Đoạn cuối văn bản tác giả lấy dẫn chứng từ đâu để làm sáng tỏ sức mạnh của tư tưởng nhân nghĩa và chân lí độc lập.. tự hào dân tộc.[r]
Trang 1Ngaứy soaùn :23-02-10
Ngaứy daùy : 01-03-10
Tuaàn : 27
Tieỏt : 97 Vaờn baỷn :
NệễÙC ẹAẽI VIEÄT TA
(Trớch “ Bỡnh Ngoõ ẹaùi Caựo ”) Nguyeón Traừi
I MệÙC ẹOÄ CAÀN ẹAẽT
Giuựp HS:
- Thaỏy ủửụùc ủoaùn vaờn coự yự nghúa nhử lụứ tuyeõn ngoõn ủoọc laọp cuỷa daõn toọc ta ụỷ theỏ kổ XV
- Thaỏy ủửụùc phaàn naứo sửực thuyeỏt phuùc cuỷa NT vaờn chớnh luaọn Nguyeón Traừi; laọp luaọn chaởt cheừ, sửù keỏt hụùp giửừa lớ leừ vaứ thửùc tieón
II TROẽNG TAÂM KIEÁN THệÙC, Kể NAấNG
1 Kiến thức :
- Sơ giản về thể cáo
- Hoàn cảnh lịch sử liên quan đến sự ra đời của bài Bình Ngô đại cáo.
- Nội dung tư tưởng tiến bộ của Nguyễn Trãi về đ/n, d/tộc
- Đặc điểm văn chính luận của Bình Ngô đại cáo ở một đoạn trích
2 Kĩ năng :
- Đọc – hiểu một văn bản viết theo thể cáo
- Nhận ra, thấy được đặc điểm của kiểu VBNL trung đại ở thể cáo
3 Tử tửụỷng Hoà Chớ Minh
Tử tửụỷng nhaõn nghúa tử tửụỷng yeõu nửụực vaứ ủoọc laọp daõn toọc laứ nguoõng goỏc tử tửụỷng Hoà Chớ Minh
III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
Kieồm tra sú soỏ lụựp, traọt tửù , veọ
sinh
GV ủaởt caõu hoỷi vaứ goùi HS traỷ lụứi :
Qua vaờn baỷn “Hũch tửụựng sú” cuỷa
TQT em caỷm nhaọn ủửụùc ủieàu gỡ?
GV nhaọn xeựt cho ủieồm
GV giụựi thieọu baứi mụựi
Cho HS ủoùc chuự thớch daỏu * SGk
- GV goùi HS nhaộc laùi vaứi neựt veà
taực giaỷ Nguyeón Traừi ụỷ saựch Ngửừ
vaờn 7, taọp 1 Tr 79
- GV nhaộc laùi
- GV cho HS tỡm hieồu chuự thớch
(*) ủeồ tỡm hieồu theồ Caựo
Lụựp trửụỷng baựo caựo sú soỏ lụựp
HS trỡnh baứy :
HS khaực nhaọn xeựt
HS ủoùc chuự thớch SGK
- Hs neõu vaứi neựt veà taực giaỷ
- HS neõu yự kieỏn
Hoaùt ủoọng 1 : KHễÛI ẹOÄNG
1.OÅn ủũnh lụựp 2.Kieồm tra baứi cuừ
3.Giụựi thieọu baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 2 :
I Taực giaỷ – taực phaồm:
1 Taực giaỷ:
- Nguyeón Traừi laứ nhaứ yeõu nửụực, anh huứng daõn toọc danh nhaõn vaờn hoựa theỏ giụựi
2 Taực phaồm:
- Caựo laứ theồ vaờn nghũ luaọn coồ thửụứng ủửụùc vua chuựa hoaởc thuỷ
Trang 2- GV giải thích ngắn gọn nhan đề:
Bình Ngô Đại Cáo cho HS hiểu
Hướng dẫn HS đọc văn bản
(giọng đọc trang trọng, hùng hồn,
tự hào)
- GV gọi HS đọc đoạn trích (SGK
Tr 67)
- Cho HS tìm hiểu chú thích –
GV nhận xét cách đọc
- Gv cho HS chia đoạn:
Đoạn trích có thể chia thành
mấy đoạn nhỏ?
- GV gọi HS đọc 2 câu đầu
GV hỏi : Tác giả đã khẳng định
những chân lý nào khi nêu tiền
đề?
GV hỏi : Có thể hiểu tư tưởng
nhân nghĩa của Nguyễn Trãi là
gì? Tư tưởng này có nghĩa là gì ?
GV hỏi : Người dân tác giả nói
tới là ai? Kẻ bạo nguợc là kẻ
nào?
- GV: Với Nguyễn Trãi nhân nghĩa gắn
liền với yêu nước chống xâm luợc
-GV gọi HS đọc 8 câu tiếp
GV hỏi : Nguyễn Trãi đã dựa
vào những yếu tố nào để khẳng
định chủ quyền độc lập dân tộc
Bằng nghệ thuật gì?
Câu hỏi thảo luận ( 3 phút )
So sánh vơi “Sông núi nước Nam”
thì ý thức dân tộc của bài cáo
như thế nào ?
- HS đọc – tìm hiểu chú thích
- HS chia: 3 đoạn a) 2 câu đầu: khẳng định nguyên lý nhân nghĩa
b) 8 câu tiếp c) Đoạn còn lại:
-Hs phân tích: Tư tưởng nhân nghĩa và chủ quyền độc lập độc lập dân tộc
HS : Cốt lỗi tư tưởng nhân
nghĩa là “yêu dân”, “trừ bạo”
Yên dân là làm cho dân được
an hưởng thái bình Muốn cho dân an hưởng thái bình thì phải trừ diệt mọi thế lực tàn bạo
-HS :Người dân Đại Việt
- Kẻ bạo ngược là giặc Minh
- HS đọc
- HS phân tích: Văn hiến, lãnh thổ, phong tục tập quán, lịch sử riêng, chế độ riêng
HS tảo luận và trình bày : Ngyuễn Trãi phát triển hoàn chỉnh hơn về quan niệm quốc gia , dân tộc
lĩnh dùng để trình bày 1 chủ trương hay công bố kết quả 1 sự nghiệp để mọi ngườii cùng biết
Hoạt động 2 :
II Đọc văn bản tìm hiểu chú thích
Hoạt động 3 :
III Tìm hiểu và phân tích:
1 Bố cục: 3 đoạn
2 Nguyên lí nhân nghĩa.
Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân Quân điếu phạt trước lo trừ bạo
Cốt lõi nhân nghĩa là yên dân trừ bạo Vơi Nguyễn Trãi nhân nghĩa gắn liền với yêu nước chống ngoại xâm.
3.Chân lí về sự tồn tại độc lập có chủ quyền của dân tộc Đại Việt.
- Để khẳng định chủ quyền độc lập dân tộc, Nguyễn Trãi đưa
ra những yếu tố : nền văn hiến , cương vị lãnh thổ phong tục tập quán, lịch sử riêng, chế độ riêng.
- Để tăng sức thuyết phục tác
Trang 3Ở “ Sông núi nước Nam” khẳng định
sức mạnh của chân chính nghĩa : kẻ
xâm lược trái lẽ phải ; phạm vào
sách trời chuốt lấy thất bại.
GV hỏi :Để tăng sức thuyết
phục nghệ thuật chính luận của
bài cáo là gì ?
- GV cho HS đọc đoạn cuối
GV hỏi : Tác giả dưa ra những
dẫn chứng để khẳng định điều gì?
Đoạn cuối văn bản tác giả lấy
dẫn chứng từ đâu để làm sáng tỏ
sức mạnh của tư tưởng nhân
nghĩa và chân lí độc lập
- GV cho HS so sánh với bài
“sông núi nước nam”
- GV có thể khái quát trình tự lập
luận trong đoạn trích trên bằng sơ
đồ (thay phần KT)
“ Sông núi nước Nam” được xác định trên hai yếu tố : lãnh thổ, và chủ quyền
“ Bình Ngô đại cáo” bổ sung thêm ba yếu tố : văn hiến , phong tục tập quán , lịch sử
HS : ( so sánh ta vớiTrung Quốc )
-HS đọc – trả lời dẫn chứng từ thực tế lịch sử Những minh chứng đầy sức thuyết phục về sức mạnh của tư tưởng nhân nghĩa đồng thời thể hiện niềm tự hào dân tộc
giả sử dụng nghệ thuật văn chính luận : sử dụng những từ ngữ mang tính hiển nhiên , sử dụng biện pháp so sánh.
4 Dẫn chứng thực tiễn lịch sử làm sáng tỏ sức mạnh của nguyên lí nhân nghĩa và chân lí độc lập dân tộc.
TÁc giả lấy “chứng cớ còn ghi” để chứng minh cho sức mạnh của chính nghĩa, đồng thời thể hiện niềm tự hào của dân tộc.
III Tổng kết:
Ghi nhớ (SGK)
4 Củng cố:
Nguyên lí nhân nghĩa
Yên dân
Bảo vệ nước
để yên dân
Trừ bạo giặc Minh xâm luợc
Chân lí về sự tồn tại độc lập của chủ quyền dân tộc độc lập
Văn hiến
lâu đời
Lãnh thổ riêng Phong tụcriêng
Lịch sử riêng
Chế độ, chủ quyền riêng Sức mạnh của nhân nghĩa
Sức mạnh của độc lập dân tộc
Trang 4- Qua đoạn đầu tác phẩm “BNĐC” em vừa tìm hiểu, em có cảm nhận như thế nào?
5 Dặn dò: hướng dẫn tự học
- Về học bài
- Chuẩn bị bài “Hành động nói