1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Môn Tập viết 1 tiết 42: Tô chữ hoa: X

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 166,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo - Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường - Đo được thể tích một lượng chất lỏng.Xác định được thể tích vật rắn không thấm n[r]

Trang 1

Ngày soạn

Ngày giảng:

Chương I: Cơ học

Tiết 1 Đ1: Đo độ dài

A Mục tiêu

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thường

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm B Chuẩn bị : * Mỗi nhóm : 1 thước kẻ có ĐCNN là 1mm 1 thước dây có ĐCNN là 1mm 1 thước cuộn có ĐCNN là 0,5cm 1tờ giấy kẻ bảng KQ bảng 1.1 C Tổ chức hoạt động dạy và học : 1- kiểm tra sĩ số 2- kiểm tra bài cũ 3-Tiến trình lên lớp Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng *HĐ 1 : Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài - Em hãy kể tên các đơn vị đo đọ dài? -Các đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu lần ? - Đơn vị đo độ dài hợp pháp của VN là gì ?Kí hiệu ? - Yêu cầu h/s trả lời C1 theo nhóm ? -GV nhắc lại : trong các đơn vị đo độ dài đơn vị chính là m Vì vậy trong các phép tính toán phải -Km,hm,dam.m,dm,cm,mm

- Hơn kém nhau 10 lần - mét (m) C1 : 1m =

1m =

1cm =

1km =

I Đơn vị đo độ dài

- Đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước VN là mét

Ký hiệu : m

C1: 1m = 10dm 1m = 100cm 1cm =10mm 1km = 1000m

Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Trang 2

đưa về đvị chính là m.

- GV giới thiệu thêm 1 vài

đvị đo độ dài sử dụng

trong thực tế

VD: 1 inh = 2,54cm

1ft = 30,48cm

1 n.a.s đo k/c lớn trong vũ

trụ

* Vận dụng: Ước lượng

đo độ dài

-Y/c h/s trả lời C2

G/V gọi h/s trả lời

-Yêu cầu h/s trả lời C3?

-Độ dai ước lượng và độ

dài đo bằng thước có

giống nhau không?

- Tai sao trước khi đođộ

dài ta phải ước lượng độ

dài vật cần đo ?

+ H/S ước lượng 1m chiều dài bàn

+H/S đo bằng thước kiểm tra

+ H/S nhận xét giá trị ước lượng và gía trị đo

- H/S ước lượng độ dài gang tay

- H/S tự K.tra bằng thước

- Nxét qua 2 cách đo ước lượng và bằng thước

2) Ước lượng độ dài C2

C3

2 HĐ2: Tìm hiểu dụng cụ đo.

*Yêu cầu h/s quan sát

H1.1 và trả lời C4?

* g/v nhận xét

- Yêu cầu h/s đọc k/n

GHĐ và ĐCNN?

- Yêu cầu h/s trả lời C5;

C6; C7?

G/V nhận xét bài làm của

học sinh Và cho điểm

C4 H/s quan sát hình SGK trả

lời

H/s đọc nội dung bài

C5 H/S quan sát trả lời

-C6: a) GHĐ là 20 cm và

ĐCNN là 1mm b) GHĐ là 30cm và ĐCNN

II Đo độ dài

1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ

dài C4

- Thợ mộc dùng thước dây ( cuộn)

- HS dùng thước kẻ

- Người bán vải dùng thước m (thước thẳng )

- Khi sử dụng bất kỳ dụng

cụ đo nào cũng cần biết GHĐ và ĐCNN của nó C5

-C6:

a) GHĐ là 20 cm và

ĐCNN là 1mm

* chiều rộng của cuốn VL b) GHĐ là 30cm và

ĐCNN là 1mm

* Đo chiều của cuốn VL

c) GHĐ1m và ĐCNN là

Trang 3

G/V nhận xét bài làm

của học sinh Và cho điểm

là 1mm c) GHĐ1m và ĐCNlà 1cm

H/S nhận xét bài của bạn

C7

H/S trả lời

H/S nhận xét bài của bạn

1cm

* Đo chiều dài của bàn học

C7 : dùng thước thẳng

có GHĐ là 1m hoặc 0,5m

để đo CD mảnh vải và dùng thước dây để đo cơ thể khách hàng

HĐ 3: Vận dụng đo độ dài

- Yêu cầu h/s đọc SGK và

thực hiện theo y/c SGK?

HS hoạt động cá nhân Tiến hành đo và ghi số liệu của mình vào bảng 1.1- SGK

2 Đo độ dài

Khi dùng thước đo cần biết GHĐ và ĐCNN của thước

4)Củng cố

* Đơn vị đo độ dài chính là gì?

*Khi dùng thước đo phải chú ý điều gì ?

5) Hướng dẫnvề nhà :

* Học thuộc phần ghi nhớ - SGK

*Làm BT: 1-2.1 đến 1-26 SBT Tr 4;5

*Xem trước bài mới

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 2:

Đ 2 Đo độ dài(tiếp theo)

A Mục tiêu :

Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Trang 4

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo độ dài và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo độ dài

- Xác định độ dài trong một số tình huống thông thường

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị

* Cả lớp phóng to 2.1 ; 2.2 ; 2.3

* Các nhóm : + Thước đo có ĐCNN: 0,5cm

+ thước đo có ĐCNN :mm

+Thước dây ,thước cuộn ,thước kẹp nếu có

C Tổ chức hoạt động dạy và học :

1- Kiểm tra sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ

* HS1: Hãy kể tên các đơn vị đo độ dài ? đơn vị nào là đơn vị chính ?

Đổi đơn vị sau :

a)1km = m; 1m = km

b)0,5 km = m;1m = cm

c)1mm = m;1m= mm

d) 1cm = m

* HS2: GHĐ và ĐCNN của dụng cụ đo là gì ? Hãy xác định GHĐ và ĐCNN trên

thước của em ?

3-Tiến trình lên lớp

HĐ cách đo độ dài

* G/V Yêu cầu h/s chia

nhóm hoạt động trả lời

C1;C2; C3;C4;C5?

*G/V gọi đại diện nhóm

lên trình bày ý kiến của

nhóm mình?

H/S hoạt động nhóm trả lời câu hỏi

C1

C2

C3

C4

1 Cách đo độ dài

C1 a) 1000 ; 0,001 b) 500 ; 100 c) 0,001 ; 1000 d) 0,01

C2

- Đo bàn học chọn thước

có GHĐ:2m và ĐCNN :1cm

- Đo bề dày SGK Vlý 6 chọn thước GHĐ 20cm

-ĐCNN 1mm Vì chọn thước đo phù hợp KQ  mới chính xác

C3

* Đặt thước dọc theo độ

dài cần đo sao cho một đầu của vật ngang bằng với vạch số 0 của thước

C4:

* Đặt mắt nhìn theo hướng

Trang 5

- Gọi H/s nhận xét ý kiến

của nhóm bạn

* Yêu cầu h/s trả lời .C6

* Gọi h/s rút ra KL ?

* GV nhấn mạnh việc ước

lương gần đúng độ dài cần

đo để chọn dụng cụ đo

thích hợp

C5

H/S trả lời câu hỏi C6

vuông góc với cạnh thước

ở đầu kia của vật

C5

* Đọc KQ ở vạch chia gần

nhất với đầu kia của vật

C6 1- độ dài

2- Có ĐCHN

3- GHĐ

4- Dọc theo

5- Ngang bằng với 6- Vuông góc

7- Gần nhất

* Kết luận:

- Ước lượng độ dài cần đo

đẻ chọn thước đo thích hợp

- Đặt thước và mắt nhìn

đúng cách

- Đọc và ghi KQ đúng qui

định

HĐ3: Vận dụng

* GVgọi lần lượt HS trả lời

C7; C8; C9 ?

*Về nhà làm C10 ?

* G/V nhận xét bài và cho

điểm

H/S trả lời câu hỏi C7; C8; C9

II: Vận dụng

C7; C8; C9 ?

III Vận dụng :

C7 : chọn C C8 : chon C C9 : l (1) = 7 l(2) = 7 l(3) = 7

HĐ4:

IV Hướng dẫn về nhà:

4) Củng cố

*G/V yêu cầu h/s làm bài : Làm BT 1-2-8

*H/s lên bảng làm tập

*G/V nhậm xét, điểm

5) HDVN

*G/V yêu cầu h/s làm BT1-2-9 đến 1-2-13 Tr 5;6

*H/s ghi bài vào vở về nhà làm bài

*G/V y/c về nhà kẻ sẵn bảng 3.1 SGK.Và xem trước bài mới

Trang 6

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 3

Đ 3 Đo thể tích chất lỏng

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo -

- Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường

- Đo được thể tích một lượng chất lỏng.Xác định được thể tích vật rắn

không thấm nước bắng bình chia độ , bình tràn

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị :

B Chuẩn bị :

 Một số vật đựng chất lỏng ,một số ca có sẵn chất lỏng

 Mỗi nhóm 2đến 3 loại bình chia độ

C Tổ chức hoạt động dạy và học :

1- Kiểm tra sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ

Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Trang 7

* HS1: chữa bài 1-2-7

 Bài 1-2-7 : chọn B

* HS2: chữa bài 1-2-9

 Bài 1-2-9:

a) ĐCNNlà :

b) ĐCNNlà:

c) ĐCNNlà:

3-Tiến trình lên lớp

HĐ 1 :Tìm hiểu về đơn vị đo thể tích

* Y/C h/s đọc thông tin và

trả lời câu hỏi :

*Kể tên các đơn vị đo thể

tích ?

*Đơn vị đo thể tích

thường dùng là gì?

* Yêu cầu h/s trả lời C1?

* G/V nhận xét bài của h/s

* H/S kể tên các đơn vị đo thể tích

* H/S chả lời câu C1

* H/S nhận xét

I) Đơn vị đo thể tích

* Đơn vị đo thể tích thường dùng là mét khối (m3 ) và lít (l)

*Các đơn vị khác : + dm3

+ cm3 hoặc centilít(cl) + mm3 hoặc mililít (ml) 1l = 1dm3

1l = 1cm3 (1cc)

Km3,hm3,dam3,m3,dm3,cm3,

mm3 ,l C1:

(1) 1000 (2) 1000000 (3) 1000 (4) 1000000 (5) 1000000

* HĐ2:Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

* G/V Y/c h/s thảo luận

nhóm trả lời

C2;C3;C4;C5?

* G/V quan sát và hướng

dẫn h/s trả lời

* G/V nhận xét và cho

điểm

* H/S chia nhóm trả lời câu hỏi C2;C3;C4;C5?

*Đại diện nhóm trả lời câu hỏi

* Nhóm khác nhận xét bài

II Đo thể tích chất lỏng.

1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích

C2: + ca đong lớn GHĐ 1l

ĐCNN 0,5l + Ca đong nhỏ GHĐ và

ĐCNN 0,5l + Can nhựa GHĐ 5l;

ĐCNN :1l

C3: Chai ,can có thể tích

đã biết

C4: a) GHĐ : 100ml

ĐCNN : 2ml b) GHĐ : 250ml

ĐCNN : 50ml c) GHĐ : 300ml

Trang 8

*Để đo thẻ tích chất long

ta dùng những dụng cụ

nào để đo

* G/V nhận xét

* G/V treo hình

3.3;3.4;3.5(Trang 13 SGK)

*G/V gọi học sinh trả lời

*G/V gọi học sinhnhận xét

bài

*G/V nhận xét bài và rút

ra kết luận C9

* G/V tổng kết

* H/s thực hành theo nhóm

:

- H/s đọc phần tiến hành

đo bằng bình chia độ 

Ghi KQ vào bảng?

* HS đo nước trong bình

bằng ca So sánh 2 KQ 

Nhận xét ?

* H/S trả lời

*H/S quan sát hình 3.3 ; 3.4 ;3.5

* Để trà lời câu hỏi C6 C7; C8;C9 ;

*H/S trả lời

* H/S khác nhận xét bài của bạn

* H/S nghe và ghi vào vở

*H/S nghe

*H/S chia nhóm thực hành

* - Đại diện nhóm trình bày KQ ?

*Nhóm khác nhạn xét

ĐCNN : 50ml

C5: Bình chia độ , chai,

can, có thể tích đã biết

* Để đo thể tíchchất lỏng ta dùng bình chia độ ,can ,ca, chai có thể tích đã biết

2 Tìm hiểu cách đo thể tích

C6 : chọn b C7 : chọn b C8 : 70 cm3 ,50cm3,40cm3

C9: a) (1) Thể tích

b) (2) GHĐ (3) ĐCNN c) (4) Thẳng đứng d) (5) Ngang e) (6) Gần nhất

- Khi chọn dụng cụ đo TT phải biết GHĐ và ĐCNN

- Kết quả được làm tròn theo vạch chia gần nhất

3 Thực hành :

4) Củng cố :

* Cho h/s làm bài 3.1; 3.2

*gọi h/s trả lời

* H/S trả lời bài tập

Bài 3.1 : Chọn B

Bài 3.2 : Chọn C

5) Hướng đãn về nhà

- Học thuộc câu C9

- Làm BT3.3 đến 3.7SBT -Tr 6;7

H/S ghi bài tập về nhà làm bài

Trang 9

BT3.3 đến 3.7SBT -Tr 6;7

***************************

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 4 Đ 4 Đo thể tích vật rắn không thấm nước

A Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Kể tên một số dụng cụ đo thể tích và GHĐ , ĐCNN của chúng

2 Kỹ năng :-Xác định dược GHĐ ,ĐCNNcủa dụng cụ đo thể tích -

- Xác định thể tíc trong một số tình huống thông thường Xác định được thể tích vật rắn không thấm nước bắng bình chia độ , bình

tràn

3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận ý thức tự giác tronghoạt động nhóm

B Chuẩn bị

 Mỗi nhóm :

- một vài vật rắn không thấm nước ( Đá , sỏi , đinh ốc )

- Bình chia độ , một chai có ghi sẵn dung tích ,dây buộc

- Bình tràn ( hoặc bát, đĩa)

- Bình chứa

- Kẻ sẵn KQ 4.1

C Tổ chức hoạt động dạy - học

1- Kiểm tra sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ

3-Tiến trình lên lớp

* HĐ 1: Kiểm tra bài

- HS1: Để đo TT chất

lỏng em dùng dụng cụ - HS1 trả lời

Lớp 6A Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Trang 10

nào ? Nêu phương pháp

đo?

- HS 2:

Chữa BT 3.5

* ĐVĐ: Dùng bình chia

độ có thể đo được

TTchất lỏng , có những

vật rắn không thấm

nước có hình dạng xác

định ta sử dụng CT để

tính ví dụ : Đo TT hình

hộp CN? hình lập

phương ?, hình trụ?

nhưng những vật rắn

hình 4.1 thì đoTT bằng

cách nào?

*HĐ2:

- HS hoạt động cá nhân

trả lời C1?

- Yêu cầu HS đọc C2

- HS trả lời C3?

Rút ra KL?

* HĐ 3 : Thực hành

-Yêu cầu h/s thảo luận

theo nhóm bằng 2

cáchđo

+ Cách 1 : Nếu vật nhỏ

dùng bình chia độ

+ Cách 2 : Vật có hình

dạng không xác định

* Bài 3.5 : a) 0,2 cm3

hoặc 0,1 cm3

b) 0,1 cm3 hoặc 0,5

cm3

C1: Đo TT nước ban

đầu có trong bình chia

độ ( V1= 150 cm3) -Thả hòn đá vào bình chia độ đo TT nước dâng lên trong bình (V2 =200 cm3)

TT hòn đá :

V = V2- V1= 200- 150

=50 cm3

C2: Mô tả 4.3 + Thả vật đó vào bình tràn TT phần chất  lỏng tràn ra TT của 

vật

C3: (1) Thả chìm ; (2) dâng lên (3) Thả ; ( 4) Tràn ra

- Lập kế hoạch đo TT, cần dụng cụ gì?

- Cách đo vật thả vào bình chia độ

- Cách đo vật không thả được vào bình chia

I Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước

1 Dùng bình chia độ:

- Đo TT nước ban đầu có trong bình chia độ : V1

- Thả hòn đá vào trong bình chia

độ đo : V2

- TT hòn đá : V= V2- V1

2 Dùng bình tràn

- Thả vật rắn vào bình tràn TT phần chất lỏng tràn ra TT của 

vật

3 Thực hành : Đo TT vật rắn

Trang 11

dùng bình tràn hoặc

thay bằng ca , bát

- Yêu cầu h/s đo 3 lần /1

vật

*HĐ4:Củng cố

-Vậndụng

- Yêu cầu h/s trả lời C4

theo nhóm ?

độ ( Bình tràn) Ghi KQ vào bảng

4.1

- Tính giá trị TB : Vtb = V1 V32 V3

II Vận dụng - HDVN 1.Vận dụng

C4: cần chú ý:

+ Lau khô bát to trước khi đo +Khi nhấc ra khỏi bát,không làm

đổ hoặc sánh nước ra ngoài + Đổ hết nước từ bát vào bình chia độ , không làm đổ nước ra ngoài

- *HDVN : + Làm bài thực hành C5;C6 + BT: 4.1 đến 4.6 (SBT-Tr 6,7) + Học thuộc C3- SGK

Ngày soạn

Ngày giảng:

Trang 12

Tiết 5

Đ 5 khối lượng - Đo khối lượng

A Mục tiêu :

1 Kiến thức Nêu được khối lượng của một vật cho biết lượng chất tạo nên vật

2 kỹ năng + Đo khối lượng của một vật bằng cân.

3 Thái độ : Rèn tính trung thực khi đọc kết quả.

B Chuẩn bị :

* Mỗi nhóm : + Một cân Rôbéc van

C Tổ chức hoạt động dạy và học :

1- kiểm tra sĩ số

2- kiểm tra bài cũ

3-Tiến trình lên lớp

HĐ1 : Kiểm tra bài cũ

HS1: Làm BT4.1

HS2: Làm BT4.2

2 ĐVĐ:Trong thực tế để

biết em nặng bao nhiêu?; túi

gạo nặng ? Miếng thịt nặng

? Bằng cách nào em biết ?

Đo khối lượng bằng

dụng cụ nào ? Cách đo ntn

?

HĐ2 :

-Yêu cầu h/s hoạt động

nhóm trả lời C1; C2?

- GV cho h/s hoạt động

nhóm trả lời C3;

C4;C5;C6.?

- Yêu cầu h/s thảo luận

nhóm nhắc lại các đơn vị đo

Bài 4.1 : Chọn c

Bài 4.2 : Chọn c

C1 :397 g là khối lượng sữa

chứa trong hộp

C2 : 500g là khối lượng của

bột giặt chứa trong túi

C3: 500g C4: 397g C5: khối lượng C6 : Lượng

* Tấn ; tạ ;yến ; kg; hg;dag;

g; mg

I Khối lượng - Đơn vị đo khối lượng

1 Khối lượng :

- Mọi vật đều có khối lượng khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật

2 Đơn vị đo khối lượng

a) Đơn vị đo khối lượng chính :

Lớp 6B Tiết 5 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6B Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Lớp 6C Tiết 4 Thứ 4 Ngày 25/08 /2010 Sĩ số Vắng

Trang 13

khối lượng ?

-Đơn vị đo khối lượng chính

là gì ?

- Để đo khối lượng người ta

dùng gì ?

+ Hoạt động cá nhân điền

vào chỗ trống :

a) 1kg = g ; 1g = kg

b) 1tạ = kg

1hg(1lạng ) = g

c) 1 tấn = kg ; 1mg

= g

* HĐ3: Đo khối lượng

- Yêu cầu h/s trả lời C7 ?

-Thảo luận nhóm trả lời C8

?

- GV giới thiệu núm điều

chỉnh để chỉnh kim về số 0

- Giới thiệu vạch chia trên

thanh đòn

- Điều khiển h/s nghiêncứu

tài liệu điền vào chhỗ 

trống (C9)

- HS thực hành đo một vật

bằng cân Rôbécvan (C10)

- Ngoài cân Rôbécvan sử

dụng trong phòng TN còn

có nhữnh loại cân nào ?

* HĐ4: Vận dụng

- Về nhà trả lời C12

*Hoạt động nhóm trả lời

+ Kg

a) 1000 ; 10001

b) 100 ; 100 c) 1000 ; 10001

C7: Các bộ phận cân :

(1) Đòn cân (2 ) Đĩa cân ( 3) kim cân ( 4 ) Hộp quả cân

C8 : - GHĐ : Tổng khối

lượng các quả cân trong hộp

- ĐCNN : Khối lượng quả

cân nhỏ nhất trong hộp

C9:

(1) Điều chỉnh số 0 (2) Vật đem cân

(3) Quả cân

(4) Thăng bằng (5) Đúng giữa (6) Quả cân

(7 ) Vật đem cân

- HS đo vật theo các tiến trình vừa lĩnh hội

- Một h/s trả lời

ki lô gam (Kg)

- Dùng cân để đo khối lượng

b) Các đơn vị khác thường dùng là : gam(g) ; mg (mg)

hg (lạng )

II Đo khối lượng

1 Tìm hiểu cân rôbécvan.

- Cấu tạo cân Rôbécvan : Gồm 4 bộ phận chính

- Đòn cân; Đĩa cân; kim cân

; hộp quả cân

2.Cách dùng cânRôbéc van

- Điều chỉnh số 0,điều chỉnh sao cho khi chưa cân đòn cân phải nằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa Đặt vật cần cân lên đĩa cân bên trái

-Đặt lên đĩa cân bên kia một

số quả cân , sao cho đòn cân nằm thăng bằng , kim cân chỉ đúng vạch giữa bảng chia độ

- Tổng LK các quả cântrên

đĩa cân bằng KL của vật phải cân

3 Các loại cân khác :

Cân y tế ,cân tạ , cân

đòn,cân đồng hồ

III Vận dụng :

C13: Số5T cho biết xe có khối lượng trên 5 tấn không

được đi qua cầu

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w