Yªu cÇu -Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường lớp sạch đẹp *HS khá,giỏi: Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường lớp một cách an toàn II.. D¹y häc HOẠT ĐỘNG C[r]
Trang 1Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
284
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 3/137
- Nhận xét
3 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 : Cho học sinh quan sát tranh
- Gọi Linh đọc yêu cầu
- Gọi Duyên đọc lời nói của cậu bé
- H: lời nói ấy thể hiện thái độ gì của bạn nhỏ
- YC thảo luận nhóm 2 và trả lời
Bài 2 : Gọi Lê đọc yêu cầu
- YC suy nghĩ và nói câu nói của mình
- Đóng vai dựng lại tình huống
Bài 3: Cho HS quan sát bảng phụ, Gọi Chi đọc
đề bài
- Yêu cầu TL và ghi vào bảng nhóm
- Nhận xét bổ sung
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- 2 em
- Học sinh quan sát tranh
- Linh đọc yêu cầu, cả lớp theo dõi:
- Duyên đọc, cả lớp đọc thầm theo
- Lời của bạn nhỏ trong tranh thể hiện thái độ ngạc nhiên, thích thú
- Lê dộc, cả lớp theo dõi
- Nối nhau phát biểu
- Chốt ý : Ôi con ốc biển đẹp quá, to quá Con cảm ơn bố
- Chi đọc, cả lớp quan sát
- Các nhóm ghi và trình bày, cả lớp nhận xét
6 giờ 30
7 giờ
7 giờ 15
7 giờ 30
10 giờ
thức dậy tập thể dục, đánh răng, rửa mặt
Ăn sáng
Mặc quần áo
Đến trường
Sang ông bà
TOÁN ( Tiết 85) ÔN TẬP VỀ ĐO LƯỜNG
I Mục tiêu:
- Biết xác định khối lượng qua sử dụng cân.
- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó là ngày thứ bảy trong tuần
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chi 12
II Đồ dùng dạy học :
- Cân đĩa, cân đồng hồ, cân sức khoẻ, tờ lịch tháng 10, 11, 12
III Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 1, 2 / 85
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( b1,
b2ab, 3a, 4)
Bài 1: Gọi Định đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi trả lời
- 3 em
- Học sinh lắng nghe
- Định đọc
- Học sinh quan sát tranh vẽ rồi trả lời:
+ Con vật cân nặng 3 kg
+ Gói đường cân nặng 4 kg
Trang 2Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
285
Bài 2: Gọi Minh đọc yêu cầu
H : Tháng 10 có bao nhiêu ngày ? Có mấy ngày
chủ nhật ? Đó là các ngày nào?
H : Tháng 11 có bao nhiêu ngày ? Có mấy ngày
chủ nhật ? Có mấy ngày thứ năm ?
* Có một cân đĩa, người ta đặt lên đĩa cân thứ
nhất một bao đường và quả cân 2 kg Đĩa cân còn
lại đặt bao gạo và quả cân 3 kg, thì cân thăng
bằng Hỏi bao đường và bao gạo, bao nào nặng
hơn?
Bài 3: Gọi Minh đọc yêu cầu
- YC thảo luận nhóm 2 và thi đố bạn theo nhóm
Bài 4: Gọi Lê đọc yêu cầu
Cho học sinh tả lời
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Tháng 10 có bao nhiêu ngày?
a 28 ngày b 29 ngày
c 30 ngày d 31 ngày
- Bài tập3,4
+ Lan cân nặng 30 kg
- Minh đọc, cả lớp theo dõi
- Học sinh xem lịch rồi trả lời
+ Tháng 10 có 31 ngày, có 4 ngày chủ nhật đó là ngày 5, 12, 19, 26
+ Tháng 11 có 30 ngày Có 4 ngày thứ năm Có 5 ngày chủ nhật
* HSG làm bài:
Theo đề toán ta có:
Bao đường 2 kg
Bao gạo 3 kg Vậy bao đường nặng hơn bao gạo
- Minh đọc
- TL nhóm 2
- 3 – 4 nhóm trình bày
- Học sinh quan sát tranh rồi trả lời
d
TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010 NS: 15/12/2010 TOÁN ( Tiết 86) ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I Mục tiêu :
- Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 4
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm trả bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 3 / 87
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 :: Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( b1,2,3)
Bài 1:
- Gọi Hương đọc đề bài
- Hướng dẫn tìm hiểu và tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết số lít dầu bán cả hai buổi ta làm thế
nào?
- 2 em lên bảng
- Hương đọc đề toán
- Theo dõi và trả lời
- Giải vào vở Bảng lớp: Tùng
Bài giải
Số lít dầu cả hai buổi cửa hàng đó bán được là :
48 + 37 = 85 (l)
Trang 3Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
286
- Yêu cầu giải vào vở
- Nhận xét, ghi điểm
* Điền số vào chỗ
a/ 20, 22, 24, , , , ,
b/ 41, 43, 45, , , , ,
c/ 60, 61, 63, 66, , , , ,
Bài 2: Gọi Minh đọc đề
+ Bài toán thuộc dạng toán nào?
+ Muốn biết An cân nặng bao nhiêu ta làm thế
nào?
- Yêu cầu ghi phép tính vào Bảng con
Bài 3: Gọi Linh đọc đề toán
HD học sinh phân tích đề toán như bài 2
- Yêu cầu TL và giải vào bảng nhóm
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Cho học sinh giỏi lên thi làm nhanh
- Nhận xét bổ sung
Đáp số : 85 lít dầu
- 26,28,30,32,34
- 47, 49, 51, 53, 55
- 70,75, 81, 88, 96
- Minh đọc đề toán
+ Bài toán về ít hơn + Lấy 32 - 6
- Cả lớp ghi phép tính vào BC Giải bảng lớp: Vỹ
Bài giải
An cân nặng là :
32 – 6 = 26 (kg) Đáp số : 26 kg
- Các nhóm giải và trình bày
- Cả lớp nhận xét
Bài giải Liên hái được số bông hoa là :
24 + 16 = 40 (bông) Đáp số : 40 bông hoa
- Các số cần điền là: 5, 8, 11, 14
TẬP ĐỌC : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 1)
I Mục tiêu :
- Đọc rõ rang trôi chảy bài Tập đọc đã học ở Học kì 1( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu,
giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 tiếng phút)
- Hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã học Thuộc hai đoạn thơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu (BT2) ; biết viết bản tự thuật theo mẫu đã học (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn ôn tập
a Kiểm tra đọc: Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Yêu cầu học sinh TL nhóm 2 và trả lời
- Từng học sinh bắt thăm đọc bài và trả lời câu hỏi ( 4 em)
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là: Ô cửa máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng xóm, núi non
Trang 4Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
287
Bài 3 : HD học sinh viết bản tự thuật
- Nhận xét
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau
- Viết bản tự thuật vào vở bài tập
- Một số học sinh đọc bản tự thuật
- Cả lớp cùng nhận xét
TẬP ĐỌC ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 2)
I Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về KN như tiết 1
- Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2)
- Bước đầu biết dùng dấu chấm để tách đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng chính tả (BT3)
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3
III Các hoạt động dạy học :
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn ôn tập
a Kiểm tra đọc: Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Nêu câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Gọi Lê đọc đề bài
- Yêu cầu TL nhóm 2 và trình bày
Bài 3 : Cho HS quan sát bảng phụ, gọi Chi đọc
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Đọc bài và chuẩn bị bài sau
- 4 học sinh lần lượt lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài.và trả lời câu hỏi
- Lê đọc, cả lớp theo dõi
HS thảo luận nhóm 2 và trả lời
Ví dụ:
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố cháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2B, cô cho lớp em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- Chi đọc, cả lớp theo dõi
- Học sinh tự làm bài Bảng lớp: Linh
- Cả lớp cùng chữa bài
Đoạn văn đúng sẽ là : Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp rất xinh Cặp có quai đeo Hôm khai giảng, ai cũng phải nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
NS : 16/12/2010 Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010.
TOÁN ( Tiết 87) LUYỆN TẬP CHUNG
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20.
Trang 5Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
288
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tìm số hạng, số bị trừ
- Biết giải bài toán về ít hơn một số đơpn vị
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết sẵn bài tập 5
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/ 88
- Nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn làm bài tập ( b1 cột 1,2,3 ; b2
cột 1,2 ; b 3ab, b4)
Bài 1 : - Gọi Định đọc yêu cầu
- Tổ chức trò chơi : Đố bạn
Bài 2 : Gọi Tuấn đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét bảng con
* Hình vẽ bên có :
hình tam giác
hình tứ giác
Bài 3: Gọi Quang đọc yêu cầu
- Ghi câu a
+ Tìm x là tím thành phần gì ?
+ Muốn tìm số hạng ta làm thế nào ?
- Tương tự với câu b
- Yêu cầu làm vào vở
Bài 4: Gọi Ý đọc đề toán
- Yêu cầu TL và giải vào bảng nhóm
- Nhận xét
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Tổng của 15 và 25 là :
a 30 b 40 c 50 d 10
- Làm bài tập 2 cột 3,4, bài 3c, 4, 5
- 3 em làm 3 bài
- Định đọc, cả lớp theo dõi
- Học sinh thi đua giữa 4 tổ
- Tuấn đọc
- Làm bảng con Bảng lớp: Tuấn, Tâm
- 7 hình tam giác
- 6 hinh tứ giác
- Quang đọc
- Theo dõi và trả lời + Tìm số hạng + Lấy tổng trừ số hạng kia
HS làm vào vở Bảng lớp: Liêm, Trung
- Ý đọc
- Các nhóm giả và trình bày
Bài giải Con lợn bé cân nặng là
92 – 16 = 76 (kg) Đáp số : 76 kg
THỂ DỤC: (Tiết 35) ÔN TẬP HỌC KÌ I – TRÒ CHƠI VÒNG TRÒN
Mục tiêu :
- Biết và thực hiện cơ bản đúng cácnội dung đã họa trong HKI
- Biết cach chơi và tham gua được các trò chơi
Địa điểm, phương tiện :
* Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn sạch sẽ
* Phương tiện : Chuẩn bị còi & kẻ sân cho trò chơi
Trang 6Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
289
Nội dung ĐLVĐ Phương pháp & hình thức lên lớp
I/ Phần mở đầu :
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu giờ học
- Đi dắt tay nhau chuyển đội hình hàng ngang
thành vòng tròn
* Đi đều và hát theo vòng tròn , sau đó dùng
khẩu lệnh cho học sinh đứng lại quay mặt
vào tâm, giãn cách để tập bài TDPTC
- Ôn bài thể dục phát triển chung
1 – 2’
1’
2’
2 x 8 nh
Cán sự điều khiển lớp khởi động
II/ Phần cơ bản :
* Hoạt động 1 :
Ôn trò chơi “ Vòng tròn ”
- Cho học sinh điểm số theo chu kỳ 1 – 2
- Tập nhảy chuyển đội hình theo khẩu lệnh
“Chuẩn bị … nhảy! ” hoặc “ 1, 2 … 3! ” hay
dùng lời kết hợp với tiếng còi như
“ Chuẩn bị ” sau đó thổi một tiếng còi đanh
gọn để các em nhảy từ vòng tròn giữa thành
2 vòng tròn , rồi lại chuyển từ 2 vòng tròn
thành 1 vòng tròn Giáo viên chú ý sửa sai
cho những học sinh thực hiện chưa đúng
- Tập nhún chân hoặc bước tại chỗ, vỗ tay
theo nhịp Khi nghe thấy lệnh nhảy hoặc
tiếng còi hay tín hiệu quy định của giáo viên
thì các em nhảy chuyển đội hình
* Xen kẽ giữa các lần tập giáo viên nhận xét
và sửa động tác sai cho học sinh Có thể cho
một nhóm lên làm mẫu theo đội hình từ một
hàng dọc nhảy thành 2 hàng dọc rồi nhảy
thành 1 hàng dọc để học sinh quan sát
15 – 18 ’
III / Phần kết thúc :
- Cúi người thả lỏng
- Cúi lắc người thả lỏng
* Nhảy thả lỏng
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài học
- Giáo viên nhận xét và đánh giá kết quả bài
học, giao bài tập về nhà
6 – 8 lần
6 – 8 lần
5 – 6 lần
1 – 2 ’
1 – 2 ’
CHÍNH TẢ : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 (Tiết 3)
I Mục tiêu :
- Mức độ về yêu cầu và KN đọc như tiết 1.
- Biết thực hành sử dụng mục lục sách (BT2)
- Nghe - Viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả ; tốc độ viết khoản 40 chữ/ 15 phút
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
Trang 7Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
290
III Các hoạt động dạy học :
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn ôn tập
a Kiểm tra đọc: Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Gọi Lê đọc đề bài
- Thi tìm nhanh một số bài tập đọc trong sách theo
mục lục
- Cách chơi : Một em làm trọng tài xướng tên bài
tập đọc – các nhóm dò nhanh tìm số trang của bài
tập đọc đó
- Đại diện nhóm nào tìm nhanh nhất được 1 điểm -
Tổng kết lại, nhóm nào có nhiều điểm hơn là nhóm
đó thắng cuộc
Bài 3 : Chính tả (nghe - viết)
- Đọc bài chính tả
Hỏi : Bài chính tả có mấy câu ?
Những chữ nào trong đoạn chính tả phải viết hoa?
- Hướng dẫn viết bóng chữ hoa, chữ liền nét
- Rèn đọc từ khó : siêng năng, Bắc, vươn lên,
- Đọc bài cho HS viết vào vở
- Chấm vở nhận xét
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
Kiểm tra 4 em
- Ý làm trọng tài
- Các nhóm tham gia chơi
- 4 câu
- đầu câu và tên riêng
- Viết bài
NS: 17/12/2010 Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC : ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ 1 (Tiết 4)
I Mục tiêu :
- Mức độ về yêu cầu và KN giống tiết 1.
- Nhận biết được từ chỉ hoạt động và dấu câu đã học BT2
- Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
2 Bài mới :
HĐ1 : Giới thiệu bài
HĐ2 : Hướng dẫn ôn tập
a Kiểm tra đọc: Học sinh lên bốc thăm chọn bài
tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
- Kiểm tra 4 em còn lại
Trang 8Thiết kế bài dạy Giáo viện: Trần Thị Thanh Thu
291
b Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : - Gọi Lê đọc yêu cầu trên bảng phụ
- Gọi Duyên đọc đoạn văn
- Yêu cầu TL nhóm 2
Bài 3 : Gọi Chi đọc yêu cầu
- Gọi Linh đọc lại đoạn văn rồi cho học sinh tìm
các dấu câu
Bài 4 : Gọi Tâm đọc đoạn văn
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm để đóng vai
- Yêu cầu học sinh lên đóng vai
- Nhận xét nhóm đóng vai đạt nhất
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò.
- Dặn về làm bài tập
- 2 học sinh đọc lại
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng
- Các từ chỉ hoạt động trong đoạn văn là: Nằm, lim dim, kêu, chạy, vươn, dang, vỗ, gáy
- 5 em đọc lại các từ này
- Chi đọc
- Linh đọc
- Đoạn văn ở bài tập 2 có dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than, dấu ngoặc kép
- Học sinh thảo luận nhóm để đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp cùng nhận xét
TOÁN ( Tiết 88) LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100.
- Biết tính giá trị của biểu thức số có 2 dấu phép tính cộng, trừ trong trường hợp đơn giản
- Biết tìm một thành phần chưa biết của phép cộng hoặc phép trừ
- Biết giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 4 / 88
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập ( b1 cột
1,3,4; b2 cột 1,2; b 3b, b4)
Bài 1: Gọi Tùng đọc yêu cầu
- YC làm bảng con
* Nhà Hồng có nuôi 26 con gà, sáng hôm qua mẹ
đem bán hết một số gà Còn lại ở nhà 9 con Hỏi
mẹ đã bán hết bao nhiêu con gà?
Bài 2: Gọi Tâm đọc
- Yêu cầu làm vào vở
- Nhận xét
Bài 3: Gọi Hương đọc
- Gọi HS nêu cách tìm số bị trừ, số trừ
- 2 em
- Tùng đọc
- Cả lớp làm bảng con Bảng lớp: Tùng, Minh
- Tâm đọc
- Cả lớp làm vào vở Bảng lớp: Tâm, Định
- Hương đọc
- Các nhóm tham gia
Trang 9Thiết kế bài dạy Giỏo viện: Trần Thị Thanh Thu
292
- Cho cỏc nhúm thi điền nhanh
Bài 4: Gọi Linh đọc đề toỏn
- Hướng dẫn túm tắt
- Yờu cầu TL và giải vào bảng nhúm
HĐ3 : Củng cố - Dặn dũ.
- Tổng của 32 và 8 là:
a 24 b 40 c 31 d 50
- Bài tập 4,5
- Linh đọc
- Cỏc nhúm giải và trỡnh bày
Bài giải
Số lớt dầu can to đựng được là
14 + 8 = 22 (l) Đỏp số : 22 lớt B
Tự Nhiên Xã Hội: ( Tiết 18) Thực hành giữ trường học sạch đẹp
I Yêu cầu
-Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường lớp sạch đẹp
*HS khá,giỏi: Nêu được cách tổ chức các bạn tham gia làm vệ sinh trường lớp một cách an toàn
II Đồ dùng
Hình vẽ trong SGK/38,39
Một số dụng cụ như : Khẩu trang, chổi có cán, xẻng hót rác, gáo múc nước hoặc bình tưới
III Dạy học
1 KTBC:
- Nờu một số hoạt động cú thể gõy nguy hiểm hàng
ngày
- Nờn làm gỡ và khụng nờn làm gỡ để phũng tai nạn
ở trường?
2 Bài mới: GTB: GT trực tiếp
H Đ1: Quan sát theo cặp
- Hướng dẫn các HS quan sát các hình ở trang
38,39/SGK và trả lời với các câu hỏi sau
+ Các bạn trong từng hình đang làm gì? Các bạn đã
sử dụng những dụng cụ gì?
+ Việc làm đó có tác dụng gì?
- Làm việc cả lớp
+ Gọi 1 số HS trả lời các câu hỏi trước lớp
- Yêu cầu HS liên hệ thực tế và trả lời các câu hỏi
sau
+ Trên sân trường và xung quanh trường, xung
quanh các phòng học sạch hay bẩn?
+ Xung quanh trường hoặc trên sân trường có nhiều
cây xanh không?
+ Cây có tốt không?
+ Khu vệ sinh nằm ở đâu? Có sạch không? Có mùi
hôi không?
+ Trường học của em đã sạch đẹp chưa?
+ Theo em làm thế nào để giữ trường học sạch đẹp?
+ Em đã làm gì để góp phần giữ trường học sạch
đẹp?
- 2 em
- 1 em
HS quan sát hình và trả lời
HS làm việc cả lớp
HS trả lời các câu hỏi sau
Trang 10Thiết kế bài dạy Giỏo viện: Trần Thị Thanh Thu
293
Kết luận : Để trường học sạch đẹp mỗi HS phải
luôn luôn có ý thức giữ gìn trường như: không viết,
vẽ bẩn lên trường, không vứt rác hay khạc nhổ bừa
bãi, đại tiện và tiểu tiện đúng nơi qui định, không
trèo cây
H Đ2: Thực hành làm vệ sinh trường, lớp học
Bước 1: Làm theo nhóm
- Phân công công việc cho mỗi nhóm, phát cho mỗi
nhóm một số dụng cụ phù hợp với từng công việc
- Nhận xét
Bước 3: HS nhận xét và tự đánh giá công việc của
nhóm mình và nhóm bạn
- Tuyên dương những nhóm và cá nhân làm tốt
Kết luận: Trường lớp sạch, đẹp, đẹp sẽ giúp chúng
ta khoẻ mạnh và học tập tốt hơn
3 Củng cố, dặn dũ:
Để trường học sạch đẹp mỗi HS phải làm gỡ?
a Khụng viết vẽ bậy lờn tường, khụng vứt rỏc bừa
bói
b Đại tiểu tiện đỳng nơi qui định
c Tự giỏc dọn vệ sinh trường lớp
d Cả 3 ý trờn
- Nhận xét tiết học
HS lắng nghe
Các nhóm tiến hành thực hiện các công việc được phân công
Nhóm 1: Nhặt rác Nhóm 2: Sửa bàn ghế Nhóm 3: Tưới cây xanh Nhóm 4: Lau bàn, lau bản
HS tự nhận xét
D
KỂ CHUYỆN ễN TẬP CUỐI HỌC KỲ I (Tiết 5)
I Mục tiờu :
- Tỡm được từ chỉ hoạt động theo tranh vẽ và đặt cõu hỏi với từ đú BT2
- Biết núi lời mời, nhờ, đề nghị phự hợp vớớ tỡnh huống cụ thể BT3
II Đồ dựng học tập:
- Phiếu ghi tờn cỏc bài học thuộc lũng
- Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học :
2 Bài mới:
HĐ1 : Giới thiệu bài, ghi đầu bài
HĐ2 : Hướng dẫn học sinh ụn tập
Bài 1 :
- Thực hiện như tiết 1
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : Gọi Trung đọc yờu cầu
- Cho học sinh quan sỏt tranh, TL nhúm 2 và trả
lời
- Yờu cầu học sinh tự đặt cõu
- Gọi một số em đọc bài của mỡnh
- Kiểm tra 4 em
- Học sinh quan sỏt tranh trong sỏch giỏo khoa
+ T1: Tập thể dục
+ T2: Tập vẽ
+ T3: Học bài
+ T4: Cho gà ăn
+ T5: Quột nhà
- Đặt cõu với mỗi từ ngữ trờn
+ Chỳng em tập thể dục
+ Em đang tập vẽ
+ Hà đang học bài