+So sánh diện tích hình E và hình xác định .Diện tích đa giác là một số dương C -GV: Hai tam giác bằng nhau thì diên bTính chất.. sgk tích hai hình đó có bằng nhau không?[r]
Trang 1I/ MỤC TIÊU.
Qua bài này HS cận nắm:
-Công thức tính diện tích hình chữ nhật,hình vuông ,hình tam giác vuông
-Vận dụng được các công thức đã học và tính chất trong giải toán
II/ CHUẨN BỊ.
-GV:Bảng phụ , phấn màu.
-HS: Thước thẳng,máy tính.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY.
THỜI
10
PHÚT
15
PHÚT
*HOẠT ĐỘNG 1.
(Kiểm tra)
-HS1:Nêu khái niệm đa giác ABCD và
định nghĩa đa giác lồi
Hãy vẽ đa giác lồi Tìm cạnh kề và đỉnh
kề
-HS2: Định nghĩa đa giác đều, vẽ hình
,tìm tâm đối xứng,trục đối xứng của
hình đó
*HOẠT ĐỘNG 2.
(Khái niệm diện tích đa giác lồi)
-GV: Treo bảng phụ đã vẽ bảng phụ đã
vẽ hình 121
Xem hình B có bao nhiêu ô vuông?
+Vì sao diện tích hình D gấp 04 lần
diện tích hình C
+So sánh diện tích hình E và hình
C
-GV: Hai tam giác bằng nhau thì diên
tích hai hình đó có bằng nhau không?
-HS:Trả lời.
-GV: Hai tam giác có dịên tích bằng
nhau thì có bằng nhau không?
I/ Khái niệm diện tích
đa giác a)Nhận xét.
-Số đo một phần mặt phẳng giới hạng bởi đa giác gọi là diện tích đa giác đó
-Mỗi đa giác có diện tích xác định Diện tích đa giác là một số dương
b)Tính chất.
(sgk)
Trang 2PHÚT
05
PHÚT
S2
S1 A
C
D
SABCD = S1 + S2
*HOẠT ĐỘNG 3.
(Công thức tính diện tích hình chữ
nhật)
-GV: Cho HS nêu công thức tính diện
tích hình chữ nhật
-HS: Trả lời.
-GV: Em coi đây là một định lí phải
thuộc
-HS: Tính diện tích hình chữ nhật khi a
= 3,2cm , 8 = 1,7cm
-GV: Nêu nhận xét về các cạnh của hình
vuông
-HS: Trả lời.
Diện tích bằng :cạnh x cạnh
S = a.a = a2
-GV: Em có nhận xét gì về hình tam
giác vuông so với hình chữ nhật
-HS: Bằng 1/2 diên jtích hình chữ nhật.
*HỌC Ở NHÀ.
-Hoc thuộc các công thức tính diện
tích hình chữ nhật, hình vuông , tình tam
giác vuông
-Làm bài tập:6,7,8 sgk
II/Công thức tính diện tích hình chữ nhật.
Định lí
a
b B
A
C
D
S = a.b
III/Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông.
a B
A
C
D
S = a2
a
b
B
S = a b
2 1
Rút kinh nghiệm: