Hoạt động của GV +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc đoạn thơ ứng dụng: “Con mè[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Học vần Bài 73: it – iêt (2 tiết)
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc, viết được: Vần, tiếng, từ mới:
it – iêt – mít – viết – trái mít – chữ viết.
- Đọc được từ ngữ và câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, đồ dùng Tiếng Việt.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Đọc bài 72: ut – ưt – bút chì - mứt gừng
- Viết bảng con: ut – ưt – bút chì - mứt gừng
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
2 Bài mới: Giới thiệu+ ghi bảng.
a Hoạt động 1: Dạy vần: it – iêt
- Nhận diện vần it – iêt và so sánh it với iêt.
- Ghép vần: it – iêt và phân tích cấu tạo vần: it – iêt.
- Ghép tiếng: mít – viết và phân tích cấu tạo tiếng: mít –
viết.
- Đánh vần và đọc vần: it – iêt – mít – viết.
- Đọc từ: Trái mít – chữ viết.
- Đọc tổng hợp: it – mit – trái mít; iêt – viết – chữ viết
b Hoạt động 2: Đọc từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Đọc vần, tiếng, từ.
- Giáo viên giảng từ.
c Hoạt động 3: Tập viết
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn học sinh cách viết.
- Giáo viên nhận xét sửa sai.
d Hoạt động 4: Trò chơi thi tìm tiếng có vần: it – iêt.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.
3 Luyện tập:
a Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Luyện đọc bài trên bảng tiết 1.
- Luyện đọc câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
- Cá nhân
- Cá nhân
- Cả lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Học sinh viết bảng con.
- Học sinh thi đua tìm.
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 2Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
- Luyện đọc bài trong sách giáo khoa.
b Hoạt động 2: Luyện viết.
- Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn cách viết vở.
- Giáo viên quan sát giúp đỡ thêm
c Hoạt động 3: Luyện nói: Em tô, vẽ, viết
- Giáo viên gắn tranh lên bảng hướng dẫn nội dung thảo
luận:
+ Bức tranh vẽ những ai?
+ Mọi ngời đang làm gì?
- Giáo viên nhận xét bổ sung.
d Hoạt động 4: Trò chơi: Thi viết chữ có vần: it – iêt.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.
4 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương giờ học ,
- Học sinh thực hành viết bài trong vở.
- Học sinh thảo luận theo cặp.
- Đại diện trình bày trước lớp.
- Học sinh thi đua viết.
đạo đức (t18)
Thực hành kĩ năng cuối học kì I
I-Mục tiêu :
- Học sinh ôn tập những điều đã học: phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, nghiêm trang khi chào cờ, đI học đều và đúng giờ, trật tự trong trường học.
- Biết thực hành điều đã học.
- Giáo dục hành vi đạo đức cho các em.
II Tài liệu và phương tiện:
Ôn tập các bài đã học
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động 1: Ôn tập tại sao phải lễ phép với anh chị, nhường
nhịn em nhỏ?
Kết luận
- Thảo luận nhóm
- Trình bày
Hoạt động 2 : Khi chào cờ em phải có thái độ như thế nào?
- Thảo luận
Hoạt động 3: Tại sao phải đi học đều và đúng giờ?
- Thảo luận
Hoạt động 4: Trong trường học em phải giữ trật tự như thế nào?
- Thảo luận
Hoạt động 5: Tổng kết dặn dò
Kết luận chung.
Tiếng việt ôn:
Luyện đọc it, iêt
I Mục tiêu:
Trang 3- Đọc to rõ dàng, phát âm chính xác.
- Viết đúng độ cao, khoảng cách các chữ, đúng chính tả.
- Giáo dục học sinh chăm học Tiếng Việt.
II Chuẩn bị nội dung bài:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của học sinh.
2 Bài ôn: Giới thiệu, ghi bảng.
a Rèn đọc:
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
- Luyện đọc câu ứng dụng:
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi
Ngày xuống ao chơi
Đêm về đẻ trứng?
- Giáo viên đọc mẫu hướng dẫn học sinh cách đọc.
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương.
3 Củng cố dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương giờ học , chuẩn bị bài sau
Ôn Tiếng Việt Rèn chữ viết
I Mục tiêu:
- Viết đúng độ cao khoảng cách các chữ.
- Viết đúng chính tả,trình bày thẳng hàng sạch đẹp.
- Giáo dục học sinh cẩn thận trong khi viết.
II Chuẩn bị: Bài viết, đồ dùng học tập III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
2 Bài ôn: Giới thiệu bài, ghi bảng
- Giáo viên chép nội dung bài lên bảng.
- Hướng dẫn học sinh cách viết bài vào vở.
- Giáo viên quan sát giúp đỡ thêm
- Giáo viên chấm bài nhận xét.
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tuyên dương giờ học, chuẩn bị bài sau.
Mỹ thuật : gv chuyờn dạy Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Toán ( t66)
Điểm, đoạn thẳng
I Mục tiêu: Giúp học sinh nhận được: Điểm, đoạn thẳng
Trang 4- Biết kẻ đoạn thẳng theo 2 điểm.
- Biết đọc tên các điểm và đoạn thẳng.
- Giáo dục học sinh tự giác học bài.
II Đồ dùng dạy học: Thước kẻ, bút chì.
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: Giới thiệu, ghi bảng.
a Hoạt động 1: Giới thiệu điểm, đoạn thẳng.
- Điểm: A, B, C, D, N, M ; đọc: B(bê), C(xê)
- Đọc điểm A B
- Đoạn thẳng: AB A B
b Hoạt động 2: Giới thiệu cách vẽ đường thẳng.
- Giới thiệu dụng cụ vẽ
- Giáo viên vẽ bảng A B
- Hướng dẫn cách vẽ
- Dùng bút chấm điểm, đặt tên cho từng điểm
- Đặt thước nối điểm A với điểm B được đoạn thẳng AB.
c Hoạt động 3: luyện tập-thực hành
- Bài 1:Đọc tên các điểm đoạn thẳng:
K P .
H Q
D Y
C X
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Học sinh đọc tên các điểm,đoạn thẳng.
- Giáo viên chữa bài nhận xét.
- Bài 2: Dùng thước thẳng và bút để nối thành:
a 3 đoạn thẳng: b 4 đoạn thẳng:
A M .N
B C P Q
c 5 đoạn thẳng: d, 6 Đoạn thẳng
A B S
I H
Trang 5D C K G
M
- 4 em lên bảng làm bài, lớp làm SGK
- Giáo viên chữa bài nhận xét.
- Bài 3: Mỗi hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A B M 0
H K
D C N P G L
……… ……… ………
- Học sinh nêu đề toán.
- 3 em lên bảng làm bài.
- Giáo viên chữa bài nhận xét.
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài học.
- Nhận xét tuyên dương giờ học, chuẩn bị bài sau.
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009 Học vần ( t157_158)
Bài 74: uụt - ươt
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được : uụt, ươt, chuột nhắt, lướt vỏn.
2.Kĩ năng :Đọc được từ ngữ và cõu ứng dụng
3.Thỏi độ :Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo nội dung : Chơi cầu trượt.
II.Đồ dựng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoỏ: chuột nhắt, lướt vỏn
-Tranh cõu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện núi.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
Trang 61.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con vịt, đông nghịt, thời tiết, hiểu biết ( 2 – 4 em)
-Đọc SGK: “Con gì có cánh
Mà lại biết bơi …”( 2 em)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em
vần mới:uôt, ươt – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: uôt
-Nhận diện vần:Vần uôt được tạo bởi: u,ô và t
GV đọc mẫu
-So sánh: vần uôt và ôt
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuột, chuột nhắt
-Đọc lại sơ đồ: uôt
chuột
chuột nhắt
b.Dạy vần ươt: ( Qui trình tương tự)
ươt
lướt
lướt ván
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút,
lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
trắng muốt vượt lên
tuốt lúa ẩm ướt
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: uôt Giống: kết thúc bằng t
Khác: uô bắt đầu bằng uô Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: chuột Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú Chuột đi đâu vắng nhà
Chú Chuột đi chợ đường xa
Mua mắm, mua muối giỗ cha chú Mèo”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Chơi cầu trượt”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Quan sát tranh, em thấy nét mặt của bạn như thế
nào?
-Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh.
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Thø t ngµy 23 th¸ng 12 n¨m 2009
Häc vÇn ( t159_160) Bài 75 : ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức : Học sinh đọc và viết được chắc chắn 14 chữ ghi vần vừa học từ bài 68 đến 74
2.Kĩ năng : Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
3.Thái độ : Nghe và hiểu, kể lại tự nhiên truyện kể : Chuột nhà và chuột đồng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng.Tranh minh hoạ phần truyện kể
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : chuột nhắt, lướt ván, trắng muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt
-Đọc thuộc lòng đoạn thơ ứng dụng:
“Con mèo mà trèo cây cau
Hỏi thăm chú chuột đi đâu vắng nhà ”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần gì
mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Oân tập:
+Mục tiêu:Oân các chữ vàvần đã học
+Cách tiến hành :
-Viết sẵn 2 bảng ôn trong SGK
-GV đọc vần
-Nhận xét 14 vần có gì giống nhau
-Trong 14 vần, vần nào có âm đôi
Giải lao
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết từ lên bảng
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
chót vót bát ngát Việt Nam
(Chót vót: rất cao Cánh đồng bát ngát: rất rộng)
-Đọc lại toàn bài
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng.
-Kể chuyện lại được câu chuyện:
Chuột nhà và chuột đồng
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm ?”
( Là cái gì?)
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
-GV viết mẫu
-Theo dõi HS viết
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
HS nêu
HS viết vào vở bài tập Viết theo dãy
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn Đọc (cá nhân - đồng thanh) ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Quan sát tranh Thảo luận về tranh minh hoạ.
Tìm tiếng có vần vừa ôn
HS đọc trơn (cá nhân– đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
“Chuột nhà và chuột đồng”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, cĩ kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1:
Tranh 2:
Tranh 3:
Tranh 4:
+ Ý nghĩa :Biết yêu quý những gì do chính tay mình làm
ra.
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Thảo luận nhĩm và cử đại diện lên thi tài
To¸n TIẾT 67: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Có biểu tượng về “ dài hơn- ngắn hơn” từ đó có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng thông qua đặc tính “ dài- ngắn” của chúng.
- Kĩ năng: Biết so sánh đôï dài hai đoạn thẳng tuỳ ý bằng hai cách: so sánh trực tiếp hoặc so sánh gián tiếp qua độ dài trung gian.
-Thái độ: Thích so sánh đoạn thẳng.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Một vài cái bút (thước hoặc que tính ) dài ngắn, màu sắc khác nhau.
- HS: Bút chì, thứơc kẻ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định lớp 1 phút
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút) -Bài cũ hôm trước học bài gì? -1HS trả lời: “Điểm, đoạn thẳng”
GV gọi 2 HS lên bảng vẽ 2 đoạn thẳng và đọc tên đoạn thẳng của mình vừa vẽ Cả lớp lấy ĐDHT ra để GV KT 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài.(1phút)
HOẠT ĐỘNG II: Dạy biểu tượng dài hơn, ngắn
hơn” và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn
thẳng (10 phút).
GV giơ 2 thước kẻ dài ngắn khác nhau và hỏi:
”Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái nào
2 HS nhắc lại đề bài:” Độ dài đoạn thẳng”
HS quan sát GV so sánh.
Trang 10ngắn hơn?”
GV gợi ý HS biết so sánh trực tiếp bằng cách chập
hai chiếc thước sao cho chúng có 1 đầu bằng nhau,
rồi nhìn đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn, chiếc
nào ngắn hơn.
GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK:
“ Thước nào dài hơn, thước nào ngắn hơn?”.” Đoạn
thẳng nào dài hơn , đoạn thẳng nào ngắn hơn ?”…
KL: Từ các biểu tượng về “dài hơn và ngắn hơn” nói
trên HS nhận ra rằng: “Mỗi đoạn thẳng có độ dài
nhất định”.
+ So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua độ dài
trung gian.
Đoạn thẳng AB, CD đoạn thẳng nào dài hơn đoạn
thẳng nào ngắn hơn?
GV nhận xét:”Có thể so sánh độ dài 2 đoạn thẳng
bằng cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi đoạn
thẳng đó”.
HOẠT ĐỘNG III: Thực hành (15 phút)
Hướng dẫn HS làm các BT ở SGK:
+Mục tiêu:Biết so sánh độ dài tuỳ ý bằng 2
cách
+Cách tiến hành:
Bài 1/96:HS trả lời miệng.
a Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn
hơn?
b.c d (Hỏi tương tự như trên)
Nhận xét và cho điểm.
+Bài 2/96:Làm phiếu học tập.
GV HD:
GV cho HS so sánh độ dài từng cặp hai đoạn thẳng
hoặc nhận xét xem, trong các đoạn thẳng của bài 2,
đoạn thẳng nào dài nhất đoạn thẳng nào ngắn
nhất.
-Kiểm tra và nhận xét.
+Bài 3/96: GV nêu nhiệm vụ bài tập:“Tô màu vào
băng giấy ngắn nhất “:
HD HS làm
Nhận xét và cho điểm.
1HS lên bảng so sánh 2 que tính có màu sắc và độ dài khác nhau Cả lớp theo dõi và nhận xét.
HS quan sát hình vẽ SGK và trả lời câu hỏi của GV…
HS xem hình vẽ SGK và nói :” Có thể so sánh độ dài đoạn thẳng với độ dài 1 gang tay” HS quan sát tiếp hình vẽ sau và trả lời câu hỏi của GV…
HS nghỉ giải lao 5 phút
1HS nêu yêu cầu bài 1:” Đoạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắùn hơn” a.Trả lời:” Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD Đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB”.
b c d.( Tương tự như trên).
Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thăûng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn tương ứng.
HS thực hành so sánh : “ Trong các đoạn thẳng của bài 2 đoạn thẳng dài 6ô dài nhất, đoạn thẳng dài 1ô ngắn nhất.”
+ Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương ứng
+ So sánh các số vừa ghi để xác định băng giấy ngắn nhất.
+ Tô màu vào băng giấy ngắn nhất
HS tự làm bài và chữa bài.