- GV hướng dẫn HS phân tích chữ : đồ chơi - GV hướng dẫn HS viết bảng con chữ: đồ chơi * Các chữ : tươi cười, ngày hội, vui vẻ Quy trình dạy tương tự c/ Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết[r]
Trang 1Lịch báo giảng tuần 9
Thứ
ngày Tiết Môn Tên bài dạy
HAI
(18/10/10)
HV HV T
Uôi - ươi Luyện tập
BA
(19/10/10)
HV HV T TN&XH
ay- â, ây
luyện tập chung hoạt động nghỉ ngơi
TƯ
(20/10/10)
HV HV T
Oân tập Kiểm tra giữa kì I
NĂM
(21/10/10)
HV HV T
Đ Đ
eo –ao
Phép trừ trong phạm vi 3 Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ(t1)
SÁU
(22/10/10)
HV HV TC SHL
Xưa kia, mùa dưa, đồ chơi,tươi cười Xé dán hình cây đơn giản(t2)
Trang 2Ngày dạy: Thứ hai ngày, 18 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 35 : uôi - ươi (2tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc được:uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Đọc được câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ -Viết được:uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ khoá: nải chuối, múi bưởi.
- Tranh minh hoạ câu: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói:Chuối, bưởi, vú sữa.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Ổn định : Hát.
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ đưa đến từ khoá, vần mới: uôi, ươi.
- HS phát âm theo GV: uôi,ươi
b/ Dạy vần
* Vần uôi.
- GV cài vần uôi và giới thiệu: vần uôi được cấu tạo nên từ uô và i
- HS cài vào bảng cài vần uôi
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần uôi (CN-ĐT).
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá:
u – ô – i – uôi
chờ – uôi – chuôi- sắc – chuối
nải chuối.
* Vần ươi (Quy trình dạy tương tự)
-Vần ươi được tạo nên từ: ươ và i
- So sánh ươi với ơi
- Đánh vần:
ư – ơ – i – ươi
bờ – ươi – bươi – hỏi – bưởi
Trang 3múi bưởi
* Luyện HS viết bảng con:
uôi, nải chuối; ươi, múi bưởi.
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
tuổi thơ, buổi tối; túi lưới, tươi cười.
+ HS đọc cá nhân
+ GV giải nghĩa từ Đọc mẫu
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1 (Dành cho HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
+ HS đọc (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng Vài HS đọc lại
- Luyện cho HS đọc bài trong SGK tr.72, 73
* Luyện viết bài vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
* Luyện nói theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- HS đọc tên bài luyện nói
- GV gợi ý cho HS nói theo tranh
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần : uôi, ươi
- NX-DD
Tốn
TIẾT 33 LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:Biết phép cộng với số 0
-Thuộc bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
-Tính chất của phép cộng
-Bài 1,2 ( HS Y-KT)
-Bài 3 ( HS đại trà)
-Bài 4 ( HSK-G)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
SGK,bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
Trang 42.Bài kiểm
HS làm bảng con
0 + 2 = 4 + 0 =
2 + 0 = 0 + 4 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: luyện tập
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
-Bài 1: Tính (HS yếu, TB,KT)
HS tính miệng, nêu kết quả
-Bài 2: Tính
HS làm bài vào SGK Làm xong sửa bài
-Bài 3: > , < , =
HS làm bài bảng con theo tổ, mỗi tổ 2 phép tính
-Bài 4: Viết kết quả phép cộng
GV hướng dẫn cách làm HS làm bài vào SGK (HS yếu làm 1 cột tính) Sửa bài: HS đọc cách làm và kết quả
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-2 HS lên bảng thi đua
0 + 3 =
5 + 0 =
-NX – DD
Ngày dạy: Thứ ba ngày, 19 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 36 : ay – â – ây (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU
- HS đọc được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây
-Viết được: ay, â- ây, máy bay, nhảy dây
- Đọc được câu ứng dụng : Giờ ra chơi, … nhảy dây
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Tranh minh hoạ các từ khoá: máy bay, nhảy dây
- Tranh minh hoạ câu: Giờ ra chơi, … nhảy dây
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định: Hát
2 Bài kiểm:
Trang 5- HS đọc và viết được: tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười.
-1HS đọc câu ứng dụng: Buổi tối, … đố chữ
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ đưa đến từ khoá, vần mới: ay, â- ây
- HS phát âm theo GV : ay, â-ây
b/ Dạy vần
* Vần ay
- GV cài vần ay và giới thiệu :vần ay được tạo nên từ a và y
- So sánh ay với ai
- GV hướng dẫn HS đánh vần vần ay
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá:
a – y – ay
bờ – ay – bay
máy bay
+ HS đọc (CN-ĐT)
* Vần ây (Quy trình dạy tương tự)
- So sánh ây với ay
- Đánh vần:
ớ – y – ây
dờ – ây – dây
nhảy dây
+ HS đọc (CN-ĐT)
* Luyện HS viết bảng con: ay, ây, máy bay, nhảy dây
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
cối xay, ngày hội; vây cá, cây cối
+ HS đọc (CN-ĐT)
+ GV giải thích từ ngữ Đọc mẫu
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài ở tiết 1 (Dành cho HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng: Giờ ra chơi, … nhảy dây
+ HS đọc (CN-ĐT)
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng 3 HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr.74, 75
Trang 6* Luyện viết vào vở Tập viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
* Luyện nói theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HS đọc tên bài luyện nói
- GV treo tranh, gợi ý cho HS luyện nói
4 Củng cố, dặn dò
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần : ay, ây
-NXDD
Tốn
TIẾT 34 LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
-Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi đã họcco65ng với số 0
-Bài 1( HSY-KT)
-Bài 2,3,4 (HS đại trà)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
SGK, bảng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
HS làm bảng con
3 + 1 = 1 + 4 =
2 + 3 = 5 + 0 =
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Luyện tập chung
* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập
-Bài 1: Tính (HS đại trà)
+HS làm bài vào SGK
+HS làm xong, đọc kết quả
-Bài 2: Tính ( 2 bước)
+HS nêu cách tính và tính
+HS làm bài miệng
VD: 2 cộng 1 bằng 3, 3 cộng 2 bằng 5 Vậy kết quả là 5
-Bài 3: > , < , =
GV chia lớp thành 3 tổ Mỗi tổ thực hiện 1 cột tính rồi điền dấu thích hợp Kết quả: Cột 1 điền dấu = , <
Trang 7Cột 2 diền dấu > , =
Cột 3 điền dấu = , =
-Bài 4: HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
a/ 2 + 1 = 3 ; b/ 1 + 4 =5
* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
-2 HS lên bảng thi đua
4 + … = 5
… + 2 = 4
-NX –DD
Tự nhiên và xã hội
Tiết 9 HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS biết:
-Kể về những hoạt động mà em thích
-Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi và giải trí
-Biết đi, đứng và ngồi học đúng tư thế Nêu một số tác dụng của một số hoạt động trong các hình vẽ SGK
-Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
Các hình trong bài 9 SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Bài kiểm: Aên, uống hằng ngày
2.Dạy bài mới:
* Khởi động: Trò chơi “Hướng dẫn giao thông”
-GV hướng dẫn cách chơi, vừa nói vừa làm mẫu
-GV cho HS chơi
* Hoạt động 1: Thảo luận theo cặp
-Bước 1: GV hướng dẫn
HS từng cặp trao đổi và kể tên các trò chơi mà các em chơi hàng ngày
-Bước 2: Từng nhóm trình bày
+GV hỏi thêm: Em hãy cho biết các hoạt động vừa nêu có lợi gì cho sức khỏe? +HS phát biểu
Kết luận: GV kể tên 1 số hoạt động hoặc trò chơi có lợi cho sức khỏe và nhắc nhở các em chú ý giữ an toàn trong khi chơi
* Hoạt động 2: Làm việc với SGK
Trang 8-GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở tr.20, 21 SGK.
-HS trao đổi nhóm
-1 số HS nói lại những gì các em đã trao đổi trong nhóm
Kết luận: SGV tr.44
* Hoạt động 3: Quan sát theo nhóm nhỏ
-GV hướng dẫn quan sát hình ở tr 21 SGK
-HS trao đổi nhóm theo hướng dẫn của GV
-Đại diện nhóm phát biểu nhận xét, diễn lại tư thế của các bạn trong hình -Cả lớp nhận xét
Ngày dạy: Thứ tư ngày, 21 tháng 10 năm 2009
Học vần
Bài 37: ÔN TẬP ( 2 tiết )
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
- HS đọc một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng-i, -y
- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng-i, -y
- Nghe- hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Cây khế
-GDMT
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng ôn trang 76 SGK
- Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể :Cây khế
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY_ HỌC
1 Ổn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS viết: ay, ây, máy bay, nhảy dây
- HS đọc: cây cối ,ngày hội, vây cá, cối xay
- 2HS đọc câu ứng dụng trong SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu các vần mới học trong tuần Ghi bảng
- GV giới thiệu bảng ôn tr 76 HS kiểm tra, phát biểu bổ sung
b/ Ôn tập
* Các vần vừa học
- HS chỉ và đọc các chữ đã học trong tuần
Trang 9* Ghép chữ thành tiếng
HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở cột ngang
* Đọc từ ngữ ứng dụng:đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
HS tự đọc( nhóm, cá nhân, cả lớp)
* Tập viết từ ngữ ứng dụng
- HS viết bảng con: tuổi thơ
- HS viết vào vở Tập viết: tuổi thơ
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1
- HS luyện đọc đoạn thơ ứng dụng:
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa trưa oi ả
* Luyện viết:
HS viết các từ ngữ còn lại trong vở Tập viết
* Kể chuyện: Cây khế
Nội dung truyện SGV tr.129
- HS đọc tên câu chuyện: Cây khế
- GV kể diễn cảm, kèm theo tranh minh hoạ
- HS thi kể hteo GV gợi ý
-> GDMT: Không nên tham lam
4 Củng cố, dặn dò.
- HS đọc lại bài trong SGK tr.76, 77
- NX-DD
Tốn
TIẾT 35 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HKI
Ngày dạy: Thứ năm ngày, 21 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 38: eo - ao (2 tiết)
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng:
Trang 10Suối chảy rì rào…
Bé ngồi thổi sáo.
-Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Tranh minh hoạ các từ ngữ khoá
- Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng
- Tranh minh hoạ phần luyện nói
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC.
1 Ổn định: Hát
2 Bài kiểm:
- HS đọc và viết: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.
- 2HS đọc câu ứng dụng trong SGK
3 Dạy bài mới:
TIẾT 1
a/ Giới thiệu bài
- GV giới tiệu tranh minh hoạ đưa đến từ khoá, vần mới: eo, ao.
- HS phát âm theo GV: eo, ao.
b/ Dạy vần
* Vần eo.
- GV cài vần eo và giới thiệu: vần eo được tạo nên từ e và o
- So sánh eo với e
- GV hướng dẫn HS dánh vần vần : eo (CN-ĐT)
- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khoá (CN-ĐT)
e – o – eo
mờ – eo – meo – huyền – mèo
chú mèo
* Vần ao (Quy trình dạy tương tự)
- Vần ao được tạo nên từ a và o
- So sánh : ao với eo
- Đánh vần:
a – o – ao
s – ao – sao
ngôi sao
* Luyện HS viết bảng con: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
* Đọc từ ngữ ứng dụng
cái kéo, leo trèo; trái đào, chào cờ.
Trang 11+ HS đọc cá nhân.
+ GV giải thích từ Đọc mẫu
TIẾT 2
c/ Luyện tập
* Luyện đọc
- HS đọc bài tiết 1 (Dành cho HS yếu)
- Luyện đọc câu ứng dụng:
Suối chảy rì rào…
…Bé ngồi thổi sáo.
+ HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ GV đọc mẫu câu ứng dụng Vài HS đọc lại
- HS luyện đọc bài trong SGK tr.78, 79
* HS luyện viết bài vào vở Tập viết
GV hướng dẫn HS viết bài vào vở Tập viết:
eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
* Luyện nói theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
4 Củng cố, dặn dò.
- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần : eo, ao.
Tốn
TIẾT 36 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I/ MỤC TIÊU
Giúp HS :
-Có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ -Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Bài tập 1, 2 (HSTB-Y-KT)
-Bài tập 3(HS đại trà)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC
-Sử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp 1
-Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định: Hát
2.Bài kiểm:
Nhận xét bài kiểm tra định kì của HS
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và ghi bảng tựa bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học phép trừ 2 – 1 = 1
Trang 12-Hướng dẫn HS xem tranh, tự nêu bài toán.
-GV nhắc lại và giới thiệu: 2 con ong bớt 1 con ong, còn 1 con ong Vậy 2 bớt 1 còn 1
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm phép trừ 3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1
(Hướng dẫn tương tự như đối với phép tính 2 – 1 = 1)
* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS mối quan hệ phép cộng và trừ
-GV hướng dẫn bằng cách sử dụng 3 hình vuông và 3 hình tròn
Dẫn đến: 2 + 1 = 3 ; 3 – 1 = 2
1 = 2 = 3 ; 3 – 2 = 1
* Hoạt động 4: Thực hành bài tập
-Bài 1: Tính (ngang)
HS làm SGK Rồi đọc kết quả bài làm
-Bài 2: Tính (dọc)
HS làm bài vào bảng con
-Bài 3: Viết phép tính thích hợp
+HS quan sát tranh, nêu bài toán
+HS nêu phép tính (làm vào SGK và bảng lớp)
3 – 2 = 1
* Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
-HS thi dua
3 - 1 =
3 - 2 =
2 - 1 =
-NX – DD
Đạo đức
Bài dạy: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,
NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ.
(Tiết 1)
I/ MỤC TIÊU.
HS hiểu: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
Yêu quý anh chị em trong gia đình
Biết cư xử với em nhỏ nhường nhịn trong cuộc sống hàng ngày
HS K,G biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ
Biết phân biệt các hành vi đúng sai việc làm phù hay không phù kơp về lễ phép vối anh chị nhường nhịn em nhỏ
Trang 13II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.
-Vở BT Đạo đức 1
-Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát… về chủ đề bài học
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.
1.Ổn định: Hát.
2.Bài kiểm: Không.
3.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.
* Hoạt động 1: HS xem tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong BT1.
-HS xem tranh theo cặp trao đổi về nội dung mỗi bức tranh
-Một số HS nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong tranh Cả lớp trao đổi, bổ sung
-GV chốt lại nội dung từng tranh và kết luận:Anh, chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
* Hoạt động 2: Thảo luận, phân tích tình huống (BT2).
-HS xem tranh BT2 và cho biết tranh vẽ gì?
-GV hỏi: Theo em, bạn ở tranh 1 có thể có những cách giải quyết nào trong tình huống đó?
-HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể có của bạn nhỏ trong tình huống GV chốt lại cách ứng xử chính
-GV hỏi: Nếu em là bạn nhỏ em chọn cách giải quyết nào?
HS thảo luận nhóm.Trình bày Cả lớp bổ sung
-GV kết luận: Biết nhường nhịn em nhỏ
-Tranh 2: Cũng hướng dẫn như tranh 1
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò.
-GV nhắc nhở HS cần phải lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Ngày dạy: Thứ sáu ngày, 22 tháng 10 năm 2010
Tập viết
xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.
- HS viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
- HS viết đúng chữ, đều nét, đưa bút theo quy trình viết,dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở Tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC.
- Mẫu chữ viết bảng: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái
- Vở Tập viết