1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 36: Kiểm tra chương II - Trường THCS Tôn Thất Thuyết

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ TRẮC NGHIỆM: 4.0 điểm Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau: Câu 1: Điều kiện của x để giá trị của biểu thức A.. Câu 2: Phân thức đối của phân thức.[r]

Trang 1

Trường THCS Tôn Thất Thuyết Giáo án Đại số 8.

Giáo viên : Nguyễn Xuân Ninh

Ngày soạn: / / Ngày giảng: / /

I MỤC TIấU

1.Kiến thức : Đỏnh giỏ khả năng lĩnh hội kiến thức cơ bản của chương II

- Rốn kỹ năng giải bài tập trong chương

- Nõng cao khả năng vận dụng kiến thức đó học

3.Thỏi độ: Tớnh toỏn cẩn thận, chớnh xỏc, tự giỏc độc lập suy nghĩ làm bài

II CHUẨN BỊ:

GV: Đề kiểm tra + Biểu điểm +Đỏp ỏn

HS : ễn tập tốt

III.TIẾN TRèNH LấN LỚP:

1.Ổn định: Nắm sỉ số

2 Kiểm tra:

Ma trận

Mức độ

1 Định nghĩa, t/c cơ bản

của phõn thức, rỳt gọn

phõn thức, quy đồng mẫu

nhiều phõn thức

3 1.5

1 0.5

1 0.5

5 2.5

2 Cộng trừ cỏc phõn thức

đại số

2 1

1 1.5

3 2.5

3 Nhõn và chia cỏc phõn

thức đại số Biến đổi cỏc

biểu thức hữu tỉ

1 1

1 0.5

1 1.5

1 2

4 5

2.5

6

5

2

2.5

12 10

A/ TRẮC NGHIỆM: (4.0 điểm)

Khoanh trũn một chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng của cỏc cõu sau:

Cõu 1: Điều kiện của x để giỏ trị của biểu thức 2 : 1 được xỏc định là:

x x

Cõu 2: Phõn thức đối của phõn thức 5 là:

(2 x)(3 x)

Lop8.net

Trang 2

Trường THCS Tôn Thất Thuyết Giáo án Đại số 8.

Giáo viên : Nguyễn Xuân Ninh

(x 2)(x 3)

5 (2 x)(3 x)

5 (x 2)(3 x)

5 (2 )( 3)

x x Cõu 3: Phõn thức nghịch đảo của phõn thức 1 là:

2

x

2

x

1 2

x

Cõu 4: Cho biểu thức: 6 22 3 A bằng:

A 2x - 1 B 2x + 1 C 3x D - 3x

Cõu 5: Kết quả rỳt gọn phõn thức 2 22 1 là:

1

 

x x x

1

x x

1 1

x x

Cõu 6: Mẫu thức chung của cỏc phõn thức: 13 2; 2 2 34 ; 13 là:

x x x

x y x y xy

A 9x2y4 B 36x3y4 C 36x5y4 D.36x5y9 Cõu 7 : Kết quả phộp tớnh: 4 2 là:

2 2 

A 6 B C D

2

x

2 2

x

6

2 x

2

2 x

Cõu 8 : Kết quả phộp tớnh: 1. 2: 3 là:

A 1 B 1 C D

3

x x

3 1

x x

2 2

( 1) ( 3)

x x

B Tự luận(6đ)

Cõu 9 Thực hiện cỏc phộp tớnh a) 9 62 b)

2 2

: 3

Cõu 10: Cho phõn thức: A=

x x

x

2 2

5 5

2 

a) Tỡm điều kiện của x để giỏ trị của phõn thức được xỏc định

b) Tớnh giỏ trị của phõn thức tại x=1 và x=0

Đỏp ỏn

I Trắc nghiệm(4đ)

II Tự luận:

9/ a)

2 2

2

Lop8.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w