- Câu TT được dùng nhiều nhất - Vì: + Nó có thể thoả mãn nhu cầu trao đổi thông tin và trao đổi tư tưởng, t/c của con người trong giao tiếp hàng ngày cũng như trong VB + Ngoài chức năng [r]
Trang 1TUẦN 23
BÀI 21 + 22
Kết quả cần đạt
*
này
*
trên ;9 !> '(& )* ( # BC cách ;5 ; giàu
*
*
Ngày soạn: 17/2/08 Ngày dạy: 8A,8B: 20/2/08
Tiết 89
CÂU TRẦN THUẬT
A PHẦN CHUẨN BỊ
I Mục tiêu:
1, Kiến thức, kĩ năng, tư duy: Giúp HS
-
- Rèn
2, Giáo
II Chuẩn bị
1, Thầy: Nghiên D> 6 + I6 5E
2, Trò: ^ JH theo câu ` sgk
B PHẦN TRÊN LỚP
I kiểm tra bài cũ ( 5’)
1, Câu hỏi: ' nào là câu 6! thán? I5b
2, Trả lời:
- Là câu có " d 6! thán )M ôi, than ôi, f LC chao ôi, g LC thay,
- Khi
- BT3: HS # câu
II Bài mới.
Trang 2H
?
?
G
?
G
G
2 2< sgk-T 45
Trong " câu này, câu nào không có #
C câu 6! thán?
G" câu X dùng làm gì?
Khái quát…
Trong 4 câu: NV,CK,CThán, TT,
câu nào )* dùng (a Vì sao?
- Câu TT )* dùng (
- Vì:
+ Nó có 6 mãn nhu trao s thông
tin và trao
trong giao 5 hàng ngày t ) trong VB
+ Ngoài % thông tin- thông báo, nó
còn dùng yêu C HC J: ;: t/c, 6!
xúc…
các
Bảng phụ
- ( Em) xin cám L cô. Cảm ơn
- ( Cháu) !g bà jL L! >Mời
- ( Anh) xin !d em.Chúc mừng
- ( Tôi) xin
D9! Hứa
- Mình ` hút lá có ;* x nào?
Hỏi
Nhìn vào VD > 6
Câu TT có %hk CN # trong
không) Dù không dùng, ta t J CN
trong " câu này z ngôi (
I Đặc điểm hình thức và chức năng ( 15’)
1, Ví dụ
a
suy
chúng ta 56 ghi 9 công lao
b +' nhiên…ra ;g4Dùng kể “
c - Cai 'hqP roimtả hình
- w#h;> Mtả hình
d G)9 Tào Ah(&o Nhận định
=> G" câu này là câu
Trang 3?
?
G
H
H
H
Nêu cách J câu 6! thán, NV,
TT ntn?
- Cách Jh
- Câu TT không có " & ngôn "
)g thúc = =( (! ) e khi
thúc = =( ( !) # =( ( …)
Qua p/t các VD hãy rút ra xét khái quát
Bài tập nhanh - bảng phụ
Cho
a Z là loài bò sát không chân
b
c Chúng ta 56 (! > lí
)9 9 |
d Is chia tay %! bâng
khuâng !: x J|
a Thông tin khoa
b Thông tin- !6
c Yêu
d I: ;: t/c, 6! xúc
HS yêu J5
HS yêu J5
HS yêu J5U ,2 nhóm
2, Câu trần thuật
( Ghi 9 sgk – T 46)
II Luyện tập ( 22’)
1, Btập1
a 6 3 câu là câu
- C1:
- C2,3: I: ;: 6! xúc b.- C1: m
- C2: Câu 6! thán ( quá)
- C3,4: Câu TT J: ;: F6!C 6! xúc ( J Ll
2, Btập2
- Câu: ')9 6h nào? Câu nghi
- Câu: 6 5 A! nay khó
" g Câu TT
=>Khác nhau
LM A! % 5 gây Di xúc : mãnh ;@ cho nhà LC nhà L
! làm 1 gì X
3, Btập3
a Câu
b Câu nghi
Trang 4H HS yêu J5 – ,2 nhóm.
III Hướng dẫn học ở nhà ( 3’)
-
- Hoàn @ các J5 sgk
- ^ JH bài sau
c Câu TT
6 3 câu dùng Câu a,b @ ý nhã
#C ;H Di L a
4, Btập4
- '( 6 câu TT
- Câu a và câu = ;> trong b
)* dùng
- Câu 1 ( b) dùng
5, Btập5
- Tôi xin
- Tôi xin ;f Xin ;x
- Xin cám L cô.Cám L
- Xin chúc !d! em.Chúc !d