Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thaúng bằng nhau, hai đường thẳng song song.. Thái độ: Rèn luyện cách l[r]
Trang 1Ngày soạn:15/09/2009
Ngày giảng:16/09/2009
TIẾT 5.
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường
trung bình của tam giác
Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các định lý học trong bài để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định
lý đã học vào giải các bài tốn
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Thước thẳng Compa, bảng nhĩm, ơn bài cũ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định: (1 phút)
2.Kiểm tra: (5 phút)
- Phát biểu nhận biết về hình thang cĩ 2 cạnh bên song song, hình thang cĩ 2 cạnh đáy bằng nhau
Đáp án: hai cạnh bên bằng nhau và 2 cạnh đáy bằng nhau; 2 cạnh bên song song và bằng nhau
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: 1.Định lí 1 (10 phút)
Gv nêu ?1: Vẽ ABC, vẽ
trung điểm D của AB, vẽ
Dx//BC cắt AC tại E Dự
đốn vị trí E trên AC?
+ Đĩ chính là nội dung của
định lý 1; Yêu cầu HS đọc
định lý 1
GV phân tích nội dung
đlý và vẽ hình
Yêu cầu HS nêu GT,
KL của định lý
Yêu cầu HS chứng
minh định lý
GV nêu gợi ý
GV nhận xét và ghi
bảng tĩm tắt các bước
chứng minh
GV yêu cầu một HS
nhắc lại nội dung đlý
HS thảo luận nhĩm và nêu dự đốn: E là trung điểm của BC
1 HS đọc đlý
HS vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
HS c/m miệng:
1.Định lý 1:
Đính lý 1: (SGK/76)
Chứng minh
Ta c/m định lý theo các bước Hình thang DEFB (DE//BF) cĩ DB//EF
=> DB = EF => EF = AD
ADE = EFC (g.c.g)=> AE = EC
D
E A
GT ABC, AD = DB, DE//BC
KL AE = EC
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 2: 2.Định nghĩa (7 phút)
- GV dùng phấn màu tơ
đoạn DE, nêu D là trung
điểm của AB, E là trung
điểm của AC, đoạn thẳng
DE gọi là đường trung
bình của ABC
Vậy thế nào là đường
trung bình của một tam
giác?
- GV nhận xét > giới
thiệu định nghĩa đường
trung bình của tam giác
Gọi HS nhắc lại định
nghĩa
HS trả lời
HS nhắc lại đn
HS: cĩ 3 đthẳng trung bình
2.Định nghĩa:
* Định nghĩa: SGK/77
=>DE là đường trung
DA DB
EA EC
bình của ABC
Hoạt động 3: 3.Định lí 2 (10 phút)
-Yêu cầu HS thực hiện ?2
GV bằng đo đạc, các
em đi đến nhận xét đĩ,
nĩ chính là nội dung của
định lý 2 về tính chất
đường trung bình của tam
giác
Gọi HS đọc định lý 2
SGK
GV vẽ hình lên bảng
Gọi HS nêu GT, KL
Cho HS tự đọc phần
c/m trong SGK
Cho HS lên bảng trình
bày miệng cách c/m đlý,
sau đĩ cho HS nxét
- Cho HS thực hiện ?3
Cho HS quan sát đề bài
và hình vẽ trên bảng phụ
Gọi HS đọc kết quả và
trình bày cách tính
HS thực hiện ?2
Nhận xét:
=
2 DF ,
Bˆ
HS đọc định lý 2
HS vẽ hình vào vở
HS nêu GT, KL
HS tự đọc phần c/m sau
3 phút, một hs lên bảng trình bày miệng, các HS khác nghe và gĩp ý
HS đọc đề trên bảng phụ
HS trả lời miệng
HS nhận xét bài giải của bạn
3 Định lý 2:
*Định lý 2: (SGK trang 77)
Chứng minh:(xem SGK)
?3
DE = BC
2
1
=> BC = 2DE = 2.50
BC = 100 (m)
Hoạt động 4: Luyện tập (7 phút)
- Cho HS giải nhanh bài
20/7
Cho HS nhận xét
HS sử dụng hình vẽ sẵn trong SGK, giải miệng:
Bài 20/79 SGK:
KI//BC (cĩ 2 gĩc đồng vị bằng nhau)
D
E A
D
E A
GT ABC, AD = DB, AE = EC
KL DE//BC, BC
2 1
DE
Trang 3MC => EM là đường trung bình BDC
=> EM//CD => ID//EM và AD = DE
=> AI = IM
4.Củng cố (3 phút)
Cho HS nhắc lại các định lí và định nghĩa
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học thuộc, nắm vững định nghĩa đường trung bình của tam giác, 2 định lý trong bài, với định lý 2 là tính chất đường trung bình tam giác
- Giải các bài tập 21/79 SGK + 34, 35, 36/64 SBT
Ngày soạn:18/09/2009
Ngày giảng:19/09/2009
TIẾT 6.
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA HÌNH THANG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Học sinh nắm được định nghĩa và các định lý về đường trung bình của
hình thang
Kỹ năng: Học sinh biết vận dụng các định lý về đường trung bình của hình thang để
tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định
lý đã học vào giải các bài tốn
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Thước thẳng compa, bảng nhĩm, ơn bài cũ
III.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định (1 phút)
Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra (5 phút)
- Phát biểu định nghĩa, tính chất của đường trung bình của tam giác,
vẽ hình minh hoạ
- Cho hình thang ABCD (AB//CD) như hình vẽ Tính x, y
D
E
A
E
M I
2cm E
F B
y
M 1cm
Lop7.net
Trang 43 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: 1.Định lí 3 (10 phút)
GV đưa ra ?4
(đề bài ghi trên bảng phụ)
Hỏi: cĩ nhận xét gì về vị trí
điểm I trên AC, điểm F trên
BC
GV nhận xét giới thiệu
định lý 3
Gọi 1 HS đọc định lý 3
Gọi HS nêu GT, KL của
định lý
Gọi HS nêu cách chứng
minh định lý (chứng minh
miệng)
Gọi HS nhận xét, gv sửa
sai
1 HS đọc đề
1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ hình vào vở
HS trả lời: I là trung điểm của AC, F là trung điểm của
BC
HS đọc định lý 3 SGK
HS nêu GT, KL của đlý 3 dựa trên hình vẽ
HS chứng minh miệng…
1 Định lý 3
Định lý 3: (SGK tr 78)
Chứng minh:
(SGK trang 78)
Hoạt động 2: 2.Định nghĩa (7 phút)
GV giới thiệu định nghĩa
đường trung bình của hình
thang
Gọi HS nhắc lại định
nghĩa
Hình thang cĩ mấy đường
trung bình?
GV lưu ý: nếu hình thang
cĩ 1 cặp cạnh song song thì
cĩ 2 đường trung bình
- HS trả lời
- HS nhắc lại định nghĩa đường trung bình của hình thang
- HS:… 1 đtb
2 Định nghĩa:
(SGK trang 78)
=> EF là đường
EA ED
FB FC
trung bình của hình thang ABCD
Hoạt động 3: 3.Định lí 4 (12 phút)
- Từ t/c ĐTB của tam giác,
hãy dự đốn đường trung
bình của hình thang cĩ tính
chất gì?
GV giới thiệu Định lí 4
SGK
Gọi 1 HS Định lí 4
- HS : Dự đốn
- HS đọc đlý 4 SGK
3 Định lý 4: SGK /79
A E
F B I
GT ABCD, AB//CD
AE=ED, EF//AB,
EF//CD
KL BF=FC
A E
F B
A E
F B
Trang 5EF song song với AB và
CD, ta cần tạo một tam giác
cĩ EF là đường trung bình,
phải kéo dài AE cắt thẳng
DC tại K Hãy chứng minh
AF = FK
GV nhận xét, ghi tĩm tắt
các bước chứng minh
- Yêu cầu HS làm ?5;
Gọi HS giải miệng bài tập
GV ghi bảng
Gọi HS nhận xét
SGK
HS chứng minh
HS: Thực hiện ?5
HS nhận xét
trung bình =>
// //
2
EF AB CD
AB CD EF
Chứng minh: (SGK)
?5
Hình thang ABCD (AB//CD) cĩ AB = BC (gt) BE//AD//CH (cùng BH)
=> DE = EH (đlý 3 về đtbình của hthang)
=> BE là đtb của hình thang
2
x 24 32
2
CH AD
BE
=> x = 32 2 - 24
x = 40 (cm)
Hoạt động 4: Luyện tập (5 phút)
GV:cho HS làm bài 24/80
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
- HS tính
HS nhận xét kết quả
CI là đường trung bình của hình thang ABKH
=>
cm 16 2
20 12 CI
2
BK AH CI
4.Củng cố: (3 phút)
Cho học sinh nhắc lại các định lí và định nghĩa
4 Hướng dẫn về nhà : (2 phút)
- Nắm vững định nghĩa và hai định lý về đường trung bình của hình thang
- Tìm cách chứng minh khác của định lý 4
- Giải các bài tập: 23, 24, 25, 26 trang 80 SGK; 37, 38, 40 trang 64 (SBT)
B A
C
12c
m
? 20c
m
A E
F B
K
C A
B
24cm 32cm x?
Lop7.net