- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức[r]
Trang 1Tuần 16.
Tiết 32 PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
– HS nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân 2 phân thức
– Vân dụng tốt tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng để tính nhanh
II.Chuẩn bị.
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tính chất của phép nhân phân số nháp, học lại các HĐT.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Thực hiện phép tính: 2x+12 - 4x+22
3.Giảng bài mới
HĐ 1: Hình thành quy tắc.
- Nhắc lại quy tắc nhân 2
phân số Nêu công thức tổng
quát
Cho HS làm ?1
Quy tắc nhân 2 phân
thức
- Ghi công thức tổng quát
- Kết quả của phép nhân 2
phân thức hay nhiều phân
thức bao giờ cũng viết dưới
dạng rút gọn
- Gọi 1 học sinh lên bảng
làm VD
- Chia 4 nhóm cho học sinh
- Muốn nhân 2 phân số ta nhân tử với nhau và các mẫu với nhau
b d c d
2 2
3
2 2 2
3
x x
2 3
x x
5 2
x x
B D B D
x
x
2 2
2
2
x x
2
3
x x
5
5
x x
3
2
x x
3
/
b
1 Quy tắc:
Quy tắc: - Muốn nhân 2 phân thức, ta nhân các tử với nhau, các mẫu với nhau
B D B D
VD: Tính
2
2
/
x x
a
2
2
x x
2 2
x x
2 Chú ý:
Tính chất giao hoán:
Trang 24.Củng cố.
- Bài tập 38/52 SGK và làm thêm bài tập:
5.Dặn dò.
- Học bài theo SGK
- Làm bài tập 39, 40, 41 trang 52, 53 SGK
- Xem trước bài phép chia các phân thức đại số
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 33 PHÉP CHIA CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I.Mục tiêu bài dạy:
làm ?2 và các bài tập tương
tự
2
2
x x
c 1 53 2 4 2
- Gọi học sinh lên bảng sửa
- Chia 4 nhóm cho học sinh
làm ?3 và các bài tập tương
tự
a 3 22 2 2
c 5 2 2
HĐ 2: Tính chất của phép
nhân phân thức
- Phép nhân phân số có các
tính chất nào?
Phép nhân phân thức có
các tính chất ấy
- Ghi công thức tổng quát
- Áp dụng các tính chất
nàyđể làm gì?
- Cho học sinh làm ?4
2
4 3(2x 1)
c 1 53 2 4 2
4
(1 5 ).2
3 (1 5 )
2
3(1 5 )
x x
3
3
2
x x
2
2
x x
c 5 2 2
2
1
x x
Tính nhanh
x x
B D D B
Tính chất kết hợp:
Tính chất phân phối đối với phép cộng:
VD: Tính
2 2
/
a
x x
Tính nhanh
x x
Trang 3- HS biết nghịch đảo của phân thứcA A 0 là phân thức
B B
B A
- Vận dụng tốt qui tắc chia các phân thức đại
- Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân
II.Chuẩn bị.
Thầy,SGK,Phấn màu.
Trò: nháp, học lại các HĐT, các qui tắc cộng , trừ, nhân phân thức.
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu qui tắc cộng phân thức có cùng mẫu thức
Thực hiện phép tính:5xy - 4y2 3 + 3xy + 4y2 3
3.Giảng bài mới
HĐ 1Phân thức nghịch đảo.
- Cho học sinh làm ?1 / 53
SGK
- Tính 2 phân thức bằng 1,
đó là 2 phân thức nghịch đảo
của nhau Vậy thế nào là 2
phân thức nghịch đảo?
- Phân thức 0 có nghịch
đảo bằng ?
- Cho học sinh làm ?2
- Với điều kiện nào thì
3x+2 có nghịch đảo?
Hai phân thức được gọi là nghịch đảo của nhau nếu tính chủa chúng bằng 1
Phân thức 0 không có nghịch đảo
Những phân htức khác 0 mơi 1có
nghịch đảo
- Phân thức nghịch đảo của phân thức là
2
3 2
y x
3
x y
- Phân thức nghịch đảo của phân thức
là
x
6
x
2
3
Muốn chia phân thức cho phân thức A
B
khác 0, ta nhân phân thức với
C D
A B
phân thức nghịch đảo của C
D
1 Phân thức nghịch đảo:
?1 Ghi như bên hđ trò
Quy tắc: A và là
B
B A
phân thức nghịch đảo của nhau A 0
B
VD:
Phân thức nghịch đảo của phân thức 1 là
2
x 2
x
Phân thức nghịch đảo của phân thức 3x2 là
1
3x2
2 Phép chia:
a Quy tắc: SGK.
Trang 44.Củng cố.
Bài tập 43/ 54 SGK
5.Dặn dò.
- Học bài theo SGK
- Làm bàit ập 42, 43, 44, 45/ 54, 55 SGK
- Ôn tập Điều kiên 5để giá trị phân thức được xây dựng Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức
- Xem trước bài: Biến đổi các biểut hức hữu tỉ Giá trị của phân thức
IV.Rút kinh nghiệm.
Tiết 34 BIẾN ĐỔI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ.
GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC
I.Mục tiêu bài dạy:
- HS có khái niệm về biểu thức hữu tỉ, biết rằng mỗiphân thức và mổi đa thức đều là nhửng biểu thức hữu tỉ
HĐ 2: Phép chia:
Quy tắc chia phân thức tương
tự quy tắc chia phân số Thế
thì em nào có thể nêu được
quy tắc chia phân thức ?
- Ghi công thức tổng quát?
- Chia nhóm cho học sinh ?3
và ?4 trang 54 SGK
- Chú ý sai lầm của học
sinh
- Thứ tự thực hiện phép
tính
?3/1 42 2 :2 4
3(1 2 )
x x x
?4/4 22 :6 :2
2 2
y x 1
4 22 :6 :2
2 2
với C 0
D
b Ví dụ:
?3 Ghi như bên hđ trò
?4 Ghi như bên hđ trò
Trang 5- HS biết cách biểu diễn một biểu thức hữu tỉ dưới dạng một dãy những phép toán trên những phân thức và hiểu rằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ là thực hiện các phép toán trong biểu thức để biến nó thành một phân thức đại số
- HS có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán trên các phân thức đại số
- HS biết cách tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
II.Chuẩn bị.
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: Ôn tập các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, rút gọn phân thức; điều kiện để một tích khác 0
III.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
Phát biểu quy tắc chia phân thức
Viết công thức tổng quát
Sửa bài tập 42/ 54 SGK
3.Giảng bài mới
HĐ 1: Biểu thức hữu tỉ:
- Trong các biểu thức sau,
biểu thức nào là phân thức,
biểu thức nào biểu thị phép
toán gì trên các phân thức?
;(6x+1)(x–2);
x2 ;
3x +1
2
2
2
3 3
1
x x
x
x
x
Các biểu thức trên đều
gọi là biểu thức hữu tỉ
Gọi 2 học sinh cho VD về
biểu thức hữu tỉ
HĐ 2: Biến đổi một biểu
thức hữu tỉ thành 1 phân
thức
- Cho học sinh làm VD1:
Ta thực hiện phép tính nào
trước? (Thứ tự thực hiện
phép tính)
Cho học sinh làm tiếp ?1
- Cho HS hoạt động nhóm
BT 46/57 SGK
- Các phân thức là:
;(6x+1)(x–
2
2); x2
3x +1
- Biểu thức 4 1 là phép cộng
3
x x
2 phân thức
- Biểu thức là dãy tính
2
2 2 1 3 1
x x x
gồm phép cộng và phép chia thực hiện trên các phân thức
Các biểu thức trên gọi là biểu thức hữu tỉ
VD 1:
2
2 1 1 2 1
1
x B
x x
2
x x
B
2 2
2 2
2 2
1 1
x x
1 Biểu thức hữu tỉ:
( Học sinh như hđ trò)
Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức
VD: (Học sinh tự cho giáo
viên kiểm lại)
2 Biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành 1 phân thức:
VD 1: Biến đổi
1 1 1
x A
x x
2
1 1
1 1
x
Trang 64.Củng cố.
– Khi nào tính trên các phân thức không cần điều kiện của biến, mà hiểu rằng các phân thức luôn xác định
– Khi làm những bài toán có liên quan đến giá trị phân thức, thì trước hết phải tìm điều kiện của biến để giá trị phân thức xác định; đối chiếu giá trị của biến đề bài cho hoặc tìm được; xem giá trị đó có thõa mãn điều kiện đó hay không, nếu thỏa thì nhận, không thỏa thì loại
5.Dặn dò.
–Xem các bài tập đã giải.- Làm bài tập 47 56/ 57, 58, 59 SGK.
– Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử; ước của số nguyên
IV.Rút kinh nghiệm.
HĐ3: Giá trị của PT.
- Cho PT Tính giá trị của 2
x
PT tại x=2 ;
x=0
- Vậy với đk nào của x để PT
được xác định?
- Khi nào phải tìm đk xđ của
PT?
- Đk xđ của PT là gì?
- Cho HS làm VD2
46) a/ = ( ) : ( ) =
1 1+
x 1 1-x
1 1+
x
1 1 x
×
- PT được xđ khi mẫu khác 0 tức là trong bài trên x 0.
- Khi làm các bài toán có liên quan đến giátrị của PT thì trước hết phải tìm đk xđ của PT
- ĐKXĐ của PT là đk của biến để mẫu thức khác 0
VD2:a) GT của PT này được xđ với đk: x(x –3) 0
Suy ra: x 0 và x– 3 0 Do
đó: x 0 và x 3
x x
x=2004 thỏa mãn đk của biến
3 Giá trị của PT:
ĐK để giá trị của PT được
xđ là đk của biến để giá trị tương ứng của mẫu thức khác 0
VD 2 : (Ghi như bên)
b/
2 2
2 2
2 1 1 2 1
1
x x x
x
=
-1 1 2
-1
-1
x
x x
Tại x=2 thì 2 1
Tại x=0 thì phép chia 2
0
không thực hiện được
Giá trị của Pt không xđ