1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch giảng dạy lớp 2 năm 2010 - 2011 - Tuần 17

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chỉ hoạt động của các bạn trong từng tranh?. *Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân trường, ch¹y vµ x« ®Èy nhau ë cÇu thang trÌo c©y víi cµnh c©y ë cöa sæ… rÊt nguy hiÓm.[r]

Trang 1

Kế hoạch dạy học – Lớp 2a4 Tuần 17

GV : Nguyễn Thị Phụng

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tập đọc : Tìm ngọc

I mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn cả bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài

- Biết đọc truyện bằng giọng kể nhẹ nhàng, tình cảm Nhấn giọng những từ kể về sự thông minh và tình nghĩa của chó, mèo

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ: Long VCơng, thợ kim hoàn, đánh tráo…

- Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực

sự là bạn của con ngCời

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc

III các hoạt động dạy học:

Tiết 1

A KIểm tra bài cũ.

- Đọc thuộc lòng bài: Đàn gà mới nở - 2 HS đọc

- Qua bài cho em biết điều gì ? - Vẻ đẹp ngộ nghĩnh đáng yêu của

đàn gà mới nở

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.1 GV đọc mẫu toàn bài - HS nghe

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn CK lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài

một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc trên bảng phụ.- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

CK lớp

- Vua của sông biển trong truyện xCa

- Thơ kim hoàn

- Đánh tháo - Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét – bình điểm cho các nhóm,

cá nhân đọc

- Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

Trang 2

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

- Do đâu chàng trai cho viên ngọc quý ? - Chàng cứu con rắn CK con rắn ấy

tặng chàng viên ngọc quý

- Ai đánh tráo viên ngọc

là viên ngọc quý

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy lại

viên ngọc ? Con chuột tìm C!- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc

kế gì để lấy lại viên ngọc ?

- Mèo và chó rình bèn sông thấy có

có viên ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy

Câu 4:

- Tìm trong bài những từ khen ngợi mèo

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi trong

nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự

4 Luyện đọc lại:

- Thi đọc lại chuyện

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại chuyện

Trang 3

Toán : Ôn tập về phép cộng và phép trừ

i Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Củng cố về cộng, trừ nhẩm ( trong phạm vi các bảng tính ) và cộng trừ viết ( có nhớ một lần )

- Củng cố về giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một đơn vị

ii Các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập:

- YC HS tự nhậm và ghi kết quả vào sách -HS làm bài sau đó nhiều HS nêu miệng

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm - Vài

Bài 2: Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu lại

Bài 3: Số

- Viết lên bảng ý a lên bảng yêu cầu HS

- Vậy khi biết 9+1+7=17 có cần nhẩn

9+8 không ? vì sao ? ngay kết quả là 17.- Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi

phần a

4 + 8 = 15

9 + 6 = 15 6 + 5 = 11

9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 11

- Bài toán cho biết gì ? - 2A trồng 48 cây, 2B nhiều hơn 12 cây

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 2B trồng C! ? cây

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Dạng bài toán về nhiều hơn

- Bài toán yêu cầu gì ? - Điền số thích hợp vào ô trống

Viết bảng: 72 +  = 72

- Điền số nào vào  tại sao ? - Điền số 0 vì 72 + 0 = 72

- Làm thế nào để tính ra kết quả là 0 ? - HSTL

b 85 -  = 85

*Kết luận: Khi cộng một số với 0 thì

kết quả C thế nào ? - Kết quả bằng chính số đó.

- Khi trừ một số với 0 thì kết quả C

thế nào ?

- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số

đó

C Củng cố dặn dò:

Trang 4

Đạo đức : Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (t2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Vì sao cần giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

3 Thái độ:

- Có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự vệ sinh công cộng

II hoạt động dạy học:

- Đồ dùng thể hiện hoạt động 2 (T2)

- Tranh ảnh hoạt động 1, 2 (T2)

II hoạt động dạy học:

Tiết 2:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng mang

lại lợi ích gì ? - Mang lại nhiều lợi ích cho con

viện, trạm y tế là nơi chữa bệnh… giúp

hơn

b Bài mới:

- Cho HS quan sát tình hình trật tự, vệ

sinh nơi công cộng

- Nơi công cộng C! dùng để làm gì ?

- Là nơi học tập

- ở đây, trật tự, vệ sinh có C! tốt

không ?

- Tốt

- Các em cần làm gì để giữ trật tự, vệ

sinh nơi này ? công cộng.- … đều phải giữ trật tự vệ sinh nơi

*Kết luận

tự vệ sinh nơi công cộng Đó là nếp sống

văn minh giúp cho công việc của mỗi

lành

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét đánh giá giờ học

- Thực hiện giữ vệ sinh nơi công cộng ở

Chào cờ :

……….

Trang 5

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Toán : Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Củng cố về cộng trừ nhẩm (trong phạm vi các bảng tính) và cộng trừ viết (có nhớ một lần)

- Củng cố về giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

- Tính nhẩm

12 – 6 = 6 6 + 6 = 12

9 + 9 = 18 13 – 5 = 8

14 – 7 = 7 8 + 7 = 15

- Yêu cầu HS tự nhẩm và kết quả vào

sách

Bài 2: Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu

Bài 3: Số Viết bảng ý a - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết quả - Nhẩm

- Hãy so sánh 3 + 6 và 9 Vậy khi biết 17

– 3 – 6 = 8 có cần nhẩm 17 - 9 không ? vì

sao ?

- Không cần vì 17 – 3 – 6 = 17 - 9

- Yêu cầu HS làm tiếp phần b

15 – 6 = 9

16 – 9 = 7 14 – 8 = 6

16 – 6 – 3 = 7 14 – 4 – 4 = 6 Bài 4:

- Bài toán cho biết gì ? hơn 22l - Thùng lớn đựng 60l CK thùng bé ít

- Bài toán hỏi gì ? - Thùng bé đựng bao nhiêu lít CK

- Bài toán thuộc dạng gì ? - Bài toán về ít hơn

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và giải Bài giải:

Thùng bé đựng số lít CK là:

60 – 22 = 38 (lít)

Đáp số: 38 lít Bài 5:Viết phép cộng có tổng bằng1số hạng

36 + 0 = 36 0 + 19 = 19

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Kể chuyện : Tìm ngọc

I Mục tiêu yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng nói:

Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện Kể lại C! toàn bộ và từng đoạn và toàn bộ câu chuyện Tìm ngọc một cách tự nhiên kết hợp với điệu bộ nét mặt

2 Rèn kỹ năng nghe:

Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện Tìm ngọc

iII hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà hàng

- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi

trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 AB! dẫn kể chuyện:

2.1 Kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ - HS quan sát tranh

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 6

- Kể CK lớp - Đại diện các nhóm thi kể CK lớp

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình chọn

2.2 Kể toàn bộ câu chuyện

- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn bộ

câu chuyện

- Cả lớp bình chọn HS nhóm kể hay

C Củng cố dặn dò:

- Khen ngợi những HS nhớ chuyện kể tự

nhiên

thân nghe

- Nhận xét tiết học

Trang 7

Chính tả :

Nghe viết : Tìm ngọc

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc

2 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các

từ sau

- HS viết bảng con: trâu, nông gia, quản công

- Nhận xét bảng của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 AB! dẫn tập chép:

- GV đọc đoạn văn một lần

- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại

- Chữ đầu đoạn viết C thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô

- Tìm những chữ trong bài chính tả em

- Viết từ khó

C& mẹo….

2.2 GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra

3 Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

4 AB! dần làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài

- Cả lớp làm vào sách

- Nhận xét

Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu

a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang,

rang tôm

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Thủ công : Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe

I Mục tiêu:

- HS biết gấp cắt dán biển báo cấm đỗ xe

- Gấp cắt dán C! biển báo đỗ xe

- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông

II chuẩn bị:

GV:

- Hình mẫu biển báo cấm đỗ xe

- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe

HS:

- Giấy thủ công, kéo, hồ dán

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 HBớng dẫn HS quan sát nhận xét

- Giới thiệu mẫu hình biển báo - HS quan sát

- Nêu sự giống, khác nhau với biển đã

học - Giống về hình thức- Khác: Hình tròn màu xanh từ hình

vuông có cạnh 4 ô, rộng 4 ô

3 AB! dẫn mẫu:

- GV C quy trình cho HS quan sát - HS quan sát các CK

CK 1: Gấp, cắt, biển báo cấm đỗ xe

- Hình tròn màu có đỏ cạnh 6 ô

- Hình tròn màu đỏ cạnh 8 ô

- Hình chữ nhật dài 4 ô, rộng 1 ô

- Hình chữ nhật khác màu, dài 10 ô, rộng 1 ô

CK 2: Dán biển báo cấm đỗ xe

- Dán biển báo

- Dán hình tròn màu đỏ

- Dán hình tròn màu anh

- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ

4 Tổ chức cho HS thực hành:

- GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt, dán

biển báo cấm đỗ xe

- HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo

C Nhận xét dặn dò:

- Nhận xét tinh thần học tập và sự chuẩn

bị của học sinh

- Dặn dò: Chuẩn bị cho giờ học sau

Trang 9

Thể dục : Trò chơi : "bịt mắt bắt dê" và

“nhóm ba nhóm bảy"

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Ôn 2 trò chơi "Bịt mắt bắt dê" và "Nhóm ba nhóm bảy"

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm phương tiện:

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu

cầu tiết học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân đầu gối,

hông…

X X X X X 

X X X X X

X X X X X

- Ôn các động tác của bài thể dục phát

b Phần cơ bản:

- Trò chơi: Nhóm ba nhóm bảy - GV điều khiển

- Trò chơi: Bịt mắt bắt dê - GV điều khiển

C Phần kết thúc:

- Đi đều 2-4 hàng dọc - Cán sự điều khiển

- GV nhận xét tiết học

Trang 10

Thứ C ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tập đọc : Gà “tỉ tê” với gà

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn cả bài Biết nghỉ hơi đúng

- CK đầu biết đọc bài với giọng kể tâm tình phù hợp với nội dung từng đoạn

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó: tỉ tê, tín hiệu, xôn xao, hớn hở

- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng biết nói với nhau, có tình cảm với nhau, che chở,

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

2.2 HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

b Đọc từng đoạn CK lớp

- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn

- Chú ý ngắt giọng đúng các câu trên bảng phụ - 1 HS đọc trên bảng phụ

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

CK lớp

Giảng từ:- Tỉ tê - Nói chuyện lâu, nhẹ nhàng, thân mật

- Tín hiệu - Âm thanh, cử chỉ, dùng để báo tin

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

Câu 1: Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi

nào ? chúng em nằm trong trứng.- Gà con biết trò chuyện từ khi

- Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện với

nhau bằng cách nào ? phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.- Gà mẹ gõ mỏ lên quả trứng, gà con Câu 2: Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết ?

a Không có gì nguy hiểm ? - Gà mẹ kêu đều đều "cúc, cúc, cúc"

b Có mồi ngon lại đây ?

b Tai hoạ, nấp nhanh

Trang 11

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Toán : Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp)

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tính và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100

- Củng cố về tím một thành phần C biết của phép cộng và phép trừ

- Củng cố về giải toán và nhận dạng hình tứ giác

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Bài tập:

5 + 9 = 14 8 + 6 = 14

9 + 5 = 14 6 + 8 = 14

14 – 7 = 7 12 – 6 = 6

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

16 – 8 = 8 18 – 9 = 9

- Nhận xét chữa bài

- Đặt tính rồi tính

Bài 3: Tìm x

- Yêu cầu HS làm vào nháp

- Gọi 3 em lên bảng x + 16 = 20 x = 20 - 16

x = 4

x - 28 = 14

x = 28 + 14

x = 42

- Bài toán cho biết gì ? - Anh nặng 50kg, em nhẹ hơn 16kg

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán Tóm tắt:

Anh nặng : 50 kg

Em nhẹ hơn: 16kg

Em : …kg?

Bài giải:

Em cân nặng là:

50 + 16 = 34 (kg)

Đáp số: 34 kg

- Khoanh vào chữ đặt CK kết quả đúng

- Yêu cầu HS quan sát hình và đếm số

Trang 12

- Nhận xét giờ học.

Luyện từ và câu : Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu : Ai thế nào ?

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ: Các từ chỉ đặc điếm của loài vật

2 CK đầu biết thể hiện ý so sánh

III hoạt động dạy học:

- Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1

- Bảng phụ viết các từ ở bài tập 2 và bài tập 3

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt,

ngoan, nhanh, nhanh, trắng, cao, khoẻ - HS tìm

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 AB! dãn làm bài tập:

- GV treo thanh 4 con vật

- Gọi 1 HS lên bảng chọn thẻ từ gắn bên

tranh minh hoạ mỗi con vật - HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung

thành, 4 Thỏ nhanh

- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc điểm

của mỗi con vật nhanh C thỏVD: Khoẻ C trâu, chậm C rùa, …

- Thêm hình ảnh so sánh vào sau mỗi từ

sau - Đẹp C tranh f C hoa- Cao C Sếu ( C cái sào…)…)

- Khoẻ C trâu ( C voi…)

- Nhanh C chớp ( C điện…)

- Chậm C sên ( C rùa…)

- Hiền C đất ( C bụt…)

- Trắng C tuyết ( C bột lọc…)

- Xanh C tầu lá

- Đỏ C gấc ( C con…)

- Nhiều HS đọc bài của mình tròn C hòn bi ve/ tròn C hạt nhãn

b Toàn thân nó phủ một lớp lông màu

tro, CK…

- 5C nhung, C! C tơ

c Hai cái tai nó nhỏ xíu… … C hai búp lá non.

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Trang 13

GV Chuyên soạn giảng

……….

Thể dục :

Trò chơi “Vòng tròn” và “Bỏ Khăn”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Ôn 2 trò chơi: "Vòng tròn và "Bỏ khăn"

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm phương tiện:

III Nội dung - phương pháp:

A phần Mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Lớp trCởng tập trung báo cáo sĩ số

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết

học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động:

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối,

hông…

X X X X X 

X X X X X

- Cán sự điều khiển

- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc

bằng mũi, buông tay xuống: Thở ra miệng - GV điều khiển.

- Ôn các động tác của bài thể dục phát triển

chung

B Phần cơ bản:

- Xem kỹ các lần chơi cho HS đi theo vòng

tròn

- Ôn trò chơi: "Bỏ khăn - Cán sự điều khiển

c Phần kết thúc:

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát

- Một số động tác hồi tính

- Hệ thống nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w