn xét
ĐCNN : 50ml
C5: Bình chia độ , chai,
can, có thể tích đã biết
* Để đo thể tíchchất lỏng ta dùng bình chia độ ,can ,ca, chai có thể tích đã biết
2 Tìm hiểu cách đo thể tích
C6 : chọn b C7 : chọn b C8 : 70 cm3 ,50cm3,40cm3
C9: a) (1) Thể tích
b) (2) GHĐ (3) ĐCNN c) (4) Thẳng đứng d) (5) Ngang e) (6) Gần nhất
- Khi chọn dụng cụ đo TT phải biết GHĐ và ĐCNN
- Kết quả được làm tròn theo vạch chia gần nhất
3 Thực hành :
4) Củng cố :
* Cho h/s làm bài 3.1; 3.2
*gọi h/s trả lời
* H/S trả lời bài tập
Bài 3.1 : Chọn B
Bài 3.2 : Chọn C
5) Hướng đãn về nhà
- Học thuộc câu C9
- Làm BT3.3 đến 3.7SBT -Tr 6;7
H/S ghi bài tập về nhà làm bài
Trang 9BT3.3 đến 3.7SBT -Tr 6;7
***************************
Ngày soạn
Ngày giảng:
Tiết 4 Đ 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước
A Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo thể tích và GHĐ , ĐCNN của chúng
2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo thể tích -
- Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bắng bình chia độ , bình
tràn
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm
B Chuẩn bị
Mỗi nhóm :
- một vài vật rắn không thấm nước ( Đá , sỏi , đinh ốc )
- Bình chia độ , một chai có ghi sẵn dung tích ,dây buộc
- Bình tràn ( hoặc bát, đĩa)
- Bình chứa
- Kẻ sẵn KQ 4.1
C Tổ chức hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ
3-Tiến trình lên lớp
* HĐ 1: Kiểm tra bài
cũ
- HS1: Để đo TT chất
lỏng em dùng dụng cụ - HS1 trả lời
Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Trang 10nào ? Nêu phương pháp
đo?
- HS 2:
Chữa BT 3.5
* ĐVĐ: Dùng bình chia
độ có thể đo được
TTchất lỏng , có những
vật rắn không thấm
nước có hình dạng xác
định ta sử dụng CT để
tính ví dụ : Đo TT hình
hộp CN? hình lập
phương ?, hình trụ?
nhưng những vật rắn
hình 4.1 thì đoTT bằng
cách nào?
*HĐ2:
- HS hoạt động cá nhân
trả lời C1?
- Yêu cầu HS đọc C2
- HS trả lời C3?
Rút ra KL?
* HĐ 3 : Thực hành
-Yêu cầu h/s thảo luận
theo nhóm bằng 2
cáchđo
+ Cách 1 : Nếu vật nhỏ
dùng bình chia độ
+ Cách 2 : Vật có hình
dạng không xác định
* Bài 3.5 : a) 0,2 cm3
hoặc 0,1 cm3
b) 0,1 cm3 hoặc 0,5
cm3
C1: Đo TT nước ban
đầu có trong bình chia
độ ( V1= 150 cm3) -Thả hòn đá vào bình chia độ đo TT nước dâng lên trong bình (V2 =200 cm3)
TT hòn đá :
V = V2- V1= 200- 150
=50 cm3
C2: Mô tả 4.3 + Thả vật đó vào bình tràn TT phần chất lỏng tràn ra TT của
vật
C3: (1) Thả chìm ; (2) dâng lên (3) Thả ; ( 4) Tràn ra
- Lập kế hoạch đo TT, cần dụng cụ gì?
- Cách đo vật thả vào bình chia độ
- Cách đo vật không thả được vào bình chia
I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước
1 Dùng bình chia độ:
- Đo TT nước ban đầu có trong bình chia độ : V1
- Thả hòn đá vào trong bình chia
độ đo : V2
- TT hòn đá : V= V2- V1
2 Dùng bình tràn
- Thả vật rắn vào bình tràn TT phần chất lỏng tràn ra TT của
vật
3 Thực hành : Đo TT vật rắn
Trang 11dùng bình tràn hoặc
thay bằng ca , bát
- Yêu cầu h/s đo 3 lần /1
vật
*HĐ4:Củng cố
-Vậndụng
- Yêu cầu h/s trả lời C4
theo nhóm ?
độ ( Bình tràn) Ghi KQ vào bảng
4.1
- Tính giá trị TB : Vtb = V1 V32 V3
II Vận dụng - HDVN 1.Vận dụng
C4: cần chú ý:
+ Lau khô bát to trước khi đo +Khi nhấc ra khỏi bát,không làm
đổ hoặc sánh nước ra ngoài + Đổ hết nước từ bát vào bình chia độ , không làm đổ nước ra ngoài
- *HDVN : + Làm bài thực hành C5;C6 + BT: 4.1 đến 4.6 (SBT-Tr 6,7) + Học thuộc C3- SGK
Ngày soạn
Ngày giảng:
Trang 12Tiết 5
Đ 5 khối lượng - Đo khối lượng
A Mục tiêu :
1 Kiến thức Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật
2 kỹ năng + Đo khối lượng của một vật bằng cân.
3 Thái độ : Rèn tính trung thực khi đọc kết quả.
B Chuẩn bị :
* Mỗi nhóm : + Một cân Rôbéc van
C Tổ chức hoạt động dạy và học :
1- kiểm tra sĩ số
2- kiểm tra bài cũ
3-Tiến trình lên lớp
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Làm BT4.1
HS2: Làm BT4.2
2 ĐVĐ:Trong thực tế để
biết em nặng bao nhiêu?; túi
gạo nặng ? Miếng thịt nặng
? Bằng cách nào em biết ?
Đo khối lượng bằng
dụng cụ nào ? Cách đo ntn
?
HĐ2 :
-Yêu cầu h/s hoạt động
nhóm trả lời C1; C2?
- GV cho h/s hoạt động
nhóm trả lời C3;
C4;C5;C6.?
- Yêu cầu h/s thảo luận
nhóm nhắc lại các đơn vị đo
Bài 4.1 : Chọn c
Bài 4.2 : Chọn c
C1 :397 g là khối lượng sữa
chứa trong hộp
C2 : 500g là khối lượng của
bột giặt chứa trong túi
C3: 500g C4: 397g C5: khối lượng C6 : Lượng
* Tấn ; tạ ;yến ; kg; hg;dag;
g; mg
I Khối lượng - Đơn vị đo khối lượng
1 Khối lượng :
- Mọi vật đều có khối lượng khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật
2 Đơn vị đo khối lượng
a) Đơn vị đo khối lượng chính :
Lớp 6B Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng
Trang 13khối lượng ?
-Đơn vị đo khối lượng chính
là gì ?
- Để đo khối lượng người ta
dùng gì ?
+ Hoạt động cá nhân điền
vào chỗ trống :
a) 1kg = g ; 1g = kg
b) 1tạ = kg
1hg(1lạng ) = g
c) 1 tấn = kg ; 1mg
= g
* HĐ3: Đo khối lượng
- Yêu cầu h/s trả lời C7 ?
-Thảo luận nhóm trả lời C8
?
- GV giới thiệu núm điều
chỉnh để chỉnh kim về số 0
- Giới thiệu vạch chia trên
thanh đòn
- Điều khiển h/s nghiêncứu
tài liệu điền vào chhỗ
trống (C9)
- HS thực hành đo một vật
bằng cân Rôbécvan (C10)
- Ngoài cân Rôbécvan sử
dụng trong phòng TN còn
có nhữnh loại cân nào ?
* HĐ4: Vận dụng
- Về nhà trả lời C12
*Hoạt động nhóm trả lời
+ Kg
a) 1000 ; 10001
b) 100 ; 100 c) 1000 ; 10001
C7: Các bộ phận cân :
(1) Đòn cân (2 ) Đĩa cân ( 3) kim cân ( 4 ) Hộp quả cân
C8 : - GHĐ : Tổng khối
lượng các quả cân trong hộp
- ĐCNN : Khối lượng quả
cân nhỏ nhất trong hộp
C9:
(1) Điều chỉnh số 0 (2) Vật đem cân
(3) Quả cân
(4) Thăng bằng (5) Đúng giữa (6) Quả cân
(7 ) Vật đem cân
- HS đo vật theo các tiến trình vừa lĩnh hội
- Một h/s trả lời
ki lô gam (Kg)
- Dùng cân để đo khối lượng
b) Các đơn vị khác thường dùng là : gam(g) ; mg (mg)
hg (lạng )
II Đo khối lượng
1 Tìm hiểu cân rôbécvan.
- Cấu tạo cân Rôbécvan : Gồm 4 bộ phận chính
- Đòn cân; Đĩa cân; kim cân
; hộp quả cân
2.Cách dùng cânRôbéc van
- Điều chỉnh số 0,điều chỉnh sao cho khi chưa cân đòn cân phải nằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa Đặt vật cần cân lên đĩa cân bên trái
-Đặt lên đĩa cân bên kia một
số quả cân , sao cho đòn cân nằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa bảng chia độ
- Tổng LK các quả cântrên
đĩa cân bằng KL của vật phải cân
3 Các loại cân khác :
Cân y tế ,cân tạ , cân
đòn,cân đồng hồ
III Vận dụng :
C13: Số5T cho biết xe có khối lượng trên 5 tấn không
được đi qua cầu