1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 1 Tuần 16 - Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 125,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong saùch giaùo khoa 2phuùt 4/ Cuûng coá:  Gắn tìm tiếng mới.. Bài soạn Tuần thứ 16.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/12/2006

Ngày dạy: Thứ hai/17 /12/2006

CHÀO CỜ



HỌC VẦN

IM – UM

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được im, um, chim câu, trùm khăn

 Nhận ra các tiếng có vần im - um Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc viết bài: em , êm,con tem, xem sách, êm đềm, têm trầu,  Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Gắn bảng: im (5 phút)

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: im

-Hướng dẫn gắn vần im

-Hướng dẫn phân tích vần im

-Hướng dẫn đánh vần vần im

-Hươáng dẫn gắn: chim

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: Chim câu

-Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Gắn bảng: êm (5 phút)

-Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: um

-Hướng dẫn gắn vần um

-Hướng dẫn phân tích vần um

-So sánh:

+Giống: m cuối

+Khác: i – m đầu

Vần im Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

I – mờ – im: cá nhân, nhóm, lớp Thực hiện trên bảng gắn

Chờ – im – chim: cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần êm

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

Trang 2

-Hướng dẫn đánh vần vần um.

-Đọc: um

-Hướng dẫn gắn tiếng trùm

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Treo tranh giới thiệu: Trùm khăn

-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn học

sinh đọc từ Trùm khăn

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng(5 phút)

con nhím tủm tỉm

trốn tìm mũm mĩm

Giảng từ

-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng

có im – um

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1(5 phút)

-Đọc câu ứng dụng (5 phút)

Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào?

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút)

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

U – mờ – um: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Trờ – um – trum – huyền – trùm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

im, um chim câu, trùm khăn

2 – 3 em đọc nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có um

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Trang 3

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)

-Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

-Giáo viên đưa giấy màu để học sinh

nhận xét

-Hỏi : Bức tranh vẽ những thứ gì?

-Hỏi: Lá màu gì? Quả gấc màu gì?

Quả cà màu gì? Quả thị màu gì?

-Hỏi: Ngoài ra em còn biết những màu

nào?

-Hỏi : Các màu xanh, đỏ, tím, vàng

gọi là gì?

-Nêu lại chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

SGK (5 phút)

Hát múa

Cá nhân, lớp

Lá, gấc, cà tím, quả thị

Đen, trắng

Màu sắc

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: lim dim, um tùm , coi phim, quả sim, con tim

5/ Dặn dò:

 Dặn Học sinh học thuộc bài



TOÁN

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Củng cố, khắc sâu về phép trừ trong phạm vi 10

 Viết phép tính tương ứng với tình huống

 Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính nhanh, chính xác

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bìa ghi số từ 0 -> 10

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách

III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Anh, , Trinh, Lâm ).

 Đọc bảng trừ trong phạm vi 10

10 – 1 = 9 10 – 1 – 3 = 6 3 + 4 < 10

10 – 7 = 3 9 – 1 + 2 = 10 1 + 9 = 8 + 2

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Luyện Cá nhân, lớp

Trang 4

*Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập

trong sách giáo khoa:

Bài 1: Tính(10phút)

10 – 2 =

10

– 5

Bài 2: Điền số(5 phút)

5 + = 10

*Nghỉ giữa tiết:

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

(10phút)

a/ Có 7 con vịt trong chuồng, 3 con vịt

đi vào chuồng Hỏi có tất cả mấy con

vịt?

b/ Có 10 quả táo Rụng 2 quả táo Hỏi

còn mấy quả táo trên cành?

Có 10 quả táo Trên cây còn 8 quả

táo Hỏi rụng mấy quả táo?

-Thu chấm, nhận xét

Nêu yêu cầu, làm bài

5 em lên bảng thực hiện hết 5 cột đổi vở sửa bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Hát múa

Học sinh quan sát tranh, đặt đề toán và viết phép tính tương ứng

10 – 2 = 8

10 – 8 = 2 Trao đổi, sửa bài

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi: Giáo viên phát các mảnh bìa ghi số từ 0 -> 10 Giáo viên đọc phép tính đội nào giơ kết quả nhanh sẽ thắng (2 đội)

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.’



Ngày soạn: 17/12/2006

Ngày dạy: Thứ ba/ 19/12/2006

HỌC VẦN

IÊM – YÊM

I/ Mục tiêu:

 Học sinh dọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

 Nhận ra các tiếng có vần iêm – yêm Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

Trang 5

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc viết bài: im – um

 Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

*Gắn bảng: iêm (7 phút)

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: iêm

-Hướng dẫn gắn vần iêm

-Hướng dẫn phân tích vần iêm

-Hướng dẫn đánh vần vần iêm

-Đọc: iêm

-Hươáng dẫn học sinh gắn: xiêm

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: xiêm

-Treo tranh giới thiệu: Dừa xiêm

-Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Gắn bảng: yêm (8 phút)

-Hỏi: Đây là vần gì?

-Phát âm: yêm

-Hướng dẫn học sinh gắn vần yêm

-Hướng dẫn phân tích vần yêm

-So sánh:

+Giống: m cuối

+Khác: iê – yê đầu

-Hướng dẫn đánh vần vần yêm

-Đọc: yêm

-Hướng dẫn học sinh gắn tiếng yếm

-Hướng dẫn phân tích đánh vần

-Đọc: yếm

-Treo tranh giới thiệu: Cái yếm

-Giaó viên đọc mẫu, hướng dẫn học

sinh đọc từ Cái yếm

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con:

Vần iêm Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân Iê – mờ – iêm : cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Xờ – iêm – xiêm: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần yêm

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

Yê – mờ – yêm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

Trang 6

-Hướng dẫn cách viết

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.

quý hiếm yếm dãi

Giảng từ

-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng

có iêm – yêm

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc bài tiết 1 (5 phút)

-Đọc câu ứng dụng: (5 phút)

Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả

nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu

yếm đàn con

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút)

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)

-Chủ đề: Điểm mười

-Treo tranh:

-Hỏi : Tranh vẽ những ai?

-Hỏi : Em nghĩ bạn học sinh như thế

nào khi cô cho điểm 10?

-Hỏi : Nếu là em, em có vui không?

-Hỏi : Khi em nhận điểm 10, em muốn

khoe ai đầu tiên?

iêm, yêm dừa xiêm, cái yếm

2 – 3 em đọc kiếm, yếm, hiếm, yếm

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

2 em đọc

Nhận biết tiếng có yêm

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Cô và các bạn

Rất vui mừng

Mẹ

Chăm chỉ, siêng năng, cần cù

Trang 7

-Hỏi : Phải học như thế nào thì mới có

điểm 10?

-Hỏi : Lớp mình, bạn nào hay được

điểm 10? Bạn nào được nhiều điểm 10

nhất?

-Hỏi : Em đã được mấy điểm 10?

-Nêu lại chủ đề: Điểm mười

*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong

SGK (5 phút)

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: cái liềm, âu yếm

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bài



TOÁN

BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I/ Mục tiêu:

 Củng cố bảng cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10

Biết vận dụng để làm tính

 Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

 Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: 1 số mẫu vật

 Học sinh: Bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Tuấn, Danh, Vỹ ).

-Học sinh đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

7 + 2 = 9 8– 1 – 3 = 4 8 + 1 < 10

6 + 4 =10 9 –2 – 3 = 4 9 > 9 - 1

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 10(1 phút)

*Hoạt động 1: Lập bảng cộng và bảng

trừ trong phạm vi 10 (7 phút)

-Giáo viên treo tranh phóng to

Trang 8

-Chơi trò chơi tiếp sức để lập lại bảng

cộng và bảng trừ trong phạm vi 10

-Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bảng

cộng trừ trong phạm vi 10

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2:Làm bài tập trong sách

giáo khoa

Bài 1: Tính (6phút)

3 + 7 = Tính nhẩm và ghi kết

quả

+ 4

Bài 2: Điền số (5 phút)

-Củng cố cấu tạo của các số:

10

1

8

6

5

Bài 3: Viết phép tính thích hợp(5

phút)

a/ Có 4 thuyền buồm xanh và 3 thuyền

buồm trắng Hỏi có tất cả mấythuyền?

b/ Có: 10 quả bóng

Cho: 3 quả bóng

Còn: ? quả bóng

*Thu chấm, nhận xét

Chia 2 đội thi tiếp sức

Thi đua 2 nhóm

Đọc cả lớp, nhóm, cá nhân

Hát múa

Nêu yêu cầu, làm bài

Học sinh lần lượt lên bảng làm bài Đổi vở sửa bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Quan sát tranh, nêu đề toán

10 – 3 = 7

*Trao đổi, sửa bài

4/ Củng cố:

 Gọi 1 số học sinh trung bình nói ngay kết quả của 1 số phép tính

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10



Trang 9

Ngày soạn: 18/12/2006

Ngày dạy: Thứ tư/ 20/12/2006

HỌC VẦN

UÔM - ƯƠM

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Đọc được từ, câu ứng dụng

 Nhận ra các tiếng có vần uôm - ươm

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh sách giáo khoa phóng to , bảng gắn chữ

 Học sinh: Bộ ghép chữ

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc bài: iêm ,yêm, tiêm chủng , nỗi niềm ,quý hiếm , tìm kiếm , lưỡi liềm , dừa xiêm (Tuyế trinh, Vũ, Sơn)

 Học sinh viết bài: Thanh kiếm , yếm dãi , âu yếm ( Nhi, SiRa, )

 Đọc câu ứng dụng (Mai )

3/ Dạy học bài- mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Dạy vần

* Gắn bảng: uôm (7 phút)

Hỏi : Đây là vần gì?

-Phát âm: uôm

-Hướng dẫn gắn vần uôm.

-Hướng dẫn phân tích đánh vần vần

uôm

-Đọc: uôm

-Hươáng dẫn học sinh gắn: buồm.

-Hươáng dẫn phân tích đánh vần tiếng

buồm

-Đọc: buồm

-Treo tranh giới thiệu: Cánh buồm.

-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc

-Đọc phần 1

*Gắn bảng: ươm (8 phút)

-Hỏi: Đây là vần gì?

Vần uôm Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

U – ô – mờ – uôm: cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Bờ – uôm – buôm – huyền – buồm: cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm

Vần ươm

Trang 10

-Phát âm: ươm.

-Hướng dẫn học sinh gắn vần ươm.

-Hướng dẫn phân tích vần ươm

-So sánh:

+Giống: m cuối

+Khác: uô – ươ đầu

-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần

ươm

-Đọc: ươm

-Hướng dẫn học sinh gắn tiếng bướm.

-Hướng dẫn phân tích tiếng bướm

đánh vần tiếng bướm

-Đọc: bướm

-Treo tranh giới thiệu: Đàn bướm.

-Giaó viên đọc mẫu, hướng dẫn học

sinh đọc từ : Đàn bướm

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)

-Hướng dẫn cách viết.

-Nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5 phút)

nhuộm vải cháy đượm

Giảng từ

-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng

có uôm - ươm

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,

đọc trơn từ

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Đọc bài tiết 1 (5 phút)

-Treo tranh giới thiệu câu

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

So sánh

Ươ – mờ – ươm: cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

cá nhân

Bờ – ươm – bươm – sắc – bướm: cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa Học sinh viết bảng con

uôm – ươm cánh buồm đàn bướm

2 – 3 em đọc chuôm, ươm, nhuộm, đượm

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, lớp

Trang 11

-Đọc câu ứng dụng: (5 phút)

Những bông hoa cải nở rộ nhuộm

vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm

bay lượn từng đàn

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các

dấu

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói: (6 phút)

-Chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh

-Treo tranh:

-Hỏi: Tranh vẽ gì?

-Hỏi: Con chim sâu có ích lợi gì?

-Hỏi: Con bướm thích gì?

-Hỏi: Con ong thích gì?

-Hỏi: Con cá cảnh để làm gì?

-Hỏi: Ong và chim có ích lợi gì cho

nhà nông?

-Hỏi: Em hãy kể tên các loại chim,

ong khác?

-Hỏi: Nhà em nuôi những con gì?

-Nêu lại chủ đề: Ong, bướm, chim, cá

cảnh

*Hoạt động 4: học sinh đọc bài trong

sách giáo khoa(3 phút)

4-5 em đọc

Nhận biết tiếng có ươm

Cá nhân, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Bắt sâu bọ

Thích hoa

Thích hút mật ở hoa

Làm cảnh

Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:

 Chơi trò chơi tìm tiếng mới: muồm muỗm, tươm tất

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh học thuộc bài



ĐẠO ĐỨC

TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

I/ Mục tiêu:

 Học sinh hiểu cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp

 Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em

 Gíao dục học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

Trang 12

II/ Chuẩn bị:

 Gíao viên : Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng; tranh

 Học sinh : Vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học bài mới :

1/ Ổn định lớp:

2/ K iểm tra bài cũ:

 Đọc phần ghi nhớ? (Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì? (Lâm)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh :

*Giới thiệu bài: Trật tự trong trường

học (1 phút)

*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

(10 phút)

Giáo viên chia nhóm , yêu cầu học

sinh quan sát bài tập 1

Giáo viên treo tranh lên bảng gọi từng

nhóm học sinh trình bày

-Kết luận : Chen lấn xô đẩy nhau khi

ra vào lớp làm ồn ào , gây mất trật tự

và có thể vấp ngã

*Hoạt động 2: Thi xếp hàng vào

lớp(12 phút)

Giáo viên thành lập ban giám khảo

( Những cán bộ lớp )

-Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

Tiến hành cuộc thi

Thưởng sao chiến công cho tổ giỏi

nhất

Cá nhân, lớp

Học sinh quan sát tranh bài tập 1.Thảo luận nội dung tranh , nhận xét đúng sai về minh hoạ

Học sinh trình bày Lớp nhận xét bổ sung

Cá nhân, lớp

Các tổ nhận nhiệm vụ

Tổ trưởng nhanh chóng cho tập họp xếp hàng nhanh , thẳng , không xô đẩy , ồn ào, chen lấn

Ban giám khảo nhận xét cho điểm

4/ Củng cố:

 Khi ra, vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng, không chen lấn, xô đẩy, đùa nghịch

 Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình

5/ Dặn dò:

 Dặn học sinh thực hiện: Trật tự trong trường học



Ngày đăng: 31/03/2021, 19:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w