1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn Tổng hợp các môn lớp 2 - Tuần 1 năm 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 331,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn kể chuyện *Hướng dẫn kể lại từng đoạn câu chuyÖn -Hướng dẫn kể theo nhóm +Gọi HS đọc yêu cầu của bài +Yªu cÇu HS quan s¸t kÜ 4 bøc tranh trong SGK + Yªu cÇu HS chia nhãm, dùa v[r]

Trang 1

Tuần I Thứ hai ngày 31 tháng 8 năm 2009

Buổi sáng

Chào cờ

Toán

Ôn tập các số đến 100

I Mục tiêu :

-HS tự củng cố về các số trong phạm vi 100; Thứ tự các số trong phạm vi 100

-Rèn kĩ năng đọc viết các số có 1, 2 chữ số; Biết sắp xếp các số liền sau liền trước

II Đồ dùng dạy học:

- 3 bảng ô vuông( như bài 2 SGK)

- Viết nội dung bài 1 lên bảng phụ; bút dạ

III Hoạt động dạy học:

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra :

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3.Bài mới:

a)Giới thiệu bài

b)Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Củng cố về số có 1 chữ số

- Yêu cầu HS nêu các số từ 0 đến 10 và

ngược lại

- Gọi HS lên bảng viết các số còn thiếu

vào bảng phụ

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số?

- Số bé nhất có 1 chữ số là số nào?Số lớn

nhất có 1 chữ số là số nào? Số 10 là số có

mấy chữ số?

- Gọi HS nhận xét và rút ra kết luận

*Bài2: Củng cố về số có 2 chữ số

-Chia 3 đội tổ chức cho HS chơi trò chơi

“Cùng nhau lập bảng số”

+GV phát cho HS các đội bảng ô vuông

+Nêu cách chơi, thời gian

+ GV làm trọng tài, công bố đội thắng

- Yêu cầu các nhóm đếm xuôi, ngược các

số có 2 chữ số

- Nêu số bé nhất có 2 chữ số và số lớn

nhất có hai chữ số?

- 10 HS nối tiếp nhau nêu miệng

-1 HS lên bảng làm theo yêu cầu , lớp viết bảng con

-HS thảo luận và trả lời trước lớp: Có 10 số

có 1 chữ số;

-Số bé nhất có 1 chữ số là số 0; Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9 Số 10 là số có 2 chữ số

- Đặt tên cho đội và nhận nhiệm vụ

+ Các đội thực hiện viết tiếp các số có 2 chữ số còn thiếu vào bảng

+Thời gian 2 phút, sau đó cử đội trưởng lên trình bày

-Mỗi nhóm 3 em nối tiếp nhau đếm các số

từ 10 đến 99

- Số bé nhất có 2 chữ số là số 10, số lớn nhất cõ 2 chữ số là số 99

Trang 2

+Câu hỏi dành cho HS khá giỏi: Có bao

nhiêu số có hai chữ số?( Gợi ý cho HS:

dãy số từ 10 đến 19 có bao nhiêu số? Dãy

số khác tương tự)

*Bài 3: Củng cố về số liền sau, số liền

trước

-Vẽ 3 ô vuông liền nhau lên bảng, rồi viết

39 vào ô giữa

39

- Yêu cầu HS nêu cách làm để tìm ra số

liền trước và liền sau của số 39

- Chốt: Muốn tìm được số liền sau ta lấy

số ở giữa cộng 1, tìm số liền trước lấy số

ở giữa trừ đi 1

- Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

- Gọi HS nhận xét

+ Nêu câu hỏi dành cho HS khá giỏi:

Số liền trước và số liền sau của một số

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

4.Củng cố: Thi đếm, viết tiếp sức.

5 Dặn dò:

-Nhận xét tiết học-Dặn làm bài trong

VBT Toán

- Từ 10 đến 19 có 10 số có 2 chữ số Vậy

có 90 số có 2 chữ số

- Quan sát bảng GV vẽ 3 ô vuông

- Nối tiếp nhau nêu phương án làm

- Đáp án: :39 +1= 40 Vậy: Số liền sau số 39 là số 40

- Tự làm vào vở các phần b, c, d

-Đổi vở kiểm tra chéo

- 1 đơn vị

Tập đọc

Có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục tiêu :

- Đọc đúng các từ ngữ dễ lẫn; đọc trơn được cả bài; Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật

- Hiểu nghĩa các từ: Ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nguệch ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài Hiểu nghĩa câu tục ngữ: có công mài sắt, có ngày nên kim Hiểu nội dung bài: Câu chuyện khuyên chúng ta phải biết kiên trì và nhẫn nại Kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công

- HS có thói quen rèn tính kiên trì, nhẫn nại

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK; 1 thỏi sắt, 1 chiếc kim khâu; Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoat động của trò

1.ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

Trang 3

2 Kiểm tra :

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Dùng tranh minh họa để giới thiệu

b Luyện đọc

* Đọc mẫu ( lưu ý đọc to rõ ràng, phân

biệt giọng của các nhân vật)

*Hướng dẫn luyện phát âm từ khó:

- Yêu cầu HS đọc từng câu suy nghĩ tìm từ

khó phát âm và từ dễ lẫn

- Yêu cầu HS luyện phát âm ( cá nhân,

đồng thanh) Theo dõi và chỉnh sửa cho

HS

- Yêu cầu HS giải nghĩa một số từ khó dựa

vào văn cảnh Nghe và nhận xét chung

*Hướng dẫn luyện đọc đoạn

-Bài chia làm mấy đoạn?

- Yêu cầu HS tìm câu văn dài luyện ngắt

nghỉ câu văn

+Treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu cầu

HS luyện đọc ( lưu ý đọc nhấn giọng các

từ gạch chân)

+Gọi HS nhận xét bạn đọc GV nhận xét

chung

- Yêu cầu HS đọc các đoạn văn

Tiết 2

c Tìm hiểu bài:

* Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi trong

SGKvà trình bày ý kiến trước lớp

Câu 1: Lúc đầu cậu bé học hành thế?

Câu 2: Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?

Hỏi thêm: -Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá

để làm gì?

-Cậu bé có tin điều đó không?

- Những câu nào cho thấy cậu bé không

* Lớp theo dõi SGK và đọc thầm, sau đó

đọc chú giải 1 HS khá đọc toàn bài -HS đọc nối tiếp câu cho đến hết bài( lưu

ý đọc 2 lần)

- 5 HS đọc, lớp đọc đồng thanh các từ khó: nguệch ngoạc, nắn nót, quay, nó, nên

-Thực hiện giải nghĩa các từ ở phần mục tiêu theo hình thức hỏi đáp

* Bài chia làm 4 đoạn

-HS đọc thầm cả bài và tìm câu văn dài:

VD: Mỗi khi cầm quyển sách,/ cậu chỉ

đọc được vài dòng/ đã ngáp ngắn ngáp dài/rồi bỏ dở.//

+Bà ơi! Bà làm gì thế?( giọng lễ phép và

tò mò) +Thỏi sắt to như thế, làm sao và mài thành kim được?(giọng ngạc nhiên nhưng

lễ phép)

- 8 HS đọc 4 đoạn theo hình thức nối tiếp

* Thảo luận nhóm đôi, sau đó trình bày theo hình thức hỏi đáp nhau

-HS khác nghe nhận xét và bổ sung ý kiến

- Mỗi khi cầm quyển sách cậu chỉ đọc

được vài dòng là chán, bỏ đi chơi Viết

được nắn nót vài chữ rồi nguệch ngoạc

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường

- Để thành cái kim khâu

- ( không )

- Cậu bé ngạc nhiên- thỏi sắt to…

Trang 4

tin?

Câu 3: Bà cụ giảng giải thế nào?

Hỏi thêm: Đến lúc này cậu bé có tin lời

Câu chuyện này khuyên em điều gì?

- GV nói lại nghĩa của câu tục ngữ trên

* Dự kiến câu hỏi bổ sung

- Cho HS xem 1 thỏi sắt và 1 chiếc kim

khâu hỏi: chiếc kim và thỏi sắt như thế

nào? Để mài thỏi sắt thành chiếc kim khâu

có mất nhiều thời gian không?

- Cậu bé có tin là mài được thỏi sắt thành

chiếc khâu không? Vì sao?

- Cho HS liên hệ thực tế

d Luyện đọc lại truyện

-Yêu cầu HS đọc đoạn và toàn bài

- GV theo dõi nhận xét, cho điểm

4 Củng cố:

*Nêu lại nội dung bài học

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học và dặn dò chuẩn bị bài

sau

-Mỗi ngày mài…thành tài

- Cậu bé tin (cậu hiểu ra và quay về nhà học bài)

- …khuyên em cần nhẫn nại , kiên trì

làm việc gì cũng không ngại khó, khổ

*Dự kiến câu trả lời bổ sung

- Quan sát và đưa ra câu trả lời:Kim khâu rất bé và thỏi sắt rất to Để mài được thỏi sắt thành chiếc kim khâu mất rất nhiều thời gian

- Cậu bé không tin vì cậu bé đã ngạc nhiên và nói với bà cụ rằng: Thỏi sắt to như thế Làm sao bà mài thành kim được?

- 4 HS đọc đoạn mình thích 2 HS khá giỏi đọc cả bài Lớp nghe nhận xét và cho

điểm

- Câu chuyện khuyên chúng ta phải kiên trì, nhẫn nại không đợc ngại khó ngại khổ

Sinh hoạt ngoại khoá

Chủ đề:Chào mừng năm học mới

I.Mục tiêu :

-Giúp học sinh nhận thức được”Ngày khai giảng” là “Ngày hội toàn dân đưa trẻ đến trường”

-Qua buổi lễ học sinh thấy hoà hứng, phấn khởi, tự tin bước vào năm học mới

II Chuẩn bị:

-Nhắc nhở học sinh chuẩn bị trang phục, cờ đỏ, biển lớp

-Một số tiết mục văn nghệ

+Địa điểm:Trên sân trường

+Thời gian: Sáng 4/9/2009

III Nội dung:

Trang 5

1.ổn định tổ chức:

- Nhắc nhở học sinh mang ghế ra sân trường tập hợp theo 2 hàng dọc đúng vị trí của lớp mình

-Hai em đứng đầu hàng cầm cờ và biển lớp

-Các em biểu diễn văn nghệ chuẩn bị sẵn sàng

2.Thực hiện theo chương trình buổi lễ.

3.Tổng kết:

-Tuyên dương những em ngoan

-Phê bình, nhắc nhở nhở em chưa ngoan

Tự nhiên, xã hội Buổi chiều: BAỉI 1 : Cễ QUAN VAÄN ẹOÄNG

I MUẽC TIEÂU :

-Bieỏt ủửụùc xửụng vaứ cụ laứ caực cụ quan vaọn ủoọng cuỷa cụ theồ

-Hieồu ủửụùc nhụứ coự hoaùt ủoọng cuỷa cụ vaứ xửụng maứ cụ theồ cửỷ ủoọng ủửụùc

-Naờng vaọn ủoọng seừ giuựp cho xửụng vaứ cụ phaựt trieồn toỏt

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

GV :Tranh veừ cụ quan vaọn ủoọng

HS : Vụỷ baứi taọp

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

:

1.Khụỷi ủoọng : Haựt

2.Kieồm tra baứi cuừ

-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp cuỷa hoùc

sinh

- Nhaọn xeựt

3.Baứi mụựi :

a/ Giụựi thieọu : “Cụ quan vaọn ủoọng”

b/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc

* Hoaùt ủoọng 1: HS bieỏt 1 soỏ cửỷ ủoọng.

Muùc tieõu : Hs bieỏt ủửụùc boọ phaọn naứo cuỷa cụ

theồ phaỷi cửỷ ủoọng khi thửùc hieọn 1 soỏ ủoọng taực

nhử giụ tay, quay coồ, nghieõng ngửụứi…

-Gv ủớnh tranh SGK

- Yeõu caàu hs theồ hieọn ủoọng taực gioỏng SGK -Hs quan saựt.

-Hs laứm theo caởp

-1 soỏ caởp trỡnh baứy trửụực lụựp

Trang 6

*Các động tác vừa làm, bộ phận nào của cơ

thể đã cử động

Kết luận : Để thưc hiện được những động

tác trên thì : Đầu,…

*Hoạt động 2 : Quan sát nhận biết cơ quan

vận động.

Mục tiêu: Biết xương,cơ là các cơ quan vận

động của cơ thể Nêu được vai trò của xương

và cơ.

-GV hướng dẫn học sinh thực hành và hỏi từ

tranh

Kết luận : Xương và cơ là các cơ quan vận

động của cơ thể

*Hoạt động 3: Trò chơi “ vật tay”.

Mục tiêu : Hs hiểu được hoạt động vui chơi

giúp cho cơ quan vận động phát triển tốt

-GV hướng dẫn cách chơi

*Kết luận: Muốn cơ quan vận động khoẻ ta

phải tập thể dục chăm chỉ và năng vận động

4.Củng cố : (4 phút)

-Muốn cơ quan vận động khoẻ ta cần

làm gì ?

-GD : Hs chăm tập thể dục

5.Dặn dò:

-Nhận xét tiết học – Dặn làm VBT

-Cả lớp cùng làm

-Hs phát biểu

-HS thực hành và trả lời câu hỏi

-Cả lớp cùng chơi

-Hs nhắc lại

LuyƯn TiÕng ViƯt

LuyƯn To¸n

Thø ba ngµy 1 th¸ng 9 n¨m 2009

Buỉi s¸ng

KĨ chuyƯn

Cã c«ng mµi s¾t, cã ngµy nªn kim.

I Mơc tiªu :

Trang 7

-Rèn kĩ năng nói: Dựa vào tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của GV kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện.Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật

-Rèn kĩ năng nghe: Biết theo dõi lời bạn kể.Biết nhận xét đánh giá lời của bạn kể

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ trong SGK, 1 thỏi sắt, 1 hòn đá, 1 chiếc kim khâu, 1 chiếc bút lông, 1 tờ giấy, 1 khăn quấn đầu

III Hoạt động dạy học:

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức

-Kiểm tra sĩ số

2.Mở đầu: Giới thiệu chung về yêu

cầu của giờ kể chuyện lớp 2

3.Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn kể chuyện

*Hướng dẫn kể lại từng đoạn câu

chuyện

-Hướng dẫn kể theo nhóm

+Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+Yêu cầu HS quan sát kĩ 4 bức tranh

trong SGK

+ Yêu cầu HS chia nhóm, dựa vào

tranh minh hoạ và các gợi ý để kể

- Hướng dẫn kể trước lớp:

+Gọi 4 HS kể trước lớp theo nội dung

của 4 bức tranh

+Yêu cầu HS khác nghe và nhận xét

sau mỗi lần bạn kể

+Nên khuyến khích HS kể bằng

ngôn ngữ tự nhiên của mình

*Kể toàn bộ câu chuyện( Hướng dẫn

HS kể theo hình thức phân vai dựng

lại câu chuyện)

- Chọn HS đóng vai

- Hướng dẫn HS nhận vai

+Người dẫn chuyện: thong thả, chậm

rãi

+Cậu bé: tò mò, ngạc nhiên

+Bà cụ : ôn tồn, hiền hậu

-Dựng lại câu chuyện 2 lần

+1 HS đọc, lớp đọc thầm

+Cả lớp quan sát tranh minh hoạ và

đọc thầm các gợi ý dưới mỗi tranh

+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, lần lượt từng em kể từng đoạn của truyện theo tranh HS khác nghe, gợi ý cho bạn và nhận xét

+4 HS nối tiếp nhau kể trước lớp

+Nhận xét bạn theo các tiêu chí: Về nội dung( đủ ý, có trình tự) Về cách diễn đạt( nói có thành câu, dùng từ có hợp không? Đã biết kể bằng lời của mình chưa?)

- 3 HS đóng 3 vai( người dẫn chuyện,

bà cụ, cậu bé)

- Ghi nhớ lời của vai mình đóng, thử giọng cho đúng yêu cầu

- 6 HS thực hện kể trước lớp Lớp nghe

Trang 8

4.Củng cố:

-Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

5.Dặn dò: Nhận xét tiết học

nhận xét

-Kiên trì, nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công

Toán

Ôn tập các số đến 100 (tiếp).

I Mục tiêu :

- HS biết đọc, viết, so sánh các số các số có 2 chữ số.Phân tích các số có hai chữ số.Thứ

tự các số có hai chữ số

-Rèn kĩ năng dọc, viết, so sánh các số có hai chữ số một cách thành thạo

II Đồ dùng dạy học: Kẻ , viết sẵn bảng( như nội dung bài 1SGK)

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 3 HS lên bảng viết

1 số tự nhiên nhỏ nhất và một số tự nhiên

lớn nhất

- Gọi HS nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài 1:Củng cố về đọc, viết, phân tích số

- Treo bảng phụ ghi nội dung bài 1

- Gọi HS nêu tên các cột của bài

- Gọi HS đọc hàng 1 và nêu cách viết và

đọc số 85

- Các phần khác yêu cầu HS làm bài

-Gọi HS nhận xét

* Bài 2: Củng cố về đọc, viết, phân tích số

-Gọi HS nêu đề bài

-Hướng dẫn bài mẫu 57 gồm mấy chục?

Mấy đơn vị?5 chục nghĩa là bao nhiêu?

-Yêu cầu HS làm tiếp các phần còn lại

- Gọi HS nhận xét

* Bài 3: So sánh các số

-Gọi HS nêu cách làm bài

-Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con

-Quan sát bảng phụ

- 2 HS nối tiếp nhau nêu tên các cột của bài( chục; đơn vị; viết số; đọc số)

- 3 HS nối tiếp nhau đọc số, viết số: Số

có 8 chục 5 đơn vị viết là 85, đọc là tám mươi lăm

- HS tự làm bài vào SGK và báo cáo trước lớp

-Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo mẫu

- 57 gồm 5 chục và 7 đơn vị ,5 chục nghĩa là 50

- Lớp tự làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra

Trang 9

-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài bạn.

+ Đối với HS yếu kém nên cho các em làm

2 cột, các em khá giỏi làm 3 cột

+Khi chữa bài gợi ý HS giải thích: Vì sao

đặt dấu > hoặc < hoặc = vào chỗ chấm

VD: 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục

là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70

* Bài 4: Củng cố về cách sắp xếp các số

theo thứ tự

-Gọi HS nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS làm bài, gọi HS chữa bài

* Bài 5: Tổ chức cho HS chơi trò chơi: Đi

tìm số đúng

- Gọi 9 HS đứng thành một dãy số mỗi em

cầm 1 bảng có ghi số và bảng không ghi số

đứng lẫn với nhau sau đó cho cả lớp quan

sát sau đó nêu nhanh các số còn thiếu

-Thời gian dành cho trò chơi là 2 phút

4 Củng cố:Gọi học sinh đọc các số có trên

bảng

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

nhau

- 4HS nối tiếp nhau nêu cách làm

- Lớp tự làm bài vào vở, đổi bài chữa

34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85

72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44

-1 HS nêu : Viết các số 33, 54, 45, 28 theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

- Lớp tự làm bài vào vở và chữa bài

- Thực hiện theo yêu cầu

- Đáp án: 67, 76, 84, 93, 93, 98

Chính tả( tập chép)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

I Mục tiêu :

- Rèn kĩ năng viết chính tả: Chép lại chính xác đoạn trích trong bài Có công mài sắt, có ngày nên kim Biết cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu, đầu đoạn viết hoa và lùi sâu vào 1 ô Củng cố quy tắc viết c/k

- Học bảng chữ cái: Viết đúng các chữ cái theo tên chữ Thuộc lòng tên 9 chữ cái đầu trong bảng chữ cái

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn cần tập chép Bảng nhóm viết sẵn nội dung bài tập

III Hoạt động dạy học :

hoạt động của thầy hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số

2.Mở đầu :

-GV nêu một số diểm cần lưu ý về yêu

cầu của giờ chính tả

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài

Trang 10

b Hướng dẫn tập chép:

* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:

- Đọc đoạn văn cần chép

- Hỏi: Đoạn chép là lời của ai nói với

ai?

- Bà cụ nói gì với cậu bé?

* Hướng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế

nào?

* Hướng dẫn viết từ khó: Yêu cầu HS

tìm từ khó phân tích, đọc cho HS viết

từ khó

* Chép bài: Theo dõi, chỉnh sửa cho

HS

*Soát lỗi, chấm bài: Đọc lại cho HS

soát lỗi, dừng lại và phân tích các

tiếng khó cho HS soát lỗi

- Thu 1/3 số bài của lớp để chấm

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả

* Bài 2:Điền vào chỗ trống c hay k?

- Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự làm bài

- Khi nào ta viết là c, khi nào viết là

k?

* Bài 3: Điền chữ cái vào bảng

- Hướng dẫn làm bài: Đọc những chữ

cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột

2

- Chia nhóm Phát bảng nhóm yêu

cầu các nhóm làm bài

- Gọi các nhóm trình bày bài làm

trước lớp

- Gọi HS viết lại TT 9 chữ cái trong

bài

- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng 9 chữ

cái

4 Củng cố: Nhắc lại nội dung bài

- Theo dõi và đọc thầm 2 HS đọc lại bài

- Lời bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy, nhẫn nại, kiên trì thì làm việc gì cũng thành công

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Nối tiếp nhau tìm từ khó và phân tích từ khó, viết bảng con các từ sau:mài, ngày, cháu, sắt

- Nhìn bảng, chép bài

- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở

- Nêu yêu cầu của bài tập

- 3 HS lên bảng thi làm bài, lớp làm bài vào

vở bài tập

- Viết là k đứng trước các nguyên âm: e, ê, i Viết là c trước các nguyên âm còn lại

- Đọc yêu cầu của bài

-Nhận nhóm và làm bài

- Các nhóm trình bày bài của mình HS dưới lớp nghe, quan sát và nhận xét

-Viết: a, ă, â, b, c,d, đ, e, ê

-Đọc: a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê

-Đọc theo hình thức cá nhân

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w