* Hoạt động 4: HS sửa sang lại sách vở, đồ dùng học tập của mình.. -> GDBVMT: Biết giữ gìn sách vở đồ dùng học tập cẩn thận Ngaøy daïy:.[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 6
Ngày dạy: Thứ hai ngày, 27 tháng 9 năm 2010
thứ
ngày Tiết Môn Tên bài dạy
HAI
27/ 9
47 48 21
CC HV HV T
p-ph-nh Số 10
BA
28/9
49 50 22 6
HV HV T TNXH
g-gh
Luyện tập Chăm sóc bảo vệ răng
TƯ
29/9
51 52 23
HV HV T GDNG
q-qu-gi
Luyện tập chung ATGT Bài 1
NĂM
30/9
53 54 24 6
HV HV T
Đ Đ
ng – ngh
Luyện tập chung Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
SÁU
1/10
55 56 6 6
HV HV TC SHL
y-tr Xé dán hình quả cam ( tiết 1)
Trang 2Học vần
Bài 22: p - ph – nh (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
-HS KT+ Y: đọc viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: phố xá, nhà lá.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
-HS đọc và viết: xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế.
-HS đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú.
2 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu tranh đưa ra từ khoá, âm p, ph, nh
- HS phát âm theo GV: p, ph, nh.
b/ Dạy chữ ghi âm.
* Âm p.
- GV cài chữ p và giới thiệu chữ p in
- GV giới thiệu chữ p viết gồm: nét xiên phải, nét sổ thẳng, nét móc 2 đầu
- So sánh chữ p với n
- GV phát âm mẫu: p HS (CN-ĐT)
* Âm ph (Quy trình dạy tương tự)
- Chữ ph là chữ ghép từ 2 con chữ p và h
- GV và HS cài chữ ph
- GV phát âm mẫu: ph HS (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng: phố
- GV hướng dẫn HS đánh vần tiếng: phố (CN-ĐT).
- HS đọc trơn: phố
- HS đọc từ: phố xá.
- HS đọc lại: p, ph, phố, phố xá.
* Âm nh (Quy trình dạy tương tự)
- Chữ nh là chữ ghép từ 2 con chữ n và h
- HS đọc: nh, nhà, nhà lá.
Trang 3c/ Luyện HS viết bảng con : p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
d/ HS đọc từ ngữ ứng dụng (CN)
phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ.
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu vài HS đọc lại
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 CN)
- GV hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
- GV đọc mẫu 4 HS đọc lại
- HS đọc bài SGK tr 46, 47 (CN-ĐT)
* GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết
p, ph, nh, phố xá, nhà lá.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói: chợ, phố, thị xã.
- GV gợi ý theo tranh HS luyện nói theo tranh
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng, HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm p, ph, nh
- NX-DD
Tốn
TIẾT 21 SỐ 10
I/ MỤC TIÊU.
Giúp HS:
-Có khái niệm ban đầu về số 10
-Biết đọc, viết số 10; đếm và so sánh các số trong phạm vi 10; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
-HS KT.Y: Biết đọc, đếm , viết số 10 và so sánh các số trong phạm vi 10
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
-Các nhóm có 10 đồ vật cùng loại: 10 bông hoa, 10 que tính, 10 hình vuông, 10 hình tròn
-11 tấm bìa, trên từng tấm bìa có viết mỗi số từ 0 đến 10
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS viết bảng con chữ số 0
3.Dạy bài mới:
Trang 4* Giới thiệu bài: Số 10
* Hoạt động 1: Giới thiệu số 10
-Bước 1: Lập số 10
+Lấy 9 hình vuông, thêm 1 hình vuông, hỏi: “Tất cả có bao nhiêu hình vuông?” (10 hình vuông)
+GV hướng dẫn HS xem tranh, gợi ý HS trả lời
GV chốt lại: Các nhóm có số lượng là mười, ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đó
-Bước 2: Giới thiệu cách ghi số 10
Số 10 được viết bằng chữ số 1 và chữ số 0
HS đọc: Mười
-Bước 3: Nhận biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10
+HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0
+Số 10 đứng liền sau số 9
* Hoạt động 2: Thực hành
-Bài 1:( HSKT-Y) HS viết 1 dòng chữ số 10 vào SGK
-Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
HS làm bài xong trao đổi bài, nhận xét
-Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
HS nêu cấu tạo số 10 Sau đó làm bài miệng
-Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống
HS làm và đọc kết quả bài làm (HS yếu GV giúp đỡ)
-Bài 5 :( HSKT-Y) Khoanh tròn số lớn nhất
HS nêu miệng
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
-Trò chơi: Tìm số
+GV phổ biến cách chơi
+HS tiến hành chơi
-NX – DD
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 28 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 23 : g - gh (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- ( HSKT-Y) Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng.
- ( HSKT-Y) Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: gà ri, ghế gỗ.
Trang 5- Tranh minh hoạ câu ứng dụng.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết:phở bò, phá cổ, nho khô, nhổ cỏ.
- HS đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
2.Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm mới g, gh.
- HS phát âm theo GV: g, gh.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm g.
- GV cài chữ g và giới thiệu chữ g in
- GV giới thiệu chữ g viết gồm có:nét cong hở- phải và nét khuyết dưới
- HS cài chữ g
- GV phát âm mẫu: g HS đọc: g (CN-ĐT)
- GV hướng dẫn HS cài tiếng: gà (g đứng trước,a đứng sau, dấu huyền trên a)
- GV hướng dẫn HS đánh vần tiếng: gà (CN-ĐT)
- Đọc trơn tiếng: gà
- HS đọc lại: g- gà- gà.
* Âm gh (Quy trình dạy tương tự)
- Aâm gh được ghép từ 2 con chữ: g và h (gọi là gờ kép)
- So sánh g với gh
- HS đọc: gh- ghế- ghế gỗ.
c/ Luyện viết vào bảng con
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con: g, gà ri; gh, ghế gỗ.
d/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng
HS đọc từ ngữ ứng dụng( CN-ĐT)
nhà ga, gà gô,gồ ghề, ghi nhớ.
GV giải thích từ ngữ
GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc.
- HS đọc bài ở tiết 1
- HS đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
HS đọc (CN-ĐT)
GV đọc mẫu Một vài HS đọc lại
Trang 6- HS đọc bài trong SGK (tr.48,49)
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết.
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết
g, gh, gà ri, ghế gỗ
* Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: gà ri, gà gô.
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo tranh
HS luyện nói theo nhóm đôi
3.Củng cố, dặn dò
- GVchỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài trên bảng 1 lần
- HS tìm tiếng có âm g, gh vừa học
- NX-DD
Tốn
TIẾT 22 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
-Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; cấu tạo của số 10
-( HSKT-Y): Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
SGk, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS nêu cấu tạo số 10
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập
* Hoạt động 1: HS thực hành làm bài tập
-Bài 1:( HSKT-Y) Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
HS làm bài , đọc kết quả
-Bài 2:( HSKT-Y) Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
HS làm bài theo nhóm đôi
-Bài 3: Điền số hình tam giác vào ô trống
HS điền xong nêu: 5 hình tam giác xanh + 5 hình tam giác trắng là 10
-Bài 4: Điền dấu > , < , =
HS so sánh các số rồi làm bài, đọc kết quả
-Bài 5: Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 7HS làm bài theo nhóm đôi
HS đổibài , nêu nhận xét
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-HS chơi trò chơi : “Nhận biết số lượng”
-NX – DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 6 CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS:
-Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khỏe, đẹp -Chăm sóc răng đúng cách
-Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
* HS: bàn chải và kem đánh răng.
* GV: +Sưu tầm 1 số tranh vẽ về răng miệng.
+Bàn chải người lớn, trẻ em
+Kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn
+Chuẩn bị cho mỗi HS 1 cuộn giấy sạch, nhỏ dài bằng cái bút chì
+Một vòng tròn nhỏ bằng tre, đường kính 10 cm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm: Giữ vệ sinh thân thể
Hàng ngày em giữ gìn vệ sinh thân thể bằng cách nào?
2.Dạy bài mới:
* Khởi động:
-Trò chơi “Ai nhanh, ai khéo”
-GV hướng dẫn HS quy tắc chơi
-HS bắt đầu trò chơi
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
-Bước 1:GV hướng dẫn
-2HS quay mặt vào nhau, lần lượt từng người quan sát hàm răng của nhau -Nhận xét xem răng của bạn em như thế nào?
HS làm việc ở nhóm theo hướng dẫn của GV
-Bước 2:GV yêu cầu:
Nhóm xung phong nêu kết quả học của nhóm mình: Răng của bạn em có bị sún không, sâu không?
Kết luận: GV vừa nói vừa cho cả lớp quan sát mô hình răng (SGV tr 35)
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
-Bước 1: GV hướng dẫn:
Trang 8+Quan sát các hình ở tr 14, 15 SGK.
+Chỉ và nói việc làm của mỗi bạn trong mỗi hình Việc làm nào đúng, việc làm nào sai Tại sao?
-Bước 2: GV hỏi
+Trong từng hình các bạn đang làm gì? Việc làm nào đúng,việc làm nào sai Tại sao?
Kết luận: SGV tr 36
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 29 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 24 : q - qu - gi (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU.
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: q, qu, chợ quê, cụ già.
- HSKT-Y: Đọc, viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: chợ quê, cụ già.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: nhà ga, gà gô, gồ ghề ,ghi nhớ.
- 1HS đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
2.Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm mới q, qu, gi
- HS phát âm theo GV: q, qu, gi.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm q.
- GV cài chữ q và giới thiệu chữ q in
- GV giới thiệu chữ q viết gồm có: nét cong hở- phải và nét sổ
- So sánh q với a
* Âm qu
- GV giới thiệu : âm qu là âm ghép từ 2 con chữ q và u
- So sánh qu với q
- GV phát âm mẫu: qu HS (CN-ĐT)
Trang 9- GV hướng dẫn HS cài tiếng: quê (qđứng trước, ê đứng sau)
- GV hướng dẫn HS đánh vần tiếng : quê (CN-ĐT)
- HS đọc trơn tiếng: quê.
- HS đọc từ: chợ quê.
- HS đọc lại: qu, quê, chợ quê.
* Âm gi (Quy trình dạy tương tự)
- gi gồm g ghép với i
- HS đọc: gi, già, cụ già.
c/ Luyện viết vào bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng con:q, qu, chợ quê; gi, cụ già.
d/ Luyện đọc từ ngữ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS đọc từ ngữ ứng dụng (CN-ĐT)
quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu, vài HS đọc lại
TIẾT 2
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 CN)
- GV cho HS đọc câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.
HS tự đọc cá nhân
GV đọc mẫu Vài HS đọc lại
- GV hướng dẫn HS đọc bài trong SGK tr 50,51 (CN-ĐT)
* Luyện viết bài vở Tập viết
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết:q, qu, chợ quê, cụ già.
* Luyện nói
- HS đọc tên bài luyệ nói: quà quê.
- GV gợi ý theo tranh Từng cặp HS luyện nói
3.Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS đọc bài
- HS thi đua tìm tiếng có âm qu, gi
- NX-DD
Tốn
TIẾT 23 LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10
Trang 10-Đọc, viết , so sánh các số trong phạm vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
-HSKT-Y làm được các bài tập 1,2,3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
SGK, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con: Điền dấu > , < , =
10 … 6
9 … 10
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập chung
* Hoạt động 1: HS làm bài tập
-Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số thích hợp
HS làm bài vào SGK , đọc kết quả
-Bài 2: Viết số từ 0 đến 10
HS viết 1 dòng vào SGK
-Bài 3: Viết số vào ô trống
a/HS viết trên toa tàu Đọc kết quả
b/HS viết theo chiều mũi tên Đọc kết quả
-Bài 4: Viết các số 6 , 1 , 3, 7 , 10
a/Theo thứ tự từ bé đến lớn
b/Theo thứ tự từ lớn đến bé
HS làm bài xong đổi bài với nhau, kiểm tra nhận xét
-Bài 5: HS xếp hình theo mẫu SGK
GV theo dõi , giúp đỡ HS yếu
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-Trò chơi: “Nhận biết số lượng”
-NX – DD
Ngày dạy: Thứ năm ngày, 30 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài 25 : ng - ngh ( 2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- Đọc được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé.
Trang 11-GDBVMT( từ khóa: cá ngừ và bài luyện nói): yêu quý loài cá và các vật nuôi
trong gia đình
-HSKT-Y: Đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá: cá ngừ, củ nghệ.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1.Bài kiểm:
- HS đọc và viết: quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.
2.Dạy bài mới
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh đưa đến từ khoá, âm mới: ng, ngh.
- HS phát âm theo GV: ng, ngh.
b/ Dạy chữ ghi âm
* Âm ng.
- GV cài chữ ng và giới thiệu chữ ng
- So sánh ng với n
- GV hướng dẫn HS phát âm:ng (CN-ĐT).
- GV hướng dẫn HS cài tiếng: ngừ.
- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn tiếng : ngừ (CN-ĐT)
- HS đọc từ: cá ngừ.
- HS đọc lại: ng, ngừ, cá ngừ.
-> GDBVMT
* Âm ngh (Quy trình dạy tương tự)
- Aâm ngh được ghép bằng 3 con chữ: n, g và h.
- So sánh ngh với ng
- HS đọc : ngh, nghệ, củ nghệ.
c/ Luyện viết bảng con
GV hướng dẫn HS viết bảng con:ng- cá ngừ; ngh- củ nghệ.
d/ Đọc tiếng, từ ứng dụng
- GV hướng dẫn HS đọc từ ứng dụng (CN-ĐT)
ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ.
HS đọc cá nhân
- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2.
đ/ Luyện tập
* Luyện đọc.
Trang 12- HS đọc bài tiết 1 (CN)
- Đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.
HS tự đọc câu ứng dụng (CN)
GV đọc mẫu, vài HS đọc lại
- HS đọc bài trong SGK tr 52,53
* Luyện viết vào vở Tập viết.
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.
* Luyện nói.
- HS đọc tên bài luyện nói:bê, nghé, bé
- GV gợi ý theo tranh Từng cặp HS luyện nói với nhau
-> GDBVMT
3 Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại toàn bài 1 lần
- HS thi đua tìm tiếng có âm ng, ngh
- NX-DD
Tốn
TIẾT 24 LUYỆN TẬP CHUNG
TIẾT 24 LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
-Thứ tự của mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10, sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định
-So sánh các số trong phạm vi 10
-Nhận biết các hình đã học
-HSKT-Y làm được bài 1,2
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
SGK , bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con: Điền số
10 > …
8 < …
… = …
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập chung
* Hoạt động 1: GV hướng dẫn HS làm các bài tập