1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Tài liệu ôn tốt nghiệp THPT 2012 môn Hóa học - Phan Thanh Dọn

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 328,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CTCT của este đơn chức: RCOOR’ R’≠ H CTCT chung của este no đơn chức: CnH2nO2 n ≥ 2 VD: CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat; HCOOCH3: metyl fomat; CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat II – TÍNH CHẤT [r]

Trang 1

Chương 1 ESTE & LIPIT

A ESTE

I – KHÁI NIỆM

Khi thay thế nhĩm OH ở nhĩm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhĩm OR’ thì được este.

RCOOH + R'OH H2 SO4đặc, t0RCOOR' + H2O CTCT của este đơn chức: RCOOR’ (R’≠ H)

CTCT chung của este no đơn chức: CnH2nO2 (n ≥ 2)

VD: CH3COOCH2CH2CH3: propyl axetat; HCOOCH3: metyl fomat; CH2=CH- COOCH3 metyl acrylat

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Cĩ nhiệt độ sơi thấp hơn hẳn so với các axit đồng phân hoặc các ancol cĩ cùng khối lượng

mol phân tử hoặc cĩ cùng số nguyên tử cacbon Do giữa các phân tử este khơng tạo được liên kết hiđro với nhau và liên kết hiđro giữa các phân tử este với nước rất kém.

III TÍNH CHẤT HỐ HỌC

1 Thuỷ phân trong mơi trường axit

C2H5OH + CH3COOH

CH3COOC2H5+ H2O H2 SO4đặc, t 0

Đặc điểm của phản ứng: Thuận nghịch và xảy ra chậm.

2 Thuỷ phân trong mơi trường bazơ (Phản ứng xà phịng hố)

CH3COOC2H5+ NaOH t0 CH3COONa + C2H5OH

Đặc điểm của phản ứng: Phản ứng chỉ xảy ra 1 chiều.

IV ĐIỀU CHẾ

1 Phương pháp chung: Bằng phản ứng este hố giữa axit cacboxylic và ancol.

RCOOH + R'OH H2 SO4đặc, t0RCOOR' + H2O

2 Phương pháp riêng: cacboxylic và ankin

CH3COOH + CH CH t0, xt CH3COOCH=CH2 vinyl axetat

Chú ý: Nhận dạng este:

* Este làm mất màu dd Br2, cĩ khả năng trùng hợp: Là este khơng no, chẳn hạn: CH2= C(CH3 )-COOCH3

* Este cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương: HCOOR

* Thủy phân: este X mạch hở, đơn chức:

- Sản phẩm cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương X cĩ dạng:

H-COO-R/ hoặc R-COO-CH=CH2, R-COO-CH=CH-R/

- Hỗn hợp sản phẩm đều cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng gương X cĩ dạng:

H-COO-CH=CH2, H-COO-CH=CH-R/

- Sản phẩm sinh ra cĩ xeton X cĩ dạng:

R-COO-C(R/)=CH2, R-COO-C(R/)=CH-R//

- Sản phẩm cĩ 2 muối X cĩ dạng:

R-COO-C6H5

B CHẤT BÉO

I – KHÁI NIỆM

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo, gọi chung là triglixerit hay là triaxylglixerol

Trang 2

R1COO CH2

CH

CH2

R2COO

R3COO

[CH3(CH2)16COO]3C3H5 : tristearoylglixerol (tristearin) Axit béo là những axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh, có thể no hoặc không no (số C chẵn > 11)

CTCT chung của chất béo:

C17H35COOH: axit stearic; C17H33COOH: axit oleic; C15H31COOH: axit panmitic

II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Ở điều kiện thường: Là chất lỏng hoặc chất rắn

- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon no thì chất béo là chất rắn

- R1, R2, R3: Chủ yếu là gốc hiđrocacbon không no thì chất béo là chất lỏng

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC

1 Phản ứng thuỷ phân

(CH3[CH2]16COO)3C3H5+ 3H2O H+, t0 3CH3[CH2]16COOH + C3H5(OH)3

tristearin axit stearic glixerol

2 Phản ứng xà phòng hoá

(CH3[CH2]16COO)3C3H5+ 3NaOH t0 3CH3[CH2]16COONa + C3H5(OH)3

tristearin natri stearat glixerol

3 Phản ứng cộng hiđro của chất béo lỏng

(C17H33COO)3C3H5+ 3H2 (C17H35COO)3C3H5

Ni

175 - 1900C

PHẦN I: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2n-2O2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 1) D CnH2nO2 (n ≥ 2)

Câu 2 Một hợp chất hữu cơ (X) có CT tổng quát R-COO-R, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Thủy phân X trong môi trường axit có tạo ra RCOOH

B Thủy phân X trong môi trường KOH có tạo ra RCOOK

C Khi R, R/ là gốc cacbon no, mạch hở thì X có CTPT là CnH2nO2 (n ≥ 2)

D X là este khi R, R/ là gốc cacbon hoặc H

Câu 3 Vinyl fomat được điều chế bằng phản ứng nào sau đây ?

A CH3COOH + C2H2 B HCOOH + C2H5O

C HCOOH + C2H2 D HCOOH + C2H3OH

Câu 4 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 5 Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

Câu 6 Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

Câu 7 Ứng với CTPT là C4H8O2 có bao nhiêu cấu tạo chỉ tác dụng với NaOH mà không tác dụng với Na ?

Câu 8 Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa ?

Trang 3

C HCOOCH3 + NaOH D CH3COOCH3 + H2O (H2SO4 l )

Câu 9 Cho sơ đồ phản ứng sau: Axetilen→ X → Y → Etylaxetat X, Y lần lượt là

A CH3CHO, C2H5OH B CH3CHO, CH3COOH

C C2H4, C2H5OH D Cả A, B, C đều đúng

Câu 10 Phản ứng nào sau đây không thể điều chế được etylaxetat ?

A CH3COOH + C2H5OH (H2SO4 đ) B CH3COOH + C2H5ONa

C CH3COOH + C2H4 D CH3COOCH=CH2 + H2

Câu 11 Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây thấp nhất so với ba chất còn lại?

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C C3H7NH2 D.C3H7OH

Câu 12 Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) C2H5COOH, (3) C2H5COOCH3, (4) C3H7OH Dãy nào sau đây xếp đúng thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi?

A 1, 4, 2, 3 B 1, 2, 3, 4 C 3, 4, 1, 2 D 3, 1, 2, 4

Câu 13 Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O X tác dụng được với KOH

mà không td được với K CTCT của X là

A CH3COOH B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D OHC-CH2-OH

Câu 14 Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 15 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 16 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 17 Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat

Câu 18 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 19 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công

thức của X là

A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 20 Chất X có CTPT C4H8O2, khi X td với NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na CTCT của X là

A HCOOC3H7 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC3H5

Câu 21 Este metyl acrilat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 22 Este vinyl axetat có công thức là

A CH3COOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3

Câu 23 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH2=CHCOONa và CH3OH B CH3COONa và CH3CHO

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH

Câu 24 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

Trang 4

C CH3COONa và CH2=CHOH D C2H5COONa và CH3OH.

Câu 25 Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A n-propyl axetat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomiat

Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 27 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

A HCOO-C(CH3)=CH2 B HCOO-CH=CH-CH3

C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3

Câu 28 Thủy phân este nào sau đây, trong sản phẩm sinh ra có chất cho phản ứng tráng gương ?

A CH3COOCH=CH2 B C2H5COOCH3

C CH2=CHCOOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 29 Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?

A CH3-COO-CH=CH2 B H-COO-CH=CHCH3

Câu 30 Este không phân nhánh ứng với CTPT C4H8O2, có thể tham gia phản ứng tráng gương Este này có tên gọi là

A iso-propyl fomat B n- propyl fomat C etyl axetat D metyl propionat

Câu 31 Đun nóng X với dd KOH thu được ancol đa chức và muối X là chất nào sau đây ?

A CH3-COO-CH2-CH3 B CH3COO-CH=CH2

C CH3COO-CHCl-CH3 D CH3-COO-CH2CH2Cl

Câu 32 Đun X với dd NaOH thu được hai muối và nước X là chất nào sau đây ?

A CH3COO-CHCl-CH3 B H3C-OOC-COO-CH3

C CH3-COO-C6H5 D CH3-COO-CH2-C6H5

Câu 33 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 34 Chất béo là

A tri este của glixerol với axit B tri este của axit béo với ancol đa chức

C đi este của glixerol với axit béo D tri este của glixerol với axit béo

Câu 35 Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm sinh ra

A axit béo và glixerol B xà phòng và ancol đơn chức

C xà phòng và glixerol D xà phòng và axit béo

Câu 36 Phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây là phản ứng xà phòng hóa?

A C3H5(OOCC17H33)3 + H2 (Ni) B CH3COOH + NaOH

C HCOOCH3 + NaOH D (C15H31COO)3C3H5 + H2O (H+)

Câu 37 Khi chuyển hóa dầu, bơ lỏng sang dạng rắn ta cho chất béo lỏng phản ứng với

A NaOH B KOH C H2O (axit) D H2 ( Ni, t0)

Câu 38 Đun hỗn hợp glixerol, axit stearic, axit panmitic (H2SO4 đ) có thể thu được mấy trieste ?

Câu 39 Điều nào đúng khi phát biểu về dầu thực vật và dầu bôi trơn máy là

A giống nhau về thành phần B giống nhau về cấu tạo

C giống nhau về trạng thái D giống nhau về nguồn gốc

Trang 5

A hòa tan chúng trong ben zen B đốt cháy chúng

C cho Cu(OH)2 vào từng chất D đun nóng với KOH dư, rồi thêm dd CuSO4

Câu 42 Ứng dụng nào sau đây không phải của chất béo?

A Sản xuất glixerol B Làm thức ăn C Nấu xà phòng D Chống bệnh tim mạch

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH LƯỢNG

1 Tìm CT este theo phản ứng xà phòng hóa

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 12 gam este cần 11,2 (g) KOH CTPT của este là

A C3H8O2 B C3H4O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 44 Este X có dX/ H2 = 37 X được tạo thành từ axit cacboxylic no đơn chức và ancol metylic

CT của X là

A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D C2H3COOCH3

Câu 45 Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H5 D C2H5COOCH3

Câu 46 Cho 17,6 gam một este X tác dụng vừa đủ với xút ăn da, sau pư thu được 13,6 gam muối

khan và chất hữu cơ Z có V= 4,48 lit ở đktc.CT của X là

A HCOOC3H5 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 47 Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa

hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

Câu 48 Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch

NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

A Etyl fomat B Etyl axetat C Etyl propionat D Propyl axetat

*Chất rắn khan có thể có bazơ dư

Câu 49 Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng hết với 100 ml dd NaOH 2M Sau khi pư xảy ra hoàn

toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 50 Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 200 ml dd NaOH 0,2M Cô cạn dd sau pư thu được

chất rắn có khối lượng là

Câu 51 Cho 12,9 gam este X có CTPT C4H6O2 vào 150 ml dd NaOH 1,25M thu được 13,8 gam chất rắn khan X là

A metyl acrylat B vinyl axetat C vinyl acrylat D alyl axetat

Câu 52 Một este E có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,5 Đun 22 g E với 500ml dd NaOH 1M,

sau phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dd thu được 34 g chất rắn khan CT của E là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3

*Hỗn hợp các este đồng phân

Câu 53 Xà phòng hóa 26,4 gam hỗn hợp hai este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần dùng khối lượng NaOH nguyên chất là

Câu 54 Xà phòng hoá 22,2g hỗn hợp hai este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hoá được sấy đến khan và cân được 21,8g Tỷ lệ giữa nHCOONa : nCH3COONa là

A 3 : 4 B 1 : 1 C 1 : 2 D 2 : 1

Trang 6

Câu 55 Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A 400 ml B 300 ml C 150 ml D 200 ml

Câu 56 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

A 200 ml B 500 ml C 400 ml D 600 ml

Câu 57 Hai este đơn chức X, Y là đồng phân của nhau Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,85 gam X

cần vừa đủ với 250 ml dd NaOH 0,1M CTCT thu gọn của X, Y là

A HCOOC2H5,CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5, C2H5COOC2H3

C HCOOC3H7, CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3, HCOOCH(CH3)2

2 Toán đốt cháy este

Câu 58 Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được 2,7g H2O thì thể tích CO2

sinh ra đo ở đktc là

A 4,48 lit B 1,12 lit C 3,36 lit D 5,6 lit

Câu 59 Đốt cháy hoàn toàn 5,1 gam một este X cần vừa đủ 7,28 lit O2 (đktc) CTPT của X là

A C3H6O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O CTPT của este là

A C4H8O4 B C4H8O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 61 Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ đơn chức X chỉ thu được 4,48 lit CO2 đktc và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam X td với dd NaOH vừa đủ đến khi pư hoàn toàn thu được 4,8 gam muối của axit Y và một chât hữu cơ Z Vậy X là

A iso- propyl axetat B etyl axetat C etyl propionat D metyl propionat

Câu 62 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất A mạch hở chỉ thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và 3,6 gam nước A không làm đổi màu nước quì tím và chỉ chứa một loại nhóm chức A thuộc loại nào sau đây

A Ancol đơn chức B Este no đơn chức C Este no D Este không no đơn chức

Câu 63 Thủy phân hoàn toàn E trong môi trường axit tạo nên 2 hợp chất X,Y Nếu đốt cháy hoàn

toàn cùng số mol X, Y sẽ thu được thể tích CO2 như nhau ở cùng đk t0, p CT của E là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D C2H5COOCH3

3 Tìm hiệu suất phản ứng este hóa

Câu 64 Cho 45 gam CH3COOH td với 69 gam C2H5OH ( có H2SO4 đ) tạo 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất pư este hóa là

Câu 65 Cho dung dịch X chứa 1mol CH3COOH tác dụng với 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất đạt 80% Khối lượng este thu được là

Câu 66 Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1: 1 Lấy 10,6 gam hh X tác dụng với 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đ) thu được m g este (H=80 %) Giá trị của m là

A 12,96 g B 13,96 g C 14,08 g D 11,96 g

4 Bài tập về chất béo

Câu 67 Xà phòng hóa 78,5 gam chất béo trung tính cần 12 gam NaOH Khối lượng glixerol thu

được là

Trang 7

Câu 68 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung

dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

A 16,68 gam B 18,38 gam C 18,24 gam D 17,80 gam

Câu 69 Xà phòng hóa 78,2 gam chất béo trung tính cần 12 gam NaOH Khối lượng xà phòng

60% thu được là

Câu 70 Xà phòng hóa a gam chất béo trung tính cần V lit dd KOH 0,1 M thu được 19,65 gam xà

phòng nguyên chất và 4,6 gam glixerol

A a = 15,85 gam; V = 1,0 lit B a = 15,85 gam; V = 1,5 lit

C a = 18,25 gam; V = 1,25 lit D a = 18,25 gam; V = 1,5 lit

Câu 71 Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn

toàn Khối lượng (kg) glixerol thu được là

Câu 72 Thể tích khí H2 ở đktc cần để hiđro hóa hoàn toàn 884 kg triolein (trioleoyl glixerol) là

A 44,8 m3 B 67,2 lit C 22,4 m3 D 67,2 m3

Câu 73 Khối lượng triolein cần để sản xuất 5 tấn tristearin là

A 4966,292 kg B 49600 kg C 49,66 kg D 496,63 kg

Câu 74 Để trung hòa lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch

KOH 0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là

Câu 75 Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 1,5 ml dung dịch KOH 1M Chỉ số axit của chất

béo đó là

Câu 76 Xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 gam chất béo cần 90 ml dung dịch KOH 0,1 M chỉ số xà

phòng hóa của một chất béo trên là

Câu 77 Thủy phân hoàn toàn 88,4 gam một loại chất béo trung tính cần vừa đủ 12 gam NaOH, ta

thu được 91,2 gam muối khan CTCT của chất béo là

A (C15H31COO)3C3H5 B C3H5(OOC C17H33)3

C (C17H35COO)3C3H5 D C3H5(C17H33COO)3

Câu 78 Xà phòng hóa hoàn toàn một loại chất béo trung tính cần 0,3 mol NaOH thu được 0,1

mol glixerol và hỗn hợp hai muối C17H33COONa và C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau

33 gam Chất béo chứa :

A 3 gốc C17H33COO B 3 gốc C15H31COO

C 2 gốc C17H33COO D 2 gốc C15H31COO

Câu 79 Đun sôi a chất béo trung tính X với dd KOH dư, pư hoàn toàn thu được 0,92 gam

glyxerol; m gam C17H33COOK và 6,44 gam C17H35COOK CTPT của X là

A (C17H33COO)3C3H5 B C17H33COOC3H5(OOCC17H35)2

C (C17H35COO)3C3H5 D C17H35COOC3H5(OOCC17H33)2

Trang 8

Chương 2 CACBOHĐRAT

PHẦN 1 TĨM TẮT LÍ THUYẾT

Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường cĩ CTC : Cn(H2O)m

Cacbohidrat chia làm 3 nhĩm chủ yếu :

+ Monosaccarit là nhĩm khơng bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ

+ Đisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit Vd : saccarozơ, mantozơ

+ Polisaccarit là nhĩm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit Vd : tinh bột, xenlulozơ

A GLUCOZƠ

I - LÍ TÍNH: Trong máu người cĩ nồng độ glucozơ khơng đổi khoảng 0,1%

II - CẤU TẠO: Glucozơ cĩ CTPT : C6H12O6

Glucozơ cĩ CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc CH2OH[CHOH]4CHO

- Glucozơ là hợp chất tạp chức

- Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vịng: dạng -glucozơ và - glucozơ

III - HĨA TÍNH: Glucozơ cĩ tính chất andehit và ancol đa chức (poliancol ).

1 Tính chất của ancol đa chức

a/ Tác dụng với Cu(OH) 2: ở nhiệt độ thường  tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanh lam-

nhận biết glucozơ)

b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic

2 Tính chất của andehit

a/ Oxi hĩa glucozơ:

+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)

+ bằng Cu(OH)2 mơi trường kiềm:  natri gluconat và Cu2O đỏ gạch (nhận biết glucozơ) b/ Khử glucozơ bằng H2  sobitol

3 Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2

IV 1 Điều chế: trong cơng nghiệp

+ Thủy phân tinh bột

+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl

2 Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …

V - FRUCTOZƠ, đồng phân của glucozơ

+ CTCT mạch hở: CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CO-CH2OH

+ Tính chất ancol đa chức (phản úng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dd xanh lam)

Fructozơ OH glucozơ

+ Trong mơi trường bazơ fructozơ chuyển thành glucozơ fructozơ bị oxi hĩa bởi AgNO3/NH3

và Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm

B SACCAROZƠ, TINH BỘT, XENLULOZƠ

I SACCAROZƠ (đường kính), CTPT: C12 H 22 O 11

Trang 9

- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi

- Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu nước brom

* Tính chất hóa học, có tính chất của ancol đa chức và có phản ứng thủy phân

2C12H22O11+Cu(OH)2→(C12H21O11)2Cu+2H2O

màu xanh lam

b) Phản ứng thủy phân.C12H22O11+H2O C6H12O6 + C6H12O6

+ 0

H , t



b) Ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng phích.

II TINH BỘT

1 Tính chất vật lí: Là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong nước

lạnh

2 Cấu trúc phân tử

Tinh bột thuộc loại polisaccarit, phân tử tinh bột gồm nhiều mắt xích -glucozơ liên kết

với nhau và cĩ CTPT : (C6H10O5)n

Các mắt xích -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:

- Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)

- Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)

Tinh bột (trong các hạt ngũ cốc, các loại củ), mạch tinh bột khơng kéo dài mà xoắn lại thành hạt cĩ lỗ rỗng

3 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ

(C6H10O5)n + nH2O H t,o n C6H12O6dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.

b) Phản ứng màu với iot: Tạo thành hợp chất có màu xanh tím

III XENLULOZƠ

1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên

- Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước và dung môi hữu cơ, nhưng tan trong nước Svayde (dd thu đ dược khi hịa tan Cu(OH)2 trong amoniac)

- Bơng nõn cĩ gần 98% xenlulozơ

2 Cấu trúc phân tử

- Xenlulozơ là một polisaccarit, phân tử gồm nhiều gốc β-glucozơ liên kết với nhau

- CT : (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n cĩ cấu tạo mạch khơng phân nhánh

3 Tính chất hóa học

a) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O , nC6H12O6

o

H t



b) Phản ứng với axit nitric

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3(đặc) 0 [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

2 4

H SO d,t



Trang 10

Xenlulozơ trinitrat rất dễ cháy và nỗ mạnh không sinh ra khói nên được dùng làm thuốc súng không khói

PHẦN II: BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH

Câu 1 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Glixerol B Glucozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

Câu 2 Trong thực tế người ta thực hiện pư tráng gương đối với chất nào sau đây để tráng ruột

bình thủy?

A Anđehit fomic B Anđehit axetic C Glucozơ D Axitfomic

Câu 3 Cho Cu(OH)2/ NaOH vào glucozơ, sau đĩ đun nĩng thì thấy xuất hiện:

A dd xanh lam B kết tủa đỏ gạch C khơng hiện tượngD dd xanh lam và ↓ đỏ gạch

Câu 4 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều cĩ khả năng tham gia phản ứng

A hồ tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Câu 5 Một chất khi thủy phân trong mơi trường axit, đun nĩng khơng tạo ra glucozơ Chất đĩ là

A fructozơ B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ

Câu 6 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy

tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 7 Cặp chất nào sau đây khơng phải là cặp đồng phân?

A Glucozơ, fructozơ B Tinh bột, xenlulozơ

C Axit axetic, metyl fomat D Saccarozơ, mantozơ

Câu 8 Cho sơ đồ chuyển hố: Glucozơ  X  Y  CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 9 Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A xenlulozơ B tinh bột C fructozơ D saccarozơ

Câu 10 Chất khơng phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng tạo thành Ag là

A fructozơ B CH3COOH C HCHO D HCOOH

Câu 11 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat

Câu 12 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ cĩ nhiều nhĩm hiđroxyl, người ta cho dung

dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nĩng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nĩng

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D kim loại Na

Câu 13 Phản ứng nào sau đây khơng thể chứng minh được trong phân tử glucozơ cĩ nhĩm

andehit?

A Glucozơ + AgNO3/ NH3 B Glucozơ + Cu(OH)2/ NaOH

C Lên men glucozơ D Glucozơ + H2 (Ni, t0)

Câu 14 Phân tử saccarozơ được cấu tạo từ những thành phần nào?

A 1 gốc α- glucozơ và 1 gốc β- fructozơ B 2 gốc α- glucozơ

Câu 15 Dãy chất nào sau đây đều cho pư tráng gương?

A Glucozơ, fructozơ, tinh bột B Xenlulozơ, axit fomic, fructozơ

C Glucozơ, fructozơ, mantozơ D Mantozơ, saccarozơ, anđehitfomic

Câu 16 Mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) trong phân tử xenlulozơ cĩ số nhĩm hiđroxyl là:

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w