*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong saùch giaùo khoa 2phuùt 4/ Cuûng coá: Gắn tìm tiếng mới.. Bài soạn Tuần thứ 16.[r]
Trang 1Ngày soạn: 16/12/2006
Ngày dạy: Thứ hai/17 /12/2006
CHÀO CỜ
HỌC VẦN
IM – UM
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được im, um, chim câu, trùm khăn
Nhận ra các tiếng có vần im - um Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc viết bài: em , êm,con tem, xem sách, êm đềm, têm trầu, Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Gắn bảng: im (5 phút)
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: im
-Hướng dẫn gắn vần im
-Hướng dẫn phân tích vần im
-Hướng dẫn đánh vần vần im
-Hươáng dẫn gắn: chim
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: Chim câu
-Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Gắn bảng: êm (5 phút)
-Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: um
-Hướng dẫn gắn vần um
-Hướng dẫn phân tích vần um
-So sánh:
+Giống: m cuối
+Khác: i – m đầu
Vần im Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
I – mờ – im: cá nhân, nhóm, lớp Thực hiện trên bảng gắn
Chờ – im – chim: cá nhân
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần êm
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
Trang 2-Hướng dẫn đánh vần vần um.
-Đọc: um
-Hướng dẫn gắn tiếng trùm
-Hướng dẫn phân tích đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: Trùm khăn
-Giáo viên đọc mẫu, hướng dẫn học
sinh đọc từ Trùm khăn
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng(5 phút)
con nhím tủm tỉm
trốn tìm mũm mĩm
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng
có im – um
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1(5 phút)
-Đọc câu ứng dụng (5 phút)
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
U – mờ – um: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Trờ – um – trum – huyền – trùm: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
im, um chim câu, trùm khăn
2 – 3 em đọc nhím, tìm, tủm tỉm, mũm mĩm
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có um
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Trang 3*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)
-Chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
-Giáo viên đưa giấy màu để học sinh
nhận xét
-Hỏi : Bức tranh vẽ những thứ gì?
-Hỏi: Lá màu gì? Quả gấc màu gì?
Quả cà màu gì? Quả thị màu gì?
-Hỏi: Ngoài ra em còn biết những màu
nào?
-Hỏi : Các màu xanh, đỏ, tím, vàng
gọi là gì?
-Nêu lại chủ đề: xanh, đỏ, tím, vàng
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
SGK (5 phút)
Hát múa
Cá nhân, lớp
Lá, gấc, cà tím, quả thị
Đen, trắng
Màu sắc
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: lim dim, um tùm , coi phim, quả sim, con tim
5/ Dặn dò:
Dặn Học sinh học thuộc bài
TOÁN
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố, khắc sâu về phép trừ trong phạm vi 10
Viết phép tính tương ứng với tình huống
Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tính nhanh, chính xác
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Bìa ghi số từ 0 -> 10
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, sách
III/Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Anh, , Trinh, Lâm ).
Đọc bảng trừ trong phạm vi 10
10 – 1 = 9 10 – 1 – 3 = 6 3 + 4 < 10
10 – 7 = 3 9 – 1 + 2 = 10 1 + 9 = 8 + 2
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1:Giới thiệu bài: Luyện Cá nhân, lớp
Trang 4*Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài tập
trong sách giáo khoa:
Bài 1: Tính(10phút)
10 – 2 =
10
– 5
Bài 2: Điền số(5 phút)
5 + = 10
*Nghỉ giữa tiết:
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
(10phút)
a/ Có 7 con vịt trong chuồng, 3 con vịt
đi vào chuồng Hỏi có tất cả mấy con
vịt?
b/ Có 10 quả táo Rụng 2 quả táo Hỏi
còn mấy quả táo trên cành?
Có 10 quả táo Trên cây còn 8 quả
táo Hỏi rụng mấy quả táo?
-Thu chấm, nhận xét
Nêu yêu cầu, làm bài
5 em lên bảng thực hiện hết 5 cột đổi vở sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Hát múa
Học sinh quan sát tranh, đặt đề toán và viết phép tính tương ứng
10 – 2 = 8
10 – 8 = 2 Trao đổi, sửa bài
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi: Giáo viên phát các mảnh bìa ghi số từ 0 -> 10 Giáo viên đọc phép tính đội nào giơ kết quả nhanh sẽ thắng (2 đội)
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.’
Ngày soạn: 17/12/2006
Ngày dạy: Thứ ba/ 19/12/2006
HỌC VẦN
IÊM – YÊM
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Nhận ra các tiếng có vần iêm – yêm Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
Trang 52/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc viết bài: im – um
Đọc bài SGK
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
*Gắn bảng: iêm (7 phút)
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: iêm
-Hướng dẫn gắn vần iêm
-Hướng dẫn phân tích vần iêm
-Hướng dẫn đánh vần vần iêm
-Đọc: iêm
-Hươáng dẫn học sinh gắn: xiêm
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: xiêm
-Treo tranh giới thiệu: Dừa xiêm
-Đọc mẫu, hướng dẫn học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Gắn bảng: yêm (8 phút)
-Hỏi: Đây là vần gì?
-Phát âm: yêm
-Hướng dẫn học sinh gắn vần yêm
-Hướng dẫn phân tích vần yêm
-So sánh:
+Giống: m cuối
+Khác: iê – yê đầu
-Hướng dẫn đánh vần vần yêm
-Đọc: yêm
-Hướng dẫn học sinh gắn tiếng yếm
-Hướng dẫn phân tích đánh vần
-Đọc: yếm
-Treo tranh giới thiệu: Cái yếm
-Giaó viên đọc mẫu, hướng dẫn học
sinh đọc từ Cái yếm
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con:
Vần iêm Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân Iê – mờ – iêm : cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Xờ – iêm – xiêm: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần yêm
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
Yê – mờ – yêm: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
Trang 6
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
quý hiếm yếm dãi
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng
có iêm – yêm
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-Đọc bài tiết 1 (5 phút)
-Đọc câu ứng dụng: (5 phút)
Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả
nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu
yếm đàn con
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết(5 phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(5 phút)
-Chủ đề: Điểm mười
-Treo tranh:
-Hỏi : Tranh vẽ những ai?
-Hỏi : Em nghĩ bạn học sinh như thế
nào khi cô cho điểm 10?
-Hỏi : Nếu là em, em có vui không?
-Hỏi : Khi em nhận điểm 10, em muốn
khoe ai đầu tiên?
iêm, yêm dừa xiêm, cái yếm
2 – 3 em đọc kiếm, yếm, hiếm, yếm
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có yêm
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Cô và các bạn
Rất vui mừng
Có
Mẹ
Chăm chỉ, siêng năng, cần cù
Trang 7-Hỏi : Phải học như thế nào thì mới có
điểm 10?
-Hỏi : Lớp mình, bạn nào hay được
điểm 10? Bạn nào được nhiều điểm 10
nhất?
-Hỏi : Em đã được mấy điểm 10?
-Nêu lại chủ đề: Điểm mười
*Hoạt động 4: Học sinh đọc bài trong
SGK (5 phút)
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: cái liềm, âu yếm
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bài
TOÁN
BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I/ Mục tiêu:
Củng cố bảng cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10
Biết vận dụng để làm tính
Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: 1 số mẫu vật
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Tuấn, Danh, Vỹ ).
-Học sinh đọc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
7 + 2 = 9 8– 1 – 3 = 4 8 + 1 < 10
6 + 4 =10 9 –2 – 3 = 4 9 > 9 - 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Giới thiệu bài: Bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 10(1 phút)
*Hoạt động 1: Lập bảng cộng và bảng
trừ trong phạm vi 10 (7 phút)
-Giáo viên treo tranh phóng to
Trang 8-Chơi trò chơi tiếp sức để lập lại bảng
cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
-Hướng dẫn học sinh đọc thuộc bảng
cộng trừ trong phạm vi 10
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:Làm bài tập trong sách
giáo khoa
Bài 1: Tính (6phút)
3 + 7 = Tính nhẩm và ghi kết
quả
+ 4
Bài 2: Điền số (5 phút)
-Củng cố cấu tạo của các số:
10
1
8
6
5
Bài 3: Viết phép tính thích hợp(5
phút)
a/ Có 4 thuyền buồm xanh và 3 thuyền
buồm trắng Hỏi có tất cả mấythuyền?
b/ Có: 10 quả bóng
Cho: 3 quả bóng
Còn: ? quả bóng
*Thu chấm, nhận xét
Chia 2 đội thi tiếp sức
Thi đua 2 nhóm
Đọc cả lớp, nhóm, cá nhân
Hát múa
Nêu yêu cầu, làm bài
Học sinh lần lượt lên bảng làm bài Đổi vở sửa bài
Nêu yêu cầu, làm bài
Quan sát tranh, nêu đề toán
10 – 3 = 7
*Trao đổi, sửa bài
4/ Củng cố:
Gọi 1 số học sinh trung bình nói ngay kết quả của 1 số phép tính
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
Trang 9Ngày soạn: 18/12/2006
Ngày dạy: Thứ tư/ 20/12/2006
HỌC VẦN
UÔM - ƯƠM
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm Đọc được từ, câu ứng dụng
Nhận ra các tiếng có vần uôm - ươm
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh sách giáo khoa phóng to , bảng gắn chữ
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bài: iêm ,yêm, tiêm chủng , nỗi niềm ,quý hiếm , tìm kiếm , lưỡi liềm , dừa xiêm (Tuyế trinh, Vũ, Sơn)
Học sinh viết bài: Thanh kiếm , yếm dãi , âu yếm ( Nhi, SiRa, )
Đọc câu ứng dụng (Mai )
3/ Dạy học bài- mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần
* Gắn bảng: uôm (7 phút)
Hỏi : Đây là vần gì?
-Phát âm: uôm
-Hướng dẫn gắn vần uôm.
-Hướng dẫn phân tích đánh vần vần
uôm
-Đọc: uôm
-Hươáng dẫn học sinh gắn: buồm.
-Hươáng dẫn phân tích đánh vần tiếng
buồm
-Đọc: buồm
-Treo tranh giới thiệu: Cánh buồm.
-Đọc mẫu, hướng dẫn Học sinh đọc
-Đọc phần 1
*Gắn bảng: ươm (8 phút)
-Hỏi: Đây là vần gì?
Vần uôm Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
U – ô – mờ – uôm: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Bờ – uôm – buôm – huyền – buồm: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ươm
Trang 10-Phát âm: ươm.
-Hướng dẫn học sinh gắn vần ươm.
-Hướng dẫn phân tích vần ươm
-So sánh:
+Giống: m cuối
+Khác: uô – ươ đầu
-Hướng dẫn học sinh đánh vần vần
ươm
-Đọc: ươm
-Hướng dẫn học sinh gắn tiếng bướm.
-Hướng dẫn phân tích tiếng bướm
đánh vần tiếng bướm
-Đọc: bướm
-Treo tranh giới thiệu: Đàn bướm.
-Giaó viên đọc mẫu, hướng dẫn học
sinh đọc từ : Đàn bướm
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút)
-Hướng dẫn cách viết.
-Nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng(5 phút)
nhuộm vải cháy đượm
Giảng từ
-Hướng dẫn học sinh nhận biết tiếng
có uôm - ươm
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Đọc bài tiết 1 (5 phút)
-Treo tranh giới thiệu câu
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
Ươ – mờ – ươm: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
Bờ – ươm – bươm – sắc – bướm: cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa Học sinh viết bảng con
uôm – ươm cánh buồm đàn bướm
2 – 3 em đọc chuôm, ươm, nhuộm, đượm
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
Trang 11-Đọc câu ứng dụng: (5 phút)
Những bông hoa cải nở rộ nhuộm
vàng cả cánh đồng Trên trời, bướm
bay lượn từng đàn
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói: (6 phút)
-Chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
-Treo tranh:
-Hỏi: Tranh vẽ gì?
-Hỏi: Con chim sâu có ích lợi gì?
-Hỏi: Con bướm thích gì?
-Hỏi: Con ong thích gì?
-Hỏi: Con cá cảnh để làm gì?
-Hỏi: Ong và chim có ích lợi gì cho
nhà nông?
-Hỏi: Em hãy kể tên các loại chim,
ong khác?
-Hỏi: Nhà em nuôi những con gì?
-Nêu lại chủ đề: Ong, bướm, chim, cá
cảnh
*Hoạt động 4: học sinh đọc bài trong
sách giáo khoa(3 phút)
4-5 em đọc
Nhận biết tiếng có ươm
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bắt sâu bọ
Thích hoa
Thích hút mật ở hoa
Làm cảnh
Hút mật thụ phấn cho hoa, bắt sâu bọ
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
Chơi trò chơi tìm tiếng mới: muồm muỗm, tươm tất
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh học thuộc bài
ĐẠO ĐỨC
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I/ Mục tiêu:
Học sinh hiểu cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp
Giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
Gíao dục học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học
Trang 12II/ Chuẩn bị:
Gíao viên : Một số cờ thi đua màu đỏ, vàng; tranh
Học sinh : Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học bài mới :
1/ Ổn định lớp:
2/ K iểm tra bài cũ:
Đọc phần ghi nhớ? (Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì? (Lâm)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh :
*Giới thiệu bài: Trật tự trong trường
học (1 phút)
*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
(10 phút)
Giáo viên chia nhóm , yêu cầu học
sinh quan sát bài tập 1
Giáo viên treo tranh lên bảng gọi từng
nhóm học sinh trình bày
-Kết luận : Chen lấn xô đẩy nhau khi
ra vào lớp làm ồn ào , gây mất trật tự
và có thể vấp ngã
*Hoạt động 2: Thi xếp hàng vào
lớp(12 phút)
Giáo viên thành lập ban giám khảo
( Những cán bộ lớp )
-Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi
Tiến hành cuộc thi
Thưởng sao chiến công cho tổ giỏi
nhất
Cá nhân, lớp
Học sinh quan sát tranh bài tập 1.Thảo luận nội dung tranh , nhận xét đúng sai về minh hoạ
Học sinh trình bày Lớp nhận xét bổ sung
Cá nhân, lớp
Các tổ nhận nhiệm vụ
Tổ trưởng nhanh chóng cho tập họp xếp hàng nhanh , thẳng , không xô đẩy , ồn ào, chen lấn
Ban giám khảo nhận xét cho điểm
4/ Củng cố:
Khi ra, vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng, không chen lấn, xô đẩy, đùa nghịch
Giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
5/ Dặn dò:
Dặn học sinh thực hiện: Trật tự trong trường học