Tù häc Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày Thø ba ngµy 20 th¸ng 10 n¨m 2009 ThÓ dôc Luyện tập đội hình đội ngũ, trò chơi vận động I.. Mục tiêu: - Ôn luyện một số kỹ năng[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt
Luyện đọc, viết: y, tr
I Mục tiêu: - HS đọc, viết đúng một số tiếng có y, tr
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
* Bài 1: Đọc các âm, tiếng sau:
y, tr, y tá, cá trê, lá tre, y sĩ, trở về, trí nhớ, trị vì, nhà trẻ, trẻ nhỏ, tre ngà,
( Cho HS đọc tiếp nối cá nhân, đọc theo bàn, đọc theo tổ, cả lớp, có kết hợp phân tích tiếng.)
* Bài 2: Nối chữ với chữ rồi đọc: ( Bài 2/ 16 - VBTBT )
a) chú ngà b) nhà chè
y sĩ pha tế tre ý y trẻ
- GV nêu yêu cầu của bài, cho HS suy nghĩ, làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS chữa bài
- Gọi HS đọc bài đã chữa
* Bài 3: Điền y hay tr?
tế; sĩ; cá ê; ở về, ' nghĩ
* Bài 4: Viết các chữ, tiếng sau:
a) y, tr
b) tre ngà, trí nhớ, ý nghĩ
- GV đọc cho HS viết vào vở mỗi chữ 2 lần
- GV chấm một số bài, nhận xét
3 Củng cố: - GV hỏi HS nội dung luyện tập.
- Dặn dò về đọc bài trong SGK, vở bài tập
Sinh hoạt tập thể
Truyền thống nhà trường
I Mục tiêu: - Cho HS tiếp tục sinh hoạt theo chủ đề "Truyền thống nhà trường" với
nội dung: tìm hiểu truyền thống tốt đẹp của nhà trường
- Giáo dục HS lòng tự hào về ngôi trường của mình, từ đó có ý thức học tập và tu dưỡng tốt để xây dựng trường, lớp
II Các hoạt động:
- GV giới thiệu nội dung buổi sinh hoạt
- HS báo cáo trước lớp những thông tin mà mình đã tìm hiểu được về trường,
Trang 2lớp ( 4 - 5 em).
- GV cho HS xem tranh, ảnh về các hoạt động học tập, văn hoá văn nghệ, thể thao của trường
- Dạy HS hát bài" Em yêu trường em" ( tiếp)
- GV nhận xét chung tiết học, dặn dò chuẩn bị cho tiết sau
Tự học Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày
Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Thể dục Luyện tập đội hình đội ngũ, trò chơi vận động
I Mục tiêu: - Ôn luyện một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu thực hiện
chính xác, nhanh, trật tự và kỉ luật
- Ôn trò chơi " Qua đường lội"
II Các hoạt động:
1 Mở đầu:
- GV nhận lớp, GV phổ biến nội dung giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Trò chơi" Diệt các con vật có hại"
2 Cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái:
2 - 3 lần:
+ Lần 1+ 2: GV điều khiển có kết hợp nhận xét, sửa sai
+ Lần 3: Cán sự điều khiển
- Ôn trò chơi " Qua đường lội" : 8 - 10 phút
+ GV nêu lại cách chơi, cho HS chơi thử, chơi chính thức ( có thể phạt những
đội thua)
3 Kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét chung giờ học, giao bài tập về nhà
Toán
Luyện tập các số từ 0 đến 10
I Mục tiêu: - Củng cố cho HS về cấu tạo, thứ tự các số trong dãy số đã học; so sánh các số
từ 0 đến 10
- Rèn kỹ năng đọc, viết số và trình bày cho HS
II Các hoạt động:
Trang 31 Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết học - ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài: GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau;
* Bài 1 : Đếm xuôi từ 0 đến 10, đếm ngược từ 10 đến 0
- GV cho HS đọc tiếp nối, sau đó cho 3 - 4 em đọc thuộc
- Hỏi: + Các số viết theo thứ tự xuôi có đặc điểm gì?
+ Các số viết theo thứ tự ngược có đặc điểm gì?
* Bài 2 : Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số nào? Số bé nhất là số nào? Số vừa
lớn hơn 8 vừa bé hơn 10 là số nào? Số nào có 2 chữ số? Những số nào có 1 chữ số.
- GV nêu câu hỏi cho HS trả lời
* Bài 3 : Viết các số 9, 6, 8, 7, 4, 10
- Theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- GV nêu cầu của bài tập, hướng dẫn cách làm HS yếu có thể cho các em so sánh trên thước có chia vạch
- HS làm bài cá nhân, GV chấm bài
- Gọi HS đọc bài làm
- GV củng cố cho HS về so sánh 2 số đến 10
* Bài 4 : Số?
9 < 6 < 8 < < 10
> 9 8 > 5 < < 7
10 = 8 = 7 < < < 10
- HS đọc đề, làm bài cá nhân
- GV củng cố cho HS về so sánh 2 số đến 10
3 Củng cố: - GV nêu lại nội dung luyện tập.
- Dặn HS về nhà đếm thuộc các số từ 0 đến 10 , từ 10 đến 0; thuộc cấu tạo các số 10
Tiếng việt
ôn tập âm và chữ ghi âm
I Mục tiêu: - HS đọc, viết đúng được các âm và chữ ghi âm đã học.
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
* Bài 1: Đọc các âm, tiếng sau:
- a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê, g, gh, h, i, k, l, m, n, o, ô, ơ, p, ph, q, qu, r, s, t, th, tr, u, ư,
v, y, g, gh, gi, ng, ngh,
- củ sả, chó xù, ba ba, nghé ọ, lá tre, sở thú, rổ khế, ba mẹ, gà gô, ghế gỗ, lá thư, che chở.
( Cho HS đọc tiếp nối cá nhân, đọc theo bàn, đọc theo tổ, cả lớp, có kết hợp
Trang 4phân tích tiếng.)
* Bài 2: Nối chữ với chữ rồi đọc:
a) ba ba kẻ vở b) nghỉ hè có chó xù
chị hà ở hồ nhà bà bé về quê
bé lê pha trà bé đi bộ
- GV nêu yêu cầu của bài, cho HS suy nghĩ, làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS chữa bài
- Gọi HS đọc bài đã chữa
* Bài 3: Viết các chữ, tiếng sau:
a) ê, h, c, ơ, a, m, d, th, ư ngh.
b) xe, phở, quạ, nghé, tre.
c) ngũ quả, tre ngà, quê nhà, chú khỉ, thả cá.
- GV đọc cho HS viết vào vở mỗi chữ 2 lần; mỗi từ, tiếng 1 lần
- GV chấm một số bài, nhận xét
3 Củng cố: - GV hỏi HS nội dung luyện tập.
- Dặn dò về đọc bài trong SGK, vở bài tập
Tự học Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày
Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2009
Âm nhac
Luyện tập bài hát: tìm bạn thân ( tiếp)
I Mục tiêu: - HS hát thuộc lời và giai điệu bài hát: " Tìm bạn thân".
- Biết vỗ tay và gõ đệm theo phách
II Các hoạt động:
- GV giới thiệu nội dung tiết học
- Luyện tập bài hát "Tìm bạn thân "
+1 HS hát lời 2 của bài, GV sửa chữa những chỗ HS hát chưa đúng
+ HS luyện tập bài hát theo nhóm, cả lớp, cá nhân
+ Gõ đệm bài hát theo phách ( GV làm mẫu, HS làm theo)
- Luyện tập cả bài: cá nhân, nhóm, lớp
+ Biểu diễn bài hát trước lớp: cá nhân, nhóm
+ GV cùng cả lớp chọn tiết mục hát hay nhất, tuyên dương
- Cả lớp hát cả bài hát " Tìm bạn thân"
- GV nhận xét chung giờ học, dặn về nhà luyện tập bài hát
Tiếng việt
Luyện đọc, viết: ia
I Mục tiêu: - HS đọc, viết đúng một số tiếng có vần ia
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
Trang 5II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
* Bài 1: Đọc :
ia, tỉa tô, tờ bìa, lá mía, chia quà, thia lia, tỉa lá, vỉa hè, nia đỗ, bia mộ,
( Cho HS đọc tiếp nối cá nhân, đọc theo bàn, đọc theo tổ, cả lớp, có kết hợp phân tích tiếng.)
* Bài 2: Nối chữ với chữ rồi đọc: ( Bài 2/ 18 - VBTBT)
a) vỉa đỗ b) mẹ đổ đỗ vở bìa đỏ
nia tô bé có cho bé tía hè cô chia quà ra nia
- GV nêu yêu cầu của bài, cho HS suy nghĩ, làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.
- Hướng dẫn HS chữa bài
- Gọi HS đọc bài đã chữa
* Bài 3: Viết các vần, tiếng sau:
a) ia
b) chia quà, trỉa đỗ
- GV đọc cho HS viết vào vở ( vần ia 1 dòng, mỗi từ 1 lần)
- GV chấm một số bài, nhận xét
3 Củng cố: - GV hỏi HS nội dung luyện tập.
- Dặn dò về đọc bài trong SGK, vở bài tập
An toàn giao thông
bài 4: đi bộ an toàn trên đường
( Giáo án soạn riêng)
Tự học Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày
Thứ sáu ngày 9 tháng 10 năm 2009
Toán
chữa bài kiểm tra Luyện tập phép cộng trong phạm vi 3, 4
I Mục tiêu: - HS nắm được những ưư điểm, tồn tại trong bài kiểm tra Biết chữa
những lỗi mà mình đã mắc phải
- Luyện tập để nắm vững phép cộng trong phạm vi 3, 4
- Rèn kỹ năng làm bài cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết học - ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
Trang 6a) Chữa bài kiểm tra:
- GV nhận xét những ưu, khuyết điểm chính, công bố điểm số
- Chữa những lỗi mà học sinh mắc phải
- HS tự sửa chỗ sai trong bài của mình
b) Luyện tập phép cộng trong phạm vi 3, 4:
- Cho HS ôn lại các phép cộng trong phạm vi 3, 4
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau;
* Bài 1 : Tính:
- HS tự làm bài, đổi chéo kết quả để kiểm tra
* Bài 2: Số?
+ 2 = 2 + 1 + < 3 2 < 2 +
- HS nêu yêu cầu, tự làm, 1 HS lên bảng, lớp làm vở
- GV củng cố thêm cho HS về so sánh các số từ 0 đến 10
* Bài 3 : Cho các số 1, 3, 2 và các dấu +, = hãy viết thành các phép tính đúng
- GV nêu yêu cầu, HS trao đổi với bạn trong bàn rồi làm bài vào vở
- GV chữa bài, hướng dẫn HS lấy 2 số bé hơn cộng với nhau được 2 phép cộng
3 Củng cố: - GV nêu lại nội dung luyện tập.
- Dặn HS về nhà học thuộc các phép cộng trong phạm vi 3 , 4
Mĩ thuật
Luyện tập: vẽ màu vào hình quả ( trái cây)
I Mục tiêu: - Giúp HS nhận biết màu các loại quả quen biết.
- Biết dùng màu để vẽ vào hình các quả
- Rèn cho HS óc quan sát, sáng tạo, yêu thích môn học
II Các hoạt động:
- GV giới thiệu nội dung tiết học, kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- GV giới thiệu cho HS biết tên gọi, màu sắc một số loại quả
- HS tự giới thiệu trước lớp bằng vật thật, tranh ảnh một số loại quả
- Hướng dẫn HS cách làm bài tập xé dán:
+ HS quan sát hình 2 trong vở tập vẽ để nhận ra quả gì, có hình gì?
+ HS chọn màu, GV hướng dẫn cách xé và dán hình
+ HS thực hành GV theo dõi, giúp đỡ thêm
- GV cho cả lớp xem một số bài xé, dán đã hoàn thành, bình chọn bài đẹp
- GV nhận xét chung giờ học, dặn chuẩn bị giờ sau
Tự học Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày
Trang 7Sinh hoạt lớp ( tiết 7)
NHận xét tuần
I Mục tiêu:
- HS thấy rõ những ưu, khuyết điểm đã mắc trong tuần từ đó có biện pháp thực hiện tốt trong tuần sau
- Giáo dục HS tinh thần đoàn kết, kỉ luật cao, luôn cố gắng thực hiện tốt nội qui trường, lớp
II Nội dung
1 Nhận xét tuần:
- GV nhận xét chung tình hình lớp trong tuần , chỉ rõ những ưu, khuyết điểm.
- GV phân tích để HS thấy rõ nguyên nhân của ưu, khuyết điểm
- GV cùng cả lớp tìm biện pháp khắc phục khuyết điểm
2 Phương hướng tuần sau:
- Tiếp tục ổn định nề nếp lớp, nề nếp học tập
- Nâng cao chất lượng học tập ở trên lớp cũng như ở nhà
- Tập trung vào nếp học tập, phấn đấu không còn bạn lười học
- Rèn nếp VSCĐ
- Hoàn thiện bài thể dục giữa giờ
- Tích cực ôn tập chuẩn bị thi giữa học kỳ 1
3 Sinh hoạt văn nghệ: HS hát, kể chuyện, đọc thơ về chủ đề mái trường
mến yêu Có thể biểu diễn cá nhân hoặc nhóm…
4 Dặn dò: Phát huy ưu điểm, khắc phục khuyết điểm thực hiện tốt nề nếp
lớp và phương hướng đã đề ra
Trang 8Tuần 8
Thứ hai ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiếng việt
I Mục tiêu: - HS đọc, viết đúng một số tiếng, từ có vần ua, ưa
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
* Bài 1: Đọc các vần, tiếng, từ sau:
ua, ưa, vua, cua, của, sửa, bừa, nứa, ngứa, ca múa, bò sữa, cửa sổ, cà chua, tre nứa, lúa mùa, búa tạ,
( Cho HS đọc tiếp nối cá nhân, đọc theo bàn, đọc theo tổ, cả lớp, có kết hợp phân tích tiếng.)
* Bài 2: Nối chữ với chữ rồi đọc: ( Bài 2/ 19 - VBTBT )
a) cha múa ca b) Mẹ mua ngủ
mẹ đi bừa Quả khế dưa
bé đi chợ mua quà cho cả nhà Bé chưa chua
- GV nêu yêu cầu của bài, cho HS suy nghĩ, làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Hướng dẫn HS chữa bài
- Gọi HS đọc bài đã chữa
* Bài 3: Điền ua hay ưa?
b ~ trưa; ca m ' ; bò s ~ ; c , sổ
* Bài 4: Viết các vần, từ sau:
a) ua, ưa
b) dưa bở, cua đá
- GV đọc cho HS viết vào vở mỗi vần 3 lần, mỗi từ 1 lần
- GV chấm một số bài, nhận xét
3 Củng cố: - GV hỏi HS nội dung luyện tập.
- Dặn dò về đọc bài trong SGK, vở bài tập
Sinh hoạt tập thể
Truyền thống nhà trường
I Mục tiêu: - Cho HS tiếp tục sinh hoạt theo chủ đề "Truyền thống nhà trường" với
nội dung: hoạt độnglàm sạch đẹp trường lớp
- Giáo dục HS lòng tự hào về ngôi trường của mình, từ đó có ý thức giữ gìn và bảo vệ trường, lớp luôn sạch đẹp
II Các hoạt động:
- GV giới thiệu nội dung buổi sinh hoạt
Trang 9- HS tìm hiểu ý nghĩa của việclao động làm sạch đẹp trường, lớp và những công việc cần làm:
+ HS trao đổi nhóm 4 trong thời gian 5 phút
+ Đại diện phát biểu, GV tổng hợp ý kiến và bổ sung thêm
- Phân công các nhóm làm vệ sinh lớp học:
+ Tổ 1: Lau cửa kính
+ Tổ 2:Quét sàn nhà, lau bảng
+ Tổ 3: Nhổ cỏ bồn hoa
- Các tổ tiến hành làm vệ sinh lớp học, GV theo dõi, hướng dẫn thêm
- GV nhận xét chung tiết học, tuyên dương, nhắc nhở
Tự học Hướng dẫn học sinh hoàn thành các bài tập trong ngày
Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009
Thể dục Luyện tập đội hình đội ngũ, trò chơi vận động
I Mục tiêu: - Ôn luyện một số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu thực hiện
chính xác, nhanh, trật tự và kỉ luật
- Ôn trò chơi " Qua đường lội"
II Các hoạt động:
1 Mở đầu:
- GV nhận lớp, GV phổ biến nội dung giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên theo 1 hàng dọc
- Đi theo vòng tròn và hít thở sâu
- Trò chơi" Diệt các con vật có hại"
2 Cơ bản:
- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái: 2 lần: + Lần 1+ 2: GV điều khiển có kết hợp nhận xét, sửa sai
+ Lần 3: Cán sự điều khiển
- Ôn trò chơi " Qua đường lội" : 8 - 10 phút
+ GV nêu lại cách chơi, cho HS chơi thử, chơi chính thức ( có thể phạt những
đội thua)
3 Kết thúc:
- Đứng tại chỗ, vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét chung giờ học, giao bài tập về nhà
Toán
Luyện tập phép cộng trong phạm vi 3, 4
Trang 10I Mục tiêu: - HS nắm vững các phép cộng và thuộc các phép tính đó trong phạm vi 3, 4
Nhận biết được số hình vuông, hình tam giác có trong 1 hình
- Rèn kỹ năng đọc, viết số và trình bày cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu nội dung tiết học - ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
- HS ôn lại các phép cộng trong phạm vi 3, 4
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau;
* Bài 1 : Bài 6 / 21 - VBTBT
- HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở, gọi HS đọc bài làm của mình
* Bài 2 : Bài 65 - 66 / 19 - TNC
- HS đọc yêu cầu của bài Tự làm bài vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- GV chấm bài của một số em
* Bài 3 : Bài 8 / 22 - VBTBT
- GV nêu cầu của bài tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm bài, trình bày kết quả Đối với các ý ghi chữ s cần cho HS giải thích và sửa lại cho đúng
Bài 4 : Bài 10 / 22 - VBTBT
- GV nêu yêu cầu của bài tập, HS làm bài cá nhân
- GV hướng dẫn các em lấy số hình trắng cộng với số hình tô màu
- HS đọc bài làm của mình, hướng dẫn HS nhận xét
Bài 5 : Bài / - VBTBT
- Yêu cầu HS quan sát thật kĩ hình vẽ và tìm cho đúng và đủ số hình vuông và hình tam giác sau đó mới ghi chữ đ hay s
- 1 HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét, chữa
3 Củng cố: - GV nêu lại nội dung luyện tập.
- Dặn HS về nhà học thuộc các phép cộng trong phạm vi 3, 4
Tiếng việt
Luyện đọc, viết những tiếng có vần âm cuối -a
I Mục tiêu: - HS luyện đọc, viết một số tiếng, từ có âm cuối vần là a.
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
II Các hoạt động:
1 Giới thiệu bài: Ghi tên bài lên bảng.
2 Giảng bài:
GV hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
* Bài 1: Đọc các âm, tiếng sau:
ia, ua, ưa, nhà vua, dưa bở, chú rùa, tờ bìa, xe đua, chú lừa, đĩa cá, ngựa tía, lúa mùa, ý nghĩa, gió lùa, đỏ lửa,