Các thị trường khác Câu 40: Trong số các loại khoáng sản ở nước ta, loại khoáng sản đang thu hút sự chú ý của nhiều nước trên thế giới và khu vực là: a.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐĂKLĂK
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN : ĐỊA LÝ – 12
Thời gian : 45 phút
Câu 1 : Việt Nam nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa Vị trí đó làm cho thiên nhiên nước ta :
a Khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi
b Rất giống với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi
c Không thuận lợi bằng thiên nhiên các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi
d Khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi và có tác động sâu sắc tới các hoạt động kinh tế
Câu 2 : Tình trạng tài nguyên rừng ở nước ta bị tàn phá nghiêm trọng đã kéo theo :
a Đất đai nhiều vùng bị xói mòn
b Diện tích đất trống, đồi trọc tăng lên
c Nhiều hệ sinh thái rừng bị tàn phá, nguồn gen động vật, thực vật bị giảm sút
d Tất cả ý trên đều đúng
Câu 3 : Để phát triển nền kinh tế của đất nước cần phải :
a Nâng cao trình độ dân trí
b Biết phát huy sức mạnh tổng hợp của các nguồn lực
c Khai thác và sử dụng tốt nguồn tài nguyên thiên nhiên
d Có đường lối phát triển kinh tế hợp lí
Câu 4 : Sự khác nhau cơ bản giữa đất phù sa đồng bằng sông Hồng và phù sa đồng băng sông Cửu
Long là :
a Được bồi đắp hàng năm và không được bồi đắp hàng năm
b Diện tích
c Sự màu mỡ
d Độ nhiễm phèn, nhiễm mặn
Câu 5 : Cơ cấu dân số nước ta thuộc loại trẻ :
a Có tác động tích cực đến sự phát triển KT-XH
b Có tác động tiêu cực đến sự phát triển KT-XH
c Vừa có tác động tích cực nhưng cũng gây ra những khó khăn đối với sự phát triển KT-XH
d Không ảnh hưởng gì đến sự phát triển KT-XH
Câu 6 : Việc làm đang là vấn đề KT-XH gay gắt ở nước ta Điều này được thể hiện rõ nhất ở :
a Tỉ lệ người thiếu việc làm và thất nghiệp cao
b Yêu cầu tuyển chọn lao động ngày càng cao
c Cuộc chạy đua vào các trường đại học ngày càng quyết liệt
d Các tệ nạn xã hội có xu hướng ngày càng tăng
Câu 7 : Tài nguyên khoáng sản của Việt Nam tập trung nhiều nhất ở :
a Miền Bắc b Miền Nam c Miền Trung d Miền đồng bằng
Câu 8 : Nguyên nhân làm cho người lao động nước ta có thu nhập thấp là do :
a Sản phẩm làm ra không tiêu thụ được
b Năng suất lao động xã hội nói chung còn thấp
Trang 2c Phải nhập nguyên liệu với giá cao.
d Sản phẩm phải chịu sự cạnh tranh lớn
Câu 9 : Trong sự nghiệp phát triển KT-XH, nguồn vốn qúy và lâu bền nhất của đất nước đó chính
là :
a Tài nguyên khoáng sản giàu có b Vị trí nằm ở trung tâm Đông Nam Á
c Lực lượng lao động đông, cần cù và sáng tạo d Đất đai màu mỡ
Câu 10 : Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn và tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị của nước ta theo số liệu
thống kê năm 1998 là :
a 28,8% và 6,4% b 28,8% và 6,8%
Câu 11 : Hướng chuyển dịch lao động trong các thành phần KTQD ở nước ta hiện nay là :
a Từ nông thôn ra thành thị
b Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực dịch vụ
c Từ nông nghiệp sang công nghiệp
d Từ khu vực nhà nước sang khu vực KT ngoài quốc doanh
Câu 12 : Phương hướng chính để xây dựng và hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật ở nước ta là :
a Kết hợp theo chiều rộng và toàn diện
b Tập trung phát triển theo chiều sâu kết hợp giữa hiện đại hóa và phát triển đồng bộ
c Đẩy mạnh giáo dục và đào tạo
d Xây dựng tốt cơ sở hạ tầng
Câu 13 : Thuận lợi nhất của khí hậu nước ta đối với sự phát triển kinh tế là :
a Phát triển một nền nông nghiệp đa dạng và phong phú
b Giao thông vận tải hoạt động thuận lợi quanh năm
c Đáp ứng tốt việc tưới tiêu cho nông nghiệp
d Thúc đầy sự đầu tư đối với sản xuất nông nghiệp
Câu 14 : Sự thành công của công cuộc đổi mới ở nước ta được thấy rõ :
a Lạm phát được đẩy lùi, tốc độ tăng trưởng kinh tế khá
b Nền kinh tế bắt đầu có tích lũy nội bộ
c Đời sống nhân dân được cải thiện
d Tất cả các biệu hiện trên
Câu 15 : Nguyên nhân dẫn đến bùng nổ dân số là :
a Số người nhập cư nhiều b Tuổi thọ trung bình tăng
c Dân số tăng qúa nhanh d Tỉ lệ sinh cao
Câu 16: Nền giáo dục Việt Nam :
a.Ngày càng hoàn chỉnh b Đang ngày càng hoàn thiện
c Đã hoàn thiện d Chưa hoàn chỉnh
Câu 17: Trung tâm văn hoá lớn nhất nước ta là:
a Hà nội b Hải Phòng
c Thành phố Hồ Chí Minh d Cả a và c đều đúng
Câu 18: Nhờ việc chăm sóc sức khoẻ ban đầu tốt cùa ngành y tế mà tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi đả giảm:
a 7,9% năm 1970 xuống còn 4,4% b 9,2% năm 1970 xuống còn 4,4% hiện nay
Câu 19: Đối với ngành y tế chủ trương của nhà nước ta là: phát triển dịch vụ y tế, ………cho từng thành viên trong xã hội
Trang 3a Chăm sóc sức khoẻ b Cấp thuốc
c Phát triển các dịch vụ d Đầu tư xây dựng bệnh viện
Câu 20: Trong thời kì chiến tranh, những cân đối lớn trong nền kinh tế nước ta được đảm bảo bằng:
a Phát huy sức mạnh nội lực b Đổi mới nền kinh tế
c Viện trợ và vay nợ nước ngoài d Tất cả đều sai
Câu 21: Hoa Kì chính thức tuyên bố bỏ lệnh cấm vận Việt Nam:
Câu 22: Ngành dịch vụ năm 1998 đóng góp vào tổng sản phẩm trong nước:
Câu 23: Trong thời kì đầu đổi mới ngành công nghiệp được chú trọng phát triển là:
a Công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm
b Công nghiệp nặng
c Các ngành công nghiệp có hàm lượng kĩ thuật cao
d Không chú trọng phát triển công nghiệp
Câu 24: Trong cơ cấu lãnh thổ kinh tế vùng có vị trí cực kì quan trọng là:
a Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh b Đông Nam Bộ và ĐB Sông Hồng
c DH miền Trung và ĐNB d Tây Nguyên & ĐB Sông Cửu Long
Câu 25: Bình quân đất tự nhiên trên đầu người ở nước ta so với bình quân của thế giới:
Câu 26: Vốn đất đai của các vùng nước ta rất khác nhau về:
c Bình quân đất trên đầu người d Tất cả đều đúng
Câu 27: Điển hình về sức ép dân số lên hiện trạng sử dụng đất là ở vùng:
Câu 28: Diện tích gieo trồng lúa cả năm của nước ta được mở rộng từ:
a 4 triệu ha (1980) đến 7,6 triệu ha (hiện nay)
b 5,6 triệu ha (1980) đến 7,6 triệu ha (hiện nay)
c 4 triệu ha (1980) đến 5,6 triệu ha (hiện nay)
d 4 triệu ha (1980) đến 6,5 triệu ha (hiện nay)
Câu 29: Nước ta còn nhiều khả năng tăng sản lượng lương thực nhờ:
a Tăng vụ, tăng năng suất cây trồng b Tăng diện tích nhờ khai hoang vùng đất mơí
c Tăng cường hợp tác với nước ngoài d Tất cả đều sai
Câu 30: Vùng trọng điểm sản xuất lương thực - thực phẩm số 1 của nước ta là:
c ĐB Sông Cửu Long d DH Miền Trung
Câu 31: Tây Nguyên là vùng trọng điểm số 1 về các cây công nghiệp:
c Cà phê, dâu tằm d Cao su, điều
Câu 32: Đầu thập kỉ 90 trở lại đây:
a Ngành công nghiệp nhóm A giảm tỷ trọng
b Ngành công nghiệp nhóm B tăng dần tỷ trọng
Trang 4c Ngành công nghiệp nhóm A tăng dần tỷ trọng
d Ngành công nghiệp nhóm A chiếm tỷ trọng lớn hơn
Câu 33: Trong những năm gần đây có hàng loạt các sản phẩm công nghiệp mới xuất hiện vì:
a Các sản phẩm cũ không cạnh tranh nổi với nước ngoài
b Phù hợp với nhu cầu thị trường
c Năng lực sản xuất kém
d Phù hợp với nhu cầu thị trường và có chất lượng cao
Câu 34: Trung tâm công nghiệp lớn nhất trong toàn quốc là:
a ĐB Sông Cửu Long b ĐB Sông Hồng
Câu 35: Khối lượng hàng hoá vận chuyển của đường ô tô nước ta năm 1999 chiếm:
Câu 36: Việc hợp tác và đầu tư nước ngoài vào nước ta mới thật sự bắt đầu từ năm:
Câu 37: Nước ta có nhiều khả năng phát triển ngành giao thông vận tải là nhờ:
a Có vốn đầu tư lớn b Vị trí địa lí thuận lợi, vùng biển rộng lớn
c Có vị trí thuận lợi và nhiều cảng sông d Nguồn đầu tư có hiệu quả
Câu 38: Trong hoạt động kinh tế đối ngoại hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là:
a Phù tùng các loại b Tư liệu sản xuất
c Sản phẩm thô mới qua sơ chế d Sản phẩm nông – lâm- thuỷ sản
Câu 39: Thị trường xuất – nhập khẩu chủ yếu hiện nay của nước ta là:
Câu 40: Trong số các loại khoáng sản ở nước ta, loại khoáng sản đang thu hút sự chú ý của nhiều nước trên thế giới và khu vực là:
ĐÁP ÁN – ĐỊA LÍ 12
Trang 510 x