1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án Cảng và Công Trình Thềm Lục Địa 11

5 267 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luận án Cảng và Công Trình Thềm Lục Địa 11
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Cảng và Công Trình Thềm Lục Địa
Thể loại Luận án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luận án Cảng và Công Trình Thềm Lục Địa

Trang 1

PHỤ LỤC 2 Hình 6.14

VÍ DỤ TÍNH TOÁN HỆ SỐ ĐỘ CỨNG

Khung phẳng

Hệ số độ cứng theo

phương ngang Kx từ

A11 bảng 6.1

Hệ số độ cứng xoay





=

=

=

c

l

EI K

K

+

=

=

=

+

=

) 4

(

12 )

( ) (

) ( 3 ) ( ) ( ) (

) 4

(

12 )

( ) (

2 1

1 2

4

2 1

2 1 3

2

2 1

1 1

1

l l

l l

EI K

l l

l l EI K

K

l l

l l

EI K

c

c c

φ

φ φ

φ

Trang 2

Hình 6.15

Dạng 5 Dạng 3

Dạng 6 Dạng 3 Dạng 6

Dạng 5 Dạng 2

Dạng 6 Dạng 4

Dấu (* ) là vị trí nút chủ trong khung

PHÂN TÍCH KẾT CẤU THÀNH NHỮNG PHẦN TỬ ĐƠN GIẢN

Trang 3

Bảng 6.1

2

2 g S C

k

k g

r r

r r

+

2 2

2 2 2

3 1

S g C k

S f C k e

r r

r r

r

+

S g C k

C k f

r r

r r

+

[kpgp+kp(krS2+grC2) +gp(krC2+grS2)+krgr]/∆

[kpgp+kper + ep(krC2+grS2) +krerC2+ 2 frS2]/ ∆ Với ∆=kp+krC2+grS2

-[kpfp+kpfrC-fp(krC2+grS2)

-krfrC]/ ∆ [a11a33 –a132]/ ∆ [a11a22 –a122]/ ∆ [a12a13 –a11a23]/ ∆

Trong đó :

b p

c

l k

2

p

c

f

l a

2 12

' 3

=

b p

c

f e

l

2

13 = +

b

p k g

a22 = 4 + 1

p

f

a23 = 3

b

p e e

a33 = 4 + 4

12 33

2 13 22

2 23 11 3 13 12 33 22

11a a 2a a a a a a a a a

=

Trang 4

Trong đó :

b r

c r

c r

l f

S l g

S k

C

2 2

2

r

c r

C l g

SC k

SC

a12 = − +4 +3'

b r

c

l k

S

a13 =3 +4 ' + 3

b r

C k

S

2 2

r

f

C

a23 =3

b

r e e

a33 = 4 + 4

12 33

2 13 22

2 23 11 3 13 12 33 22

11a a 2a a a a a a a a a

=

HỆ SỐ ĐỘ CỨNG CHO CÁC DẠNG CỦA KHUNG

- Đối với những cọc liên kết với dầm mũ tại nút chủ (master node ), các hệ số A11,

A22, A12 được bổ sung như sau :

j

j j

j

j

j j

j x

j

j j j

j

j j j

j

j j j

A

A A

K

A

A A

K

l

I E A

A

l

I E A

A

l

I E A

A

)

* (

* )

* ( ) (

)

* (

* )

* ( ) (

) ' ( 6 )

(

' 4 )

(

) ' ( 12 )

(

11

2 12 22

22

2 12 11

2 12

12

*

22 22

*

3 11

11

*

=

=

+

=

=

=

φ

Trang 5

- Với các cọc xa nút chủ thì :

φ

φ

φ φ

A l

EI

A l

EI l

EI

l

I E K

l

I E A

Kx

l

I E A

A

A

A A A

A

A A A

b j

b j b j j

j j j

j

j j x

j

j

j j j

x

+

+

 +

=

=

+

=

=

=

' 4

'

3 ' 4 ' 4 ) (

) ' ( 12 )

(

) ' ( 6 )

(

3

2 12

12

*

11 12 2 22 22 12 2 11

b

j

l

EI

' Đặc trưng dầm từ cọc đến nút chủ

'

4

l

EI

) ' (

6

l

EI

) ' (

12

l

EI

g=

'l

EA

Với α - Góc nghiên của cọc so với phương đứng

l’c - Chiều dài dầm mũ

p – Chỉ cọc đứng

r – Chỉ cọc xiên

b – Chỉ dầm

Ngày đăng: 07/11/2012, 13:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w