1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Vật lý 12 cơ bản - Sự giao thoa ánh sáng - Nguyễn Đức Hồng

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3 phút: Tìm hiểu hiện tượng giao thoa ánh sáng Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Mô tả bố trí thí nghiệm Y-âng - HS đọc Sgk để tìm hiểu kết quả thí nghiệm.. Kiến thức cơ bản[r]

Trang 1

Tiết: 0 SỰ GIAO THOA ÁNH SÁNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Mô

-

-

- Nêu

2

3 Thái độ:

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Làm thí   Y-âng + ánh sáng 9 : <+ ánh sáng %: thì (>

2 Học sinh: Ôn 3 bài 8: Giao thoa sóng.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1 ( phút): A6 tra bài B

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Mô

- O càng nh-  D’ càng l+n so v+i D

- *" ánh sáng %7  G thì 

sao

sáng 

- Chúng ta L có  6  thích "

 M  N ánh sáng có tính O sóng,

 + khi Q, N 

- HS ghi  N )" T thí

  và   3N 6 

thích

- HS ghi

- HS   3N 6 % 3U

I Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

- 3 so + P %7  G khi ánh sáng Q, N  ánh sáng

- V ánh sáng 9 : coi

 W sóng có + sóng xác $

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Mô  ( trí thí   Y-âng

- R  X  sáng, (   N

giao thoa

- Y/c Hs  thích  sao 3 O

  X vân sáng, ( trên M?

- HS I Sgk 6 tìm 6 )"

T thí  

- HS ghi  N các )" T thí

 

- A" T thí   có  6

 thích Z giao thoa &

hai sóng:

+ Hai sóng phát ra M F1, F2 là hai sóng

II Hiện tượng giao thoa ánh sáng

1 Thí   Y-âng  giao thoa ánh sáng

- Ánh sáng M bóng ` a

 trên M trông  O7 W  vân có   màu

- aQ kính màu K <-4>

 trên M L có W màu

- và có 0  X  sáng - và ( xen )c' song song và cách  nhau

- Giải thích:

Hai sóng

F1, F2Q, nhau trên M d

D D’

A B

O L

M

F 1

F 2 F

K

a

Vân sáng Vân (

Trang 2

- Trong thí   này, có  6 -

màn M

- !c 9 f rút I & thí  

Y-âng

- Lưu ý: a và x  U %O bé <W' hai

milimét) Còn D  U M vài 1

" hàng %i xentimét, do / 3O7

j K2 d2 + d1  2D

- a6  A là vân sáng thì hai sóng

Q, nhau  A ,    mãn 

) gì?

- Làm  " nào 6 xác $ $ trí vân

(H

- Lưu ý: a( + vân ( không có

khái  N giao thoa

- GV nêu $  k )  vân

- Công  # xác $ )  vân?

- C O, ta có x = 0, k = 0 và  = 0

không , 1  W 

- Quan sát các vân giao thoa, có  6

+ 8Q, nhau trên M d giao thoa + nhau

- Không còn “nên” -' 6 ánh sáng M

F1, F2%I qua kính lúp vào sáng 9 *" dùng f

laze thì ,  Q M

- HS 0P trên 9 f rút I

cùng + GV  tìm 

 U  & hai sóng " A

- Ci U 3s nhau hay d2 – d1 = k

x k k D

a

+ k = 0,  1, 2, …

- Vì xen chính X hai vân sáng là W vân ( nên:

d2 – d1 = (k’ + 1)

2

'

1 ( ' ) 2

k

D

a

+ k’ = 0,  1, 2, …

- Ghi  N $  k

D

a

i D

a

- Không, " là ánh sáng 9

giao thoa + nhau:

+ Hai sóng Q, nhau i U 3s nhau  vân sáng

+ Hai sóng Q, nhau % tiêu 3s nhau  vân (

2 !$ trí vân sáng GIi a = F1 F 2: khong cách

D = IO: )  cách M hai f + màn M

: + sóng ánh sáng

d 1 = F 1 A và d 2 = F 2 A là

quãng  U  & hai sóng M F1, F2" W

6 A trên vân sáng

O: giao i6m c&a  Ung trung trPc c&a F1F2 v+i màn

x = OA: )  cách M O

" vân sáng u A

- R  U  

2ax

- Vì D >> a và x nên:

d2 + d1  2D

d2 d1 ax

D

 

- a6  A là vân sáng thì:

d2 – d1 = k

+ k = 0,  1, 2, …

- !$ trí các vân sáng:

k

D

a

 k: N giao thoa

- !$ trí các vân (

'

1 ( ' ) 2

k

D

a

+ k’ = 0,  1, 2, …

3 A  vân

a Định nghĩa: (Sgk)

b Công  # tính )  vân:

D i a

c C O là vân sáng N 0 & I # 2 vân chính

A

B O

M

F 1

F 2

H

x D

d 1

d 2 I

a

Trang 3

 N " vân nào là vân chính X

không?

- Y/c HS I sách và cho " 

01 6 làm gì?

:  6 tìm y 01 ánh sáng %:

- HS I Sgk và   3N 

thoa

X hay vân trung tâm, hay vân ( 0

4 { 012

- a + sóng ánh sáng

*" " i, a, D c suy ra

ia D

Hoạt động 4 ( phút): Tìm 6  + sóng và màu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Y/c HS I Sgk và cho " quan 

X + sóng và màu : ánh sáng?

- Hai giá

I là giới hạn của phổ nhìn thấy

được  L  X #  nào có

+ sóng Z trong , ~ nhìn  O7 là

giúp

phân

- Quan sát hình 25.1 6 " +

sóng & 7 màu trong quang , ~

- HS I Sgk 6 tìm 6 III B ước sóng và màu sắc

1 V #  9 : #

+ W + sóng trong chân không xác $

2 I ánh sáng 9 :

mà ta nhìn  O7 có:  = (380  760) nm

3 Ánh sáng %: & Q ánh sáng 9 : có + sóng " thiên liên 1 M

0 " 

Hoạt động 5 ( phút):

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 6 ( phút): Giao   1  nhà.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

- Nêu câu - và bài N,  nhà

- Yêu j2 HS € $ bài sau - Ghi câu nhà - và bài N, 

- Ghi  X € $ cho bài sau

IV RÚT KINH NGHIỆM

...

thích

- HS ghi

- HS   3N 6 % 3U

I Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

- 3 so + P %7  G ánh sáng Q, N  ánh sáng

- V ánh sáng 9 :... Hiện tượng giao thoa ánh sáng< /b>

1 Thí   Y-âng  giao thoa ánh sáng

- Ánh sáng M bóng ` a

 M trơng  O7 W  vân có   màu

- aQ kính màu K < -4 >... thức bản< /b>

- Mơ  ( trí thí   Y-âng

- R  X  sáng, (   N

giao thoa

- Y/c Hs  thích  3 O

  X vân sáng, ( M?

- HS

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w