1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường THCS Lê Đình Chinh - Tiết 50: Giải bài toán bằng cách lập phương trình

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 161,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không quá phức tạp II/ CHUẨN BỊ : - GV : Thước kẻ; bảng phụ ghi đề bài tập, các bước giải - HS : Ôn tập cách giải phương trình đưa đư[r]

Trang 1

§6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

I/  TIÊU :

- HS   các   bài toán  cách !"# # $ trình

- HS ( )" *+ ,  - / *0 toán "  1 không quá # 6 0#

II/

- GV :   2=>  # + (ghi @ bài "#A các  B

- HS : Ôn "# cách  # $ trình D  )@ *0 "  1

III/

1 N O !#

2 Bài 

Hoạt động 1 : Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chưá ẩn

- Trong  R (A có  T 0 ! ( U

# +  5- !V nhau 8(5 kí X5 - trong các

0 ! là x thì các 0 ! kia  ,5

*Z * *0 - ,5  6 [D x

- Nêu ví *+   SGK

+ 8(5 S = 100 km, thì  a gian ,5 *Z nh

 ( nào?

- Cho HS  R X ?1 và ?2

- 8 " xét, dD sai bài làm trên  # +'

- 8 " xét, dD sai bài làm trên  # +'

-  / !0 ph$ pháp làm cho HS

- HS chú ý nghe

- HS : t = 100/x

- HS suy  i cá nhân sau S # tác làm bài theo nhóm  k các nhóm cùng dãy  R X

- ? (2 0 *X làm n  # +B

- HS làm ?1 và ?2

?1 a) 180x (m) b) 4500(km)

x

?2 a) 500 + x b) 10x + 5

- HS khác  " xét

- HS dD bài vào "#

Hoạt động 2 : Ví dụ

Nêu ví *+ (bài toán U –SGK)

- Nêu các /  có trong bài?

- Các 0 ! có liên quan ( gà và chó ? G@

bài yêu s5 tìm gì ?

- Hãy t - trong hai 0 ! S là x, cho

( x s @5 2X gì ? Tính / $ còn !0

?

- Tính / chân gà? 9,5  O / chó? Tính /

chân chó?

- Tìm / liên quan vD các *T !X5 trên ?

- 2 /  : gà và chó

/ ! con, / ! chân

- Tìm / gà, / chó

-  t x là gà; G] x (con) ; x nguyên *$

và x < 36

/ chó là 36 – x (con)

- / chân gà là 2x (chân) / chân chó là 4(36 –x) (chân)

- / liên quan : U / chân là 100

- Ta  pt : 2x + 4(36 – x) = 100 2x + 144 – 4x = 100

5s 24 ( 50

Ngày 0

Ngày *0h

Trang 2

- x = 22 có   @5 2X [D x không ? %

!a ?

- Qua ví *+A em hãy cho ( : G,  bài toán

 cách !"# # $ trình, ta s ( hành

 T  nào?

- GV D ra “tóm ~ trên  # +

- Cho HS  R X ?3

- GV ghi !0 tóm  bài  …

GV : Tuy ta thay U cách  t x   2(

45 )V không thay U'

x = 22

- x = 22   mãn @5 2X

<"h / gà là 22 con ; / chó là 14 con

- HS nêu tóm  các   bài toán  cách !"# # $ trình   sgk

- HS !s !   !0 và ghi bài

- HS suy  i cá nhân sau S   !5" tìm cách  ?3

- HS trình bày X …

Hoạt động 3 : [ /

- Nêu bài "# zpn  # +

- Yêu s5 HS tóm  @

- G, tìm  phân /A s tìm gì ?

- 8(5 t d là x thì x s @5 2X gì ? 9,5

*Z V5 ?

- d và V5 sau khi thêm?

- "# # $ trình bài toán ?

- Cho HS khác  " xét

- GV hoàn  € bài làm

Bài 34 trang 25 SGK

- HS t @ bài , Tóm  @ : Cho: d + 3 = V5

2

1 5

2 

mau Tu

Tìm: phân / ban s5 ?

- Tìm d và V5 [D phân /

- G@5 2X : x Z 

- Khi S V5 là : x + 3

- d sau khi thêm : x + 2

- V5 sau khi thêm : x + 3 + 2 = x + 5

- Ta có pt : G]‚G : x -5

2(x + 2) = x + 5

2x + 4 – x = 5

x = 1 ? "B

<"h d là 1 và V5 là 3

- HS khác  " xét

- HS dD bài "# vào )n

3

-BTVN: 35,36/25 SGK

* HD bài 36 :

Tìm / 5U [D „ giai 0 sau S - !0 chính là 5U [D ông

;t 5U  t [D G C… † là x(x nguyên *$ )ta có pt:

Trang 3

x x x x ; pt ta  x=84

6  12      7 2

Bài 35 trang 25 SGK

* ;t / HS  !# là x Tìm / HS k HKI và HKII

§7 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I/  TIÊU :

- HS   các   bài toán  cách !"# # $ trình

- HS ( )" *+ ,  - / *0 toán "  1 không quá # 6 0# ?*0  5h, -

@5B'

- Rèn 2i †  bài "#

II/

- GV :   2=>  # + (ghi @ 2, tra, bài "#B

- HS : Ôn "# cách  ptrình D  )@ *0 "  1> Các   bài toán  cách !"# phtrình

III/

1 N O !#:

2 Bài v

- Treo  # + ghi @ 2, tra

1/ Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập

phương trình (3đ)

2/ Lớp 8A có tất cả 39 HS, biết rằng số HS

nam gấp đôi số HS nữ Hỏi lớp 8A có tất cả

bao nhiêu HS nam? Bao nhiêu HS nữ ? (7đ)

- ;t 1 HS lên 

-  !# cùng làm bài

- ], bài "# )@ nhà [D HS

- Cho HS !#  " xét n 

- GV  giá và cho ,

- HS t @ bài

- HS lên  làm bài

;t x là / HS T !# 8A, 2X x nguyên và 0

< x < 39 / HS nam Š là 2x

U / HS !# là 39 nên ta có ptrình: x + 2x =

39  x = 13

x = 13   2 [D x' <"h / HS T [D !# là

13 / HS nam là 2.13 = 26 (HS)

- HS khác  " xét

- HS dD bài "# vào )n'

3 Bài :

Hoạt động 1 : Ví *+

- GD @ bài lên  # +'

- Trong toán  5h, - có  T 0 !

nào ?

- Công  6 liên X TD chúng?

- Bài toán có bao nhiêu /   5h, -

? Cùng hay   @5b

- Các 0 ! có liên quan? ?m (b  D

- - HS t to @ bài (sgk)

- Có 3 0 ! Quãng aA )" /A  a gian

Công  6 : s = vt; t = … ; v = …

- Hai /   5h, - : ôtô và xe máy;

 5h, -   @5'

-

Tuần : 25 Tiết : 51

Ngày soạn :/02/2010

Ngày dạy : /02/2010

Trang 4

- ;t HS % !a và !"# 

-  t x là gì? G@5 2X [D xb

- Tgian ôtô  „ 8G (  ‹ Ž# nhau?

- <" / [D xe máy và ô tô m ( => quãng

a  [D ‹ xe theo x ?

- † 6 vào  ‹ nào , !"# # $ trình?

- GV có  , )Š $  0  ‘ cho HS *Z

 1h'

- Yêu s5 HS R !"# ptrình và  ?t - HS

lên B

- GV theo dõi và giúp “ HS h(5 làm bài

-  1 bài - vài HS

- Cho HS  " xét n '

- G giá, cho ,'

- HS !"# w

 t x (h) là  a gian xe máy 

G] : x > 2/5

x – 2/5 (do 24’ = 2/5h)

- Quãng a xe máy  35x ; [D ôtô  là 45(x – 2/5)

- Do 2xe   @5 (  ‹ Ž# nhau nên

U quãng a 2xe  chính  4a

- HS !"# pt và  ?- HS  R X n A

HS khác làm vào )nB

- HS -# bài theo yêu s5 GV

- HS khác  " xét bài làm n 

- HS R d sai ?(5 có)

Hoạt động 2 : 5hX "#

- Nêu bài "# ?4 (sgk)

- Yêu s5 HS  R X 0  ‹ @ vào 

tóm 

<" / |'a  a gian Ôtô

Xe máy

… $ trình:

- "# # $ trình bài toán

- ;t HS lên   # $ trình

- † 6 vào $  trên, trình !a b

- Yêu s5 HS  R X (# ?5

;t - HS  n 

- Cho HS  " xét

- GV  giá bài làm và  " xét [D HS Nói

thêm: cách  t nào v có cùng 2( 45  

nhau Tuy nhiên, ta s khéo  t x / ,

D ( )X  # $ trình  *Z dàng

?4sgk:

- HS t @ bài

- HS suy  i cá nhân sau S # tác theo nhóm cùng bàn và !"#  tóm  ?@ vào ô

[D B

<" / |'a  a

gian

… $ trình:

5

2 45

90

35s  s

- HS  # $ trình:

 9s – 630 + 7s = 63.2

 16s = 126 + 630

 s = 756/16 = 189/4

<"h 4a xe máy  là 189/4 km Tgian „ lúc xe máy 2 n hành ( lúc Ž# nhau là :

189/4 : 35 = 27/20 h = 1g21’

- HS làm ?5

- 8 " xét :  t x là 4a  [D xe máy –> ptrình # 6 0# $A #  làm thêm phép tính TD  có 2( 45'

Trang 5

+ Trong BT này có  T 0 l nào và

quan Xb

+  t x cho ,5  6b

+ yêu s5 HS làm theo nhóm, sau S  TD 2(

45 „ nhóm

+ Yêu s5 các nhóm HS phân tích theo $ 

Xe

máy

x

Ô tô

- 8 " xét bài làm [D các nhóm và dD sai,

 / # $ pháp làm bài cho HS

- HS : 0 - nhóm

- HS: Phân tích theo $ 

;t )" / xe máy là x (x >0) Thì )" / ô tô là : x + 20 (km) Quãng a xe máy  7/2 x(km) Quãng a ô tô  5/2(x +20)

PT: 7 5( 20)

2x 2 x

<=>7/2 x -5/2x = 50 <=>x = 50 ?  mãn 2B

<"h )" / xe máy là 50 km/h

<" / ô tô là 70 km/h

4

- Xem !0 các BT m  TD - BTVN: 38 - 41 SGK: * HD bài 38/tr30

;t s / [D , 5 là x, x  N Tìm , trung bình [D  U theo x,y U các s /

 N

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w